17:52 - 10/01/2025

Giá đất tại Trà Vinh: Cơ hội đầu tư vào vùng đất đầy tiềm năng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Trà Vinh theo quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và được sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020, đã phản ánh rõ nét giá trị bất động sản của tỉnh trong bối cảnh phát triển mạnh mẽ. Với giá đất trung bình khoảng 900.972 đồng/m², đây là một trong những khu vực có giá đất hấp dẫn, phù hợp cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội tại miền Tây Nam Bộ.

Đặc điểm nổi bật của Trà Vinh và ảnh hưởng đến giá đất

Trà Vinh nằm giữa sông Tiền và sông Hậu, thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, nổi bật với cảnh quan thiên nhiên phong phú, nền văn hóa đa dạng của các dân tộc Kinh, Khmer, Hoa.

Điều này tạo nên sự khác biệt cho Trà Vinh không chỉ về mặt văn hóa mà còn ở tiềm năng phát triển du lịch và bất động sản.

Hạ tầng giao thông tại Trà Vinh đang được cải thiện rõ rệt, với các dự án nâng cấp đường quốc lộ 53, 54 và 60, cùng cầu Cổ Chiên nối liền Bến Tre và Trà Vinh. Đây là yếu tố quan trọng giúp tăng khả năng kết nối và đẩy mạnh giá trị bất động sản trong khu vực.

Ngoài ra, việc phát triển Khu Kinh tế Định An, một trong những khu kinh tế ven biển lớn của miền Tây, đã thu hút nhiều dự án đầu tư, từ đó nâng cao giá trị đất tại các vùng ven biển của tỉnh.

Phân tích giá đất tại Trà Vinh: Mức giá hợp lý và tiềm năng tăng trưởng

Giá đất tại Trà Vinh dao động từ mức thấp nhất 40.000 đồng/m² đến cao nhất 36.500.000 đồng/m², với mức trung bình khoảng 900.972 đồng/m². So với các tỉnh lân cận như Bến Tre hay Sóc Trăng, giá đất tại Trà Vinh vẫn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực có giá đất cao nhất thường tập trung ở trung tâm thành phố Trà Vinh và những khu vực gần các dự án trọng điểm như cảng Định An hay Khu Công nghiệp Long Đức.

Ngược lại, các huyện vùng sâu, vùng xa như Càng Long hay Trà Cú có mức giá thấp hơn, phù hợp cho những ai đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn với tiềm năng phát triển trong tương lai.

Với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, các nhà đầu tư có thể cân nhắc đầu tư vào đất nền khu vực gần các trục giao thông chính hoặc các dự án lớn. Điều này không chỉ đảm bảo khả năng sinh lời mà còn giúp tận dụng các yếu tố hạ tầng đang được cải thiện.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản Trà Vinh

Trà Vinh sở hữu nhiều lợi thế về phát triển kinh tế biển, du lịch và nông nghiệp. Khu Kinh tế Định An với định hướng phát triển đa ngành nghề đang thu hút một lượng lớn nguồn vốn đầu tư từ các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Đây là động lực chính giúp bất động sản khu vực ven biển trở thành điểm sáng.

Ngoài ra, ngành du lịch tại Trà Vinh cũng đang có những bước phát triển đáng kể với các điểm đến như Ao Bà Om, chùa Âng, cồn Chim, tạo ra nhu cầu lớn về cơ sở lưu trú và dịch vụ. Sự phát triển này góp phần đẩy giá trị đất tại các khu vực ngoại ô và vùng ven tăng trưởng.

Bên cạnh đó, các dự án quy hoạch đô thị và cải thiện hạ tầng giao thông đang diễn ra ở trung tâm thành phố và các huyện lớn cũng mở ra cơ hội đầu tư đa dạng, từ đất nền, nhà phố đến các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Trà Vinh là một vùng đất giàu tiềm năng với giá đất còn ở mức hấp dẫn, hạ tầng đang phát triển mạnh và sự ổn định kinh tế - xã hội. Đây là thời điểm vàng để các nhà đầu tư và người mua đất tận dụng cơ hội tại Trà Vinh.

Giá đất cao nhất tại Trà Vinh là: 36.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Trà Vinh là: 40.000 đ
Giá đất trung bình tại Trà Vinh là: 915.923 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Tỉnh Trà Vinh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND Tỉnh Trà Vinh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4054

Mua bán nhà đất tại Trà Vinh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Trà Vinh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2301 Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, xã Trường Long Hòa - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, xã Trường Long Hòa 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2302 Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, xã Trường Long Hòa - Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2303 Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) - Hết ranh Cây xăng Dân Thành; đối diện hết thửa 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca) 715.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2304 Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B Hết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 181, tờ bản đồ 5); đối diện hết thửa 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca) - Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 523 tờ bản đồ số 5 xã Dân Thành (hộ Lê Thái Học) 825.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2305 Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53B Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 523 tờ bản đồ số 5 xã Dân Thành (hộ Lê Thái Học) - Kênh đào Trà Vinh 715.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2306 Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh) Quốc lộ 53 - Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2307 Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh) Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá - Cầu Sông Giăng 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2308 Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh) Cầu Sông Giăng - Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã) 247.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2309 Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh) Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã) - Giáp đê biển 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2310 Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc) Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 mới 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2311 Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc) Quốc lộ 53 mới - Giáp ranh huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc) 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2312 Thị xã Duyên Hải Đường tỉnh 915B Giáp xã Mỹ Long Nam, huyện Cầu Ngang (Sông Thâu Râu) - Đường tỉnh 914 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2313 Thị xã Duyên Hải Đường huyện 81 Quốc lộ 53 (ngã ba ấp Thống Nhất) - Cầu Kênh Xáng 825.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2314 Thị xã Duyên Hải Đường huyện 81 Cầu Kênh Xáng - Quốc lộ 53B (Ngã ba ấp Giồng Giếng) 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2315 Thị xã Duyên Hải Đường Giồng Giếng - Giồng Trôm - Xã Long Toàn Đường đal ấp Giồng Giếng - Tuyến số 1 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2316 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Giồng Trôm - Xã Long Toàn Tuyến số 1 - Mặt đập Giồng Trôm 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2317 Thị xã Duyên Hải Đường đal ấp Giồng Trôm - Xã Long Toàn Sân bay đầu dưới -  Đường nhựa ấp Giồng Trôm 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2318 Thị xã Duyên Hải Đường đal ấp Giồng Ổi - Xã Long Toàn Mặt đập Giồng Trôm - Sông Giồng Ổi 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2319 Thị xã Duyên Hải Đường đal ấp Long Điền - Xã Long Toàn Đường đal ấp Giồng Giếng - Sông Ông Tà 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2320 Thị xã Duyên Hải Đường kênh 16 - Xã Long Toàn Đường huyện 81 (Cổng văn hóa Thống Nhất) - Kênh đào Trà Vinh 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2321 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) - Xã Long Toàn Sông Láng Chim (Bến phà cũ) -  Quốc lộ 53B 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2322 Thị xã Duyên Hải Tuyến số 1 (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Xã Long Toàn Đường Trần Hưng Đạo - Kênh Bà Phó 825.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2323 Thị xã Duyên Hải Tuyến số 1 - Xã Long Toàn Kênh Bà Phó - Sông Giồng Ổi (giáp ranh huyện Duyên Hải) 495.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2324 Thị xã Duyên Hải Phạm Văn Khiết - Xã Long Toàn Quốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng) - Trổ ra Quốc lộ 53 (phía trên trạm RaĐa 34) 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2325 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Khu tái định cư ấp Bào Sen - Xã Long Toàn Quốc lộ 53 - Đến các tuyến đường khu Tái định cư 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2326 Thị xã Duyên Hải Đường ấp 16- Bàu Cát - Xã Long Hữu Đường tỉnh 914 - Bàu Cát ấp 14 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2327 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 12-14 - Xã Long Hữu Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu - Giáp huyện Duyên Hải (ấp Trà Khúp, xã Ngũ Lạc) 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2328 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 17 - Xã Long Hữu Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu - Giáp Đường tỉnh 914 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2329 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa liên ấp 10-11 - Xã Long Hữu Giáp ranh phường 2 - Đường tỉnh 914 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2330 Thị xã Duyên Hải Đường đal Bến Giá Nhỏ - Xã Long Hữu Cầu Bến Giá Nhỏ - Đê Nông trường 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2331 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Bàu Cát - Xã Long Hữu Đầu đường nhà Út Tâm - Giáp huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc) 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2332 Thị xã Duyên Hải Đường Xẻo Xu - Xã Long Hữu Đường tỉnh 914 - Cống Mười Lực 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2333 Thị xã Duyên Hải Đường Xẻo Xu - Xã Long Hữu Cống Mười Lực - Đê Nông Trường 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2334 Thị xã Duyên Hải Đường Bãi rác - Xã Long Hữu Quốc lộ 53 - Bãi rác 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2335 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 15 - 16 - Xã Long Hữu Đường ấp 16- Bàu Cát - Đường ấp 12-14 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2336 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 15 - 16 - Xã Long Hữu Đường ấp 16- Bàu Cát - Đường tỉnh 914 (Ngũ Lạc) 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2337 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa - Xã Long Hữu Đường tỉnh 914 - Cánh đồng đon 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2338 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Hang Sấu - Xã Long Hữu Đường tỉnh 914 - Đường nhựa ấp 17 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2339 Thị xã Duyên Hải Đường Giồng Nổi ấp 14 - 16 - Xã Long Hữu Đường ấp 16- Bàu Cát - Đường nhựa ấp 12-14 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2340 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Đầu Giồng - Xã Long Hữu Đường nhựa ấp 12-14 - Giáp huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc) 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2341 Thị xã Duyên Hải Đường ấp 13 - Xã Long Hữu Đường tỉnh 914 - Đường nhựa ấp 12-14 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2342 Thị xã Duyên Hải Đường lên đèn Hải Đăng - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Ngã ba Vàm Láng nước 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2343 Thị xã Duyên Hải Đường vào trung tâm Khu du lịch (đường số 2) - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Bờ biển 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2344 Thị xã Duyên Hải Đường ấp Khoán Tiều - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Bến xuồng Khoán Tiều 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2345 Thị xã Duyên Hải Đường ấp Cồn Trứng - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Bến xuồng Cồn Trứng 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2346 Thị xã Duyên Hải Đường ấp Ba Động - Xã Trường Long Hoà Cầu Rạch Lầu - Đình Ông 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2347 Thị xã Duyên Hải Đường ấp Ba Động (bên hông chợ) - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Lầu Bà 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2348 Thị xã Duyên Hải Đường dẫn vào khu du lịch đường số 1, 3, 4, 5, 6 - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Bờ biển 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2349 Thị xã Duyên Hải Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) - Xã Trường Long Hoà Đường số 2 - Đường số 3 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2350 Thị xã Duyên Hải Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) - Xã Trường Long Hoà Đường số 5 - Đường số 6 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2351 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Cồn Tàu - Xã Trường Long Hoà Ngã ba đình Cồn Trứng - Cầu Cồn Tàu 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2352 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) - Xã Trường Long Hoà Sông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B 247.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2353 Thị xã Duyên Hải Đường đal lên vàm Láng Nước - Xã Trường Long Hoà Ngã ba vàm Láng Nước - Vàm Láng Nước 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2354 Thị xã Duyên Hải Đường lộ bờ dừa - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Hết thửa 140 tờ 1 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2355 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Nhà Mát - Khoán Tiều - Xã Trường Long Hoà Quốc lộ 53B - Đường ấp Khoán Tiều 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2356 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Khoán Tiều - Xã Trường Long Hoà Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Nhà ông Nguyễn Thành Ái 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2357 Thị xã Duyên Hải Đường ấp Cồn Ông - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B - Hết đường nhựa 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2358 Thị xã Duyên Hải Đường vào Khu Tái định cư Mù U - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B (Ngã ba cây xăng Năm Lợi) - Đê Hải Thành Hòa 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2359 Thị xã Duyên Hải Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Giáp đường vào Khu Tái định cư Mù U 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2360 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Phú Thành - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Sông Long Toàn 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2361 Thị xã Duyên Hải Đường đal vào khu nuôi tôm công nghiệp Khém - Xã Dân Thành Đường huyện 81 - Giáp đường Phú Thành 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2362 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Cồn Ông - Xã Dân Thành Đường huyện 81 (nhà Sáu Nhỏ) - Đường ấp Cồn Ông 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2363 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa vào Bãi rác - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B - Bãi rác 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2364 Thị xã Duyên Hải Xã Dân Thành Các đường đal còn lại của xã Dân Thành 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2365 Thị xã Duyên Hải Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Xã Dân Thành Ngã 3 Đường dẫn vào Trung tâm điện lực Duyên Hải - Đê Hải Thành Hòa 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2366 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Cồn Ông - Cồn Tàu - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B - Cầu Cồn Tàu 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2367 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Láng Cháo - Mù U - Xã Dân Thành Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Kênh Đào Trà Vinh 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2368 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Giồng Giếng - Láng Cháo - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B (chợ Dân Thành) - Đường nhựa Láng Cháo - Mù U 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2369 Thị xã Duyên Hải Tuyến Đê Hải Thành Hòa - Xã Dân Thành 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2370 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa từ Quốc lộ 53B - Cầu Ấp Mới (D2) - Xã Dân Thành Quốc lộ 53B (thửa đất 720, tờ bản đồ 6) - Cầu Ấp Mới 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2371 Thị xã Duyên Hải Đường khu vực Chợ - Xã Hiệp Thạnh  Sông Giăng - Đường tỉnh 914 247.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2372 Thị xã Duyên Hải Đường trước đầu chợ khu vực I - Xã Hiệp Thạnh 247.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2373 Thị xã Duyên Hải Đường trước đầu chợ khu vực II - Xã Hiệp Thạnh 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2374 Thị xã Duyên Hải Đường ấp Chợ - Xã Hiệp Thạnh Đường tỉnh 914 - Trạm Biên phòng 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2375 Thị xã Duyên Hải Đường ấp Bào - Xóm Cũ - Xã Hiệp Thạnh Đường tỉnh 914 - Đường đal Xóm Cũ 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2376 Thị xã Duyên Hải Đường ra Bãi Nghêu - Xã Hiệp Thạnh Ấp Chợ - Biển (HTX Thành Đạt) 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2377 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Bào - Xã Hiệp Thạnh Đường tỉnh 914 - Đê biển 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2378 Thị xã Duyên Hải Tuyến đê Quốc phòng - Xã Hiệp Thạnh Ngã ba xuống Trạm biên phòng (ấp Chợ) - Cống nhà 8 Nam (ấp Bào) 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2379 Thị xã Duyên Hải Tuyến đê Quốc phòng - Xã Hiệp Thạnh Cống nhà 8 Nam (ấp Bào) - Sông Giăng 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2380 Thị xã Duyên Hải Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã trong thị xã Duyên Hải 193.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2381 Thị xã Duyên Hải Phường 1 270.000 160.000 95.000 - - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
2382 Thị xã Duyên Hải Phường 2 270.000 160.000 95.000 - - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
2383 Thị xã Duyên Hải Các xã 170.000 100.000 78.000 - - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
2384 Thị xã Duyên Hải Đất tiếp giáp Quốc lộ 270.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
2385 Thị xã Duyên Hải Phường 1 270.000 160.000 95.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
2386 Thị xã Duyên Hải Phường 2 270.000 160.000 95.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
2387 Thị xã Duyên Hải Các xã 170.000 100.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
2388 Thị xã Duyên Hải Đất tiếp giáp Quốc lộ 270.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
2389 Thị xã Duyên Hải Thị trấn Long Thành 235.000 145.000 98.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2390 Thị xã Duyên Hải Phường 1 320.000 190.000 115.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2391 Thị xã Duyên Hải Phường 2 320.000 190.000 115.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2392 Thị xã Duyên Hải Các xã 170.000 105.000 73.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2393 Thị xã Duyên Hải Đất tiếp giáp Quốc lộ 320.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
2394 Thị xã Duyên Hải Thị xã Duyên Hải Toàn thị xã 55.000 45.000 - - - Đất rừng sản xuất
2395 Thị xã Duyên Hải Thị xã Duyên Hải Toàn thị xã 75.000 55.000 - - - Đất làm muối
2396 Thị xã Duyên Hải Thị xã Duyên Hải Toàn thị xã 40.000 30.000 - - - Đất rừng phòng hộ
2397 Thị xã Duyên Hải Phường 1 320.000 190.000 115.000 - - Đất nông nghiệp khác
2398 Thị xã Duyên Hải Phường 2 320.000 190.000 115.000 - - Đất nông nghiệp khác
2399 Thị xã Duyên Hải Các xã 160.000 95.000 64.000 - - Đất nông nghiệp khác
2400 Thị xã Duyên Hải Đất tiếp giáp Quốc lộ 320.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...