17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8301 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Đình Giản - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 02 tờ bản đồ số 56 (Hộ bà Lại thị Quế) - đến thửa số 19 tờ bản đồ số 56 (hộ ông Phạm Văn Thiệp), thôn Xuân Nội. 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
8302 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Thần Tông - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số104 tờ bản đồ 49 Vũ Văn Đồng - đến thửa 8, tờ bản đồ địa chính số 48 (đất ở hộ bà Nguyễn Thị Chiên), thôn Xuân Nội. 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
8303 Thị xã Bỉm Sơn Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 56 đất lúa (Tây mương T9) - đến thửa số 34 tờ bản đồ 47 (đất ở hộ bà Phạm Thị Quyền), thôn Xuân Nội. 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
8304 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 11 tờ bản đồ số 59 (hộ ông Nguyễn Văn Hương) - đến thửa số 18 tờ bản đồ số 59 (hộ ông Đoàn Văn Lợi), thôn Liên Giang. 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
8305 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 36 tờ bản đồ số 57 (hộ ông Nguyễn Văn Duy) - đến thửa số 70 tờ bản đồ số 57 (hộ bà Nguyễn Thị Sáu), thôn Liên Giang. 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
8306 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 3 tờ bản đồ số 57 (hộ ông Môn) - đến thửa số 15 tờ bản đồ số 57 (hộ ông Thế), thôn Liên Giang 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
8307 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 32 tờ bản đồ số 60 (hộ ông Trần Đình Hiểu) - đến thửa số 11 tờ bản đồ số 60 (hộ ông Trần Thành Khẩn), thôn Liên Giang 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
8308 Thị xã Bỉm Sơn Đường dân cư - Xã Hà Lan (đồng bằng) từ ngã ba đường Hàm Long đi Hà Vinh (Nhà thờ Dừa) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
8309 Thị xã Bỉm Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Lan (đồng bằng) 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
8310 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trịnh Kiểm - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 194 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Mai Văn Tuyên) - đến thửa 02 tờ bản đồ số 52, thôn Đoài Thôn, Điền Lư. (Đường liên thôn Đoài Thôn - Điền Lư) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
8311 Thị xã Bỉm Sơn Xã Hà Lan (đồng bằng) từ thửa số 72 tờ bản đồ số 42 (hộ ông Lại Đức Thanh) - đến thửa số 32 tờ bản đồ số 49 (hộ ông Vũ Văn sinh), thôn Xuân Nội 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
8312 Thị xã Bỉm Sơn Phố Phạm Công Trứ - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ trạm bơm Tam Đa - đến thửa số 14, tờ bản đồ số 50 (đất ở hộ bà Vũ Thị Đào), thôn Xuân Nội. 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
8313 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường đê ông đấu - Xã Hà Lan (đồng bằng) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
8314 Thị xã Bỉm Sơn Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 110 tờ bản đồ 59 hộ ông Đoàn Văn Chỉ - đến thửa số 63 tờ bản đồ 59 hộ ông Nguyễn Văn Hoạt, thôn Liên Giang 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
8315 Thị xã Bỉm Sơn Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 74 tờ bản đồ 59 hộ bà Lại Thị Chinh - đến thửa số 127 tờ bản đồ 59 hộ ông Vũ Văn Ngọc, thôn Liên Giang 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
8316 Thị xã Bỉm Sơn Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 33 tờ bản đồ 59 hộ bà Vũ Thị Đoàn - đến thửa số 96 tờ bản đồ 59 hộ ông Vũ Văn Thăng, thôn Liên Giang 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
8317 Thị xã Bỉm Sơn Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 81 tờ bản đồ 57 hộ ông Nguyễn Văn Hạnh - đến thửa số 34 tờ bản đồ 57 hộ bà Lại Thị Bản, thôn Liên Giang 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
8318 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn ngã ba đường đi Hà Thanh - Xã Hà Lan (đồng bằng) từ giáp thửa 260 tờ bản đồ số 52 (hộ ông Trương Quốc Khanh) - đến phía Nam thửa số 145 tờ bản đồ số 53 (hộ ông Vũ Văn Chung), thôn Điền Lư 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
8319 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ đường sắt Bắc Nam - đến phía ngã ba đường Lý Thường Kiệt 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD nông thôn
8320 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ phía Tây đường Lý Thường Kiệt - đến thửa 56 tờ bản đồ số 55 (nhà ông Nguyễn Thế Minh), thôn 6 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 - Đất SX-KD nông thôn
8321 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ thửa 81 tờ bản đồ số 55 - đến hết địa phận thị xã Bỉm Sơn, thôn 6. 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
8322 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lý Thường Kiệt - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ sau lô 1 đường Lê Thánh Tông - đến thửa 83, 88 tờ bản đồ số 50, thôn 5,3. 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
8323 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lý Thường Kiệt - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ thửa 68, 84 tờ bản đồ số 50 - đến giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo,thôn 3 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
8324 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hàn Thuyên - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ đường Lê Thánh Tông - đến giáp địa giới phường Ngọc Trạo, thôn 6 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
8325 Thị xã Bỉm Sơn Đường Thanh Niên - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ sau lô1 đường Quốc lộ 1A - đến thửa 179 (ông Phạm Văn Mười), tờ bản đồ 64, thôn 4 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
8326 Thị xã Bỉm Sơn Đường Thanh Niên - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ thửa 191, tờ bản đồ 64 - đến thửa 6, tờ bản đồ 73, thôn 4. 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
8327 Thị xã Bỉm Sơn Xã Quang Trung (đồng bằng) Đoạn còn lại - đến hết địa giới hành chính xã Quang Trung, thôn 3 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
8328 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Khánh Dư - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ nhà bà Nga, Đăng thôn 4 ( thửa 139 tờ 63) - đến nhà ông Quyền, Kim ( thửa 163 tờ 72), thôn 4 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
8329 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lê Hiển Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ nhà ông Thiều Quang Soạn ( thửa 224 tờ 63) - đến nhà ông Phạm Văn Toàn ( thửa 351 tờ 71), thôn 4 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
8330 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lý Đạo Hành - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 196 tờ bản đồ số 55 - đến thửa 64 mảnh bản đồ số 54 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
8331 Thị xã Bỉm Sơn Phố Từ Đạo Hạnh - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 132 - đến thửa 275 tờ bản đồ số 55 về phía Nam đến hết khu dân cư 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
8332 Thị xã Bỉm Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Quang Trung (đồng bằng) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
8333 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lý Thái Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ phía Tây đường Cầu vượt đường sắt, thôn 4, 5. 6 - đến hết địa phận thị xã Bỉm Sơn. 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
8334 Thị xã Bỉm Sơn Xã Quang Trung (đồng bằng) từ sau nhà ông Huynh ( thửa 189, tờ bản đồ 64), ngang nhà ông Chương ( thửa 190, tờ bản đồ 64) - đến giáp phía Đông CTTNHH Quyết Cường, thôn 4. 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
8335 Thị xã Bỉm Sơn Đường Cù Chính Lan - Xã Quang Trung (đồng bằng) Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông - đến giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
8336 Thị xã Bỉm Sơn Đường Từ Thức - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 176 tờ 74 - đến thửa 23 tờ 83, thôn 2 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
8337 Thị xã Bỉm Sơn Đường dân cư thôn 2 - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 43 ( ông Mai Văn Nghĩa), tờ bản đồ số 82 về phía Nam - đến hết khu dân cư, thôn 2. 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
8338 Thị xã Bỉm Sơn Đường Từ Thức - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 25 tờ 83 - đến thửa 54, tờ 67, thôn 1, 2 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
8339 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đỗ Huy Cư - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 53 tờ 67 (Nhà văn hóa thôn 1) - đến thửa 26 tờ 53, thôn 1 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
8340 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đỗ Đại - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ sau thửa 17 tờ 76 - đến thửa 35 ngang thửa 34, tờ 68; thôn 1, 2 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
8341 Thị xã Bỉm Sơn Đường dân cư thôn 6 - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 170 ngang thửa 180 (Nguyễn Hoàng Độ), tờ bản đồ số 55 về phía Nam - đến hết khu dân cư, thôn 6. 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
8342 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hoàng Minh Giám (Bỉm Sơn - Nga Sơn) - Xã Hà Lan (đồng bằng) từ Cầu Hà Lan - đến cống Trạm bơm Đoài Thôn 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
8343 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hoàng Minh Giám (Bỉm Sơn - Nga Sơn) - Xã Hà Lan (đồng bằng) từ cống Trạm bơm Đoài Thôn - đến ngã 3 đường Hàm Long, thôn Đoài Thôn, Điền Lư 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
8344 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hàm Long - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ ngã 3 đường Hoàng Minh Giám - đến cầu Đa Nam, thôn Điền Lư, thôn Liên Giang. 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất SX-KD nông thôn
8345 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 19 tờ bản đồ số 43 - đến thửa số 8 tờ bản đồ số 40, thôn Đoài Thôn 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
8346 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trịnh Cường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ đường Hoàng Minh Giám - đến ngã tư Đình Làng Gạo, thôn Đoài Thôn. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8347 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trịnh Cường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ ngã tư Đình Làng Gạo về phía Nam - đến thửa số 198 tờ bản đồ số 43 (đất ở của hộ ông Tống Văn Dưỡng), thôn Đoài Thôn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8348 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trịnh Kiểm - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ ngã 4 Đình làng gạo về phía Tây - đến thửa số 28 tờ bản đồ số 43 (hộ bà Tống Thị Hiền), thôn Đoài Thôn. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8349 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trịnh Kiểm - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ ngã tư Đình làng gạo về phía đông - đến trường Mầm non, thôn Đoài Thôn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8350 Thị xã Bỉm Sơn Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 92 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Trần Anh Cao) - đến thửa sô 240 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Tống Hữu Tập), thôn Đoài Thôn. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8351 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trịnh Cường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 46 tờ bản đồ số 43 (hộ bà Tống Thị Hiền) - đến thửa số 107 tờ bản đồ số 43 (hộ bà Phạm Thị Đức), thôn Đoài Thôn. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8352 Thị xã Bỉm Sơn Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 108 tờ bản đồ số 43 - đến thửa số 168 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Nguyễn Văn Ngũ) thôn Đoài Thôn. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8353 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trịnh Cường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 157 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Nguyễn Văn Chiến) - đến thửa số 191 tờ bản đồ số 43 (đất ở hộ ông Trần Viết Trung), thôn Đoài Thôn. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8354 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trịnh Cường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 195 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Tống Viết Tùy) - đến thửa số 197 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Trần Văn Mật), thôn Đoài Thôn. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8355 Thị xã Bỉm Sơn Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 151 tờ bản đồ số 43 - đến thửa số 237 tờ bản đồ số 44 ( hộ ông Tống Hướng Dương), thôn Đoài Thôn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8356 Thị xã Bỉm Sơn Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 200 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Hoàng Văn Cậy) - đến thửa số 130 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Nguyễn Công Quý), thôn Đoài Thôn. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8357 Thị xã Bỉm Sơn Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 224, tờ bản đồ địa chính số 44 (đất ở của hộ ông Hoàng Văn Thêm) - đến thửa số 214, tờ bản đồ địa chính số 44 (đất ở của hộ ông Tống Văn Luyến), thôn Đoài Thôn. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8358 Thị xã Bỉm Sơn Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 51 tờ bản đồ số 43 (hộ bà Đỗ Thị Hoa) - đến thửa số 21 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Tống Văn Xương), thôn Đoài Thôn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8359 Thị xã Bỉm Sơn Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 79 tờ bản đồ số 44 (hộ bà Tống Thị Bảng) - đến thửa số 20 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Nguyễ Văn Lâm), thôn Đoài Thôn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8360 Thị xã Bỉm Sơn Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 86 tờ bản đồ số 44 (hộ bàTrần Thị Liên) - đến thửa số 58 tờ bản đồ số 44 (hộ bà Tống Thị Hường), thôn Đoài Thôn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8361 Thị xã Bỉm Sơn Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 112 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Tống Quốc Hùng) - đến thửa số 76 tờ bản đồ số 44 (hộ bà Tống Thị Liên), thôn Đoài Thôn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8362 Thị xã Bỉm Sơn Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 111 tờ bản đồ số 43 (hộ bà Tống Thị Quyền) - đến thửa số 60 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Phạm Văn Thỏa), thôn Đoài Thôn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8363 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hoàng Đình Ái - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ đường Hoàng Minh Giám - đến hết địa giới hành chính xã Hà Lan - Cầu Cải (nay là Phường Đông Sơn), thôn Điền Lư. 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
8364 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trịnh Kiểm - Xã Hà Lan (đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường đi Hành Thanh - đến thửa số 56, tờ bản đồ địa chính số 53 (đất ở của hộ bà Nguyễn Thị Sen), thôn Điền Lư 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8365 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lê Ngọc Hân - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 53 tờ bản đồ số 53 (hộ ông Vũ Đình Hạnh) - đến thửa số 31 tờ bản đồ số 52 (hộ ông Phạm Tuấn Nghĩa), thôn Điền Lư. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8366 Thị xã Bỉm Sơn Phố Tống Phước Trị - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 101 tờ bản đồ số 53 (hộ bà Vũ Thị Chỉ) - đến thửa số 145 tờ bản đồ số 53 (hộ ông Vũ Văn Chung), thôn Điền Lư. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8367 Thị xã Bỉm Sơn Phố Tây Sơn - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ trạm y tế xã Hà Lan (nay là phường Đông Sơn), - đến thửa số 160 tờ bản đồ số 53 (hộ bà Nguyễn Thị Hải), thôn Điền Lư. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8368 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 98 tờ bản đồ số 53 (hộ bà Phạm Thị Loan) - đến thửa số 94 tờ bản đồ số 53 (đất ở của hộ ông Nguyễn Văn Được), thôn Điền Lư. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8369 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 104 tờ bản đồ số 53 (hộ ông Vũ Đức Lư) - đến ngã ba đường giáp thửa số 132 tờ bản đồ số 53 (hộ ông Trương Văn Thắng) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8370 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lưu Đình Chất - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ giáp cây xăng Phương Lâm (đường Hàm Long) - đến đường Hoàng Minh Giám (Đê Tam Điệp), thôn Xuân Nội. 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
8371 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hoàng Minh Giám - Xã Hà Lan (đồng bằng) từ Ngã ba Hàm Long - đến hết địa giới hành chính xã Hà Lan (nay là phường Đông Sơn) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8372 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ Nhà văn hóa thôn Xuân Nội - đến thửa 38 tờ bản đồ số 42 (hộ bà Soi), thôn Xuân Nội. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8373 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Đình Giản - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 78 tờ bản đồ số 49 (hộ ông Vũ Văn Kính) - đến thửa số 99 tờ bản đồ số 49 (đất Làng Nghè Xuân Nội), thôn Xuân Nội. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8374 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Đình Giản - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 02 tờ bản đồ số 56 (Hộ bà Lại thị Quế) - đến thửa số 19 tờ bản đồ số 56 (hộ ông Phạm Văn Thiệp), thôn Xuân Nội. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8375 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Thần Tông - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số104 tờ bản đồ 49 Vũ Văn Đồng - đến thửa 8, tờ bản đồ địa chính số 48 (đất ở hộ bà Nguyễn Thị Chiên), thôn Xuân Nội. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8376 Thị xã Bỉm Sơn Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 56 đất lúa (Tây mương T9) - đến thửa số 34 tờ bản đồ 47 (đất ở hộ bà Phạm Thị Quyền), thôn Xuân Nội. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8377 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 11 tờ bản đồ số 59 (hộ ông Nguyễn Văn Hương) - đến thửa số 18 tờ bản đồ số 59 (hộ ông Đoàn Văn Lợi), thôn Liên Giang. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8378 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 36 tờ bản đồ số 57 (hộ ông Nguyễn Văn Duy) - đến thửa số 70 tờ bản đồ số 57 (hộ bà Nguyễn Thị Sáu), thôn Liên Giang. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8379 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 3 tờ bản đồ số 57 (hộ ông Môn) - đến thửa số 15 tờ bản đồ số 57 (hộ ông Thế), thôn Liên Giang 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8380 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 32 tờ bản đồ số 60 (hộ ông Trần Đình Hiểu) - đến thửa số 11 tờ bản đồ số 60 (hộ ông Trần Thành Khẩn), thôn Liên Giang 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8381 Thị xã Bỉm Sơn Đường dân cư - Xã Hà Lan (đồng bằng) từ ngã ba đường Hàm Long đi Hà Vinh (Nhà thờ Dừa) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
8382 Thị xã Bỉm Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Lan (đồng bằng) 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
8383 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trịnh Kiểm - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 194 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Mai Văn Tuyên) - đến thửa 02 tờ bản đồ số 52, thôn Đoài Thôn, Điền Lư. (Đường liên thôn Đoài Thôn - Điền Lư) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8384 Thị xã Bỉm Sơn Xã Hà Lan (đồng bằng) từ thửa số 72 tờ bản đồ số 42 (hộ ông Lại Đức Thanh) - đến thửa số 32 tờ bản đồ số 49 (hộ ông Vũ Văn sinh), thôn Xuân Nội 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8385 Thị xã Bỉm Sơn Phố Phạm Công Trứ - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ trạm bơm Tam Đa - đến thửa số 14, tờ bản đồ số 50 (đất ở hộ bà Vũ Thị Đào), thôn Xuân Nội. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
8386 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường đê ông đấu - Xã Hà Lan (đồng bằng) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
8387 Thị xã Bỉm Sơn Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 110 tờ bản đồ 59 hộ ông Đoàn Văn Chỉ - đến thửa số 63 tờ bản đồ 59 hộ ông Nguyễn Văn Hoạt, thôn Liên Giang 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
8388 Thị xã Bỉm Sơn Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 74 tờ bản đồ 59 hộ bà Lại Thị Chinh - đến thửa số 127 tờ bản đồ 59 hộ ông Vũ Văn Ngọc, thôn Liên Giang 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
8389 Thị xã Bỉm Sơn Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 33 tờ bản đồ 59 hộ bà Vũ Thị Đoàn - đến thửa số 96 tờ bản đồ 59 hộ ông Vũ Văn Thăng, thôn Liên Giang 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
8390 Thị xã Bỉm Sơn Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 81 tờ bản đồ 57 hộ ông Nguyễn Văn Hạnh - đến thửa số 34 tờ bản đồ 57 hộ bà Lại Thị Bản, thôn Liên Giang 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
8391 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn ngã ba đường đi Hà Thanh - Xã Hà Lan (đồng bằng) từ giáp thửa 260 tờ bản đồ số 52 (hộ ông Trương Quốc Khanh) - đến phía Nam thửa số 145 tờ bản đồ số 53 (hộ ông Vũ Văn Chung), thôn Điền Lư 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
8392 Thị xã Bỉm Sơn Phường 52.000 47.000 42.000 - - Đất trồng cây hàng năm
8393 Thị xã Bỉm Sơn Xã đồng bằng 47.000 42.000 37.000 - - Đất trồng cây hàng năm
8394 Thị xã Bỉm Sơn Phường 30.000 25.000 20.000 - - Đất trồng cây lâu năm
8395 Thị xã Bỉm Sơn Xã đồng bằng 25.000 20.000 15.000 - - Đất trồng cây lâu năm
8396 Thị xã Bỉm Sơn Phường 52.000 47.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8397 Thị xã Bỉm Sơn Xã đồng bằng 47.000 42.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8398 Thị xã Bỉm Sơn Phường Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 47.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8399 Thị xã Bỉm Sơn Xã đồng bằng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 42.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8400 Thị xã Bỉm Sơn Thị xã Bỉm Sơm Toàn thị xã 61.000 - - - - Đất làm muối