17:52 - 10/01/2025

Giá đất tại Trà Vinh: Cơ hội đầu tư vào vùng đất đầy tiềm năng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Trà Vinh theo quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và được sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020, đã phản ánh rõ nét giá trị bất động sản của tỉnh trong bối cảnh phát triển mạnh mẽ. Với giá đất trung bình khoảng 900.972 đồng/m², đây là một trong những khu vực có giá đất hấp dẫn, phù hợp cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội tại miền Tây Nam Bộ.

Đặc điểm nổi bật của Trà Vinh và ảnh hưởng đến giá đất

Trà Vinh nằm giữa sông Tiền và sông Hậu, thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, nổi bật với cảnh quan thiên nhiên phong phú, nền văn hóa đa dạng của các dân tộc Kinh, Khmer, Hoa.

Điều này tạo nên sự khác biệt cho Trà Vinh không chỉ về mặt văn hóa mà còn ở tiềm năng phát triển du lịch và bất động sản.

Hạ tầng giao thông tại Trà Vinh đang được cải thiện rõ rệt, với các dự án nâng cấp đường quốc lộ 53, 54 và 60, cùng cầu Cổ Chiên nối liền Bến Tre và Trà Vinh. Đây là yếu tố quan trọng giúp tăng khả năng kết nối và đẩy mạnh giá trị bất động sản trong khu vực.

Ngoài ra, việc phát triển Khu Kinh tế Định An, một trong những khu kinh tế ven biển lớn của miền Tây, đã thu hút nhiều dự án đầu tư, từ đó nâng cao giá trị đất tại các vùng ven biển của tỉnh.

Phân tích giá đất tại Trà Vinh: Mức giá hợp lý và tiềm năng tăng trưởng

Giá đất tại Trà Vinh dao động từ mức thấp nhất 40.000 đồng/m² đến cao nhất 36.500.000 đồng/m², với mức trung bình khoảng 900.972 đồng/m². So với các tỉnh lân cận như Bến Tre hay Sóc Trăng, giá đất tại Trà Vinh vẫn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực có giá đất cao nhất thường tập trung ở trung tâm thành phố Trà Vinh và những khu vực gần các dự án trọng điểm như cảng Định An hay Khu Công nghiệp Long Đức.

Ngược lại, các huyện vùng sâu, vùng xa như Càng Long hay Trà Cú có mức giá thấp hơn, phù hợp cho những ai đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn với tiềm năng phát triển trong tương lai.

Với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, các nhà đầu tư có thể cân nhắc đầu tư vào đất nền khu vực gần các trục giao thông chính hoặc các dự án lớn. Điều này không chỉ đảm bảo khả năng sinh lời mà còn giúp tận dụng các yếu tố hạ tầng đang được cải thiện.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản Trà Vinh

Trà Vinh sở hữu nhiều lợi thế về phát triển kinh tế biển, du lịch và nông nghiệp. Khu Kinh tế Định An với định hướng phát triển đa ngành nghề đang thu hút một lượng lớn nguồn vốn đầu tư từ các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Đây là động lực chính giúp bất động sản khu vực ven biển trở thành điểm sáng.

Ngoài ra, ngành du lịch tại Trà Vinh cũng đang có những bước phát triển đáng kể với các điểm đến như Ao Bà Om, chùa Âng, cồn Chim, tạo ra nhu cầu lớn về cơ sở lưu trú và dịch vụ. Sự phát triển này góp phần đẩy giá trị đất tại các khu vực ngoại ô và vùng ven tăng trưởng.

Bên cạnh đó, các dự án quy hoạch đô thị và cải thiện hạ tầng giao thông đang diễn ra ở trung tâm thành phố và các huyện lớn cũng mở ra cơ hội đầu tư đa dạng, từ đất nền, nhà phố đến các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Trà Vinh là một vùng đất giàu tiềm năng với giá đất còn ở mức hấp dẫn, hạ tầng đang phát triển mạnh và sự ổn định kinh tế - xã hội. Đây là thời điểm vàng để các nhà đầu tư và người mua đất tận dụng cơ hội tại Trà Vinh.

Giá đất cao nhất tại Trà Vinh là: 36.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Trà Vinh là: 40.000 đ
Giá đất trung bình tại Trà Vinh là: 915.923 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Tỉnh Trà Vinh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND Tỉnh Trà Vinh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4054

Mua bán nhà đất tại Trà Vinh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Trà Vinh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2001 Thị xã Duyên Hải Đường Dương Quang Đông - Phường 1 Đường 3/2 - Hết ranh phường 1 (Giáp ranh phường 2) 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2002 Thị xã Duyên Hải Đường 3/2 - Phường 1 Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2003 Thị xã Duyên Hải Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Phường 1 Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2004 Thị xã Duyên Hải Đường Quang Trung - Phường 1 Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường nhựa ấp Giồng Giếng 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2005 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Giồng Giếng (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1 Sân bay đầu dưới - Đường đal ấp Long Điền 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2006 Thị xã Duyên Hải Đường đal ấp Long Điền (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường đal ấp Giồng Giếng 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2007 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Đình Phước Lộc - Phường 1 Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) - Đường Võ Thị Sáu 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2008 Thị xã Duyên Hải Đường Lộ Bà Mười - Phường 1 Quốc lộ 53 - Kênh I 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2009 Thị xã Duyên Hải Đường cặp Kênh I - Phường 1 Đường 2/9 - Kênh I 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2010 Thị xã Duyên Hải Đường Huỳnh Thị Cẩm - Phường 1 Đường Nguyễn Trãi - Đường nhựa khóm 3 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2011 Thị xã Duyên Hải Phường 1 Các tuyến đường đal, đường đất còn lại tại địa bàn phường 1 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2012 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa từ QL53 đến Phước Bình - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 586 tờ 22) 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2013 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa giữa khóm 4 - Phường 1 Đình Phước Lộc - Đường Võ Thị Sáu 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2014 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa khóm 2 - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường Lý Tự Trọng 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2015 Thị xã Duyên Hải Đường đanl khóm 1 - Phường 1 Đường 3/2 - Kênh I 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2016 Thị xã Duyên Hải Đoạn Quốc lộ 53 mới - Phường 2 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2017 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 12-14 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2018 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 17 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2019 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long Hữu 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2020 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2 Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2021 Thị xã Duyên Hải Đường đất liên ấp 10-11 - Phường 2 Quốc lộ 53 ( Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Hết ranh phường 2, giáp ấp 11 xã Long Hữu 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2022 Thị xã Duyên Hải Đường Dương Quang Đông - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (Giáp ranh phường 1) 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2023 Thị xã Duyên Hải Đường đal khóm 30/4 - Phường 2 Đường tỉnh 913 - Cầu Cá Ngát 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2024 Thị xã Duyên Hải Các dãy phố chợ - Phường 2 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2025 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa vào nhà công vụ ấp 12 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2026 Thị xã Duyên Hải Đường đal khóm 1 - Phường 2 Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 10-11 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2027 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Phước Bình - Phường 2 Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 42) - Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 42) 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2028 Thị xã Duyên Hải Đường Lộ Bà Mười Nối dài - Phường 2 Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 16) - Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 22) 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2029 Thị xã Duyên Hải Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc phường 2 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2030 Thị xã Duyên Hải Đường 3/2 - Phường 1 Sông Long Toàn - Đường 2/9 2.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2031 Thị xã Duyên Hải Đường 3/2 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng 1.375.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2032 Thị xã Duyên Hải Đường 3/2 - Phường 1 Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông 825.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2033 Thị xã Duyên Hải Đường 3/2 - Phường 1  Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53 825.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2034 Thị xã Duyên Hải Đường 2/9 - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) 2.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2035 Thị xã Duyên Hải Đường 2/9 - Phường 1 Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) 2.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2036 Thị xã Duyên Hải Đường 2/9 - Phường 1 Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm) 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2037 Thị xã Duyên Hải Đường 30/4 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ 1.375.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2038 Thị xã Duyên Hải Đường 30/4 - Phường 1 Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An) 715.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2039 Thị xã Duyên Hải Đường 19/5 - Phường 1 Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền 2.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2040 Thị xã Duyên Hải Đường Lý Tự Trọng - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 1.375.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2041 Thị xã Duyên Hải Đường Hồ Đức Thắng - Phường 1 Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh 385.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2042 Thị xã Duyên Hải Đường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh) - Phường 1 Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn 275.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2043 Thị xã Duyên Hải Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 (UBND thị xã) 1.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2044 Thị xã Duyên Hải Đường Điện Biên Phủ - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện) 1.375.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2045 Thị xã Duyên Hải Các dãy phố chợ - Phường 1 Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên Hải 2.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2046 Thị xã Duyên Hải Đường Phạm Văn Nuôi - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Ngô Quyền 2.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2047 Thị xã Duyên Hải Đường 1/5 (Bến Xuồng) - Phường 1 Đường 2/9 - Đường 3/2  715.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2048 Thị xã Duyên Hải Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Đường 19/5 - Quốc lộ 53 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2049 Thị xã Duyên Hải Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Quốc lộ 53 - Tuyến số 1 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2050 Thị xã Duyên Hải Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Tuyến số 1 - Sân bay đầu dưới 275.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2051 Thị xã Duyên Hải Đường Ngô Quyền - Phường 1 Đường 3/2 - Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 1.155.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2052 Thị xã Duyên Hải Đường Ngô Quyền - Phường 1 Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 - Cầu Long Toàn 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2053 Thị xã Duyên Hải Đường nội bộ khu nhà ở khóm 1 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ 825.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2054 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT) - Phường 1 Đường 3/2 - Đường 30/4 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2055 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa mới - Phường 1 Đường nhựa Khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT) - Giáp ranh  Thị ủy 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2056 Thị xã Duyên Hải Đường Nguyễn Trãi - Phường 1 Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53) - Đường 3/2 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2057 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa nhà Sáu Khởi - Phường 1 Đường 19/5 - Đường đal khóm 3 385.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2058 Thị xã Duyên Hải Đường đal khóm 3 - Phường 1 Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) - Hết đường đal 275.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2059 Thị xã Duyên Hải Đường đất khóm 3 - Phường 1 Giáp đường đal khóm 3 - Đường 3/2 275.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2060 Thị xã Duyên Hải Đường đất giữa khóm 3 - Phường 1 Lý  Tự Trọng - Đường đất khóm 3 275.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2061 Thị xã Duyên Hải Đường đal khóm 2 - Phường 1 Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp) - Hết đường đal 275.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2062 Thị xã Duyên Hải Đường Lý Tự Trọng - Phường 1 Đường 19/5 (nhà ông Sự) - Đường 2/9 1.375.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2063 Thị xã Duyên Hải Đường Võ Thị Sáu - Phường 1 Quốc lộ 53 - Cơ quan Huyện đội cũ 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2064 Thị xã Duyên Hải  Đường Đỗ Xuân Quang - Phường 1 Đường Trần Hưng Đạo (gần UBND xã Long Toàn) - Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4) 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2065 Thị xã Duyên Hải Tuyến số 1 - Phường 1 Vòng xoay ngã năm - Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2066 Thị xã Duyên Hải Đường 30/4 - Phường 1 Đường Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3 825.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2067 Thị xã Duyên Hải Đường Dương Quang Đông - Phường 1 Đường 3/2 - Hết ranh phường 1 (Giáp ranh phường 2) 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2068 Thị xã Duyên Hải Đường 3/2 - Phường 1 Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53 715.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2069 Thị xã Duyên Hải Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Phường 1 Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh 275.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2070 Thị xã Duyên Hải Đường Quang Trung - Phường 1 Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường nhựa ấp Giồng Giếng 825.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2071 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp Giồng Giếng (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1 Sân bay đầu dưới - Đường đal ấp Long Điền 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2072 Thị xã Duyên Hải Đường đal ấp Long Điền (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường đal ấp Giồng Giếng 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2073 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Đình Phước Lộc - Phường 1 Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) - Đường Võ Thị Sáu 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2074 Thị xã Duyên Hải Đường Lộ Bà Mười - Phường 1 Quốc lộ 53 - Kênh I 275.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2075 Thị xã Duyên Hải Đường cặp Kênh I - Phường 1 Đường 2/9 - Kênh I 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2076 Thị xã Duyên Hải Đường Huỳnh Thị Cẩm - Phường 1 Đường Nguyễn Trãi - Đường nhựa khóm 3 275.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2077 Thị xã Duyên Hải Phường 1 Các tuyến đường đal, đường đất còn lại tại địa bàn phường 1 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2078 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa từ QL53 đến Phước Bình - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 586 tờ 22) 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2079 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa giữa khóm 4 - Phường 1 Đình Phước Lộc - Đường Võ Thị Sáu 275.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2080 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa khóm 2 - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường Lý Tự Trọng 1.375.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2081 Thị xã Duyên Hải Đường đanl khóm 1 - Phường 1 Đường 3/2 - Kênh I 275.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2082 Thị xã Duyên Hải Đoạn Quốc lộ 53 mới - Phường 2 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2083 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 12-14 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2084 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa ấp 17 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2085 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long Hữu 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2086 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2 Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2087 Thị xã Duyên Hải Đường đất liên ấp 10-11 - Phường 2 Quốc lộ 53 ( Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Hết ranh phường 2, giáp ấp 11 xã Long Hữu 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2088 Thị xã Duyên Hải Đường Dương Quang Đông - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (Giáp ranh phường 1) 385.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2089 Thị xã Duyên Hải Đường đal khóm 30/4 - Phường 2 Đường tỉnh 913 - Cầu Cá Ngát 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2090 Thị xã Duyên Hải Các dãy phố chợ - Phường 2 1.375.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2091 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa vào nhà công vụ ấp 12 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2092 Thị xã Duyên Hải Đường đal khóm 1 - Phường 2 Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 10-11 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2093 Thị xã Duyên Hải Đường nhựa Phước Bình - Phường 2 Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 42) - Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 42) 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2094 Thị xã Duyên Hải Đường Lộ Bà Mười Nối dài - Phường 2 Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 16) - Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 22) 275.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2095 Thị xã Duyên Hải Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc phường 2 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2096 Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53 Giáp ranh huyện Cầu Ngang - Đường vào bãi rác thị xã Duyên Hải 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
2097 Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53 Đường vào bãi rác thị xã Duyên Hải - Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh); đối diện Đường tỉnh 914 (đi Ngũ Lạc) 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
2098 Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53 Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh); đối diện Đường tỉnh 914 (đi Ngũ Lạc) - Cống Bến Giá 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2099 Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53 Cống Bến Giá - Đường ra đa (giáp ranh thị xã); đối diện hết thửa 13, tờ bản đồ 39 phường 1 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
2100 Thị xã Duyên Hải Quốc lộ 53 Đường vào rađa (giáp ranh xã Long Toàn); đối diện tính từ ranh thửa 13 và thửa 15, tờ bản đồ 39, Phường 1 - Vòng xoay ngã năm 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...