| 4101 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 50 |
Giáp thị trấn Cầu Kè - Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4102 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 50 |
Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc - Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện hết ranh đất Cây xăng Hữu Bình
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4103 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 50 |
Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ ranh đất Cây xăng Hữu Bình - Cầu kênh đào
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4104 |
Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa |
Đường vào Cụm Công nghiệp - Bến đò Bến Cát
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4105 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 51 |
Cầu Kinh Xáng - Chợ Đường Đức
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4106 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 34 |
Cống Bến Lộ - Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4107 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 34 |
Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4108 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 34 |
Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên - Đường tỉnh 915
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4109 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 34 |
Đường tỉnh 915 - Sông Mỹ Văn
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4110 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 32 |
Cầu Bà My Quốc lộ 54 - Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4111 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 32 |
Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện) - Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4112 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 32 |
Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều - Trụ sở cũ UBND xã An Phú Tân (giáp đầu khu vực chợ An Phú Tân)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4113 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 33 |
Cầu Kinh 15 - Đường tỉnh 911
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4114 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 34 |
Ấp 4 Phong Phú - Giáp Định Quới B Cầu Quan
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4115 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 8 |
Quốc lộ 54 - Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4116 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 8 |
Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh - Chợ Trà Ốt
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4117 |
Huyện Cầu Kè |
Đường Thôn Rơm Phong Thạnh |
Quốc lộ 54 - Hết nhà Lâm Rỡ (Chín Sam); đối diện hết nhà Thạch Hòa
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4118 |
Huyện Cầu Kè |
Đường Thôn Rơm Phong Thạnh |
Hết nhà Lâm Rỡ (Chín Sam); đối diện hết nhà Thạch Hòa - Cầu Đập ấp 1 Phong Thạnh
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4119 |
Huyện Cầu Kè |
Đường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú |
Đường tỉnh 915 - Hết ranh đất Chùa Rùm Sóc; đối diện hết ranh đất Trường Tiểu học Châu Điền B
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4120 |
Huyện Cầu Kè |
Đường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú |
Nhà máy ông Bích - Đường huyện 51
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4121 |
Huyện Cầu Kè |
Đường Ô Tưng - Ô Rồm |
Quốc lộ 54 - Cầu Ô Rồm
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4122 |
Huyện Cầu Kè |
Đường Ngọc Hồ-Giồng Nổi |
Đường huyện 32 - Hết đường nhựa (ấp Giồng Nổi)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4123 |
Huyện Cầu Kè |
Đường Bến Đình |
Ngã ba lộ Ngọc Hồ -Giồng Nổi - Đường tỉnh 915
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4124 |
Huyện Cầu Kè |
Đường Bến Đình |
Đường tỉnh 915 - Chợ Bến Đình
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4125 |
Huyện Cầu Kè |
Đường T10 |
Đường huyện 32 - Đường tỉnh 915
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4126 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 29 |
Giáp thị trấn Cầu Kè - Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4127 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 29 |
Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt - Quốc lộ 54
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4128 |
Huyện Cầu Kè |
Đường vào Trung tâm xã Hoà Tân |
Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ Cây Xăng Hữu Bình - Đường tỉnh 915
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4129 |
Huyện Cầu Kè |
Đường vào Trung tâm xã Tam Ngãi |
Đường huyện 32 - Chợ Bà My
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4130 |
Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa Ranh Hạt -Cây Gòn |
Quốc lộ 54 - Hết đường nhựa Cây Gòn
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4131 |
Huyện Cầu Kè |
Đường tránh Cầu Trà Mẹt |
Quốc lộ 54 - Đường tỉnh 906
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4132 |
Huyện Cầu Kè |
Đường vào Cụm Công nghiệp Vàm Bến Cát (xã An Phú Tân) |
Giáp Đường tỉnh 915 - Doanh nghiệp Vạn Phước II
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4133 |
Huyện Cầu Kè |
Đường xuống Bến Phà ấp An Bình |
Đường tỉnh 915 - Bến phà
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4134 |
Huyện Cầu Kè |
Đường vào khối dân vận huyện |
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4135 |
Huyện Cầu Kè |
Đường vào quán Cẩm Hưng |
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4136 |
Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa liên ấp Ô Tưng-ô Mịch-Rùm Sóc xã Châu Điền |
Quốc lộ 54 - Cầu Ô Mịch
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4137 |
Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa liên ấp Châu Hưng-Trà Bôn xã Châu Điền |
Đường huyện 8 - Giáp ranh xã Tân An
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4138 |
Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa ấp Ô Tưng xã Châu Điền |
Quốc lộ 54 - Chùa Ô Tưng
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4139 |
Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa ấp Ô Rồm xã Châu Điền phía đông |
Đường vào Trung tâm xã - Ranh ấp Kinh Xáng xã Phong Phú
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4140 |
Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa Tam Ngãi I xã Tam Ngãi |
Cầu Tam Ngãi II - Giáp nhà 2 Dũng
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4141 |
Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa ấp Bưng Lớn xã Tam Ngãi |
Đường huyện 32 - Giáp nhà 6 Kiện
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4142 |
Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa liên ấp Trà Ốt-Kinh Xuôi xã Thông Hòa |
Đường huyện 33 - Giáp kênh Kinh Xuôi
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4143 |
Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa ấp Kinh Xuôi xã Thông Hòa |
Ngã ba miễu - Cầu Phan Văn Em
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4144 |
Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa vào nhà mẹ VNAH (Nguyễn Thị Xua) xã Thông Hòa |
Quốc lộ 54 - Giáp nhà Nguyễn Văn Hiền
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4145 |
Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa liên ấp Trà Mẹt-Rạch Nghệ xã Thông Hòa |
Giáp ranh Đỗ Thành Nhân - Giáp ranh Nguyễn Thị Ngọc Thanh
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4146 |
Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa ấp Rạch Nghệ xã Thông Hòa giai đoạn I, II |
Giáp ranh Nguyễn Văn Khởi - Ngã tư Ô Chích
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4147 |
Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa liên xã Tam Ngãi-Thông Hòa giai đoạn I |
Quốc lộ 54 - Ngã ba miễu
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4148 |
Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa Trà Mẹt xã Thông Hòa |
Quốc lộ 54 - Giáp Nguyễn Văn Đực Nhỏ
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4149 |
Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa ấp III, IV xã Phong Phú |
Cầu ông Hàm - Cầu Cây Trôm
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4150 |
Huyện Cầu Kè |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã trong huyện |
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4151 |
Huyện Cầu Kè |
Chợ Phong Thạnh |
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4152 |
Huyện Cầu Kè |
Chợ Phong Phú |
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4153 |
Huyện Cầu Kè |
Chợ Phố ấp 1 Phong Phú |
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4154 |
Huyện Cầu Kè |
Chợ Bà My Tam Ngãi |
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4155 |
Huyện Cầu Kè |
Chợ Cây Xanh Tam Ngãi |
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4156 |
Huyện Cầu Kè |
Chợ Trà Kháo Hòa Ân |
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4157 |
Huyện Cầu Kè |
Chợ Trà Ốt Thông Hòa |
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4158 |
Huyện Cầu Kè |
Chợ Thạnh Phú |
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4159 |
Huyện Cầu Kè |
Chợ Bến Đình An Phú Tân |
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4160 |
Huyện Cầu Kè |
Chợ Đường Đức Ninh Thới |
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4161 |
Huyện Cầu Kè |
Chợ Mỹ Văn Ninh Thới |
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4162 |
Huyện Cầu Kè |
Chợ Bến Cát An Phú Tân |
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4163 |
Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 |
Cống Năm Minh - Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện hết ranh đất Phạm Hoàng Nhũ
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4164 |
Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 |
Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện từ ranh đất ông Phạm Hoàng Nhũ - Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4165 |
Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 |
Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong) - Giáp huyện Trà Ôn
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4166 |
Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 |
Cua Châu Điền (giáp ranh TT Cầu Kè) - Đường vào chùa Ô Mịch; đối diện hết ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4167 |
Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 |
Đường vào Chùa Ô Mịch; đối diện từ ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực) - Cầu Phong Phú
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4168 |
Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 |
Cầu Phong Phú - Cống Phong Phú
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4169 |
Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 |
Cống Phong Phú - Cầu Phong Thạnh
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4170 |
Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 |
Cầu Phong Thạnh - Hết ranh đất Bưu điện Phong Thạnh; đối diện hết ranh UBND xã Phong Thạnh
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4171 |
Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 |
Bưu điện Phong Thạnh; đối diện từ UBND xã Phong Thạnh - Hết ranh Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện giáp đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4172 |
Huyện Cầu Kè |
Quốc lộ 54 |
Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện từ đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng) - Ranh Hạt
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4173 |
Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 906 |
Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh xã Hựu Thành
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4174 |
Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 911 |
Ấp 1 Thạnh Phú (giáp huyện Trà Ôn) - Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4175 |
Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 911 |
Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức - Cầu Thạnh Phú
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4176 |
Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 911 |
Cầu Thạnh Phú - Hết ranh Cây xăng Thiên Mã; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4177 |
Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 911 |
Hết ranh Cây xăng Thiên Mã ; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích - Hết ranh UBND xã Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4178 |
Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 911 |
Hết ranh UBND xã Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba - Giáp xã Tân An
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4179 |
Huyện Cầu Kè |
Đường tỉnh 915 |
Giáp ranh huyện Trà Ôn - Giáp ranh huyện Tiểu Cần
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4180 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 50 |
Giáp thị trấn Cầu Kè - Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4181 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 50 |
Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc - Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện hết ranh đất Cây xăng Hữu Bình
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4182 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 50 |
Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ ranh đất Cây xăng Hữu Bình - Cầu kênh đào
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4183 |
Huyện Cầu Kè |
Đường nhựa |
Đường vào Cụm Công nghiệp - Bến đò Bến Cát
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4184 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 51 |
Cầu Kinh Xáng - Chợ Đường Đức
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4185 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 34 |
Cống Bến Lộ - Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4186 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 34 |
Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4187 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 34 |
Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên - Đường tỉnh 915
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4188 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 34 |
Đường tỉnh 915 - Sông Mỹ Văn
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4189 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 32 |
Cầu Bà My Quốc lộ 54 - Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4190 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 32 |
Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện) - Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4191 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 32 |
Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều - Trụ sở cũ UBND xã An Phú Tân (giáp đầu khu vực chợ An Phú Tân)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4192 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 33 |
Cầu Kinh 15 - Đường tỉnh 911
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4193 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 34 |
Ấp 4 Phong Phú - Giáp Định Quới B Cầu Quan
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4194 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 8 |
Quốc lộ 54 - Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4195 |
Huyện Cầu Kè |
Đường huyện 8 |
Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh - Chợ Trà Ốt
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4196 |
Huyện Cầu Kè |
Đường Thôn Rơm Phong Thạnh |
Quốc lộ 54 - Hết nhà Lâm Rỡ (Chín Sam); đối diện hết nhà Thạch Hòa
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4197 |
Huyện Cầu Kè |
Đường Thôn Rơm Phong Thạnh |
Hết nhà Lâm Rỡ (Chín Sam); đối diện hết nhà Thạch Hòa - Cầu Đập ấp 1 Phong Thạnh
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4198 |
Huyện Cầu Kè |
Đường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú |
Đường tỉnh 915 - Hết ranh đất Chùa Rùm Sóc; đối diện hết ranh đất Trường Tiểu học Châu Điền B
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4199 |
Huyện Cầu Kè |
Đường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú |
Nhà máy ông Bích - Đường huyện 51
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4200 |
Huyện Cầu Kè |
Đường Ô Tưng - Ô Rồm |
Quốc lộ 54 - Cầu Ô Rồm
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |