17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
45001 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
45002 Huyện Vĩnh Lộc Đường nối QL 217 đến làng Xanh - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất SX-KD nông thôn
45003 Huyện Vĩnh Lộc Đường nhánh nối với đường nối QL 217 - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
45004 Huyện Vĩnh Lộc Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) 44.000 35.200 26.400 17.600 - Đất SX-KD nông thôn
45005 Huyện Vĩnh Lộc Xã Vĩnh An (miền núi) Tuyến đường từ Eo Cò chạy vào UBND xã Vĩnh An giao tuyến đường (Đê sông Mã) ven sông Mã 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
45006 Huyện Vĩnh Lộc Tuyến đường (Đê sông Mã) ven sông Mã - Xã Vĩnh An (miền núi) 456.000 364.800 273.600 182.400 - Đất SX-KD nông thôn
45007 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh An (miền núi) 420.000 336.000 252.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
45008 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh An (miền núi) 380.000 304.000 228.000 152.000 - Đất SX-KD nông thôn
45009 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh An (miền núi) 364.000 291.200 218.400 145.600 - Đất SX-KD nông thôn
45010 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh An (miền núi) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
45011 Huyện Vĩnh Lộc Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh An (miền núi) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
45012 Huyện Vĩnh Lộc Thị trấn 40.000 35.000 30.000 - - Đất trồng cây hàng năm
45013 Huyện Vĩnh Lộc Xã đồng bằng 40.000 35.000 30.000 - - Đất trồng cây hàng năm
45014 Huyện Vĩnh Lộc Xã miền núi 40.000 35.000 30.000 - - Đất trồng cây hàng năm
45015 Huyện Vĩnh Lộc Thị trấn 22.000 17.000 12.000 - - Đất trồng cây lâu năm
45016 Huyện Vĩnh Lộc Xã đồng bằng 22.000 17.000 12.000 - - Đất trồng cây lâu năm
45017 Huyện Vĩnh Lộc Xã miền núi 22.000 17.000 12.000 - - Đất trồng cây lâu năm
45018 Huyện Vĩnh Lộc Thị trấn 40.000 35.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45019 Huyện Vĩnh Lộc Xã đồng bằng 40.000 35.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45020 Huyện Vĩnh Lộc Xã miền núi 40.000 35.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45021 Huyện Vĩnh Lộc Thị trấn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45022 Huyện Vĩnh Lộc Xã đồng bằng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45023 Huyện Vĩnh Lộc Xã miền núi Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45024 Huyện Vĩnh Lộc Huyện Vĩnh Lộc Toàn huyện 61.000 - - - - Đất làm muối
45025 Huyện Vĩnh Lộc Thị trấn 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng sản xuất
45026 Huyện Vĩnh Lộc Xã đồng bằng 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng sản xuất
45027 Huyện Vĩnh Lộc Xã miền núi 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng sản xuất
45028 Huyện Vĩnh Lộc Thị trấn 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng phòng hộ
45029 Huyện Vĩnh Lộc Xã đồng bằng 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng phòng hộ
45030 Huyện Vĩnh Lộc Xã miền núi 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng phòng hộ
45031 Huyện Vĩnh Lộc Thị trấn 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng đặc dụng
45032 Huyện Vĩnh Lộc Xã đồng bằng 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng đặc dụng
45033 Huyện Vĩnh Lộc Xã miền núi 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng đặc dụng
45034 Huyện Vĩnh Lộc Thị trấn 40.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
45035 Huyện Vĩnh Lộc Xã đồng bằng 40.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
45036 Huyện Vĩnh Lộc Xã miền núi 40.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
45037 Huyện Yên Định Các đường trục thôn Lưu Khê - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Đức - đến hộ ông Hoa 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
45038 Huyện Yên Định Các đường trục thôn Lưu Khê - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thưởng - đến hộ ông Giàng 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất ở nông thôn
45039 Huyện Yên Định Các đường trục thôn Lưu Khê - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Hạnh - đến hộ bà Lược 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất ở nông thôn
45040 Huyện Yên Định Các đường trục thôn Lưu Khê - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Tung - đến hộ bà Quang 780.000 624.000 468.000 312.000 - Đất ở nông thôn
45041 Huyện Yên Định Các đường trục thôn Lưu Khê - Xã Yên Trường Đoạn từ NVH thôn Lưu Khê 2 - đến hộ ông Chung 780.000 624.000 468.000 312.000 - Đất ở nông thôn
45042 Huyện Yên Định Các đường trục thôn Lưu Khê - Xã Yên Trường Đoạn từ Hợp tác xã - đến hộ ông Mây 1.040.000 832.000 624.000 416.000 - Đất ở nông thôn
45043 Huyện Yên Định Các đường còn lại trong thôn Lưu Khê - Xã Yên Trường 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
45044 Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Trường 195.000 156.000 117.000 78.000 - Đất ở nông thôn
45045 Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Yên Bái ( nay là xã Yên Trường) Đoạn từ ngã 3 Yên Phúc - đến giáp Yên Phú 1.040.000 832.000 624.000 416.000 - Đất ở nông thôn
45046 Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Yên Bái ( nay là xã Yên Trường) Đoạn từ đường rìa hồ (từ giáp Yên Trường - đến Yên Trung) 780.000 624.000 468.000 312.000 - Đất ở nông thôn
45047 Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Yên Bái ( nay là xã Yên Trường) Đoạn từ đường giữa làng (từ Yên Trường - đến hộ bà Kê thôn Yên Lý) 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
45048 Huyện Yên Định Các tuyến đường trục trong các thôn - Xã Yên Bái ( nay là xã Yên Trường) Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 - đến đường rìa hồ 780.000 624.000 468.000 312.000 - Đất ở nông thôn
45049 Huyện Yên Định Các tuyến đường trục trong các thôn - Xã Yên Bái ( nay là xã Yên Trường) Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 - đến Trường THCS Yên Bái 780.000 624.000 468.000 312.000 - Đất ở nông thôn
45050 Huyện Yên Định Các tuyến đường trục trong các thôn - Xã Yên Bái ( nay là xã Yên Trường) Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 - đến Máy bơm Yên Lý 780.000 624.000 468.000 312.000 - Đất ở nông thôn
45051 Huyện Yên Định Các tuyến đường trục trong các thôn - Xã Yên Bái ( nay là xã Yên Trường) Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 - đến hộ bà Nhãng thôn Yên Phúc 780.000 624.000 468.000 312.000 - Đất ở nông thôn
45052 Huyện Yên Định Các tuyến đường trục trong các thôn - Xã Yên Bái ( nay là xã Yên Trường) Đoạn từ hộ ông Vịnh - đến hộ ông Sơn thôn Trường Sinh 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
45053 Huyện Yên Định Các tuyến đường trục trong các thôn - Xã Yên Bái ( nay là xã Yên Trường) Đoạn từ hộ ông Thắng - đến hộ ông Khoa thôn Trường Sinh 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
45054 Huyện Yên Định Các tuyến đường trục trong các thôn - Xã Yên Bái ( nay là xã Yên Trường) Đoạn từ hộ ông Quang - đến hộ ông Sinh thôn Tâm Đông 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
45055 Huyện Yên Định Các tuyến đường trục trong các thôn - Xã Yên Bái ( nay là xã Yên Trường) Đoạn từ hộ ông Thành - đến hộ ông Tỵ thôn Tâm Đông 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
45056 Huyện Yên Định Các đường xương cá - Xã Yên Bái ( nay là xã Yên Trường) nối từ đường rìa hồ với đường giữa làng 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
45057 Huyện Yên Định Các đường xương cá - Xã Yên Bái ( nay là xã Yên Trường) Đoạn từ hộ bà Ớt - đến hộ bà Thoả thôn Tâm Đông 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
45058 Huyện Yên Định Các đường xương cá - Xã Yên Bái ( nay là xã Yên Trường) Các đường xương cá nối với đường Tỉnh lộ 518 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
45059 Huyện Yên Định Các đường xương cá - Xã Yên Bái ( nay là xã Yên Trường) Đoạn từ hộ ông Vỵ - đến hộ ông Hoà thôn Yên Sơn 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
45060 Huyện Yên Định Các đường xương cá - Xã Yên Bái ( nay là xã Yên Trường) Đoạn từ hộ ông Tưởng - đến hộ ông Bảy 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
45061 Huyện Yên Định Các đường xương cá - Xã Yên Bái ( nay là xã Yên Trường) Bốn ngõ, xóm (ngõ ông Vỳ, ngõ ông Cúc, ngõ ông Tôm, ngõ bà Tâm) 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
45062 Huyện Yên Định Các đường xương cá - Xã Yên Bái ( nay là xã Yên Trường) Đoạn từ hộ ông Lệ - đến hộ ông Nghĩa thôn Yên Phúc 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
45063 Huyện Yên Định Các đường xương cá - Xã Yên Bái ( nay là xã Yên Trường) Đoạn từ Nhà thờ họ Trịnh - đến hộ ông Tư Yên Phúc 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
45064 Huyện Yên Định Các đường xương cá - Xã Yên Bái ( nay là xã Yên Trường) Đoạn từ hộ bà Phường đi Nhà văn hoá thôn Yên Lọc, - đến bà Ý thôn Yên Lọc 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
45065 Huyện Yên Định Các đường xương cá - Xã Yên Bái ( nay là xã Yên Trường) Đoạn từ hộ ông Nội - đến hộ ông Hiệu (Yên Lọc) 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
45066 Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Bái ( nay là xã Yên Trường) 195.000 156.000 117.000 78.000 - Đất ở nông thôn
45067 Huyện Yên Định Đường kênh Tây - Xã Yên Phong 780.000 624.000 468.000 312.000 - Đất ở nông thôn
45068 Huyện Yên Định Đường các thôn - Xã Yên Phong Các đường trục từ Quốc lộ 45 - đến các kênh: kênh Thống Nhất, kênh Bắc, kênh Nam 780.000 624.000 468.000 312.000 - Đất ở nông thôn
45069 Huyện Yên Định Đường nhựa - Xã Yên Phong từ kênh Thống Nhất đi Bái Chùa 910.000 728.000 546.000 364.000 - Đất ở nông thôn
45070 Huyện Yên Định Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45; nối kênh Tây - Xã Yên Phong 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
45071 Huyện Yên Định Đường trục từ cầu Tam Đa đi thôn 10 - Xã Yên Phong 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
45072 Huyện Yên Định Các đường trục thôn 10: Bái Chùa, Lò Gạch - Xã Yên Phong 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất ở nông thôn
45073 Huyện Yên Định Các đường ngang trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9 - Xã Yên Phong 585.000 468.000 351.000 234.000 - Đất ở nông thôn
45074 Huyện Yên Định Các đường còn lại trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9 - Xã Yên Phong 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
45075 Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Phong 195.000 156.000 117.000 78.000 - Đất ở nông thôn
45076 Huyện Yên Định Tuyến đường đê sông Mã - Xã Yên Thái Đoạn từ giáp Yên Phong - đến hộ ông Lân Huệ 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
45077 Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Yên Thái Đoạn từ hộ ông Lý (giáp Quốc lộ 45 ),đến kênh Bắc Nam Sông Mã 1.040.000 832.000 624.000 416.000 - Đất ở nông thôn
45078 Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Yên Thái Đoạn từ kênh Bắc Nam Sông Mã - đến giáp xã Yên Ninh 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
45079 Huyện Yên Định Thôn Phù Hưng - Xã Yên Thái Các đường nối ra Quốc Lộ 45 780.000 624.000 468.000 312.000 - Đất ở nông thôn
45080 Huyện Yên Định Thôn Phù Hưng - Xã Yên Thái Các đường trục trong thôn (khu vực nội đê) 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
45081 Huyện Yên Định Thôn Phù Hưng - Xã Yên Thái Các đường trục từ đê sông Mã nối ra Bãi Sông 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất ở nông thôn
45082 Huyện Yên Định Thôn Lê Xá - Xã Yên Thái Các đường nối ra Quốc Lộ 45 780.000 624.000 468.000 312.000 - Đất ở nông thôn
45083 Huyện Yên Định Thôn Lê Xá - Xã Yên Thái Các đường trục trong thôn 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
45084 Huyện Yên Định Thôn Mỹ Bi - Xã Yên Thái Đường trục giữa làng 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
45085 Huyện Yên Định Thôn Mỹ Bi - Xã Yên Thái Các đường khác trong thôn 286.000 228.800 171.600 114.400 - Đất ở nông thôn
45086 Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Thái 195.000 156.000 117.000 78.000 - Đất ở nông thôn
45087 Huyện Yên Định Tuyến đường đê Cầu Chày - Xã Định Hòa đoạn giáp xã Định Thành - đến giáp xã Định Bình 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
45088 Huyện Yên Định Tuyến đường Liên xã Định Hoà - Định Tiến - Xã Định Hòa Đoạn từ ngã tư hộ ông Dũng Vân - đến đường vào khu vực Lò Vôi 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
45089 Huyện Yên Định Tuyến đường Liên xã Định Hoà - Định Tiến - Xã Định Hòa Đoạn từ đường vào khu vực Lò Vôi - đến giáp xã Định Tiến 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
45090 Huyện Yên Định Thôn Phang Thôn - Xã Định Hòa Đoạn từ hộ ông Phúc Kỳ - đến hộ ông Ngọc Vinh 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
45091 Huyện Yên Định Thôn Phang Thôn - Xã Định Hòa Các đường còn lại trong thôn Phang Thôn 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
45092 Huyện Yên Định Thôn Phang Thôn - Xã Định Hòa Đoạn từ chùa Thiên Phúc - đến hộ ông Tiên thôn Phang Thôn 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
45093 Huyện Yên Định Thôn Thung Thượng - Xã Định Hòa Đoạn từ hộ ông Ngọc Vinh - đến UBND xã 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
45094 Huyện Yên Định Thôn Thung Thượng - Xã Định Hòa Các đường còn lại trong thôn Thung Thượng 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất ở nông thôn
45095 Huyện Yên Định Thôn Thung Thôn - Xã Định Hòa Đoạn từ ngã ba chợ cũ (hộ ông Mười Hồng) - đến ngã ba đường vào UBND xã 1.170.000 936.000 702.000 468.000 - Đất ở nông thôn
45096 Huyện Yên Định Thôn Thung Thôn - Xã Định Hòa Đoạn từ UBND xã - đến hộ ông Lâu 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
45097 Huyện Yên Định Thôn Thung Thôn - Xã Định Hòa Đoạn từ hộ ông Xô - đến đình làng Nhì 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
45098 Huyện Yên Định Thôn Thung Thôn - Xã Định Hòa Đoạn đình làng Nhì - đến hộ ông Thọ Thông 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
45099 Huyện Yên Định Thôn Thung Thôn - Xã Định Hòa Đoạn đình làng Nhì - đến hộ ông Xây Túc 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
45100 Huyện Yên Định Thôn Thung Thôn - Xã Định Hòa Đoạn từ hộ ông Sạn - đến hộ ông Tập 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...