Bảng giá đất tại Huyện Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang

Bảng giá đất tại Huyện Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang, theo Quyết định số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021. Huyện Chiêm Hóa có giá trị bất động sản đang tăng cao nhờ các dự án hạ tầng và tiềm năng du lịch lớn.

Khám phá tiềm năng và đặc điểm nổi bật của Huyện Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang

Huyện Chiêm Hóa, nằm ở phía Bắc tỉnh Tuyên Quang, là một địa phương giàu tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và các đặc điểm địa lý thuận lợi. Chiêm Hóa nổi bật với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ và hệ thống sông suối phong phú, đặc biệt là sông Lô, tạo cơ hội phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, huyện còn sở hữu nền nông nghiệp phát triển mạnh với các sản phẩm chủ lực như cây ăn quả và lâm sản.

Yếu tố nổi bật làm gia tăng giá trị đất tại Chiêm Hóa là sự đầu tư vào cơ sở hạ tầng. Các dự án nâng cấp giao thông, bao gồm các tuyến đường nối trung tâm thành phố với các khu vực ngoại thành và huyện lân cận, đang giúp kết nối nhanh chóng và thuận lợi giữa các vùng.

Thêm vào đó, các dự án quy hoạch đô thị mới và phát triển các khu dân cư, khu công nghiệp cũng tạo ra những động lực mạnh mẽ cho giá trị bất động sản tại đây.

Phân tích chi tiết về giá đất tại Huyện Chiêm Hóa

Giá đất tại Huyện Chiêm Hóa hiện nay có sự chênh lệch khá lớn giữa các khu vực. Giá cao nhất tại đây lên tới 3.000.000 VNĐ/m2, trong khi giá thấp nhất chỉ từ 13.000 VNĐ/m2. Mức giá trung bình của đất tại Huyện Chiêm Hóa là khoảng 156.278 VNĐ/m2. Đây là mức giá khá hợp lý so với các khu vực khác trong tỉnh, nhưng lại đầy tiềm năng để gia tăng trong tương lai.

So với các khu vực như Thành phố Tuyên Quang, nơi giá đất có thể lên đến 20.000.000 VNĐ/m2 và giá trung bình khoảng 1.369.861 VNĐ/m2, giá đất tại Huyện Chiêm Hóa hiện nay vẫn còn thấp.

Tuy nhiên, điều này lại mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội sinh lời trong dài hạn khi huyện này phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và các dự án quy hoạch.

Giới đầu tư có thể lựa chọn chiến lược đầu tư dài hạn tại Huyện Chiêm Hóa, đặc biệt là tại các khu vực sẽ được hưởng lợi từ các dự án hạ tầng mới, như các khu đô thị, khu công nghiệp hay các khu vực gần các tuyến đường giao thông trọng điểm.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư tại Huyện Chiêm Hóa

Huyện Chiêm Hóa đang sở hữu nhiều yếu tố thuận lợi để phát triển bất động sản. Đầu tiên là sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng giao thông, các tuyến đường lớn kết nối thành phố với các khu vực xung quanh đang được nâng cấp, tạo thuận lợi cho việc di chuyển và giao thương. Đây là yếu tố quan trọng trong việc gia tăng giá trị bất động sản trong tương lai.

Bên cạnh đó, tiềm năng phát triển du lịch của huyện này cũng không thể bỏ qua. Với những thắng cảnh tự nhiên và các di tích lịch sử, Chiêm Hóa đang thu hút sự chú ý của nhiều nhà đầu tư vào các dự án du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng.

Những khu vực ven sông, gần các khu bảo tồn thiên nhiên hay các địa danh du lịch nổi tiếng sẽ là những điểm nóng thu hút nhà đầu tư bất động sản trong những năm tới.

Ngoài du lịch, nền kinh tế nông nghiệp của Chiêm Hóa cũng đang phát triển mạnh mẽ, với nhiều sản phẩm đặc sản có giá trị cao. Các dự án nông nghiệp công nghệ cao, khu công nghiệp chế biến thực phẩm và các khu công nghiệp khác đang được triển khai, giúp phát triển kinh tế và tạo công ăn việc làm cho dân cư. Điều này góp phần thúc đẩy nhu cầu về nhà ở và các loại hình bất động sản khác tại địa phương.

Với sự kết hợp giữa hạ tầng giao thông ngày càng phát triển, tiềm năng du lịch lớn và nền kinh tế nông nghiệp đang tăng trưởng, Huyện Chiêm Hóa chắc chắn sẽ là một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản trong tương lai. Mặc dù giá đất hiện nay còn thấp, nhưng với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đây là cơ hội không thể bỏ qua cho những ai tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Huyện Chiêm Hóa là: 3.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Chiêm Hóa là: 13.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Chiêm Hóa là: 159.059 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Tuyên Quang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 Tuyên Quang
Chuyên viên pháp lý Lê Ngọc Tú
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
255

Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
301 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Xuân Quang 96.000 72.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
302 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Xuân Quang 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
303 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tân An 96.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
304 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tân An 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
305 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tân An 40.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
306 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Hòa An 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
307 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Hòa An 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
308 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Kim Bình 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
309 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Kim Bình 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
310 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tân Thịnh 96.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
311 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tân Thịnh 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
312 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tân Thịnh 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
313 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Phúc Sơn 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
314 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Phúc Sơn 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
315 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Trung Hòa 104.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
316 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Trung Hòa 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
317 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Trung Hòa 48.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
318 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Vinh Quang 168.000 120.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
319 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Vinh Quang 96.000 72.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
320 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Vinh Quang 40.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
321 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tân Mỹ 88.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
322 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tân Mỹ 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
323 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tân Mỹ 48.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
324 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Ngọc Hội 76.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
325 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Ngọc Hội 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
326 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Yên Nguyên 96.000 72.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
327 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Yên Nguyên 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
328 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Hòa Phú 168.000 120.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
329 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Hòa Phú 96.000 72.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
330 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Hòa Phú 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
331 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Hùng Mỹ 96.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
332 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Hùng Mỹ 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
333 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Hùng Mỹ 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
334 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Linh Phú 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
335 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Linh Phú 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
336 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Trung Hà 96.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
337 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Trung Hà 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
338 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Trung Hà 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
339 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Phú Bình 96.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
340 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Phú Bình 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
341 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Phú Bình 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
342 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Nhân Lý 96.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
343 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Nhân Lý 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
344 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Nhân Lý 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
345 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Kiên Đài 96.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
346 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Kiên Đài 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
347 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Kiên Đài 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
348 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tri Phú 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
349 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tri Phú 64.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
350 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tri Phú 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
351 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Bình Nhân 96.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
352 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Bình Nhân 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
353 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Bình Nhân 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
354 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Bình Phú 96.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
355 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Bình Phú 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
356 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Bình Phú 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
357 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Minh Quang 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
358 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Minh Quang 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
359 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Yên Lập 96.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
360 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Yên Lập 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
361 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Yên Lập 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
362 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Kim Bình Đoạn từ giáp xã Vinh Quang - đến đầu cầu Kim Bình (chân đèo Chai Keo) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
363 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Kim Bình Đoạn từ cầu Kim Bình (thôn Kim Quang) - đến chân Đèo Nàng (thôn Đèo Nàng), giáp huyện Yên Sơn 168.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
364 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang Đoạn từ giáp xã Trung Hòa - đến hết đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
365 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang Đoạn từ giáp đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh - đến hết đất hộ bà Lìn và hết đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh) 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
366 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang Đoạn từ giáp đất hộ bà Lìn và giáp đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh) - đến giáp xã Kim Bình 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
367 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Trung Hòa Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc - đến hết đất hộ bà Đào Thị Kiều (thôn Tham Kha) giáp xã Vinh Quang 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
368 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Trung Hòa Đoạn từ dốc Hiêng giáp với đất thị trấn Vĩnh Lộc - đến hết đất thôn Đoàn Kết giáp xã Hòa An 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
369 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc - đến giáp đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
370 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) - đến Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
371 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ cầu Vật Nhèo - đến đường ngõ vào Nặm Bó (thôn Ngọc An) 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
372 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ đường ngõ vào Năm Bó (thôn Ngọc An) - đến cột mốc Km 7 đường Chiêm Hóa - Na Hang 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
373 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ cột mốc Km7 đường Chiêm Hóa - Na Hang - đến giáp đường rẽ đi Ba Luồng 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
374 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Từ giáp đường rẽ đi Ba Luồng - đến giáp Đền Đầm Hồng 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
375 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ đền Đầm Hồng - đến hết đất Trạm Kiểm Lâm 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
376 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ Trạm Kiểm Lâm - đến đường ngõ vào Mỏ Ăngtimoan 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
377 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ đường ngõ vào Mỏ Ăngtimoan - đến giáp Thủy điện Chiêm Hóa 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
378 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ giáp đất Thủy điện Chiêm Hóa - đến hết đất xã Ngọc Hội, giáp xã Yên Lập 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
379 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ cầu Tràn (Đầm Hồng 2) - đến hết đất xã Ngọc Hội giáp xã Phú Bình 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
380 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội) - Xã Ngọc Hội Đất liền cạnh đường đoạn từ Bưu điện Đầm Hồng - đến cổng mỏ Ăngtimoan 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
381 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội) - Xã Ngọc Hội Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba (cạnh cây xăng Km10) - đến giáp cầu Tràn (thôn Đầm Hồng 2) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
382 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Yên Lập Từ giáp địa phận xã Ngọc Hội - đến giáp ngã ba Đài Thị 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
383 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Yên Lập Từ ngã ba Đài Thị - đến cầu Đài Thị mới (giáp đền) 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
384 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Yên Lập Từ tiếp giáp cầu Đài Thị mới - đến hết hết địa phận xã Yên Lập (giáp xã Thanh Tương, huyện Na Hang) 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
385 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Lập Từ ngã ba cầu Đài Thị - đến ngã ba thôn Đầu Cầu 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
386 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Lập Từ ngã ba cầu Đài Thị Mới (giáp đền) - đến đường rẽ vào trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Lập 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
387 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Lập Từ đường rẽ vào trụ sở xã - đến chân đèo Ka Mác 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
388 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên Từ giáp ranh xã Bình Xa - đến hết chợ Hợp Long (nhà ông Trần Văn Toàn) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
389 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên Từ nhà ông Trần Văn Toàn - đến cây xăng Hoàng Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
390 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên Từ cây xăng Hoàng Sơn (thôn Làng Mòi) - đến hết đất xây xăng thôn Trục Trì 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
391 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên Từ cây xăng thôn Trục Trì - đến giáp xã Hòa Phú 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
392 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú Đoạn từ đầu cầu số 2 (giáp xã Yên Nguyên) - đến đầu cầu số 1 thôn Nà Tàng 138.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
393 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú Từ đầu cầu số 1, thôn Nà Tàng (xã Hòa Phú) - đến cổng trường THCS Hòa Phú (thôn Gia Kè) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
394 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú Đoạn từ giáp cổng trường THCS Hoà Phú (Gia Kè) - đến cầu số 2 thôn Khuôn Hang 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
395 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú Từ cầu số 2 thôn Khuôn Hang - đến hết Km 10+500 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
396 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Hòa Phú Đoạn từ giáp QL3B trợ Trung Tâm xã Hòa Phú - đến hết đất hộ ông Ma Công Soi thôn Lăng Quậy 132.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
397 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Hòa Phú Đoạn từ giáp đất ông Soi - đến đất hộ ông Lục Văn Nam giáp suối thôn đèo Chắp 96.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
398 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Hòa Phú Đoạn từ đất hộ ông ông Lục Văn Nam (giáp suối) - đến hết đất xã Hòa Phú đỉnh đèo Chắp giáp xã đi Nhân Lý 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
399 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Tân Thịnh Từ giáp xã Hòa Phú (Km10+500) - đến giáp xã Phúc Thịnh 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
400 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) Xã Tân Thịnh Đoạn từ đèo Thập Thi giáp xã Phúc Thịnh - đến hết đất Nhà văn hóa thôn Làng Bục 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn