| 401 |
Huyện Trà Cú |
Chợ Đầu Giồng - Xã Phước Hưng |
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 402 |
Huyện Trà Cú |
Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng |
Giáp ranh xã Ngãi Hùng - Kênh số 2
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 403 |
Huyện Trà Cú |
Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng |
Kênh số 2 - Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 404 |
Huyện Trà Cú |
Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng |
Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng - Kênh số 1 (đồng trước
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 405 |
Huyện Trà Cú |
Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng |
Kênh số 1 (đồng trước - Giáp ranh xã Tân Hiệp
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 406 |
Huyện Trà Cú |
Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây - Xã Phước Hưng |
Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng - Kênh số 1 (đồng trước
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 407 |
Huyện Trà Cú |
Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây - Xã Phước Hưng |
Kênh số 1 (đồng trước - Giáp ranh xã Tân Hiệp
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 408 |
Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Ông Rung - Xã Phước Hưng |
Kênh 3 tháng 2 - Giáp ranh ấp Trà Mềm, xã Tập Sơn
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 409 |
Huyện Trà Cú |
Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây - Xã Phước Hưng |
Đường nhựa ấp Ô Rung - Kênh số 1
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 410 |
Huyện Trà Cú |
Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây - Xã Phước Hưng |
Kênh số 1 - Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 411 |
Huyện Trà Cú |
Dãy phố mặt tiền Chợ - Xã Tập Sơn |
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 412 |
Huyện Trà Cú |
Đường đal phía Tây kênh Chợ - Xã Tập Sơn |
Cầu Bến Trị (ngã tư Kênh Xáng - Đường đất vào ấp Bến Trị
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 413 |
Huyện Trà Cú |
Đường đal phía Tây kênh Chợ - Xã Tập Sơn |
Đường đất vào ấp Bến Trị - Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 414 |
Huyện Trà Cú |
Đường đal phía Tây kênh Chợ - Xã Tập Sơn |
Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn - Kênh Bến cống Tập Sơn
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 415 |
Huyện Trà Cú |
Đường đal phía Đông kênh Chợ - Xã Tập Sơn |
Đường vào ấp Bà Tây A - Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 416 |
Huyện Trà Cú |
Đường đal phía Đông kênh Chợ - Xã Tập Sơn |
Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn - Đường nhựa ấp Đông sơn
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 417 |
Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Đông Sơn - Xã Tập Sơn |
Quốc lộ 54 - Cầu ấp Ô
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 418 |
Huyện Trà Cú |
Đường nhựa vào ấp Bến Trị - Xã Tập Sơn |
Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Tân Sơn
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 419 |
Huyện Trà Cú |
Xã Tập Sơn |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tập Sơn
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 420 |
Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Trà Mền - Xã Tập Sơn |
Giáp ranh ấp Ô Rung - xã Phước Hưng - Kênh xáng
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 421 |
Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Cây Da - Xã Tập Sơn |
Giáp ranh xã Tân Sơn - Hết đường nhựa
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 422 |
Huyện Trà Cú |
Hai dãy phố mặt tiền Chợ - Xã An Quảng Hữu |
Đường huyện 27 - Kênh
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 423 |
Huyện Trà Cú |
Đường đal hướng Đông Chợ - Xã An Quảng Hữu |
Nhà lồng Chợ - Hết ranh ấp Chợ
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 424 |
Huyện Trà Cú |
Xã An Quảng Hữu |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã An Quảng Hữu
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 425 |
Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Sóc Tro Giữa - Xã An Quảng Hữu |
Đường huyện 28 - Hết đường nhựa (thửa 211, tờ 10
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 426 |
Huyện Trà Cú |
Đường nhựa liên ấp Chợ - ấp Sóc Tro Giữa - Xã An Quảng Hữu |
Đường huyện 27 - Đường nhựa ấp Sóc Tro Giữa
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 427 |
Huyện Trà Cú |
Đường nhựa liên ấp Sóc Tro Trên, ấp Sóc Tro Giữa, ấp Sóc Tro Dưới - Xã An Quảng Hữu |
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 428 |
Huyện Trà Cú |
Hai dãy phố mặt tiền chợ Lưu Nghiệp Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh |
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 429 |
Huyện Trà Cú |
Đường nhựa đi ấp Mộc Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh |
Đường huyện 28 (Trạm Y tế xã cũ - Hết ranh ấp Chợ
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 430 |
Huyện Trà Cú |
Đường nhựa đi ấp Mộc Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh |
Ranh ấp Chợ - Ngã ba (nhà anh Na
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 431 |
Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Mộc Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh |
Đường huyện 28 - Giáp ranh xã Ngãi Xuyên
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 432 |
Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Xoài Lơ - Xã Lưu Nghiệp Anh |
Đường huyện 28 (ngã ba Xoài Lơ - Sông Hậu
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 433 |
Huyện Trà Cú |
Đường nhựa xuống Chùa Phật - Xã Lưu Nghiệp Anh |
Đường huyện 28 (Cây Xăng - Sông Trà Cú
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 434 |
Huyện Trà Cú |
Xã Lưu Nghiệp Anh |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Lưu Nghiệp Anh
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 435 |
Huyện Trà Cú |
Hai dãy mặt tiền chợ mới - Xã Hàm Giang |
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 436 |
Huyện Trà Cú |
Dãy phố chợ cũ - Xã Hàm Giang |
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 437 |
Huyện Trà Cú |
Đường đất ấp Chợ - Xã Hàm Giang |
Quốc lộ 53 (ngã tư đi Cà Tốc - Đường huyện 12
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 438 |
Huyện Trà Cú |
Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang - Xã Hàm Giang |
Quốc lộ 53 - Cầu Cà Tốc
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 439 |
Huyện Trà Cú |
Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang - Xã Hàm Giang |
Cầu Cà Tốc - Giáp ranh xã Đôn Xuân
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 440 |
Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Nhuệ Tứ A - Xã Hàm Giang |
Đầu đường Nhuệ Tứ A - Giáp ranh Chùa Bà Giam
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 441 |
Huyện Trà Cú |
Hai bên Chợ Leng - Xã Tân Sơn |
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 442 |
Huyện Trà Cú |
Xã Tân Sơn |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tân Sơn
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 443 |
Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Đôn Chụm - Xã Tân Sơn |
Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Tập Sơn
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 444 |
Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Đồn Điền, Đồn Điền A - Xã Tân Sơn |
Kênh T9 - Giáp ranh xã Tập Sơn
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 445 |
Huyện Trà Cú |
Chợ Ngọc Biên - Xã Ngọc Biên |
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 446 |
Huyện Trà Cú |
Đường nhựa (Tha La-Giồng Chanh - Xã Ngọc Biên |
Đường huyện 12 - Đường nhựa ấp Giồng Chanh A
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 447 |
Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Giồng Cao, Rạch Bót, Tha La, Tắc Hố - Xã Ngọc Biên |
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 448 |
Huyện Trà Cú |
Chợ Tân Hiệp - Xã Tân Hiệp |
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 449 |
Huyện Trà Cú |
Xã Tân Hiệp |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tân Hiệp
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 450 |
Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Ba Trạch A, B và Con Lọp - Xã Tân Hiệp |
Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Ngãi Xuyên
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 451 |
Huyện Trà Cú |
Đường vào trung tâm xã Định An - Xã Định An |
Giáp xã Đại An - Trường Mẫu Giáo
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 452 |
Huyện Trà Cú |
Đường vào trung tâm xã Định An - Xã Định An |
Trường Mẫu Giáo - Ngã tư Giồng Giữa
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 453 |
Huyện Trà Cú |
Đường vào trung tâm xã Định An - Xã Định An |
Ngã tư Giồng Giữa - Đường tỉnh 915
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 454 |
Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Trà Lés - Xã Thanh Sơn |
Đường tránh Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 455 |
Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Trà Lés - Xã Thanh Sơn |
Đoạn còn lại - Giáp ranh xã Hàm Giang
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 456 |
Huyện Trà Cú |
Xã Thanh Sơn |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Thanh Sơn
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 457 |
Huyện Trà Cú |
Đường vào bệnh viện đa khoa - Xã Thanh Sơn |
Giáp ranh thị trấn Trà Cú - Đường tránh Quốc lộ 53
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 458 |
Huyện Trà Cú |
Xã Kim Sơn |
Các tuyến đường nhựa liên ấp
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 459 |
Huyện Trà Cú |
Xã Kim Sơn |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Kim Sơn
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 460 |
Huyện Trà Cú |
Xã Hàm Tân |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hàm Tân
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 461 |
Huyện Trà Cú |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Định An, Phước Hưng, Hàm Giang, Ngọc Biên |
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 462 |
Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Tập Sơn |
Quốc lộ 54 (ngã ba Tập Sơn - Bến cống Tập Sơn
|
825.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 463 |
Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Tập Sơn |
Bến cống Tập Sơn - Cầu Ngọc Biên
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 464 |
Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Ngãi Xuyên |
Cầu Ngọc Biên - Cầu Bưng Sen
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 465 |
Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Ngãi Xuyên |
Cầu Bưng Sen - Đường 3 tháng 2
|
1.045.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 466 |
Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Thanh Sơn |
Ranh thị trấn Trà Cú - Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1768, tờ bản đồ số 5
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 467 |
Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Thanh Sơn - Hàm Giang |
Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1768, tờ bản đồ số 5 - Đường huyện 12 (ngã ba đi Trà Tro; đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 468 |
Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Hàm Giang |
Đường huyện 12 (ngã ba đi Trà Tro; đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên - Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 - Xã Hàm Tân
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 469 |
Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Hàm Giang - Hàm Tân |
Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 - Xã Hàm Tân - Giáp ranh xã Đại An
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 470 |
Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Đại An |
Giáp ranh xã Hàm Giang - Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 471 |
Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Đại An |
Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal - Cầu Đại An
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 472 |
Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Đại An |
Cầu Đại An - Ngã tư Đường tỉnh 914, 915
|
1.265.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 473 |
Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Đại An |
Ngã tư Đường tỉnh 914, 915 - Hết ranh xã Đại An
|
825.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 474 |
Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Định An |
Giáp ranh xã Đại An - Kênh đào Quan Chánh Bố
|
825.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 475 |
Huyện Trà Cú |
Đường tránh Quốc lộ 53 |
Quốc lộ 53 (cây xăng Tấn Thành - Quốc lộ 53 (cây xăng Minh Hoàng
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 476 |
Huyện Trà Cú |
Đường tránh Quốc lộ 53 |
Quốc lộ 53 (Ngã ba Cầu Bưng Sen - Quốc lộ 53 (Ngã ba Chùa Kosla
|
825.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 477 |
Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng |
Ranh huyện Châu Thành - Đường huyện 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng
|
495.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 478 |
Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng |
Đường huyện 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng - Đường tỉnh 911; đối diện đến ranh cây xăng Thuận Phát
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 479 |
Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng |
Đường tỉnh 911; đối diện đến ranh cây xăng Thuận Phát - Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 480 |
Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng |
Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21 - Cầu Phước Hưng
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 481 |
Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng |
Cầu Phước Hưng - Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 482 |
Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng |
Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9 - Hết ranh ấp Chòm Chuối
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 483 |
Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng |
Hết ranh ấp Chòm Chuối - Hết ranh xã Phước Hưng
|
495.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 484 |
Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn |
Hết ranh xã Phước Hưng - Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm)
|
495.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 485 |
Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn |
Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm) - Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 486 |
Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn |
Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn - Cổng trường cấp 3 Tập Sơn; đối diện đường nhựa vào ấp Bến Trị
|
935.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 487 |
Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn |
Cổng Trường cấp III Tập Sơn; đường nhựa vào ấp Bến Trị - Hết ranh xã Tập Sơn
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 488 |
Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Tân Sơn |
Hết ranh xã Tập Sơn - Cầu Ông Rùm (giáp ranh huyện Tiểu Cần
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 489 |
Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914 - Xã Đại An |
Quốc lộ 53 (ngã tư đi Đôn Xuân - Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 490 |
Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914 - Xã Đại An |
Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15 - Hết ranh xã Đại An
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 491 |
Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 915 - Xã Đại An |
Quốc lộ 53 (ngã ba đi Đôn Xuân - Hết ranh xã Đại An
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 492 |
Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 915 - Xã Định An - An Quảng Hữu |
Hết ranh xã Đại An - Giáp ranh huyện Tiểu Cần
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 493 |
Huyện Trà Cú |
Đường huyện 12 - Xã Hàm Tân |
Sông Hậu - Hết ranh ấp Vàm Ray
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 494 |
Huyện Trà Cú |
Đường huyện 12 (xã Hàm Tân - Hàm Giang) |
Hết ranh ấp Vàm Ray - Quốc lộ 53
|
357.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 495 |
Huyện Trà Cú |
Đường huyện 12 - Xã Hàm Giang |
Quốc lộ 53 (Ngã ba đi Trà Tro - Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 496 |
Huyện Trà Cú |
Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên |
Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7 - Hết ranh ấp Sà Vần A
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 497 |
Huyện Trà Cú |
Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên |
Hết ranh ấp Sà Vần A - Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 498 |
Huyện Trà Cú |
Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên |
Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót - Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa 573, tờ bản đồ số 2
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 499 |
Huyện Trà Cú |
Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên |
Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa 573, tờ bản đồ số 2 - Giáp xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 500 |
Huyện Trà Cú |
Đường huyện 17 - Xã Phước Hưng |
Quốc lộ 54 (ngã ba Đầu Giồng - Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang
|
412.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |