| 45001 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) |
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 45002 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Đường nối QL 217 đến làng Xanh - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) |
|
520.000
|
416.000
|
312.000
|
208.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 45003 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Đường nhánh nối với đường nối QL 217 - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) |
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 45004 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) |
|
44.000
|
35.200
|
26.400
|
17.600
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 45005 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh An (miền núi) |
Tuyến đường từ Eo Cò chạy vào UBND xã Vĩnh An giao tuyến đường (Đê sông Mã) ven sông Mã
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 45006 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường (Đê sông Mã) ven sông Mã - Xã Vĩnh An (miền núi) |
|
456.000
|
364.800
|
273.600
|
182.400
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 45007 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh An (miền núi) |
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 45008 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh An (miền núi) |
|
380.000
|
304.000
|
228.000
|
152.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 45009 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh An (miền núi) |
|
364.000
|
291.200
|
218.400
|
145.600
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 45010 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh An (miền núi) |
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 45011 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh An (miền núi) |
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 45012 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn |
|
40.000
|
35.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 45013 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Xã đồng bằng |
|
40.000
|
35.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 45014 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Xã miền núi |
|
40.000
|
35.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 45015 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn |
|
22.000
|
17.000
|
12.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 45016 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Xã đồng bằng |
|
22.000
|
17.000
|
12.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 45017 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Xã miền núi |
|
22.000
|
17.000
|
12.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 45018 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn |
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 45019 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Xã đồng bằng |
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 45020 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Xã miền núi |
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 45021 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 45022 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Xã đồng bằng |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 45023 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Xã miền núi |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 45024 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Huyện Vĩnh Lộc |
Toàn huyện
|
61.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất làm muối |
| 45025 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 45026 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Xã đồng bằng |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 45027 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Xã miền núi |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 45028 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 45029 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Xã đồng bằng |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 45030 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Xã miền núi |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 45031 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 45032 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Xã đồng bằng |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 45033 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Xã miền núi |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 45034 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 45035 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Xã đồng bằng |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 45036 |
Huyện Vĩnh Lộc |
Xã miền núi |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 45037 |
Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến ngã ba đi cầu Yên Hoành
|
9.000.000
|
7.200.000
|
5.400.000
|
3.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45038 |
Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ ngã ba đường đi cầu Yên Hoành - đến bờ kênh B6
|
9.000.000
|
7.200.000
|
5.400.000
|
3.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45039 |
Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ bờ kênh B6 - đến ngã tư Quán Lào
|
9.500.000
|
7.600.000
|
5.700.000
|
3.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45040 |
Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Trạm Khuyến nông (phía Bắc đường QL45)
|
11.000.000
|
8.800.000
|
6.600.000
|
4.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45041 |
Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ Trạm Khuyến Nông - đến hộ ông Nho (phía Bắc đường Quốc lộ 45)
|
11.000.000
|
8.800.000
|
6.600.000
|
4.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45042 |
Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ hộ ông Phan, khu 1 - đến hộ ông Thiệu khu 1 (phía Bắc đường QL45)
|
9.000.000
|
7.200.000
|
5.400.000
|
3.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45043 |
Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ hộ ông Minh, khu 1 - đến giáp xã Định Long (phía Bắc đường QL 45)
|
9.000.000
|
7.200.000
|
5.400.000
|
3.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45044 |
Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Bưu điện (phía Nam đường Quốc lộ 45)
|
11.000.000
|
8.800.000
|
6.600.000
|
4.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45045 |
Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ hộ ông Thuyên khu 2 - đến hộ ông Vịnh - đường huyện đi vào xã Định Tăng (phía Nam đường Quốc lộ 45)
|
11.000.000
|
8.800.000
|
6.600.000
|
4.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45046 |
Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ hộ ông Quân Nguyệt (đường đi xã Định Tăng) - đến xã Định Long (phía Nam đường Quốc lộ 45)
|
9.000.000
|
7.200.000
|
5.400.000
|
3.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45047 |
Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 cũ - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn đi qua thị trấn Quán Lào
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45048 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến ngã ba hộ ông Hanh
|
7.000.000
|
5.600.000
|
4.200.000
|
2.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45049 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ ngã ba hộ ông Tiến - đến giáp xã Định Tường
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45050 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ giáp xã Yên Giang - đến ngã ba hộ ông Cương Nở (khu 3/2)
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45051 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ ngã ba hộ ông Lương (khu 3/2) - đến ngã 3 cống Đá Ong
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45052 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ ngã ba cống Đá Ong - đến ngã ba đường đi chợ Thống Nhất
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45053 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ ngã ba đường đi chợ Thống Nhất - đến hộ ông Chiến Hải (phố 2)
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45054 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ hộ ông Chiến Hải - đến ngã ba Thành Hoè (khu phố 3)
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45055 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất |
Đoạn từ ngã ba Thành Hoè (khu phố 3) - đến hết khu phố 4, giáp xã Cao Thịnh
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45056 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến hết Chợ Quán Lào
|
7.000.000
|
5.600.000
|
4.200.000
|
2.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45057 |
Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ hộ ông Bình Thé (hết chợ Quán Lào) - đến đường đi vào Trường cấp 3
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45058 |
Huyện Yên Định |
Đường từ QL45 đi cầu Yên Hoành - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn ngã 3 QL45 - đến giáp xã Định Tường (cũ)
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45059 |
Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Thị trấn Quán Lào |
Đường đi Sân vận động từ Quốc lộ 45, - đến Đài truyền thanh huyện
|
5.500.000
|
4.400.000
|
3.300.000
|
2.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45060 |
Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ Đài truyền thanh huyện - đến giáp xã Định Tường (cũ)
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45061 |
Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ Nhà thi đấu huyện - đến xí nghiệp Tân Bình
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45062 |
Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ đền Ngọ Tư Thành - đến giáp Bệnh viện Đa khoa
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45063 |
Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ ngã ba hộ bà Hảo - đến Nhà văn hoá khu 1
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45064 |
Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ hộ ông Xuân - đến hộ ông Lâm Tuất
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45065 |
Huyện Yên Định |
Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 - Thị trấn Quán Lào |
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45066 |
Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ hộ ông Lâm Tuất - đến giáp xã Định Long
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45067 |
Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ hộ ông Vân - đến hộ ông Bổ
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45068 |
Huyện Yên Định |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Quán Lào |
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45069 |
Huyện Yên Định |
Đường trong khu II - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ Quốc lộ 45 (Ngã ba Bưu điện) - đến hộ bà Lắm giáp xã Định Tường (cũ)
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45070 |
Huyện Yên Định |
Đường trong khu II - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ Quốc lộ 45 (hộ ông Khang) - đến (hộ ông Tào) giáp xã Định Tường (cũ)
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45071 |
Huyện Yên Định |
Các trục đường còn lại trong khu II - Thị trấn Quán Lào |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45072 |
Huyện Yên Định |
Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh - đến hộ ông Thuyết (qua kênh B6)
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45073 |
Huyện Yên Định |
Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ Ngã ba Quốc Lộ 45 (giáp thương mại) - đến ngã tư Trường Mầm non
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45074 |
Huyện Yên Định |
Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào |
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45075 |
Huyện Yên Định |
Các đường xương cá nối Kênh B6 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45076 |
Huyện Yên Định |
Đường song song và các đường rẽ ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào |
từ Kênh B6 - đến giáp Định Tường (cũ)
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45077 |
Huyện Yên Định |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào |
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45078 |
Huyện Yên Định |
Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ Quốc Lộ 45 - đến hết Trạm y tế
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45079 |
Huyện Yên Định |
Các đường xương cá ra Quốc Lộ 45 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào |
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45080 |
Huyện Yên Định |
Đường song song với QL45 lô 1 và đường ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào |
từ đường ra cầu Yên Hoành - đến giáp xã Định Bình
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45081 |
Huyện Yên Định |
Các đường còn lại khu vực Quy hoạch Cụm Thương mại Dịch vụ - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào |
từ đường đi cầu Yên Hoành - đến giáp xã Định Bình
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45082 |
Huyện Yên Định |
Các đường nối ra kênh B6 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào |
từ đường đi cầu Yên Hoành - đến giáp kênh B6
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45083 |
Huyện Yên Định |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào |
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45084 |
Huyện Yên Định |
Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ Quốc Lộ 45 - đến Trường Yên Định I
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45085 |
Huyện Yên Định |
Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ ngã ba (giáp Trường Yên Định I) - đến đình làng Lý Yên
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45086 |
Huyện Yên Định |
Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào |
Đoạn từ Quốc lộ 45 - đến ngã ba đường Trường Trần Ân Chiêm
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45087 |
Huyện Yên Định |
Đường Trường Trân Ân Chiêm - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào |
từ Trường Yên Định I - đến hộ bà Xuân khu 1
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45088 |
Huyện Yên Định |
Các đường xương cá Cụm dân cư khu vực Nhà máy nước - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào |
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45089 |
Huyện Yên Định |
Các hộ dân cư trong khu vực chợ Quán Lào - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào |
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45090 |
Huyện Yên Định |
Đoạn Quốc lộ 45 - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào |
giáp hộ ông Nho khu 5 - đến hộ bà Lọc Hướng
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45091 |
Huyện Yên Định |
Đường dọc bờ ao khu Nhà máy nước từ hộ ông Hải Thục đến ngã ba đường nhựa - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào |
từ hộ ông Hải Thục - đến ngã ba đường nhựa
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45092 |
Huyện Yên Định |
Các tuyến đường khu đô thị mới (khu 4) thị trấn Quán Lào - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào |
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45093 |
Huyện Yên Định |
Đường trong khu dân cư mới và dân cư quy hoạch khu 3, phía nam thị trấn - Thị trấn Quán Lào |
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45094 |
Huyện Yên Định |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Quán Lào |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45095 |
Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 cũ - Đi qua xã Định Trường |
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45096 |
Huyện Yên Định |
Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào - Đoạn đi qua xã Định Tường |
Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến giáp HTXNN xã Định Tường
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45097 |
Huyện Yên Định |
Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào - Đoạn đi qua xã Định Tường |
Đoạn từ giáp HTXNN xã Định Tường - đến giáp xã Định Long
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45098 |
Huyện Yên Định |
Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng |
Đoạn giáp TT Quán Lào - đến ngã tư giao với Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc TT Quán Lào
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45099 |
Huyện Yên Định |
Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng |
Đoạn từ ngã tư giao với Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc TT Quán Lào - đến giáp xã Định Tăng
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45100 |
Huyện Yên Định |
Đoạn đi qua TT Quán Lào - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng |
Đoàn từ ngã ba QL 45 giáp xã Định Tường
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |