17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5101 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Phú Quý - Phường Phú Sơn từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Đại lộ Đông Tây 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất SX-KD đô thị
5102 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Chợ Phú Thọ - Phường Phú Sơn từ đường Nguyễn Trãi 4.250.000 3.400.000 2.550.000 1.700.000 - Đất SX-KD đô thị
5103 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 518 - Phường Phú Sơn từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết ngõ 4.250.000 3.400.000 2.550.000 1.700.000 - Đất SX-KD đô thị
5104 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 540 - Phường Phú Sơn từ đường Nguyễn Trãi - Đến Cty May Việt Thanh 4.250.000 3.400.000 2.550.000 1.700.000 - Đất SX-KD đô thị
5105 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 586 - Phường Phú Sơn từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết ngõ 4.250.000 3.400.000 2.550.000 1.700.000 - Đất SX-KD đô thị
5106 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 594 - Phường Phú Sơn từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết ngõ 4.250.000 3.400.000 2.550.000 1.700.000 - Đất SX-KD đô thị
5107 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 616 - Phường Phú Sơn từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết ngõ (ngõ cụt) 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất SX-KD đô thị
5108 Thành phố Thanh Hoá MB 17 cũ (bộ đội xăng dầu ) - Phường Phú Sơn 2.750.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000 - Đất SX-KD đô thị
5109 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 823 (Mb44,1301) - Phường Phú Sơn 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
5110 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Phú Thứ - Phường Phú Sơn Từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết ngõ 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
5111 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Đàn Xã Tắc - Phường Phú Sơn Từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết ngõ 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
5112 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Lăng Viên - Phường Phú Sơn Từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết ngõ 2.750.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000 - Đất SX-KD đô thị
5113 Thành phố Thanh Hoá Đường Dốc Ga - Phường Phú Sơn Từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết đường 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
5114 Thành phố Thanh Hoá Mặt bằng XN ô tô Vận tải - Phường Phú Sơn từ đường Dốc Ga - Đến hết đường 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 - Đất SX-KD đô thị
5115 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Tân Thảo - Phường Phú Sơn từ MB XN ô tô vận tải - Đến hết đường 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
5116 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Phú Chung - MBQH 212, ngõ Phú Thành - Phường Phú Sơn 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 - Đất SX-KD đô thị
5117 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 33 - Phường Phú Sơn từ đường Dôc Ga - Đến hết ngõ 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
5118 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 65 - Phường Phú Sơn từ đường Dốc Ga - Đến hết ngõ 2.750.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000 - Đất SX-KD đô thị
5119 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 951 - Phường Phú Sơn từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết ngõ 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
5120 Thành phố Thanh Hoá Đường Phố Tây Ga - Phường Phú Sơn từ đường Dốc Ga - Đến ngõ Phú Vinh 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
5121 Thành phố Thanh Hoá Đường Phố Tây Ga - Phường Phú Sơn từ đường Dốc Ga - Đến C.Ty Nam Phát 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
5122 Thành phố Thanh Hoá Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt - Phường Phú Sơn 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
5123 Thành phố Thanh Hoá Đường Phú Thọ 3 - Phường Phú Sơn từ Đại lộ Lê Lợi - Đến hết ngõ 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
5124 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Vạn Tiến - Phường Phú Sơn Từ Quốc lộ 47 - Đến hết ngõ 2.750.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000 - Đất SX-KD đô thị
5125 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 38 - Phường Phú Sơn từ Nguyễn Nhữ Soạn - Đến hết ngõ 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
5126 Thành phố Thanh Hoá MB Hồ Trắng - Phường Phú Sơn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
5127 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 670 - Phường Phú Sơn từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết ngõ 1.150.000 920.000 690.000 460.000 - Đất SX-KD đô thị
5128 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 708 - Phường Phú Sơn từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết ngõ 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
5129 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 496 - Phường Phú Sơn từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết ngõ 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất SX-KD đô thị
5130 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 438 Nguyễn Trãi - Phường Phú Sơn từ đường Phú Liên - Đến sâu 100m 2.750.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000 - Đất SX-KD đô thị
5131 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 80 - Phú Thọ - Phường Phú Sơn từ đường Lê Lợi - Đến hết ngõ 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
5132 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 823 - Phường Phú Sơn từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết ngõ 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
5133 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 835 - Phường Phú Sơn từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết ngõ 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
5134 Thành phố Thanh Hoá MB số 2217 (các đường nội bộ) - Phường Phú Sơn 4.250.000 3.400.000 2.550.000 1.700.000 - Đất SX-KD đô thị
5135 Thành phố Thanh Hoá MB số 2218 (2569) - Phường Phú Sơn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất SX-KD đô thị
5136 Thành phố Thanh Hoá MB số 1748 (các đường nội bộ) - Phường Phú Sơn 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 - Đất SX-KD đô thị
5137 Thành phố Thanh Hoá MB số 34 (các đường nội bộ) - Phường Phú Sơn 4.250.000 3.400.000 2.550.000 1.700.000 - Đất SX-KD đô thị
5138 Thành phố Thanh Hoá MB số 1636 (các đường nội bộ) - Phường Phú Sơn 4.250.000 3.400.000 2.550.000 1.700.000 - Đất SX-KD đô thị
5139 Thành phố Thanh Hoá MB 502-Đường trục chính - Khu dân cư MBQH 502 - Phường Phú Sơn từ NGã ba Dốc ga - Đến hết đường 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
5140 Thành phố Thanh Hoá MB 502-Đường nội bộ rộng 5.5m - Khu dân cư MBQH 502 - Phường Phú Sơn 2.750.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000 - Đất SX-KD đô thị
5141 Thành phố Thanh Hoá MB 502-Đường nội bộ rộng 7.5m - Khu dân cư MBQH 502 - Phường Phú Sơn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất SX-KD đô thị
5142 Thành phố Thanh Hoá MB 502-Đường nội bộ - Khu dân cư MBQH 502 - Phường Phú Sơn từ trục chính - Đến ngõ Đàn Xã Tắc 2.750.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000 - Đất SX-KD đô thị
5143 Thành phố Thanh Hoá MB 502-Đường nội bộ - Khu dân cư MBQH 502 - Phường Phú Sơn từ nhà bà Kiệm - Đến hết nhà bà Cẩm 2.750.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000 - Đất SX-KD đô thị
5144 Thành phố Thanh Hoá Ngõ vào nhà ông Tùng rộng 3m - Phường Phú Sơn 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất SX-KD đô thị
5145 Thành phố Thanh Hoá Ngách nối ngõ Lăng Viên - Phường Phú Sơn 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
5146 Thành phố Thanh Hoá Nghách vào ngõ Tân Thảo - Phường Phú Sơn 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất SX-KD đô thị
5147 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Phú Vinh cách trên 100m - Phường Phú Sơn 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
5148 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 670 - Phường Phú Sơn từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết ngõ 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
5149 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 708 - Phường Phú Sơn từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết ngõ 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
5150 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 80 - Phường Phú Sơn từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết ngõ 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
5151 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Lăng Viên - Phường Phú Sơn 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
5152 Thành phố Thanh Hoá Ngách thuộc ngõ 33 - Phường Phú Sơn 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
5153 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Vạn Tiến cách đường 500m - Phường Phú Sơn 1.150.000 920.000 690.000 460.000 - Đất SX-KD đô thị
5154 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Tân Thảo - Phường Phú Sơn 1.150.000 920.000 690.000 460.000 - Đất SX-KD đô thị
5155 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Phú Thứ - Phường Phú Sơn 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất SX-KD đô thị
5156 Thành phố Thanh Hoá Các ngõ ngang - Phường Phú Sơn từ Ngõ Đàn Xã Tắc 1.150.000 920.000 690.000 460.000 - Đất SX-KD đô thị
5157 Thành phố Thanh Hoá Ngõ nhà bà Viết Hường < 2m - Phường Phú Sơn 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
5158 Thành phố Thanh Hoá Ngách thuộc ngõ 860 - Phường Phú Sơn 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
5159 Thành phố Thanh Hoá Khu bộ đội 572-Phú Thọ 3 - Phường Phú Sơn 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
5160 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 661 - Phường Phú Sơn từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết ngõ 4.250.000 3.400.000 2.550.000 1.700.000 - Đất SX-KD đô thị
5161 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Đông Trại - Phường Phú Sơn từ đường Nguyễn Trãi - Đến 100m 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
5162 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Đông Trại - Phường Phú Sơn từ 100m - Đến hết ngõ 1.650.000 1.320.000 990.000 660.000 - Đất SX-KD đô thị
5163 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 859 - Phường Phú Sơn từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết ngõ 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
5164 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 184 - Phú Thọ 4 - Phường Phú Sơn từ Quốc lộ 47 - Đến hết ngõ 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
5165 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 136 - Phú Thọ 4 - Phường Phú Sơn từ Quốc lộ 47 - Đến hết ngõ 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
5166 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 181 - Phú Thọ 4 - Phường Phú Sơn từ Quốc lộ 47 - Đến hết ngõ 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
5167 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 657 - Phú Thọ 4 (vào nhà bà Hoa), - Phường Phú Sơn từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết ngõ 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất SX-KD đô thị
5168 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 471 - Phường Phú Sơn từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết ngõ 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất SX-KD đô thị
5169 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 540 - Phường Phú Sơn từ Cty May Việt Thanh - Đến hết ngõ 2.750.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000 - Đất SX-KD đô thị
5170 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 560 - Phường Phú Sơn từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết ngõ 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất SX-KD đô thị
5171 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 438 - Phường Phú Sơn từ nhà ông Hinh - Đến hết ngõ 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất SX-KD đô thị
5172 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 804 - Phường Phú Sơn từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết ngõ 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
5173 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 493 - Phường Phú Sơn từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết ngõ 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất SX-KD đô thị
5174 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Phú Thứ 2 - Phường Phú Sơn Từ đường chính MB 502 - Đến hết ngõ 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất SX-KD đô thị
5175 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 151 Phú Thọ 4 - Phường Phú Sơn Từ QL 47 - Đến hết ngõ 2.750.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000 - Đất SX-KD đô thị
5176 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 500 Nguyễn Trãi - Phường Phú Sơn 2.750.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000 - Đất SX-KD đô thị
5177 Thành phố Thanh Hoá Đường Nguyễn Nhữ Soạn - Phường Phú Sơn 2.750.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000 - Đất SX-KD đô thị
5178 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 724 Nguyễn Trãi - Phường Phú Sơn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
5179 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 38 - Phường Phú Sơn từ Nguyễn Nhữ Soạn - Đến hết ngõ 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
5180 Thành phố Thanh Hoá MBQH số 533 (các đường ngang dọc trong MB) - Phường Phú Sơn 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
5181 Thành phố Thanh Hoá MBQH số 6804 - Phường Phú Sơn Đường có lòng đường rộng 10,5m 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 - Đất SX-KD đô thị
5182 Thành phố Thanh Hoá MBQH số 6804 - Phường Phú Sơn Đường có lòng đường rộng 7.5m 2.750.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000 - Đất SX-KD đô thị
5183 Thành phố Thanh Hoá Đường Phú Vinh phía Tây đường Nguyễn Trãi - Phường Phú Sơn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất SX-KD đô thị
5184 Thành phố Thanh Hoá Mặt bằng 17, phố Phú Thọ 1 - Phường Phú Sơn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất SX-KD đô thị
5185 Thành phố Thanh Hoá Mặt bằng 7553 (MB 73 cũ) - Phường Phú Sơn Đường trục chính nối đường Lăng Viên 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 - Đất SX-KD đô thị
5186 Thành phố Thanh Hoá Mặt bằng 7553 (MB 73 cũ) - Phường Phú Sơn Các đường nội bộ MB 7554 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
5187 Thành phố Thanh Hoá MBQH 855 (Các đường dọc ngang trong mặt bằng) - Phường Phú Sơn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất SX-KD đô thị
5188 Thành phố Thanh Hoá Đường Trịnh Khả - Phường Đông Vệ Từ đường Nguyễn Huy Tự - Đến đường Quảng Xá 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất SX-KD đô thị
5189 Thành phố Thanh Hoá Đường Trịnh Khả - Phường Đông Vệ Từ đường Quảng Xá - Đến đường Lê Thần Tông 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
5190 Thành phố Thanh Hoá Đường Trịnh Khả - Phường Đông Vệ Từ đường Lê Thần Tông - Đến đường Lê Thánh Tông 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 - Đất SX-KD đô thị
5191 Thành phố Thanh Hoá Đường Mật Sơn - Phường Đông Vệ Từ giáp phường Ngọc Trạo - Đến hết số nhà 27 đường Mật Sơn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất SX-KD đô thị
5192 Thành phố Thanh Hoá Đường Mật Sơn - Phường Đông Vệ Từ số nhà 27 - Đến hết số nhà 109 đường Mật Sơn 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất SX-KD đô thị
5193 Thành phố Thanh Hoá Đường Mật Sơn - Phường Đông Vệ Từ số nhà 111 đường Mật Sơn - Đến cầu Gỗ 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất SX-KD đô thị
5194 Thành phố Thanh Hoá Đường Mật Sơn - Phường Đông Vệ Từ Cầu Gỗ - Đến khu dân cư Mỏ Đôlômit 2.750.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000 - Đất SX-KD đô thị
5195 Thành phố Thanh Hoá Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Đông Vệ Từ đường Quốc Lộ 1A - Đến đường vào Trường Chính trị tỉnh 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 - Đất SX-KD đô thị
5196 Thành phố Thanh Hoá Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Đông Vệ Từ đường vào Trường Chính trị - Đến ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000 - Đất SX-KD đô thị
5197 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 33-Hải Thượng Lãn Ông - Phường Đông Vệ 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
5198 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 61 Hải Thượng Lãn Ông - Phường Đông Vệ 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
5199 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 77 Hải Thượng Lãn Ông - Phường Đông Vệ 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
5200 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 93 Hải Thượng Lãn Ông - Phường Đông Vệ 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...