17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5801 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 39 Nguyễn Văn Trỗi - Phường Ngọc Trạo 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
5802 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 01/1 Nguyễn Văn Trỗi - Phường Ngọc Trạo 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
5803 Thành phố Thanh Hoá Đường Trần Mai Ninh - Phường Ngọc Trạo Từ đường Tân An - Đến hết đường 4.200.000 3.360.000 2.520.000 1.680.000 - Đất TM-DV đô thị
5804 Thành phố Thanh Hoá Đường Hồ Nguyên Trừng 1-2 - Phường Ngọc Trạo Từ đường Trần Mai Ninh - Đến hết đường 4.200.000 3.360.000 2.520.000 1.680.000 - Đất TM-DV đô thị
5805 Thành phố Thanh Hoá Đường Bà Huyện Thanh Quan - Phường Ngọc Trạo Từ Ngô Thì Nhậm - Đến hết đường 4.200.000 3.360.000 2.520.000 1.680.000 - Đất TM-DV đô thị
5806 Thành phố Thanh Hoá Đường Trần Cao Vân 1-2 - Phường Ngọc Trạo Từ Quốc lộ 1A - Đến đường Nguyễn Sơn 5.400.000 4.320.000 3.240.000 2.160.000 - Đất TM-DV đô thị
5807 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Ngọc Lan - Phường Ngọc Trạo Từ Quốc lộ 1A - Đến hết ngõ 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
5808 Thành phố Thanh Hoá Đường Tân An - Phường Ngọc Trạo Từ Chi Giang 23 - Đến đường Nguyễn Văn Trỗi 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000 - Đất TM-DV đô thị
5809 Thành phố Thanh Hoá Đường Tân An - Phường Ngọc Trạo Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến Doanh trại Quân đội 5.400.000 4.320.000 3.240.000 2.160.000 - Đất TM-DV đô thị
5810 Thành phố Thanh Hoá Phố Tuệ Tĩnh - Phường Ngọc Trạo Từ Quốc lộ 1A - Đến SN 20 5.400.000 4.320.000 3.240.000 2.160.000 - Đất TM-DV đô thị
5811 Thành phố Thanh Hoá Phố Tuệ Tĩnh - Phường Ngọc Trạo Từ Số nhà 02 - Đến SN 52 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 - Đất TM-DV đô thị
5812 Thành phố Thanh Hoá Đường ngang phố Tuệ Tĩnh - Phường Ngọc Trạo Từ SN 32 - Đến SN 60 4.200.000 3.360.000 2.520.000 1.680.000 - Đất TM-DV đô thị
5813 Thành phố Thanh Hoá Đường ngang phố Tuệ Tĩnh - Phường Ngọc Trạo Từ SN 53 - Đến SN 95 3.900.000 3.120.000 2.340.000 1.560.000 - Đất TM-DV đô thị
5814 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 21 Tuệ Tĩnh - Phường Ngọc Trạo Từ SN 02/21 - Đến SN 50/21 3.900.000 3.120.000 2.340.000 1.560.000 - Đất TM-DV đô thị
5815 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 19 Quang Trung - Phường Ngọc Trạo 3.900.000 3.120.000 2.340.000 1.560.000 - Đất TM-DV đô thị
5816 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 11 Tân An - Phường Ngọc Trạo 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
5817 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 19 Nguyễn Huy Tự - Phường Ngọc Trạo 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
5818 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 35 Tân An - Phường Ngọc Trạo 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
5819 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 55 Trịnh Khả - Phường Ngọc Trạo Từ đường Nguyễn Huy Tự - Đến SN 33/55 3.900.000 3.120.000 2.340.000 1.560.000 - Đất TM-DV đô thị
5820 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 75 Nguyễn Huy Tự - Phường Ngọc Trạo Từ đường Nguyễn Huy Tự - Đến SN 14/75 3.300.000 2.640.000 1.980.000 1.320.000 - Đất TM-DV đô thị
5821 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 32 Mật Sơn - Phường Ngọc Trạo 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
5822 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 35 Nguyễn Huy Tự - Phường Ngọc Trạo 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
5823 Thành phố Thanh Hoá Đường Lạc Long Quân - Phường Ngọc Trạo từ cây xăng Quân đội - Đến QL 1A (Đại lộ Đông Tây - đoạn từ Km2 + 0.80 - Km2 + 214 ) 10.800.000 8.640.000 6.480.000 4.320.000 - Đất TM-DV đô thị
5824 Thành phố Thanh Hoá Đại lộ Đông Tây - Phường Ngọc Trạo Đoạn từ QL 1A - đến giáp ranh phường Tân Sơn 10.800.000 8.640.000 6.480.000 4.320.000 - Đất TM-DV đô thị
5825 Thành phố Thanh Hoá Đường Lê Hoàn - Phường Ba Đình Từ đường Tống Duy Tân - Đến đường Lê Phụng Hiểu 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000 - Đất TM-DV đô thị
5826 Thành phố Thanh Hoá Đường Lê Hoàn - Phường Ba Đình Từ đường Lê Phụng Hiểu - Đến đường Hàn Thuyên 27.000.000 21.600.000 16.200.000 10.800.000 - Đất TM-DV đô thị
5827 Thành phố Thanh Hoá Đường Lê Hoàn - Phường Ba Đình Từ Hàn Thuyên - Đến QL 1A 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000 - Đất TM-DV đô thị
5828 Thành phố Thanh Hoá Đường Đinh Công Tráng - Phường Ba Đình Từ Tống Duy Tân - Đến Lê Phụng Hiểu 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000 - Đất TM-DV đô thị
5829 Thành phố Thanh Hoá Đường Đinh Công Tráng - Phường Ba Đình Từ Lê Phụng Hiểu - Đến Lê Quý Đôn 21.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000 - Đất TM-DV đô thị
5830 Thành phố Thanh Hoá Đường Đinh Công Tráng - Phường Ba Đình Từ Lê Quý Đôn - Đến Lê Hoàn 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000 - Đất TM-DV đô thị
5831 Thành phố Thanh Hoá Đường Hà Văn Mao - Phường Ba Đình Từ đường Hàn Thuyên - Đến đường Nguyễn Trãi 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000 - Đất TM-DV đô thị
5832 Thành phố Thanh Hoá Đường Minh Khai - Phường Ba Đình Từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Cửa Tả 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000 - Đất TM-DV đô thị
5833 Thành phố Thanh Hoá Đường Lê Hồng Phong - Phường Ba Đình Từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Cửa Tả 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000 - Đất TM-DV đô thị
5834 Thành phố Thanh Hoá Đường Cầm Bá Thước - Phường Ba Đình Từ đường Lê Phụng Hiểu - Đến đường Đào Tấn 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 - Đất TM-DV đô thị
5835 Thành phố Thanh Hoá Đường Lê Phụng Hiểu - Phường Ba Đình 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000 - Đất TM-DV đô thị
5836 Thành phố Thanh Hoá Đường Tịch Điền - Phường Ba Đình Từ đường Hoàng Văn Thụ - Đến đường Phan Bội Châu 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất TM-DV đô thị
5837 Thành phố Thanh Hoá Đường Tịch Điền - Phường Ba Đình từ Trần Phú - Đến đường Hoàng Văn Thụ 10.800.000 8.640.000 6.480.000 4.320.000 - Đất TM-DV đô thị
5838 Thành phố Thanh Hoá Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Ba Đình Từ đường Lê Quý Đôn - Đến Chi Giang 23 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000 - Đất TM-DV đô thị
5839 Thành phố Thanh Hoá Đường Phạm Bành - Phường Ba Đình Từ đường Lê Quý Đôn - Đến Chi Giang 23 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000 - Đất TM-DV đô thị
5840 Thành phố Thanh Hoá Đường Cửa Tả - Phường Ba Đình Từ Minh Khai - Đến Lê Hồng Phong 13.200.000 10.560.000 7.920.000 5.280.000 - Đất TM-DV đô thị
5841 Thành phố Thanh Hoá Đường Phan Bội Châu - Phường Ba Đình Từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Lê Quý Đôn 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000 - Đất TM-DV đô thị
5842 Thành phố Thanh Hoá Đường Phan Bội Châu - Phường Ba Đình Từ đường Lê Quý Đôn - Đến Chi Giang 24 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000 - Đất TM-DV đô thị
5843 Thành phố Thanh Hoá Đường Nguyễn Huy Tự - Phường Ba Đình Từ Cống Tân An - Đến đường Trịnh Khả (phía Bắc Đến hết phường Ba Đình) 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất TM-DV đô thị
5844 Thành phố Thanh Hoá Đường Hạc Thành - Phường Ba Đình Từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Triệu Quốc Đạt 15.600.000 12.480.000 9.360.000 6.240.000 - Đất TM-DV đô thị
5845 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 23, 63 Phan Bội Châu - Phường Ba Đình 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
5846 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 04,14, 24 Phạm Bành - Phường Ba Đình 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
5847 Thành phố Thanh Hoá Đường Lê Quý Đôn - Phường Ba Đình 16.800.000 13.440.000 10.080.000 6.720.000 - Đất TM-DV đô thị
5848 Thành phố Thanh Hoá Đường Hàn Thuyên - Phường Ba Đình Từ đường Trần Phú - Đến đường Phan Bội Châu 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000 - Đất TM-DV đô thị
5849 Thành phố Thanh Hoá Đường Hàn Thuyên - Phường Ba Đình Từ đường Trần Phú - Đến đường Đào Duy 16.800.000 13.440.000 10.080.000 6.720.000 - Đất TM-DV đô thị
5850 Thành phố Thanh Hoá Đường Hàn Thuyên - Phường Ba Đình từ đường Đào Duy Từ - Đến lô LK2-13 MBQH khu dân cư Nhà hát nhân dân 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000 - Đất TM-DV đô thị
5851 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Đồng Lực - Phường Ba Đình Từ đường Hàn Thuyên - Đến hết ngõ 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất TM-DV đô thị
5852 Thành phố Thanh Hoá Đường Cửa Tiền - Phường Ba Đình Từ Hạc Thành - Đến Lê Hồng Phong 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất TM-DV đô thị
5853 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 07 Cửa Tiền - Phường Ba Đình 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 - Đất TM-DV đô thị
5854 Thành phố Thanh Hoá Đường Phó Đức Chính - Phường Ba Đình 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000 - Đất TM-DV đô thị
5855 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 1 Phó Đức Chính - Phường Ba Đình 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất TM-DV đô thị
5856 Thành phố Thanh Hoá Các đường ngang dọc MB 2346 - Phường Ba Đình 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất TM-DV đô thị
5857 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 23 Hà Văn Mao - Phường Ba Đình 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000 - Đất TM-DV đô thị
5858 Thành phố Thanh Hoá Đường Đinh Chương Dương - Phường Ba Đình Từ Phan Bội Châu - Đến Nguyễn Trinh Tiếp 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000 - Đất TM-DV đô thị
5859 Thành phố Thanh Hoá Đường Đinh Chương Dương - Phường Ba Đình từ đường Đinh Chương Dương - Đến ngõ nhà Bảng 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000 - Đất TM-DV đô thị
5860 Thành phố Thanh Hoá Đường Lý tự Trọng - Phường Ba Đình Từ Lê Quý Đôn - Đến hết đường ngang, dọc 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000 - Đất TM-DV đô thị
5861 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Đoan Hùng - Phường Ba Đình 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 - Đất TM-DV đô thị
5862 Thành phố Thanh Hoá Đường Đào Tấn - Phường Ba Đình Từ đường Cầm Bá Thước - Đến lô LK4-7 MBQH Nhà hát nhân dân 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000 - Đất TM-DV đô thị
5863 Thành phố Thanh Hoá Đường Lương Thế Vinh - Phường Ba Đình Từ Hàn Thuyên - Đến Lê Quý Đôn 10.800.000 8.640.000 6.480.000 4.320.000 - Đất TM-DV đô thị
5864 Thành phố Thanh Hoá Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Ba Đình Từ Hàn Thuyên - Đến Lê Quý Đôn 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000 - Đất TM-DV đô thị
5865 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 17 Nguyễn Bỉnh khiêm - Phường Ba Đình 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000 - Đất TM-DV đô thị
5866 Thành phố Thanh Hoá Đường Đào Duy Từ - Phường Ba Đình Từ Tống Duy Tân - Đến Hàn Thuyên 19.200.000 15.360.000 11.520.000 7.680.000 - Đất TM-DV đô thị
5867 Thành phố Thanh Hoá Đường Đào Duy Từ - Phường Ba Đình Từ Hàn Thuyên - Đến Nguyễn Huy Tự 16.800.000 13.440.000 10.080.000 6.720.000 - Đất TM-DV đô thị
5868 Thành phố Thanh Hoá Đường Nguyễn Trinh Tiếp - Phường Ba Đình 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000 - Đất TM-DV đô thị
5869 Thành phố Thanh Hoá Đường Lê Thế Long - Phường Ba Đình Từ đường Nguyễn Trãi - Đến Hàn Thuyên 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000 - Đất TM-DV đô thị
5870 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Lê Đình Chinh - Phường Ba Đình Từ Đào Duy Từ - Đến hết ngõ 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 - Đất TM-DV đô thị
5871 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Lê Thế Bùi - Phường Ba Đình Từ đường Đào Duy Từ - Đến hết ngõ 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 - Đất TM-DV đô thị
5872 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Nhà Bảng - Phường Ba Đình Từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết ngõ 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000 - Đất TM-DV đô thị
5873 Thành phố Thanh Hoá Đường Nguyễn Bá Ngọc - Phường Ba Đình Từ đường Lê Hoàn - Đến đường Đào Duy Từ 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000 - Đất TM-DV đô thị
5874 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Hợp Tiến - Phường Ba Đình Từ Tống Duy Tân - Đến hết ngõ 5.400.000 4.320.000 3.240.000 2.160.000 - Đất TM-DV đô thị
5875 Thành phố Thanh Hoá Đường Trương Định - Phường Ba Đình Từ đường Phạm Bành - Đến Phan Bội Châu 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất TM-DV đô thị
5876 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 47 Lê Hồng Phong - Phường Ba Đình 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000 - Đất TM-DV đô thị
5877 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 55 Lê Hồng Phong - Phường Ba Đình 5.400.000 4.320.000 3.240.000 2.160.000 - Đất TM-DV đô thị
5878 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 117 Lê Hồng Phong - Phường Ba Đình 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 - Đất TM-DV đô thị
5879 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 87 Hàn Thuyên - Phường Ba Đình 5.400.000 4.320.000 3.240.000 2.160.000 - Đất TM-DV đô thị
5880 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Nhà xuất bản - Phường Ba Đình Từ đường Trần Phú - Đến hết ngõ 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 - Đất TM-DV đô thị
5881 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 137 Minh Khai - Phường Ba Đình 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000 - Đất TM-DV đô thị
5882 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 216 Nguyễn Trãi - Phường Ba Đình 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 - Đất TM-DV đô thị
5883 Thành phố Thanh Hoá Đường ngang - MBQH Nhà hát nhân dân - Phường Ba Đình từ lô LK2-7 - Đến LK5-9 MBQH Nhà hát nhân dân, đoạn từ đường Lê Phụng Hiểu Đến Đào Tấn 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000 - Đất TM-DV đô thị
5884 Thành phố Thanh Hoá Đường ngang - MBQH Nhà hát nhân dân - Phường Ba Đình từ lô LK1-7 - Đến lô LK3-18 MBQH khu dân cư Nhà hát nhân dân: đoạn từ Lê Phụng Hiểu Đến Đào Duy Từ 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000 - Đất TM-DV đô thị
5885 Thành phố Thanh Hoá Từ lô LK4-7 đến Nhà văn hóa phố 1 - MBQH Nhà hát nhân dân - Phường Ba Đình từ Đào Tấn cũ - Đến NVH 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000 - Đất TM-DV đô thị
5886 Thành phố Thanh Hoá Đường ngang MBQH 1018 - MBQH Nhà hát nhân dân - Phường Ba Đình từ đường Lê Phụng Hiểu - Đến hết 10.800.000 8.640.000 6.480.000 4.320.000 - Đất TM-DV đô thị
5887 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 223, Trần Phú - Phường Ba Đình Đoạn từ đường Trần Phú - đến hết ngõ 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 - Đất TM-DV đô thị
5888 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 223, Trần Phú - Phường Ba Đình Đoạn từ đường Trần Phú - đến hết ngõ 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 - Đất TM-DV đô thị
5889 Thành phố Thanh Hoá Đường Cửa Tả - Phường Lam Sơn Từ Minh Khai - Đến Lê Hồng Phong 13.200.000 10.560.000 7.920.000 5.280.000 - Đất TM-DV đô thị
5890 Thành phố Thanh Hoá Đường Lê Hoàn - Phường Lam Sơn Từ Đại lộ Lê Lợi - Đến đường Tống Duy Tân 36.000.000 28.800.000 21.600.000 14.400.000 - Đất TM-DV đô thị
5891 Thành phố Thanh Hoá Đường Cao Thắng - Phường Lam Sơn Từ Đại lộ Lê Lợi - Đến đường Tống Duy Tân 27.000.000 21.600.000 16.200.000 10.800.000 - Đất TM-DV đô thị
5892 Thành phố Thanh Hoá Đại Lộ Lê Lợi - Phường Lam Sơn Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Hữu Lập 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000 - Đất TM-DV đô thị
5893 Thành phố Thanh Hoá Đại Lộ Lê Lợi - Phường Lam Sơn Từ đường Lê Hữu Lập - Đến cầu Đông Hương 21.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000 - Đất TM-DV đô thị
5894 Thành phố Thanh Hoá Đường Minh Khai - Phường Lam Sơn Từ đường Cửa Tả - Đến Tượng đài Lê Lợi 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000 - Đất TM-DV đô thị
5895 Thành phố Thanh Hoá Đường Lê Hồng Phong - Phường Lam Sơn Từ đường Cửa Tả - Đến Tượng đài Lê Lợi 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000 - Đất TM-DV đô thị
5896 Thành phố Thanh Hoá Đường Cửa Tả - Phường Lam Sơn Từ Trần Phú - Đến Lê Hồng Phong 13.200.000 10.560.000 7.920.000 5.280.000 - Đất TM-DV đô thị
5897 Thành phố Thanh Hoá Đường Cầm Bá Thước - Phường Lam Sơn Từ đường Tống Duy Tân - Đến đường Hàng Nan 5.400.000 4.320.000 3.240.000 2.160.000 - Đất TM-DV đô thị
5898 Thành phố Thanh Hoá Đường Cầm Bá Thước - Phường Lam Sơn Từ đường Hàng Nan - Đến hết địa phận phường Lam Sơn 4.200.000 3.360.000 2.520.000 1.680.000 - Đất TM-DV đô thị
5899 Thành phố Thanh Hoá Đường Lê Phụng Hiểu - Phường Lam Sơn Từ giáp phường Ba Đình - Đến Cầm Bá Thước 13.800.000 11.040.000 8.280.000 5.520.000 - Đất TM-DV đô thị
5900 Thành phố Thanh Hoá Đường Mai An Tiêm - Phường Lam Sơn Từ Cầu Cốc - Đến cầu Hội An 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000 - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...