17:52 - 10/01/2025

Giá đất tại Trà Vinh: Cơ hội đầu tư vào vùng đất đầy tiềm năng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Trà Vinh theo quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và được sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020, đã phản ánh rõ nét giá trị bất động sản của tỉnh trong bối cảnh phát triển mạnh mẽ. Với giá đất trung bình khoảng 900.972 đồng/m², đây là một trong những khu vực có giá đất hấp dẫn, phù hợp cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội tại miền Tây Nam Bộ.

Đặc điểm nổi bật của Trà Vinh và ảnh hưởng đến giá đất

Trà Vinh nằm giữa sông Tiền và sông Hậu, thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, nổi bật với cảnh quan thiên nhiên phong phú, nền văn hóa đa dạng của các dân tộc Kinh, Khmer, Hoa.

Điều này tạo nên sự khác biệt cho Trà Vinh không chỉ về mặt văn hóa mà còn ở tiềm năng phát triển du lịch và bất động sản.

Hạ tầng giao thông tại Trà Vinh đang được cải thiện rõ rệt, với các dự án nâng cấp đường quốc lộ 53, 54 và 60, cùng cầu Cổ Chiên nối liền Bến Tre và Trà Vinh. Đây là yếu tố quan trọng giúp tăng khả năng kết nối và đẩy mạnh giá trị bất động sản trong khu vực.

Ngoài ra, việc phát triển Khu Kinh tế Định An, một trong những khu kinh tế ven biển lớn của miền Tây, đã thu hút nhiều dự án đầu tư, từ đó nâng cao giá trị đất tại các vùng ven biển của tỉnh.

Phân tích giá đất tại Trà Vinh: Mức giá hợp lý và tiềm năng tăng trưởng

Giá đất tại Trà Vinh dao động từ mức thấp nhất 40.000 đồng/m² đến cao nhất 36.500.000 đồng/m², với mức trung bình khoảng 900.972 đồng/m². So với các tỉnh lân cận như Bến Tre hay Sóc Trăng, giá đất tại Trà Vinh vẫn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực có giá đất cao nhất thường tập trung ở trung tâm thành phố Trà Vinh và những khu vực gần các dự án trọng điểm như cảng Định An hay Khu Công nghiệp Long Đức.

Ngược lại, các huyện vùng sâu, vùng xa như Càng Long hay Trà Cú có mức giá thấp hơn, phù hợp cho những ai đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn với tiềm năng phát triển trong tương lai.

Với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, các nhà đầu tư có thể cân nhắc đầu tư vào đất nền khu vực gần các trục giao thông chính hoặc các dự án lớn. Điều này không chỉ đảm bảo khả năng sinh lời mà còn giúp tận dụng các yếu tố hạ tầng đang được cải thiện.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản Trà Vinh

Trà Vinh sở hữu nhiều lợi thế về phát triển kinh tế biển, du lịch và nông nghiệp. Khu Kinh tế Định An với định hướng phát triển đa ngành nghề đang thu hút một lượng lớn nguồn vốn đầu tư từ các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Đây là động lực chính giúp bất động sản khu vực ven biển trở thành điểm sáng.

Ngoài ra, ngành du lịch tại Trà Vinh cũng đang có những bước phát triển đáng kể với các điểm đến như Ao Bà Om, chùa Âng, cồn Chim, tạo ra nhu cầu lớn về cơ sở lưu trú và dịch vụ. Sự phát triển này góp phần đẩy giá trị đất tại các khu vực ngoại ô và vùng ven tăng trưởng.

Bên cạnh đó, các dự án quy hoạch đô thị và cải thiện hạ tầng giao thông đang diễn ra ở trung tâm thành phố và các huyện lớn cũng mở ra cơ hội đầu tư đa dạng, từ đất nền, nhà phố đến các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Trà Vinh là một vùng đất giàu tiềm năng với giá đất còn ở mức hấp dẫn, hạ tầng đang phát triển mạnh và sự ổn định kinh tế - xã hội. Đây là thời điểm vàng để các nhà đầu tư và người mua đất tận dụng cơ hội tại Trà Vinh.

Giá đất cao nhất tại Trà Vinh là: 36.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Trà Vinh là: 40.000 đ
Giá đất trung bình tại Trà Vinh là: 915.923 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Tỉnh Trà Vinh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND Tỉnh Trà Vinh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4054

Mua bán nhà đất tại Trà Vinh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Trà Vinh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3701 Huyện Cầu Ngang Đường đal (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường Nhà ông Mười Đực - Nhà ông Sơn Chịa (kênh cấp II) 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3702 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường Đường huyện 18 nối dài - Đường huyện 20 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3703 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường Đường huyện 20 - Giáp Đường nhựa quy hoạch 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3704 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường Đường huyện 17 - Giáp Đường đal Hiệp Hòa 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3705 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường Đường huyện 17 - Giáp thửa đất ruộng (ông Kim Nuộne) 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3706 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường Đường huyện 17 - Đường huyện 18 nối dài 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3707 Huyện Cầu Ngang Đường đal (Giồng Thành) - Xã Nhị Trường Nhà bà Từ Thị Nga - Giáp ranh ấp Tri Liêm, xã Hiệp Hòa 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3708 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Ba So) - Xã Nhị Trường Đường huyện 20 - Giáp thửa đất bà Thạch Thị Sone 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3709 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Là Ca B) - Xã Nhị Trường Đường huyện 18 nối dài - Nhà ông Liêm 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3710 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Ba So - Xã Nhị Trường Đường huyện 20 - Đường đal (Giồng Thành) 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3711 Huyện Cầu Ngang Dãy phố Chợ - Xã Hiệp Hòa Thửa 59, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Năm Nhựt) - Nhà Kho Lương thực 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3712 Huyện Cầu Ngang Khu vực Chợ Bình Tân - Xã Hiệp Hòa 296.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3713 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đi ấp Phiêu) - Xã Hiệp Hòa Đường huyện 17 - Hết đường nhựa 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3714 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Ba So - Xã Hiệp Hòa Đường huyện 18 - Hết đường nhựa 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3715 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Tri Liêm - Xã Hiệp Hòa Đường huyện 17 - Hết thửa 928, tờ bản đồ số 8 (Nhà bà Thạch Thị Pha Ly); đối diện hết thửa 1465 tờ bản đồ số 8 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3716 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Chuối - Xã Hiệp Hòa Đường huyện 17 - Hết thửa 386, tờ bản đồ số 5 (nhà bà Kim Thị Phương) 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3717 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Tri Liêm - Xã Hiệp Hòa Nhà bà Phan Thị Hiền - Đường huyện 18 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3718 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Xoài - Xã Hiệp Hòa Đường huyện 17 - Kênh Thống Nhất 5 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3719 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Ba So nối dài - Xã Hiệp Hòa Nhà bà Thạch Thị Pha Ly - Giáp ranh xã Nhị Trường 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3720 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Ba So nối dài - Xã Hiệp Hòa Chùa Ba So - Giáp ranh xã Thuận Hòa 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3721 Huyện Cầu Ngang Đường đal Phiêu - Xã Hiệp Hòa Đường đal nhà Diệu Trang - Nhà năm Liên 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3722 Huyện Cầu Ngang Khu vực Chợ Trường Thọ - Xã Trường Thọ 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3723 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Đường huyện 17 - Trường học Căn Nom 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3724 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Trường học Căn Nom - Hết thửa 1343, tờ bản đồ số 3 (hết đường nhựa) 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3725 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ Cổng Chùa Sóc Cụt - Hết thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn) 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3726 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Cóc Xoài - Xã Trường Thọ Cổng Chùa Cóc Xoài - Hết đường nhựa 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3727 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Giồng Dày - Xã Trường Thọ Giáp nhà ông Thạch Yên - Nhà ông Thạch Tư 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3728 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Đường huyện 17 - Cầu Út Nén Căn Nom 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3729 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ Đường huyện 17 - Nhà ông Thạch Pho 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3730 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Cós Xoài - Xã Trường Thọ Đường huyện 17 18 - Nhà bà Tăng Thị Thu Hai 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3731 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Thửa 1343, tờ bản đồ số 3 - Hết thửa 1529, tờ bản đồ số 3 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3732 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Cầu Út Nén Căn Nom - hết thửa 47, tờ bản đồ số 2 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3733 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ Chợ Trường Thọ - Kênh IV 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3734 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ Đường huyện 17 - Kênh I 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3735 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ Nhà Kiến Văn Tính - Kênh I 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3736 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ Từ thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn) - Cầu EC 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3737 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ Đường huyện 17 - Từ thửa 2679, tờ bản đồ số 5 (nhà ông Đặng Văn Hà) 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3738 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Cós Xoài - Xã Trường Thọ Từ thửa 807, tờ bản đồ số 4 (nhà ông Thạch Kim Long) - Đường huyện 17 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3739 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Nộ Pộk 1 - Xã Trường Thọ Từ nhà ông Từ Ái Minh - Thửa 147, tờ bản đồ số 4 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3740 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Nộ Pộk 2 - Xã Trường Thọ Từ nhà bà Thạch Thị Sa Hoan - Nhà ông Thạch Sơn 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3741 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Cós Xoài trong - Xã Trường Thọ Chùa Cós Xoài - Nhà ông Thạch Vuông 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3742 Huyện Cầu Ngang Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 - Xã Trường Thọ Kênh I - Giáp ranh xã Mỹ Chánh (huyện Châu Thành) 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3743 Huyện Cầu Ngang Khu vực Chợ Thạnh Hòa Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3744 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Chuối - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 21 - Hết đường nhựa 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3745 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Đầu lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3746 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa đi Trường Bắn - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 21 - Hết đường nhựa 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3747 Huyện Cầu Ngang Đường Nhựa đi Hiệp Mỹ Tây - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 21 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3748 Huyện Cầu Ngang Đường lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối - Xã Thạnh Hòa Sơn Lộ Lạc Sơn - Hết đường nhựa 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3749 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Thạnh B - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 21 - Cầu Giồng Mum 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3750 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Kênh cấp II N12 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3751 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Trường Bắn nối dài - Xã Thạnh Hòa Sơn Nhà Mười Bắc - Giáp ranh xã Ngọc Biên 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3752 Huyện Cầu Ngang Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Nhà ông Năm 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3753 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Nhà ông Chanh - Nhà Ông 10 Bắc 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3754 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Kênh cấp II N12 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3755 Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 21 - Đường huyện 22 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3756 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Đường nhựa Sân vận động 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3757 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Thanh B - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 21 - Đường nhựa Sân vận động 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3758 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Lộ Lạc Sơn - Giáp ranh xã Ngũ Lạc 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3759 Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Lộ Lạc Sơn - Chùa Lạc Sơn 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3760 Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Lộ Lạc Sơn - Nhà ông Lân 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3761 Huyện Cầu Ngang Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Cầu Thanh Niên 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3762 Huyện Cầu Ngang Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Nhà ông Kiên Ba 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3763 Huyện Cầu Ngang Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Hết Đường nhựa 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3764 Huyện Cầu Ngang Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Nhà ông Thạch Hít 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3765 Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Nhà Lê Thị Hằng 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3766 Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Hết đường đal 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3767 Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Nhà ông Út kép 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3768 Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Cầu số 4 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3769 Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 21 - Kênh Tầm Du 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3770 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa liên ấp - Xã Mỹ Long Bắc - Xã Thạnh Hòa Sơn Cống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3771 Huyện Cầu Ngang Khu vực Chợ - Xã Mỹ Long Nam 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3772 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Đê Biển 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3773 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam Hết thửa 247, tờ bản đồ số 8 (nhà Tư Đảo) - Đê Biển 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3774 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam Hết thửa 169, tờ bản đồ số 8 (nhà Bảy Phấn) - Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3775 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3776 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam Cống Đồng Tây - Kênh Cầu Váng 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3777 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Giáp Bờ Giồng Ngang 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3778 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Nhà ông Ngoan 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3779 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Tư - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Hết đường nhựa 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3780 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Tư - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Đê Biển 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3781 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Năm - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3782 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Nhứt B - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Đê Biển 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3783 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Nhứt B - Xã Mỹ Long Nam Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Cống Đồng Tây 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3784 Huyện Cầu Ngang Đường nội ô Trung tâm xã - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Đường đal Hàng Đào 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3785 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (giồng bờ yên) - Xã Hiệp Mỹ Đông Đường huyện 35 - Hết đường nhựa 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3786 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đi ấp Đồng Cò) - Xã Hiệp Mỹ Đông Đường huyện 35 - Giáp ranh xã Mỹ Long Nam 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3787 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đi cống ấp Ba) - Xã Hiệp Mỹ Đông Đường huyện 35 - Giáp ranh xã Mỹ Long Nam 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3788 Huyện Cầu Ngang Đường bê tông 3,5 mét - Xã Hiệp Mỹ Đông Hương  lộ 35 (nhà máy Năm Bơ) - Hương  lộ 35 (nhà Mười Sáng) 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3789 Huyện Cầu Ngang Đương nhựa (Bến đò cũ) - Xã Hiệp Mỹ Đông Hương  lộ 35 - Hết đường nhựa (nhà ông Ba Dẩn) 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3790 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa kênh Cầu Ván - Xã Hiệp Mỹ Đông Cống Đông Tây - Hết đường nhựa 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3791 Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 Cống Trà Cuôn - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3792 Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa - Cầu Vinh Kim 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3793 Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 Cầu Vinh Kim - Đường đal (Giồng Sai) 495.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3794 Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 Đường đal (Giồng Sai) - Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa) 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3795 Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa) - Ngã ba Mỹ Long; đối diện hết ranh Cây xăng Cầu Ngang 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3796 Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Thuận Hòa) - Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3797 Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang 467.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3798 Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang - Đường Giồng Ngánh 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3799 Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 Đường Giồng Ngánh - Cầu Ô Lắc 412.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3800 Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 Cầu Hiệp Mỹ - Giáp thị xã Duyên Hải 357.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...