| 8301 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ phía Bắc cống Hai Thước - đến Đường Sắt Bắc Nam (Chắn Ba lá), khu phố 6.
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8302 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu Tái định cư khu phố 6 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ giáp lô 1 đường Nguyễn Trãi - đến hết khu tái định cư
|
1.350.000
|
1.080.000
|
810.000
|
540.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8303 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trãi (thửa 16, tờ bản đồ 174 và thửa 75, tờ bản đồ 175) - đến đường Trần Quang Khải (thửa 25, tờ bản đồ 175); khu phố 4
|
2.700.000
|
2.160.000
|
1.620.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8304 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa 12, tờ bản đồ số 175 và thửa 144, tờ bản đồ số 165 - đến Trạm bơm nước (Thửa 13, 22 tờ bản đồ số 152); khu phố 4, 5.
|
2.250.000
|
1.800.000
|
1.350.000
|
900.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8305 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa 12, 21 tờ bản đồ số 152 - đến Đường sắt vào NM xi măng Bỉm Sơn; khu phố 5
|
2.025.000
|
1.620.000
|
1.215.000
|
810.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8306 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn Từ đường Bà Triệu (thửa đất số 64 và 35 tờ bản đồ số 183 - đến đầu Phố Hoàng Diệu (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 173); khu phố 3, 9
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8307 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 182 và thửa 56, tờ bản đồ số 173 - đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 160 và thửa 38, tờ bản đồ số 161; khu phố 9
|
1.620.000
|
1.296.000
|
972.000
|
648.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8308 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa đất số 24 tờ bản đồ số 160 - đến thửa đất số 23 tờ bản đồ số 158; khu phố 10
|
1.395.000
|
1.116.000
|
837.000
|
558.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8309 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa đất số 30, 48 tờ bản đồ số 157 - đến thửa đất số 15 tờ bản đồ số 156; khu phố 10, 11
|
945.000
|
756.000
|
567.000
|
378.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8310 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Lai - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ giáp lô 1 đường Trần Hưng Đạo (thửa số 150, tờ bản đồ số 165) - đến giáp Nhà Văn hoá khu phố 4 (thửa số 21, tờ bản đồ số 175 và thửa 129, tờ bản đồ số 166); khu phố 4
|
1.125.000
|
900.000
|
675.000
|
450.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8311 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phạm Ngọc Thạch - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ thửa số 20 tờ bản đồ số 175 - đến thửa số 22, 43 tờ bản đồ số 176; khu phố 4
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8312 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Lai - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa 46, tờ bản đồ số 175 - đến thửa 79, tờ bản đồ số 176, khu phố 4
|
855.000
|
684.000
|
513.000
|
342.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8313 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường phân lô khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ sau lô 1 Phố Lê Lai (thửa số 97 tờ bản đồ 165) - đến thửa số 61 tờ bản đồ số 165
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
288.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8314 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường phân lô khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ giáp thửa số 61 tờ bản đồ số 165 - đến thửa số 123 tờ bản đồ 166
|
630.000
|
504.000
|
378.000
|
252.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8315 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trần Quang Khải - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 23, 36 tờ bản đồ số 175) - đến giáp đường Lý Thái Tổ (thửa 108, 114 tờ bản đồ số 175); khu phố 4
|
1.350.000
|
1.080.000
|
810.000
|
540.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8316 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Diệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ sau lô 1 đường Bà Triệu (thửa số 61 tờ bản đồ số 203) - đến thửa đất số 48 tờ bản đồ số 202; khu phố 2
|
1.260.000
|
1.008.000
|
756.000
|
504.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8317 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Diệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ đất số 30, 35 tờ bản đồ số 202 - đến thửa số 1 tờ bản đồ số 192 (ông Liêm); khu phố 2
|
990.000
|
792.000
|
594.000
|
396.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8318 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Diệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa đất số 51, 54 tờ bản đồ số 181 - đến thửa đất số 42, 46 tờ bản đồ số 181; khu phố 2.
|
765.000
|
612.000
|
459.000
|
306.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8319 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Diệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa số 41, 47 tờ bản đồ số 181 - đến thửa số 33 tờ bản đồ 182; khu phố 9.
|
810.000
|
648.000
|
486.000
|
324.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8320 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Thiện Thuật - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ sau lô 1 Đường Trần Hưng Đạo (thửa số 59, 61 tờ bản đồ số số 165) - đến thửa đất số 8 tờ bản đồ số 176; khu phố 5
|
1.080.000
|
864.000
|
648.000
|
432.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8321 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Thiện Thuật - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ sau lô 1 Đường Lý Thái Tổ (thửa 100 tờ bản đồ số 176) - đến thửa 13, 27 tờ bản đồ số 176
|
1.080.000
|
864.000
|
648.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8322 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (Thửa đất số 12 tờ bản đồ số số 184) - đến thửa số 8 tờ bản đồ số số 184; khu phố 4
|
1.440.000
|
1.152.000
|
864.000
|
576.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8323 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa số 19 tờ bản đồ số số 184 và thửa 114 tờ bản đồ số 175 - đến thửa số 95,118 tờ bản đồ số 166; khu phố 4, 5
|
1.170.000
|
936.000
|
702.000
|
468.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8324 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa số 94, 117 tờ bản đồ số 166 - đến thửa số 101 tờ bản đồ số 167; khu phố 4, 5
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8325 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa số 90 tờ bản đồ số 167 - đến ngang thửa đất số 89 tờ bản đồ số 167; khu phố 5
|
945.000
|
756.000
|
567.000
|
378.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8326 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Triệu Quốc Đạt - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ sau lô 1 Đường Bà Triệu (Đường vào Nhà máy nước) - đến giáp ngã ba Đường Bà Triệu (Sau lô 1 Đường Bà Triệu); khu phố 3
|
1.080.000
|
864.000
|
648.000
|
432.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8327 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trần Khát Chân - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ sau lô 1 Đường Trần Hưng Đạo (ngang thửa 9, 10 tờ bản đồ số 166) - đến ngang thửa số 96 tờ bản đồ số 166; khu phố 4, 5
|
1.080.000
|
864.000
|
648.000
|
432.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8328 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Du - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo - đến thửa số 47, tờ bản đồ số 202; khu phố 1
|
765.000
|
612.000
|
459.000
|
306.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8329 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Thiệu Trị - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa 02 tờ bản đồ số 174 - đến lô 2 đường Trần Hưng Đạo
|
2.025.000
|
1.620.000
|
1.215.000
|
810.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8330 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Vạn Hạnh và các đường còn lại khu tái định cư Nam Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
|
1.080.000
|
864.000
|
648.000
|
432.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8331 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo thửa 68, 82 tờ bản đồ số 167 - đến giáp đường Lý Thái Tổ (thửa 95, 104 tờ bản đồ số 167 )
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8332 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Ba Dội - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ giáp Đường Lý Nhân Tông qua Đèo Ba Dội - đến hết khu dân cư khu phố 12, gồm khu phố 5, khu phố 12
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8333 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư khu phố 12 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đường khu dân cư khu phố 12
|
171.000
|
136.800
|
102.600
|
68.400
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8334 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 9, trừ các đường dân cư còn lại thuộc tổ 7, khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8335 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư khu phố 6, 8 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8336 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các đoạn đường còn lại thuộc khu dân cư khu phố 10 và các đường còn lại của khu dân cư tổ 7, khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8337 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường C-C4 ( Khu công nghiệp Bỉm Sơn) - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ giáp đường Bà Triệu (phía Bắc nhà máy ô tô Veam) về phía Tây - đến hết địa phận phường Bắc Sơn
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8338 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Lam Châu (Đường D-D3 Khu công nghiệp Bỉm Sơn) - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ giáp Đường Bà Triệu phía Nam Nhà máy ô tô Veam) về phía Tây - đến đường Hồ Tùng Mậu
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8339 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Nhân Tông - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ giáp đường Nguyễn Trãi (phía Bắc Công ty LILAMA5) - đến hết địa phận phường Bắc Sơn
|
1.125.000
|
900.000
|
675.000
|
450.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8340 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Xuân Diệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ sau lô 1 Đường Bà Triệu - đến thửa 70, 71 tờ bản đồ số 203
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8341 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Đoàn Khuê: Khu phố 10 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ sau lô 1 đường Hồ Tùng Mậu - đến thửa đất số 4,5 tờ bản đồ số 169
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8342 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Đoàn Khuê: Khu phố 10 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ thửa đất số 06, 09 tờ bản đồ số 169 - đến hết khu dân cư
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8343 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Dương Tam Kha - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ sau lô 1 đường Hồ Tùng Mậu - đến Nhà văn hóa khu phố 11 (cũ) và thửa đất số 26 tờ bản đồ số 144
|
495.000
|
396.000
|
297.000
|
198.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8344 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Dương Tam Kha - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 144 - đến hết khu dân cư
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8345 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
từ thửa 37, tờ bản đồ số 166 - đến thửa số 38 tờ bản đồ số 166
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8346 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Cẩn - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ giáp Đường Bà Triệu - đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 183
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8347 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 183 đến thửa đất số 88, tờ bản đồ số 183 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 183 - đến thửa đất số 88, tờ bản đồ số 183
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8348 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn từ thửa đất số đất số 53, tờ bản đồ số 183 đến hết khu dân cư - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa đất số đất số 53, tờ bản đồ số 183 - đến hết khu dân cư
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8349 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
từ thửa đất số 02, 22 tờ bản đồ số 182 - đến hết khu dân cư khu phố 9
|
810.000
|
648.000
|
486.000
|
324.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8350 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
từ thửa đất số 79, 85 tờ bản đồ số 172 - đến hết khu dân cư khu phố 9
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8351 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các nhánh rẽ còn lại của đường Hồ Tùng Mậu trên địa bàn Khu phố 9 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8352 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư khu phố 10 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 160 - đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 170
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8353 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường thuộc khu tái định cư khu 4+5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
|
1.080.000
|
864.000
|
648.000
|
432.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8354 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Nhánh rẽ đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
từ sau lô 1 đường Bà Triệu - đến đường Nguyễn Du, khu phố 1
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8355 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư tổ 8, khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 184 - đến thửa đất 44, 49 tờ bản đồ số 184
|
810.000
|
648.000
|
486.000
|
324.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8356 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư tổ 8, khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
từ sau thửa đất 44, 49 tờ bản đồ số 184 - đến hết khu dân cư
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8357 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư Khu phố 8 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
từ sau trạm gắc chắn tàu - đến giáp địa giới xã Hà Long
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8358 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Nhánh rẽ Quốc lộ 1A - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
từ sau lô 1 Quốc lộ 1A - đến gia đình ông Vịnh khu phố 8
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8359 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Đức Thọ - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 192 - đến thửa đất số 04, tờ bản đồ số 201
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8360 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Đức Thọ - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số 201 - đến giáp địa giới phường Ngọc Trạo
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8361 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư vào Nghĩa trang nhân dân phường Bắc Sơn - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số 129 - đến hết khu dân cư khu phố 5
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8362 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các ngõ dân cư còn lại nối với đường Lý Thái Tổ thuộc khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8363 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa 09, tờ bản đồ số 177 - đến thửa số 29 tờ bản đồ số 177
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8364 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 177 - đến hết khu dân cư
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8365 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư khu phố 6 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa đất số 04 tờ bản đồ số 163 - đến hết khu dân cư
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8366 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường gom dưới chân cầu vượt đường sắt - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
từ phía Nam cầu Sòng mới - đến giáp địa giới phường Ngọc Trạo ( thuộc khu phố 3 phường Bắc Sơn và khu phố 11 phường Ngọc Trạo)
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8367 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường còn lại thuộc khu dân cư Đông Quốc lộ 1A, khu phố 4 - Phường Bắc Sơn |
|
1.550.000
|
1.240.000
|
930.000
|
620.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8368 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Phú - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Từ ngã tư Bỉm Sơn - đến cầu Đo Đạc, khu phố 2
|
7.500.000
|
6.000.000
|
4.500.000
|
3.000.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8369 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn - đến đường sắt Bắc Nam, khu phố 11
|
6.500.000
|
5.200.000
|
3.900.000
|
2.600.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8370 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ giáp đường sắt Bắc-Nam - đến ngã tư đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Du. (ngang thửa 16, 60 tờ bản đồ số 75), khu phố 10, 11.
|
4.250.000
|
3.400.000
|
2.550.000
|
1.700.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8371 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã tư đường Võ Thị Sáu, Nguyễn Du (ngang thửa 66,18 tờ bản đồ 75) - đến ngã ba đường vào cổng phụ Lữ đoàn 368 (thửa 52 tờ bản đồ số 63), khu phố 12
|
3.400.000
|
2.720.000
|
2.040.000
|
1.360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8372 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã 3 cổng phụ Lữ 368 (thửa đất số 53 tờ bản đồ số 63) - đến cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn. (ngang thửa đất số 50, 26 tờ bản đồ số 71), khu phố 13
|
2.600.000
|
2.080.000
|
1.560.000
|
1.040.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8373 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ Cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 25 tờ bản đồ số 71) - đến ngã ba đường Lý Thường Kiệt (ngang thửa 14 tờ bản đồ 70), khu phố 14
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8374 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã tư đường Lý Thường Kiệt, Phan Đình Giót (ngang thửa 15,54 tờ bản đồ số 70) - đến thửa 75 tờ bản đồ số 70
|
1.600.000
|
1.280.000
|
960.000
|
640.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8375 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ thửa 15 tờ bản đồ 69 - đến Cổng Sư đoàn 390, khu phố 14
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8376 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Du - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn, khu phố 11, 12
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8377 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phan Huy Chú - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ - đến thửa 42 tờ bản đồ 77, khu phố 2
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8378 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phan Huy Chú - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ thửa 41 tờ bản đồ 77 - đến thửa 46 tờ bản đồ 77, khu phố 2
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8379 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phan Huy Chú - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ thửa 2 tờ bản đồ 85 - đến thửa 17 tờ bản đồ 85, khu phố 2
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8380 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Đình Chiểu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã 3 phố Phan Huy Chú (ngang thửa đất số 115, 137 tờ bản đồ số 76 và thửa 138 tờ bản đồ số 77) - đến giáp đường Hai Bà Trưng (thửa 94 tờ bản đồ số 84), khu phố 2
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8381 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Đình Chiểu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng (ngang thửa 100, 124 tờ bản đồ số 84) - đến giáp phố Nguyễn Bính (ngang thửa 41 tờ bản đồ số 84), khu phố 2
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8382 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ - đến ngã 3 đường Đặng Quang (thửa 45 tờ bản đồ số 84), khu phố 2
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8383 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lý Tự Trọng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến hết đất phía Đông Trạm thuế chợ Bỉm Sơn, khu phố 2
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8384 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lý Tự Trọng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ thửa 36 tờ bản đồ 85 - đến thửa 38 tờ bản đồ 85, khu phố 2
|
3.250.000
|
2.600.000
|
1.950.000
|
1.300.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8385 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lý Tự Trọng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ thửa 29 tờ bản đồ 83 - đến thửa 41 tờ bản đồ 83, khu phố 2
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8386 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường, ngõ còn lại trong các khu dân cư khu phố 2 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Các đường, ngõ còn lại trong các khu dân cư khu phố 2
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8387 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Bà Triệu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã tư nối đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa 58, 71 tờ bản đồ 66, khu phố 11
|
3.250.000
|
2.600.000
|
1.950.000
|
1.300.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8388 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Bà Triệu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ thửa số 59 - đến thửa số 35 tờ bản đồ 66, khu phố 11
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8389 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Bà Triệu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ thửa số 21 - đến thửa số 1 tờ bản đồ số 66, khu phố 11
|
2.750.000
|
2.200.000
|
1.650.000
|
1.100.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8390 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Cù Chính Lan - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã tư UBND Ngọc Trạo - đến đường Tô Vĩnh Diện, khu phố 10.
|
3.250.000
|
2.600.000
|
1.950.000
|
1.300.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8391 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Cù Chính Lan - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện - đến đường Nguyễn Tri Phương, khu phố 10.
|
2.600.000
|
2.080.000
|
1.560.000
|
1.040.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8392 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Cù Chính Lan - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Đoàn Kết (thửa 155 tờ bản đồ 91), khu phố 10.
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8393 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Cù Chính Lan - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ đường Đoàn Kết - đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo, khu phố 3.
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8394 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phan Đình Phùng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ - đến thửa 26 tờ bản đồ 99
|
2.600.000
|
2.080.000
|
1.560.000
|
1.040.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8395 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Võ Thị Sáu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ sau lô 1đường Nguyễn Văn Cừ (ngang thửa đất số 56, 65 tờ bản đồ 75) - đến ngã 4 đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 172, 170 tờ bản đồ 75), khu phố 6, 10, 12
|
1.650.000
|
1.320.000
|
990.000
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8396 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Võ Thị Sáu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 40, 39 tờ bản đồ 83) - đến ngã 3 đường Đoàn Kết (ngang thửa đất số 116, 139, 138 tờ bản đồ 91), khu phố 3, 6, 10
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8397 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Tô Vĩnh Diện - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đường Tô Vĩnh Diện: Từ đường Cù Chính Lan - đến cổng Lữ đoàn 368 (ngang thửa 27 tờ bản đồ 84, thửa 33 tờ bản đồ 83), khu phố 6, 10
|
1.650.000
|
1.320.000
|
990.000
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8398 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Bính - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ - đến hết khu dân cư, khu phố 2
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.260.000
|
840.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8399 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Trực - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
nối từ phố Nguyễn Đình Chiểu - đến phố Nguyễn Bính, khu phố 2
|
1.750.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
700.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8400 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hà Huy Tập - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 40, 55, tờ bản đồ 76) - đến thửa số 64 tờ bản đồ 66, khu phố 11.
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |