17:52 - 10/01/2025

Giá đất tại Trà Vinh: Cơ hội đầu tư vào vùng đất đầy tiềm năng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Trà Vinh theo quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và được sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020, đã phản ánh rõ nét giá trị bất động sản của tỉnh trong bối cảnh phát triển mạnh mẽ. Với giá đất trung bình khoảng 900.972 đồng/m², đây là một trong những khu vực có giá đất hấp dẫn, phù hợp cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội tại miền Tây Nam Bộ.

Đặc điểm nổi bật của Trà Vinh và ảnh hưởng đến giá đất

Trà Vinh nằm giữa sông Tiền và sông Hậu, thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, nổi bật với cảnh quan thiên nhiên phong phú, nền văn hóa đa dạng của các dân tộc Kinh, Khmer, Hoa.

Điều này tạo nên sự khác biệt cho Trà Vinh không chỉ về mặt văn hóa mà còn ở tiềm năng phát triển du lịch và bất động sản.

Hạ tầng giao thông tại Trà Vinh đang được cải thiện rõ rệt, với các dự án nâng cấp đường quốc lộ 53, 54 và 60, cùng cầu Cổ Chiên nối liền Bến Tre và Trà Vinh. Đây là yếu tố quan trọng giúp tăng khả năng kết nối và đẩy mạnh giá trị bất động sản trong khu vực.

Ngoài ra, việc phát triển Khu Kinh tế Định An, một trong những khu kinh tế ven biển lớn của miền Tây, đã thu hút nhiều dự án đầu tư, từ đó nâng cao giá trị đất tại các vùng ven biển của tỉnh.

Phân tích giá đất tại Trà Vinh: Mức giá hợp lý và tiềm năng tăng trưởng

Giá đất tại Trà Vinh dao động từ mức thấp nhất 40.000 đồng/m² đến cao nhất 36.500.000 đồng/m², với mức trung bình khoảng 900.972 đồng/m². So với các tỉnh lân cận như Bến Tre hay Sóc Trăng, giá đất tại Trà Vinh vẫn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực có giá đất cao nhất thường tập trung ở trung tâm thành phố Trà Vinh và những khu vực gần các dự án trọng điểm như cảng Định An hay Khu Công nghiệp Long Đức.

Ngược lại, các huyện vùng sâu, vùng xa như Càng Long hay Trà Cú có mức giá thấp hơn, phù hợp cho những ai đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn với tiềm năng phát triển trong tương lai.

Với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, các nhà đầu tư có thể cân nhắc đầu tư vào đất nền khu vực gần các trục giao thông chính hoặc các dự án lớn. Điều này không chỉ đảm bảo khả năng sinh lời mà còn giúp tận dụng các yếu tố hạ tầng đang được cải thiện.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản Trà Vinh

Trà Vinh sở hữu nhiều lợi thế về phát triển kinh tế biển, du lịch và nông nghiệp. Khu Kinh tế Định An với định hướng phát triển đa ngành nghề đang thu hút một lượng lớn nguồn vốn đầu tư từ các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Đây là động lực chính giúp bất động sản khu vực ven biển trở thành điểm sáng.

Ngoài ra, ngành du lịch tại Trà Vinh cũng đang có những bước phát triển đáng kể với các điểm đến như Ao Bà Om, chùa Âng, cồn Chim, tạo ra nhu cầu lớn về cơ sở lưu trú và dịch vụ. Sự phát triển này góp phần đẩy giá trị đất tại các khu vực ngoại ô và vùng ven tăng trưởng.

Bên cạnh đó, các dự án quy hoạch đô thị và cải thiện hạ tầng giao thông đang diễn ra ở trung tâm thành phố và các huyện lớn cũng mở ra cơ hội đầu tư đa dạng, từ đất nền, nhà phố đến các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Trà Vinh là một vùng đất giàu tiềm năng với giá đất còn ở mức hấp dẫn, hạ tầng đang phát triển mạnh và sự ổn định kinh tế - xã hội. Đây là thời điểm vàng để các nhà đầu tư và người mua đất tận dụng cơ hội tại Trà Vinh.

Giá đất cao nhất tại Trà Vinh là: 36.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Trà Vinh là: 40.000 đ
Giá đất trung bình tại Trà Vinh là: 915.923 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Tỉnh Trà Vinh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND Tỉnh Trà Vinh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4054

Mua bán nhà đất tại Trà Vinh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Trà Vinh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4201 Huyện Cầu Kè Đường tỉnh 906 Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh xã Hựu Thành 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4202 Huyện Cầu Kè Đường tỉnh 911  Ấp 1 Thạnh Phú (giáp huyện Trà Ôn) - Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4203 Huyện Cầu Kè Đường tỉnh 911  Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức - Cầu Thạnh Phú 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4204 Huyện Cầu Kè Đường tỉnh 911  Cầu Thạnh Phú - Hết ranh Cây xăng Thiên Mã; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4205 Huyện Cầu Kè Đường tỉnh 911  Hết ranh Cây xăng Thiên Mã ; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích - Hết ranh UBND xã Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4206 Huyện Cầu Kè Đường tỉnh 911  Hết ranh UBND xã Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba - Giáp xã Tân An 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4207 Huyện Cầu Kè Đường tỉnh 915 Giáp ranh huyện Trà Ôn - Giáp ranh huyện Tiểu Cần 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4208 Huyện Cầu Kè Đường huyện 50 Giáp thị trấn Cầu Kè - Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4209 Huyện Cầu Kè Đường huyện 50 Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc - Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện hết ranh đất Cây xăng Hữu Bình 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4210 Huyện Cầu Kè Đường huyện 50 Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ ranh đất Cây xăng Hữu Bình - Cầu kênh đào 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4211 Huyện Cầu Kè Đường nhựa Đường vào Cụm Công nghiệp - Bến đò Bến Cát 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4212 Huyện Cầu Kè Đường huyện 51 Cầu Kinh Xáng - Chợ Đường Đức 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4213 Huyện Cầu Kè Đường huyện 34 Cống Bến Lộ - Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4214 Huyện Cầu Kè Đường huyện 34 Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4215 Huyện Cầu Kè Đường huyện 34 Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên - Đường tỉnh 915 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4216 Huyện Cầu Kè Đường huyện 34 Đường tỉnh 915 - Sông Mỹ Văn 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4217 Huyện Cầu Kè Đường huyện 32 Cầu Bà My Quốc lộ 54 - Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4218 Huyện Cầu Kè Đường huyện 32 Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện) - Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4219 Huyện Cầu Kè Đường huyện 32 Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều - Trụ sở cũ UBND xã An Phú Tân (giáp đầu khu vực chợ An Phú Tân) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4220 Huyện Cầu Kè Đường huyện 33 Cầu Kinh 15 - Đường tỉnh 911 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4221 Huyện Cầu Kè Đường huyện 34 Ấp 4 Phong Phú - Giáp Định Quới B Cầu Quan 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4222 Huyện Cầu Kè Đường huyện 8 Quốc lộ 54 - Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4223 Huyện Cầu Kè Đường huyện 8 Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh - Chợ Trà Ốt 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4224 Huyện Cầu Kè Đường Thôn Rơm Phong Thạnh Quốc lộ 54 - Hết nhà Lâm Rỡ (Chín Sam); đối diện hết nhà Thạch Hòa 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4225 Huyện Cầu Kè Đường Thôn Rơm Phong Thạnh Hết nhà Lâm Rỡ (Chín Sam); đối diện hết nhà Thạch Hòa - Cầu Đập ấp 1 Phong Thạnh 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4226 Huyện Cầu Kè Đường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú Đường tỉnh 915 - Hết ranh đất Chùa Rùm Sóc; đối diện hết ranh đất Trường Tiểu học Châu Điền B 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4227 Huyện Cầu Kè Đường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú Nhà máy ông Bích - Đường huyện 51 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4228 Huyện Cầu Kè Đường Ô Tưng - Ô Rồm Quốc lộ 54 - Cầu Ô Rồm 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4229 Huyện Cầu Kè Đường Ngọc Hồ-Giồng Nổi Đường huyện 32 - Hết đường nhựa (ấp Giồng Nổi) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4230 Huyện Cầu Kè Đường Bến Đình Ngã ba lộ Ngọc Hồ -Giồng Nổi - Đường tỉnh 915 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4231 Huyện Cầu Kè Đường Bến Đình Đường tỉnh 915 - Chợ Bến Đình 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4232 Huyện Cầu Kè Đường T10 Đường huyện 32 - Đường tỉnh 915 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4233 Huyện Cầu Kè Đường huyện 29 Giáp thị trấn Cầu Kè - Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4234 Huyện Cầu Kè Đường huyện 29 Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt - Quốc lộ 54 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4235 Huyện Cầu Kè Đường vào Trung tâm xã Hoà Tân Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ Cây Xăng Hữu Bình - Đường tỉnh 915 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4236 Huyện Cầu Kè Đường vào Trung tâm xã Tam Ngãi Đường huyện 32 - Chợ Bà My 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4237 Huyện Cầu Kè Đường nhựa Ranh Hạt -Cây Gòn Quốc lộ 54 - Hết đường nhựa Cây Gòn 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4238 Huyện Cầu Kè Đường tránh Cầu Trà Mẹt Quốc lộ 54 - Đường tỉnh 906 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4239 Huyện Cầu Kè Đường vào Cụm Công nghiệp Vàm Bến Cát (xã An Phú Tân) Giáp Đường tỉnh 915 - Doanh nghiệp Vạn Phước II 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4240 Huyện Cầu Kè Đường xuống Bến Phà ấp An Bình Đường tỉnh 915 -  Bến phà 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4241 Huyện Cầu Kè Đường vào khối dân vận huyện 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4242 Huyện Cầu Kè Đường vào quán Cẩm Hưng 1.120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4243 Huyện Cầu Kè Đường nhựa liên ấp Ô Tưng-ô Mịch-Rùm Sóc xã Châu Điền Quốc lộ 54 - Cầu Ô Mịch 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4244 Huyện Cầu Kè Đường nhựa liên ấp Châu Hưng-Trà Bôn xã Châu Điền Đường huyện 8 - Giáp ranh xã Tân An 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4245 Huyện Cầu Kè Đường nhựa ấp Ô Tưng xã Châu Điền Quốc lộ 54 - Chùa Ô Tưng 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4246 Huyện Cầu Kè Đường nhựa ấp Ô Rồm xã Châu Điền phía đông Đường vào Trung tâm xã - Ranh ấp Kinh Xáng xã Phong Phú 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4247 Huyện Cầu Kè Đường nhựa Tam Ngãi I xã Tam Ngãi Cầu Tam Ngãi II - Giáp nhà 2 Dũng 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4248 Huyện Cầu Kè Đường nhựa ấp Bưng Lớn xã Tam Ngãi Đường huyện 32 - Giáp nhà 6 Kiện 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4249 Huyện Cầu Kè Đường nhựa liên ấp Trà Ốt-Kinh Xuôi xã Thông Hòa Đường huyện 33 - Giáp kênh Kinh Xuôi 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4250 Huyện Cầu Kè Đường nhựa ấp Kinh Xuôi xã Thông Hòa Ngã ba miễu - Cầu Phan Văn Em 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4251 Huyện Cầu Kè Đường nhựa vào nhà mẹ VNAH (Nguyễn Thị Xua) xã Thông Hòa Quốc lộ 54 - Giáp nhà Nguyễn Văn Hiền 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4252 Huyện Cầu Kè Đường nhựa liên ấp Trà Mẹt-Rạch Nghệ xã Thông Hòa Giáp ranh Đỗ Thành Nhân - Giáp ranh Nguyễn Thị Ngọc Thanh 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4253 Huyện Cầu Kè Đường nhựa ấp Rạch Nghệ xã Thông Hòa giai đoạn I, II Giáp ranh Nguyễn Văn Khởi - Ngã tư Ô Chích 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4254 Huyện Cầu Kè Đường nhựa liên xã Tam Ngãi-Thông Hòa giai đoạn I Quốc lộ 54 - Ngã ba miễu 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4255 Huyện Cầu Kè Đường nhựa Trà Mẹt xã Thông Hòa Quốc lộ 54 - Giáp Nguyễn Văn Đực Nhỏ 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4256 Huyện Cầu Kè Đường nhựa ấp III, IV xã Phong Phú Cầu ông Hàm - Cầu Cây Trôm 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4257 Huyện Cầu Kè Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã trong huyện 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4258 Huyện Cầu Kè Chợ Phong Thạnh 825.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4259 Huyện Cầu Kè Chợ Phong Phú 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4260 Huyện Cầu Kè Chợ Phố ấp 1 Phong Phú 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4261 Huyện Cầu Kè Chợ Bà My Tam Ngãi 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4262 Huyện Cầu Kè Chợ Cây Xanh Tam Ngãi 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4263 Huyện Cầu Kè Chợ Trà Kháo Hòa Ân 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4264 Huyện Cầu Kè Chợ Trà Ốt Thông Hòa 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4265 Huyện Cầu Kè Chợ Thạnh Phú 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4266 Huyện Cầu Kè Chợ Bến Đình An Phú Tân 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4267 Huyện Cầu Kè Chợ Đường Đức Ninh Thới 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4268 Huyện Cầu Kè Chợ Mỹ Văn Ninh Thới 825.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4269 Huyện Cầu Kè Chợ Bến Cát An Phú Tân 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4270 Huyện Cầu Kè Quốc lộ 54 Cống Năm Minh - Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện hết ranh đất Phạm Hoàng Nhũ 825.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4271 Huyện Cầu Kè Quốc lộ 54 Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện từ ranh đất ông Phạm Hoàng Nhũ - Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong) 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4272 Huyện Cầu Kè Quốc lộ 54 Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong) - Giáp huyện Trà Ôn 495.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4273 Huyện Cầu Kè Quốc lộ 54 Cua Châu Điền (giáp ranh TT Cầu Kè) - Đường vào chùa Ô Mịch; đối diện hết ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực) 825.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4274 Huyện Cầu Kè Quốc lộ 54 Đường vào Chùa Ô Mịch; đối diện từ ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực) - Cầu Phong Phú 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4275 Huyện Cầu Kè Quốc lộ 54 Cầu Phong Phú - Cống Phong Phú 825.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4276 Huyện Cầu Kè Quốc lộ 54 Cống Phong Phú - Cầu Phong Thạnh 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4277 Huyện Cầu Kè Quốc lộ 54 Cầu Phong Thạnh - Hết ranh đất Bưu điện Phong Thạnh; đối diện hết ranh UBND xã Phong Thạnh 825.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4278 Huyện Cầu Kè Quốc lộ 54 Bưu điện Phong Thạnh; đối diện từ  UBND xã Phong Thạnh - Hết ranh Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện giáp đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng) 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4279 Huyện Cầu Kè Quốc lộ 54 Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện từ đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng) - Ranh Hạt 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4280 Huyện Cầu Kè Đường tỉnh 906 Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh xã Hựu Thành 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4281 Huyện Cầu Kè Đường tỉnh 911  Ấp 1 Thạnh Phú (giáp huyện Trà Ôn) - Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4282 Huyện Cầu Kè Đường tỉnh 911  Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức - Cầu Thạnh Phú 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4283 Huyện Cầu Kè Đường tỉnh 911  Cầu Thạnh Phú - Hết ranh Cây xăng Thiên Mã; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4284 Huyện Cầu Kè Đường tỉnh 911  Hết ranh Cây xăng Thiên Mã ; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích - Hết ranh UBND xã Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4285 Huyện Cầu Kè Đường tỉnh 911  Hết ranh UBND xã Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba - Giáp xã Tân An 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4286 Huyện Cầu Kè Đường tỉnh 915 Giáp ranh huyện Trà Ôn - Giáp ranh huyện Tiểu Cần 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4287 Huyện Cầu Kè Đường huyện 50 Giáp thị trấn Cầu Kè - Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc 825.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4288 Huyện Cầu Kè Đường huyện 50 Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc - Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện hết ranh đất Cây xăng Hữu Bình 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4289 Huyện Cầu Kè Đường huyện 50 Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ ranh đất Cây xăng Hữu Bình - Cầu kênh đào 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4290 Huyện Cầu Kè Đường nhựa Đường vào Cụm Công nghiệp - Bến đò Bến Cát 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4291 Huyện Cầu Kè Đường huyện 51 Cầu Kinh Xáng - Chợ Đường Đức 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4292 Huyện Cầu Kè Đường huyện 34 Cống Bến Lộ - Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4293 Huyện Cầu Kè Đường huyện 34 Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4294 Huyện Cầu Kè Đường huyện 34 Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên - Đường tỉnh 915 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4295 Huyện Cầu Kè Đường huyện 34 Đường tỉnh 915 - Sông Mỹ Văn 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4296 Huyện Cầu Kè Đường huyện 32 Cầu Bà My Quốc lộ 54 - Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện) 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4297 Huyện Cầu Kè Đường huyện 32 Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện) - Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4298 Huyện Cầu Kè Đường huyện 32 Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều - Trụ sở cũ UBND xã An Phú Tân (giáp đầu khu vực chợ An Phú Tân) 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4299 Huyện Cầu Kè Đường huyện 33 Cầu Kinh 15 - Đường tỉnh 911 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4300 Huyện Cầu Kè Đường huyện 34 Ấp 4 Phong Phú - Giáp Định Quới B Cầu Quan 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...