17:52 - 10/01/2025

Giá đất tại Trà Vinh: Cơ hội đầu tư vào vùng đất đầy tiềm năng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Trà Vinh theo quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và được sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020, đã phản ánh rõ nét giá trị bất động sản của tỉnh trong bối cảnh phát triển mạnh mẽ. Với giá đất trung bình khoảng 900.972 đồng/m², đây là một trong những khu vực có giá đất hấp dẫn, phù hợp cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội tại miền Tây Nam Bộ.

Đặc điểm nổi bật của Trà Vinh và ảnh hưởng đến giá đất

Trà Vinh nằm giữa sông Tiền và sông Hậu, thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, nổi bật với cảnh quan thiên nhiên phong phú, nền văn hóa đa dạng của các dân tộc Kinh, Khmer, Hoa.

Điều này tạo nên sự khác biệt cho Trà Vinh không chỉ về mặt văn hóa mà còn ở tiềm năng phát triển du lịch và bất động sản.

Hạ tầng giao thông tại Trà Vinh đang được cải thiện rõ rệt, với các dự án nâng cấp đường quốc lộ 53, 54 và 60, cùng cầu Cổ Chiên nối liền Bến Tre và Trà Vinh. Đây là yếu tố quan trọng giúp tăng khả năng kết nối và đẩy mạnh giá trị bất động sản trong khu vực.

Ngoài ra, việc phát triển Khu Kinh tế Định An, một trong những khu kinh tế ven biển lớn của miền Tây, đã thu hút nhiều dự án đầu tư, từ đó nâng cao giá trị đất tại các vùng ven biển của tỉnh.

Phân tích giá đất tại Trà Vinh: Mức giá hợp lý và tiềm năng tăng trưởng

Giá đất tại Trà Vinh dao động từ mức thấp nhất 40.000 đồng/m² đến cao nhất 36.500.000 đồng/m², với mức trung bình khoảng 900.972 đồng/m². So với các tỉnh lân cận như Bến Tre hay Sóc Trăng, giá đất tại Trà Vinh vẫn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực có giá đất cao nhất thường tập trung ở trung tâm thành phố Trà Vinh và những khu vực gần các dự án trọng điểm như cảng Định An hay Khu Công nghiệp Long Đức.

Ngược lại, các huyện vùng sâu, vùng xa như Càng Long hay Trà Cú có mức giá thấp hơn, phù hợp cho những ai đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn với tiềm năng phát triển trong tương lai.

Với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, các nhà đầu tư có thể cân nhắc đầu tư vào đất nền khu vực gần các trục giao thông chính hoặc các dự án lớn. Điều này không chỉ đảm bảo khả năng sinh lời mà còn giúp tận dụng các yếu tố hạ tầng đang được cải thiện.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản Trà Vinh

Trà Vinh sở hữu nhiều lợi thế về phát triển kinh tế biển, du lịch và nông nghiệp. Khu Kinh tế Định An với định hướng phát triển đa ngành nghề đang thu hút một lượng lớn nguồn vốn đầu tư từ các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Đây là động lực chính giúp bất động sản khu vực ven biển trở thành điểm sáng.

Ngoài ra, ngành du lịch tại Trà Vinh cũng đang có những bước phát triển đáng kể với các điểm đến như Ao Bà Om, chùa Âng, cồn Chim, tạo ra nhu cầu lớn về cơ sở lưu trú và dịch vụ. Sự phát triển này góp phần đẩy giá trị đất tại các khu vực ngoại ô và vùng ven tăng trưởng.

Bên cạnh đó, các dự án quy hoạch đô thị và cải thiện hạ tầng giao thông đang diễn ra ở trung tâm thành phố và các huyện lớn cũng mở ra cơ hội đầu tư đa dạng, từ đất nền, nhà phố đến các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Trà Vinh là một vùng đất giàu tiềm năng với giá đất còn ở mức hấp dẫn, hạ tầng đang phát triển mạnh và sự ổn định kinh tế - xã hội. Đây là thời điểm vàng để các nhà đầu tư và người mua đất tận dụng cơ hội tại Trà Vinh.

Giá đất cao nhất tại Trà Vinh là: 36.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Trà Vinh là: 40.000 đ
Giá đất trung bình tại Trà Vinh là: 915.923 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Tỉnh Trà Vinh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND Tỉnh Trà Vinh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4054

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4101 Huyện Cầu Kè Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Công viên khóm 5 (Ranh đất nhà anh Thi) - Hết ranh Thị trấn 1.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4102 Huyện Cầu Kè Đường Nguyễn Hòa Luông - Thị trấn Cầu Kè Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Hòa Ân 825.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4103 Huyện Cầu Kè Đường Nguyễn Văn Kế - Thị trấn Cầu Kè Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Hoà Ân 825.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4104 Huyện Cầu Kè Đường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (khóm 1) - Cầu, đường tránh Quốc lộ 54 1.925.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4105 Huyện Cầu Kè Đường tránh Quốc lộ 54 (áp dụng chung cho xã Châu Điền) - Thị trấn Cầu Kè Cầu, đường tránh Quốc lộ 54 - Giáp đường 30/4 (khóm 8) 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4106 Huyện Cầu Kè Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (Chùa Vạn Niên Phong Cung) - Đường tránh Quốc lộ 54 1.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4107 Huyện Cầu Kè Đường Lê Lai - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Đường Lê lợi 1.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4108 Huyện Cầu Kè Đường Nguyễn Thị Út - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (dốc cầu Cầu Kè) - Cống Lương thực cũ 1.375.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4109 Huyện Cầu Kè Đường Nguyễn Thị Út - Thị trấn Cầu Kè Cống Lương thực cũ - Đường Nguyễn Hòa Luông 1.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4110 Huyện Cầu Kè Đường Lê Lợi - Thị trấn Cầu Kè Cầu Cầu Kè - Chùa Phước Thiện 1.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4111 Huyện Cầu Kè Đường Lê Lợi - Thị trấn Cầu Kè Hưng Ân Tự - Đường Nguyễn Hòa Luông 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4112 Huyện Cầu Kè Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Cầu Kè Đường Trần Phú - Hết ranh đất Huyện uỷ mới 3.025.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4113 Huyện Cầu Kè Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Cầu Kè Huyện uỷ mới - Đường Võ Thị Sáu 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4114 Huyện Cầu Kè Đường Trần Phú - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp đầu cổng UBND huyện 3.025.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4115 Huyện Cầu Kè Đường Trần Phú - Thị trấn Cầu Kè Đầu cổng UBND huyện - Công an huyện 2.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4116 Huyện Cầu Kè Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Bến đò 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4117 Huyện Cầu Kè Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hoà Tân 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4118 Huyện Cầu Kè Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hòa Tân 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4119 Huyện Cầu Kè Trung tâm chợ huyện - Thị trấn Cầu Kè 3.025.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4120 Huyện Cầu Kè Đường vào Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hòa Luông 825.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4121 Huyện Cầu Kè Tuyến đường D7 - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hòa Ân 825.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4122 Huyện Cầu Kè Tuyến đường D8 - Thị trấn Cầu Kè Đường Lê Văn Tám - Đường Nguyễn Văn Kế 825.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4123 Huyện Cầu Kè Tuyến đường D3 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Thị Út - Đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trị 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4124 Huyện Cầu Kè Tuyến đường D17 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4125 Huyện Cầu Kè Tuyến đường N3 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4126 Huyện Cầu Kè Tuyến đường nhựa liên ấp Tân Qui I, Tân Qui II - Thị trấn Cầu Kè Nhà bà Nguyễn Thị Bạch Lê (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Phan Hoàng Tâm (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 41) 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4127 Huyện Cầu Kè Đường nhựa Ô Tưng B - Thị trấn Cầu Kè Cây xăng Trường Long - Nhà Châu Chí Úi 275.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4128 Huyện Cầu Kè Đường nhựa liên xã Ninh Thới, Phong Phú - Thị trấn Cầu Kè Đưởng tỉnh 915 ấp Mỹ Văn - Đường nhựa ấp III, IV xã Phong Phú 192.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
4129 Huyện Cầu Kè Chợ Phong Thạnh 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4130 Huyện Cầu Kè Chợ Phong Phú 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4131 Huyện Cầu Kè Chợ Phố ấp 1 Phong Phú 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4132 Huyện Cầu Kè Chợ Bà My Tam Ngãi 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4133 Huyện Cầu Kè Chợ Cây Xanh Tam Ngãi 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4134 Huyện Cầu Kè Chợ Trà Kháo Hòa Ân 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4135 Huyện Cầu Kè Chợ Trà Ốt Thông Hòa 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4136 Huyện Cầu Kè Chợ Thạnh Phú 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4137 Huyện Cầu Kè Chợ Bến Đình An Phú Tân 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4138 Huyện Cầu Kè Chợ Đường Đức Ninh Thới 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4139 Huyện Cầu Kè Chợ Mỹ Văn Ninh Thới 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4140 Huyện Cầu Kè Chợ Bến Cát An Phú Tân 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4141 Huyện Cầu Kè Quốc lộ 54 Cống Năm Minh - Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện hết ranh đất Phạm Hoàng Nhũ 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4142 Huyện Cầu Kè Quốc lộ 54 Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện từ ranh đất ông Phạm Hoàng Nhũ - Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4143 Huyện Cầu Kè Quốc lộ 54 Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong) - Giáp huyện Trà Ôn 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
4144 Huyện Cầu Kè Quốc lộ 54 Cua Châu Điền (giáp ranh TT Cầu Kè) - Đường vào chùa Ô Mịch; đối diện hết ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực) 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4145 Huyện Cầu Kè Quốc lộ 54 Đường vào Chùa Ô Mịch; đối diện từ ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực) - Cầu Phong Phú 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4146 Huyện Cầu Kè Quốc lộ 54 Cầu Phong Phú - Cống Phong Phú 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4147 Huyện Cầu Kè Quốc lộ 54 Cống Phong Phú - Cầu Phong Thạnh 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4148 Huyện Cầu Kè Quốc lộ 54 Cầu Phong Thạnh - Hết ranh đất Bưu điện Phong Thạnh; đối diện hết ranh UBND xã Phong Thạnh 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4149 Huyện Cầu Kè Quốc lộ 54 Bưu điện Phong Thạnh; đối diện từ  UBND xã Phong Thạnh - Hết ranh Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện giáp đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4150 Huyện Cầu Kè Quốc lộ 54 Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện từ đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng) - Ranh Hạt 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4151 Huyện Cầu Kè Đường tỉnh 906 Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh xã Hựu Thành 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4152 Huyện Cầu Kè Đường tỉnh 911  Ấp 1 Thạnh Phú (giáp huyện Trà Ôn) - Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4153 Huyện Cầu Kè Đường tỉnh 911  Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức - Cầu Thạnh Phú 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4154 Huyện Cầu Kè Đường tỉnh 911  Cầu Thạnh Phú - Hết ranh Cây xăng Thiên Mã; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4155 Huyện Cầu Kè Đường tỉnh 911  Hết ranh Cây xăng Thiên Mã ; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích - Hết ranh UBND xã Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4156 Huyện Cầu Kè Đường tỉnh 911  Hết ranh UBND xã Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba - Giáp xã Tân An 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4157 Huyện Cầu Kè Đường tỉnh 915 Giáp ranh huyện Trà Ôn - Giáp ranh huyện Tiểu Cần 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4158 Huyện Cầu Kè Đường huyện 50 Giáp thị trấn Cầu Kè - Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4159 Huyện Cầu Kè Đường huyện 50 Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc - Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện hết ranh đất Cây xăng Hữu Bình 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4160 Huyện Cầu Kè Đường huyện 50 Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ ranh đất Cây xăng Hữu Bình - Cầu kênh đào 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4161 Huyện Cầu Kè Đường nhựa Đường vào Cụm Công nghiệp - Bến đò Bến Cát 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4162 Huyện Cầu Kè Đường huyện 51 Cầu Kinh Xáng - Chợ Đường Đức 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4163 Huyện Cầu Kè Đường huyện 34 Cống Bến Lộ - Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4164 Huyện Cầu Kè Đường huyện 34 Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4165 Huyện Cầu Kè Đường huyện 34 Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên - Đường tỉnh 915 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4166 Huyện Cầu Kè Đường huyện 34 Đường tỉnh 915 - Sông Mỹ Văn 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4167 Huyện Cầu Kè Đường huyện 32 Cầu Bà My Quốc lộ 54 - Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4168 Huyện Cầu Kè Đường huyện 32 Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện) - Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4169 Huyện Cầu Kè Đường huyện 32 Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều - Trụ sở cũ UBND xã An Phú Tân (giáp đầu khu vực chợ An Phú Tân) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4170 Huyện Cầu Kè Đường huyện 33 Cầu Kinh 15 - Đường tỉnh 911 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4171 Huyện Cầu Kè Đường huyện 34 Ấp 4 Phong Phú - Giáp Định Quới B Cầu Quan 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4172 Huyện Cầu Kè Đường huyện 8 Quốc lộ 54 - Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4173 Huyện Cầu Kè Đường huyện 8 Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh - Chợ Trà Ốt 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4174 Huyện Cầu Kè Đường Thôn Rơm Phong Thạnh Quốc lộ 54 - Hết nhà Lâm Rỡ (Chín Sam); đối diện hết nhà Thạch Hòa 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
4175 Huyện Cầu Kè Đường Thôn Rơm Phong Thạnh Hết nhà Lâm Rỡ (Chín Sam); đối diện hết nhà Thạch Hòa - Cầu Đập ấp 1 Phong Thạnh 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4176 Huyện Cầu Kè Đường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú Đường tỉnh 915 - Hết ranh đất Chùa Rùm Sóc; đối diện hết ranh đất Trường Tiểu học Châu Điền B 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4177 Huyện Cầu Kè Đường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú Nhà máy ông Bích - Đường huyện 51 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4178 Huyện Cầu Kè Đường Ô Tưng - Ô Rồm Quốc lộ 54 - Cầu Ô Rồm 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4179 Huyện Cầu Kè Đường Ngọc Hồ-Giồng Nổi Đường huyện 32 - Hết đường nhựa (ấp Giồng Nổi) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4180 Huyện Cầu Kè Đường Bến Đình Ngã ba lộ Ngọc Hồ -Giồng Nổi - Đường tỉnh 915 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4181 Huyện Cầu Kè Đường Bến Đình Đường tỉnh 915 - Chợ Bến Đình 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4182 Huyện Cầu Kè Đường T10 Đường huyện 32 - Đường tỉnh 915 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4183 Huyện Cầu Kè Đường huyện 29 Giáp thị trấn Cầu Kè - Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4184 Huyện Cầu Kè Đường huyện 29 Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt - Quốc lộ 54 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4185 Huyện Cầu Kè Đường vào Trung tâm xã Hoà Tân Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ Cây Xăng Hữu Bình - Đường tỉnh 915 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4186 Huyện Cầu Kè Đường vào Trung tâm xã Tam Ngãi Đường huyện 32 - Chợ Bà My 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4187 Huyện Cầu Kè Đường nhựa Ranh Hạt -Cây Gòn Quốc lộ 54 - Hết đường nhựa Cây Gòn 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4188 Huyện Cầu Kè Đường tránh Cầu Trà Mẹt Quốc lộ 54 - Đường tỉnh 906 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4189 Huyện Cầu Kè Đường vào Cụm Công nghiệp Vàm Bến Cát (xã An Phú Tân) Giáp Đường tỉnh 915 - Doanh nghiệp Vạn Phước II 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4190 Huyện Cầu Kè Đường xuống Bến Phà ấp An Bình Đường tỉnh 915 -  Bến phà 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4191 Huyện Cầu Kè Đường vào khối dân vận huyện 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4192 Huyện Cầu Kè Đường vào quán Cẩm Hưng 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4193 Huyện Cầu Kè Đường nhựa liên ấp Ô Tưng-ô Mịch-Rùm Sóc xã Châu Điền Quốc lộ 54 - Cầu Ô Mịch 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4194 Huyện Cầu Kè Đường nhựa liên ấp Châu Hưng-Trà Bôn xã Châu Điền Đường huyện 8 - Giáp ranh xã Tân An 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
4195 Huyện Cầu Kè Đường nhựa ấp Ô Tưng xã Châu Điền Quốc lộ 54 - Chùa Ô Tưng 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
4196 Huyện Cầu Kè Đường nhựa ấp Ô Rồm xã Châu Điền phía đông Đường vào Trung tâm xã - Ranh ấp Kinh Xáng xã Phong Phú 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
4197 Huyện Cầu Kè Đường nhựa Tam Ngãi I xã Tam Ngãi Cầu Tam Ngãi II - Giáp nhà 2 Dũng 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
4198 Huyện Cầu Kè Đường nhựa ấp Bưng Lớn xã Tam Ngãi Đường huyện 32 - Giáp nhà 6 Kiện 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
4199 Huyện Cầu Kè Đường nhựa liên ấp Trà Ốt-Kinh Xuôi xã Thông Hòa Đường huyện 33 - Giáp kênh Kinh Xuôi 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
4200 Huyện Cầu Kè Đường nhựa ấp Kinh Xuôi xã Thông Hòa Ngã ba miễu - Cầu Phan Văn Em 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...