17:52 - 10/01/2025

Giá đất tại Trà Vinh: Cơ hội đầu tư vào vùng đất đầy tiềm năng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Trà Vinh theo quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và được sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020, đã phản ánh rõ nét giá trị bất động sản của tỉnh trong bối cảnh phát triển mạnh mẽ. Với giá đất trung bình khoảng 900.972 đồng/m², đây là một trong những khu vực có giá đất hấp dẫn, phù hợp cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội tại miền Tây Nam Bộ.

Đặc điểm nổi bật của Trà Vinh và ảnh hưởng đến giá đất

Trà Vinh nằm giữa sông Tiền và sông Hậu, thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, nổi bật với cảnh quan thiên nhiên phong phú, nền văn hóa đa dạng của các dân tộc Kinh, Khmer, Hoa.

Điều này tạo nên sự khác biệt cho Trà Vinh không chỉ về mặt văn hóa mà còn ở tiềm năng phát triển du lịch và bất động sản.

Hạ tầng giao thông tại Trà Vinh đang được cải thiện rõ rệt, với các dự án nâng cấp đường quốc lộ 53, 54 và 60, cùng cầu Cổ Chiên nối liền Bến Tre và Trà Vinh. Đây là yếu tố quan trọng giúp tăng khả năng kết nối và đẩy mạnh giá trị bất động sản trong khu vực.

Ngoài ra, việc phát triển Khu Kinh tế Định An, một trong những khu kinh tế ven biển lớn của miền Tây, đã thu hút nhiều dự án đầu tư, từ đó nâng cao giá trị đất tại các vùng ven biển của tỉnh.

Phân tích giá đất tại Trà Vinh: Mức giá hợp lý và tiềm năng tăng trưởng

Giá đất tại Trà Vinh dao động từ mức thấp nhất 40.000 đồng/m² đến cao nhất 36.500.000 đồng/m², với mức trung bình khoảng 900.972 đồng/m². So với các tỉnh lân cận như Bến Tre hay Sóc Trăng, giá đất tại Trà Vinh vẫn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực có giá đất cao nhất thường tập trung ở trung tâm thành phố Trà Vinh và những khu vực gần các dự án trọng điểm như cảng Định An hay Khu Công nghiệp Long Đức.

Ngược lại, các huyện vùng sâu, vùng xa như Càng Long hay Trà Cú có mức giá thấp hơn, phù hợp cho những ai đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn với tiềm năng phát triển trong tương lai.

Với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, các nhà đầu tư có thể cân nhắc đầu tư vào đất nền khu vực gần các trục giao thông chính hoặc các dự án lớn. Điều này không chỉ đảm bảo khả năng sinh lời mà còn giúp tận dụng các yếu tố hạ tầng đang được cải thiện.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản Trà Vinh

Trà Vinh sở hữu nhiều lợi thế về phát triển kinh tế biển, du lịch và nông nghiệp. Khu Kinh tế Định An với định hướng phát triển đa ngành nghề đang thu hút một lượng lớn nguồn vốn đầu tư từ các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Đây là động lực chính giúp bất động sản khu vực ven biển trở thành điểm sáng.

Ngoài ra, ngành du lịch tại Trà Vinh cũng đang có những bước phát triển đáng kể với các điểm đến như Ao Bà Om, chùa Âng, cồn Chim, tạo ra nhu cầu lớn về cơ sở lưu trú và dịch vụ. Sự phát triển này góp phần đẩy giá trị đất tại các khu vực ngoại ô và vùng ven tăng trưởng.

Bên cạnh đó, các dự án quy hoạch đô thị và cải thiện hạ tầng giao thông đang diễn ra ở trung tâm thành phố và các huyện lớn cũng mở ra cơ hội đầu tư đa dạng, từ đất nền, nhà phố đến các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Trà Vinh là một vùng đất giàu tiềm năng với giá đất còn ở mức hấp dẫn, hạ tầng đang phát triển mạnh và sự ổn định kinh tế - xã hội. Đây là thời điểm vàng để các nhà đầu tư và người mua đất tận dụng cơ hội tại Trà Vinh.

Giá đất cao nhất tại Trà Vinh là: 36.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Trà Vinh là: 40.000 đ
Giá đất trung bình tại Trà Vinh là: 915.923 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Tỉnh Trà Vinh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND Tỉnh Trà Vinh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4054

Mua bán nhà đất tại Trà Vinh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Trà Vinh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3501 Huyện Cầu Ngang Đường  nhựa - Xã Nhị Trường Đường huyện 20 - Giáp ấp Bào Mốt (xã Long Sơn) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3502 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường Đường huyện 20 - Chùa Bốt Bi 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3503 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường Đường huyện 20 - Đường huyện 18 nối dài 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3504 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Xã Nhị Trường Đường huyện 17 - Giáp ấp Căn Nom (Trường Thọ) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3505 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa liên ấp (ấp Chông Bát) - Xã Nhị Trường Đường huyện 18 - Hết đường nhựa 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3506 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa liên ấp Nô Lựa B - Xã Nhị Trường Nhà ông Thạch Hoàn - Kênh Tư Nhường 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3507 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Là Ca A - Xã Nhị Trường Đường huyện 18 - Trường Tiểu học Nhị Trường; đối diện nhà bà Thạch Thị Kim Lê 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3508 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường Nhà ông Thạch An - Nhà ông Mười Đực 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3509 Huyện Cầu Ngang Đường đal (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường Nhà ông Ngọ Sen - Cầu ông bảy Thân 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3510 Huyện Cầu Ngang Đường đal (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường Nhà ông Mười Đực - Nhà ông Sơn Chịa (kênh cấp II) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3511 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường Đường huyện 18 nối dài - Đường huyện 20 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3512 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường Đường huyện 20 - Giáp Đường nhựa quy hoạch 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3513 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường Đường huyện 17 - Giáp Đường đal Hiệp Hòa 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3514 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường Đường huyện 17 - Giáp thửa đất ruộng (ông Kim Nuộne) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3515 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường Đường huyện 17 - Đường huyện 18 nối dài 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3516 Huyện Cầu Ngang Đường đal (Giồng Thành) - Xã Nhị Trường Nhà bà Từ Thị Nga - Giáp ranh ấp Tri Liêm, xã Hiệp Hòa 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3517 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Ba So) - Xã Nhị Trường Đường huyện 20 - Giáp thửa đất bà Thạch Thị Sone 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3518 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Là Ca B) - Xã Nhị Trường Đường huyện 18 nối dài - Nhà ông Liêm 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3519 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Ba So - Xã Nhị Trường Đường huyện 20 - Đường đal (Giồng Thành) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3520 Huyện Cầu Ngang Dãy phố Chợ - Xã Hiệp Hòa Thửa 59, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Năm Nhựt) - Nhà Kho Lương thực 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3521 Huyện Cầu Ngang Khu vực Chợ Bình Tân - Xã Hiệp Hòa 370.000 - - - - Đất ở nông thôn
3522 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đi ấp Phiêu) - Xã Hiệp Hòa Đường huyện 17 - Hết đường nhựa 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3523 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Ba So - Xã Hiệp Hòa Đường huyện 18 - Hết đường nhựa 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3524 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Tri Liêm - Xã Hiệp Hòa Đường huyện 17 - Hết thửa 928, tờ bản đồ số 8 (Nhà bà Thạch Thị Pha Ly); đối diện hết thửa 1465 tờ bản đồ số 8 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3525 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Chuối - Xã Hiệp Hòa Đường huyện 17 - Hết thửa 386, tờ bản đồ số 5 (nhà bà Kim Thị Phương) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3526 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Tri Liêm - Xã Hiệp Hòa Nhà bà Phan Thị Hiền - Đường huyện 18 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3527 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Xoài - Xã Hiệp Hòa Đường huyện 17 - Kênh Thống Nhất 5 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3528 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Ba So nối dài - Xã Hiệp Hòa Nhà bà Thạch Thị Pha Ly - Giáp ranh xã Nhị Trường 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3529 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Ba So nối dài - Xã Hiệp Hòa Chùa Ba So - Giáp ranh xã Thuận Hòa 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3530 Huyện Cầu Ngang Đường đal Phiêu - Xã Hiệp Hòa Đường đal nhà Diệu Trang - Nhà năm Liên 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3531 Huyện Cầu Ngang Khu vực Chợ Trường Thọ - Xã Trường Thọ 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
3532 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Đường huyện 17 - Trường học Căn Nom 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3533 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Trường học Căn Nom - Hết thửa 1343, tờ bản đồ số 3 (hết đường nhựa) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3534 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ Cổng Chùa Sóc Cụt - Hết thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3535 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Cóc Xoài - Xã Trường Thọ Cổng Chùa Cóc Xoài - Hết đường nhựa 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3536 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Giồng Dày - Xã Trường Thọ Giáp nhà ông Thạch Yên - Nhà ông Thạch Tư 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3537 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Đường huyện 17 - Cầu Út Nén Căn Nom 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3538 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ Đường huyện 17 - Nhà ông Thạch Pho 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3539 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Cós Xoài - Xã Trường Thọ Đường huyện 17 18 - Nhà bà Tăng Thị Thu Hai 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3540 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Thửa 1343, tờ bản đồ số 3 - Hết thửa 1529, tờ bản đồ số 3 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3541 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Cầu Út Nén Căn Nom - hết thửa 47, tờ bản đồ số 2 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3542 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ Chợ Trường Thọ - Kênh IV 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3543 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ Đường huyện 17 - Kênh I 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3544 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ Nhà Kiến Văn Tính - Kênh I 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3545 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ Từ thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn) - Cầu EC 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3546 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ Đường huyện 17 - Từ thửa 2679, tờ bản đồ số 5 (nhà ông Đặng Văn Hà) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3547 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Cós Xoài - Xã Trường Thọ Từ thửa 807, tờ bản đồ số 4 (nhà ông Thạch Kim Long) - Đường huyện 17 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3548 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Nộ Pộk 1 - Xã Trường Thọ Từ nhà ông Từ Ái Minh - Thửa 147, tờ bản đồ số 4 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3549 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Nộ Pộk 2 - Xã Trường Thọ Từ nhà bà Thạch Thị Sa Hoan - Nhà ông Thạch Sơn 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3550 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Cós Xoài trong - Xã Trường Thọ Chùa Cós Xoài - Nhà ông Thạch Vuông 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3551 Huyện Cầu Ngang Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 - Xã Trường Thọ Kênh I - Giáp ranh xã Mỹ Chánh (huyện Châu Thành) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3552 Huyện Cầu Ngang Khu vực Chợ Thạnh Hòa Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
3553 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Sóc Chuối - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 21 - Hết đường nhựa 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3554 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Đầu lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3555 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa đi Trường Bắn - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 21 - Hết đường nhựa 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3556 Huyện Cầu Ngang Đường Nhựa đi Hiệp Mỹ Tây - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 21 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3557 Huyện Cầu Ngang Đường lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối - Xã Thạnh Hòa Sơn Lộ Lạc Sơn - Hết đường nhựa 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3558 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Thạnh B - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 21 - Cầu Giồng Mum 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3559 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Kênh cấp II N12 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3560 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Trường Bắn nối dài - Xã Thạnh Hòa Sơn Nhà Mười Bắc - Giáp ranh xã Ngọc Biên 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3561 Huyện Cầu Ngang Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Nhà ông Năm 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3562 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Nhà ông Chanh - Nhà Ông 10 Bắc 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3563 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Kênh cấp II N12 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3564 Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 21 - Đường huyện 22 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3565 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Đường nhựa Sân vận động 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3566 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Thanh B - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 21 - Đường nhựa Sân vận động 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3567 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Lộ Lạc Sơn - Giáp ranh xã Ngũ Lạc 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3568 Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Lộ Lạc Sơn - Chùa Lạc Sơn 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3569 Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Lộ Lạc Sơn - Nhà ông Lân 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3570 Huyện Cầu Ngang Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Cầu Thanh Niên 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3571 Huyện Cầu Ngang Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Nhà ông Kiên Ba 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3572 Huyện Cầu Ngang Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Hết Đường nhựa 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3573 Huyện Cầu Ngang Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Nhà ông Thạch Hít 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3574 Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Nhà Lê Thị Hằng 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3575 Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Hết đường đal 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3576 Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Nhà ông Út kép 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3577 Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Cầu số 4 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3578 Huyện Cầu Ngang Đường đal Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 21 - Kênh Tầm Du 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3579 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa liên ấp - Xã Mỹ Long Bắc - Xã Thạnh Hòa Sơn Cống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
3580 Huyện Cầu Ngang Khu vực Chợ - Xã Mỹ Long Nam 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3581 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Đê Biển 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3582 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam Hết thửa 247, tờ bản đồ số 8 (nhà Tư Đảo) - Đê Biển 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3583 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam Hết thửa 169, tờ bản đồ số 8 (nhà Bảy Phấn) - Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3584 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3585 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam Cống Đồng Tây - Kênh Cầu Váng 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3586 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Giáp Bờ Giồng Ngang 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3587 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Nhà ông Ngoan 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3588 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Tư - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Hết đường nhựa 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3589 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Tư - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Đê Biển 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3590 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Năm - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3591 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Nhứt B - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Đê Biển 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3592 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa ấp Nhứt B - Xã Mỹ Long Nam Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Cống Đồng Tây 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3593 Huyện Cầu Ngang Đường nội ô Trung tâm xã - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Đường đal Hàng Đào 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3594 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (giồng bờ yên) - Xã Hiệp Mỹ Đông Đường huyện 35 - Hết đường nhựa 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3595 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đi ấp Đồng Cò) - Xã Hiệp Mỹ Đông Đường huyện 35 - Giáp ranh xã Mỹ Long Nam 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3596 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đi cống ấp Ba) - Xã Hiệp Mỹ Đông Đường huyện 35 - Giáp ranh xã Mỹ Long Nam 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3597 Huyện Cầu Ngang Đường bê tông 3,5 mét - Xã Hiệp Mỹ Đông Hương  lộ 35 (nhà máy Năm Bơ) - Hương  lộ 35 (nhà Mười Sáng) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3598 Huyện Cầu Ngang Đương nhựa (Bến đò cũ) - Xã Hiệp Mỹ Đông Hương  lộ 35 - Hết đường nhựa (nhà ông Ba Dẩn) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3599 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa kênh Cầu Ván - Xã Hiệp Mỹ Đông Cống Đông Tây - Hết đường nhựa 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3600 Huyện Cầu Ngang Quốc lộ 53 Cống Trà Cuôn - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...