17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
44801 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) có khoảng cách từ điểm giao với đường QL > 300 mét và các tuyến đường trung tâm 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
44802 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất TM-DV nông thôn
44803 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
44804 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
44805 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
44806 Huyện Vĩnh Lộc Đường nối QL 217 đến làng Xanh - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất TM-DV nông thôn
44807 Huyện Vĩnh Lộc Đường nhánh nối với đường nối QL 217 - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
44808 Huyện Vĩnh Lộc Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) 44.000 35.200 26.400 17.600 - Đất TM-DV nông thôn
44809 Huyện Vĩnh Lộc Xã Vĩnh An (miền núi) Tuyến đường từ Eo Cò chạy vào UBND xã Vĩnh An giao tuyến đường (Đê sông Mã) ven sông Mã 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
44810 Huyện Vĩnh Lộc Tuyến đường (Đê sông Mã) ven sông Mã - Xã Vĩnh An (miền núi) 456.000 364.800 273.600 182.400 - Đất TM-DV nông thôn
44811 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh An (miền núi) 420.000 336.000 252.000 168.000 - Đất TM-DV nông thôn
44812 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh An (miền núi) 380.000 304.000 228.000 152.000 - Đất TM-DV nông thôn
44813 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh An (miền núi) 364.000 291.200 218.400 145.600 - Đất TM-DV nông thôn
44814 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh An (miền núi) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
44815 Huyện Vĩnh Lộc Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh An (miền núi) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
44816 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ giáp ranh giới huyện Cẩm Thủy - Đến thửa đất số 6, 8 tờ bản đồ số 06 xã Vĩnh Quang 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
44817 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 13, 9 tờ bản đồ số 06 xã Vĩnh Quang - Đến thửa đất số 330, 287 tờ bản đồ số 07 xã Vĩnh Quang 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất SX-KD nông thôn
44818 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Từ đất số 331, 288 tờ bản đồ số 07 xã Vĩnh Quang - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Quang giáp Vĩnh Yên 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
44819 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Vĩnh Yên giáp Vĩnh Quang - Đến ranh giới xã Vĩnh Long và điểm nối đường QL 217 với đường Thống Nhất xã Vĩnh Yên. 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
44820 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Từ giáp đường Thống Nhất - Đến giáp xã Vĩnh Long ( xã Vĩnh Yên) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
44821 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ điểm giao giáp đường Thống Nhất (Vĩnh Yên) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Tiến.(Vĩnh Tiến) 945.000 756.000 567.000 378.000 - Đất SX-KD nông thôn
44822 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh giới xã Vĩnh Tiến - Đến thửa số 1544, 442 tờ BĐ số 21 xã Vĩnh Long 1.215.000 972.000 729.000 486.000 - Đất SX-KD nông thôn
44823 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa số 1453, 478 tờ bản đồ số 21 xã Vĩnh Long - Đến thửa 1513, 1495 tờ bản đồ số 21 xã Vĩnh Long 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất SX-KD nông thôn
44824 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa số 1514, 1496 tờ bản đồ số 21 xã Vĩnh Long - Đến thửa 1100 tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh Long 1.280.000 1.024.000 768.000 512.000 - Đất SX-KD nông thôn
44825 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa 1101 tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh Long - Đến cây xăng nhà ông Hùng (điểm giao Ql 45+217) (V. Long) 1.280.000 1.024.000 768.000 512.000 - Đất SX-KD nông thôn
44826 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn - Đến cầu Công (Vĩnh Thành) 630.000 504.000 378.000 252.000 - Đất SX-KD nông thôn
44827 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Công xã Vĩnh Hòa - Đến đường rẽ vào UBND xã Vĩnh Hòa 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
44828 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Vĩnh Hoà - Đến đỉnh Dốc 20 xã Vĩnh Hùng 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
44829 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ đỉnh dốc 20 xã Vĩnh Hùng - Đến đất ở Ông Quyền (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Hùng) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
44830 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ đất ở ông Quyền (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Hùng) - Đến đường rẽ vào Cầu Yên Hoành xã Vĩnh Hùng 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD nông thôn
44831 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Cầu Yên Hoành - Đến đường rẽ vào Phủ Trịnh 563.000 450.400 337.800 225.200 - Đất SX-KD nông thôn
44832 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Phủ Trịnh - Đến hết ranh giới Vĩnh Hùng giáp ranh giới Vĩnh Tân 608.000 486.400 364.800 243.200 - Đất SX-KD nông thôn
44833 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Vĩnh Hùng giáp Vĩnh Tân - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Tân 563.000 450.400 337.800 225.200 - Đất SX-KD nông thôn
44834 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Vĩnh Tân giáp Vĩnh Minh - Đến thửa đất số 1029 tờ bản đồ số 4 xã Vĩnh Minh 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
44835 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ thửa đất số 990 tờ bản đồ số 4 xã Vĩnh Minh - Đến đất ở nhà ông Khanh (Cách cây xăng Vĩnh Mạnh hướng đi Hà Trung 200m) 788.000 630.400 472.800 315.200 - Đất SX-KD nông thôn
44836 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Từ đất ở nhà Ô. Bình (Cách cây xăng Vĩnh Mạnh đi Hà Trung 200m) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Minh (cũ) giáp Vĩnh Thịnh 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
44837 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Vĩnh Minh (cũ) giáp Vĩnh Thịnh - Đến thửa 793, 751A tờ bản đồ số 15 xã Vĩnh Thịnh 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất SX-KD nông thôn
44838 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa 794, 751 tờ bản đồ số 15 xã Vĩnh Thịnh - Đến cách chợ Vĩnh Thịnh đi Hà Trung 400 mét 1.120.000 896.000 672.000 448.000 - Đất SX-KD nông thôn
44839 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ cách chợ Vĩnh Thịnh đi Hà Trung 400 mét - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Thịnh giáp Hà Trung 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD nông thôn
44840 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (miền núi) Đoạn từ cây xăng ông Hùng Vĩnh Long - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Long đi về phía thị trấn 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất SX-KD nông thôn
44841 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ hết ranh giới xã Vĩnh Long giáp Vĩnh Tiến - Đến thửa 1417 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến (Vĩnh Tiến) 1.890.000 1.512.000 1.134.000 756.000 - Đất SX-KD nông thôn
44842 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1416 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến - Đến thửa 1498 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 - Đất SX-KD nông thôn
44843 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1389 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến - Đến thửa 1439 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD nông thôn
44844 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1438 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến - Đến vị trí đội thuế huyện, đối diện bến xe (Vĩnh Tiến) 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất SX-KD nông thôn
44845 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ đội thuế huyện (Vĩnh Tiến) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Tiến và Vĩnh Thành giáp thị trấn 3.150.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000 - Đất SX-KD nông thôn
44846 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (miền núi) Đoạn từ giáp ranh giới xã Vĩnh Tiến và Vĩnh Thành (cũ) - Đến đất ở nhà ông Giỏi (cổng vào Trường THCS Tây Đô) - thị Trấn 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 - Đất SX-KD nông thôn
44847 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Đoạn từ giáp ranh giới sử dụng đất huyện Thạch Thành - Đến điểm giao giữa đường QL 45 với Đê Vĩnh Long. 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
44848 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Từ điểm giao giữa đường Ql 45 với đê Vĩnh Long - Đến QL 45 đoạn rẽ vào Đại La (thửa 774 tờ 18). 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
44849 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Từ QL 45 đoạn rẽ vào Đại La (thửa 774, tờ 18) - Đến trung tâm làng Bèo (đường rẽ vào UBND xã V. Long). 680.000 544.000 408.000 272.000 - Đất SX-KD nông thôn
44850 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Đoạn từ thửa 481, 451 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Long) - Đến thửa 742,1116 tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh Long. 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD nông thôn
44851 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Đoạn đường từ thửa 1177, 781, tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh Long - Đến điểm giao giữa QL 45 và 217 (cây xăng Vĩnh Long và Đến thửa 1088) 920.000 736.000 552.000 368.000 - Đất SX-KD nông thôn
44852 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất ở nhà Ông Chúc (điểm giao QL 45+217) - Đến hết ranh giới đất trụ sở UBND huyện hướng đi Kiểu 3.825.000 3.060.000 2.295.000 1.530.000 - Đất SX-KD nông thôn
44853 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới cây xăng nhà ông Điểm (xã Vĩnh Ninh (cũ)) - Đến trụ sở UBND xã Vĩnh Ninh 1.260.000 1.008.000 756.000 504.000 - Đất SX-KD nông thôn
44854 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ trụ sở UBND xã Vĩnh Ninh (cũ) - Đến đường rẽ vào trường THCS Vĩnh Ninh 1.260.000 1.008.000 756.000 504.000 - Đất SX-KD nông thôn
44855 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào trường THCS - Đến ranh giới đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Kỳ Ngãi về phía Tây (Phía Đông Nam là đất ở Ô. Trường) 1.260.000 1.008.000 756.000 504.000 - Đất SX-KD nông thôn
44856 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Kỳ Ngãi về phía Tây (Phía Đông Nam là đất ở Ông Trường) - Đến hết ranh giới Kỳ Ngãi giáp thôn Phi Bình 1.260.000 1.008.000 756.000 504.000 - Đất SX-KD nông thôn
44857 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Kỳ Ngãi giáp thôn Phi Bình - Đến giáp Cầu Kiểu 1.170.000 936.000 702.000 468.000 - Đất SX-KD nông thôn
44858 Huyện Vĩnh Lộc Ven đường TL 523c (đồng bằng) đoạn từ điểm đấu nối đường QL217 (Thửa số 1061a tờ BĐ số 16) - Đến giáp thôn Đồi Mỏ (thửa 534 tờ bản đồ số 10) (Vĩnh Long) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
44859 Huyện Vĩnh Lộc Ven đường TL523 (đồng bằng) từ nhà ông Liệu thôn Đồi Mỏ (thửa số 453 tờ BĐ số 10) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Long, giáp xã Thạch Long huyện Thạch Thành (thửa số 06 tờ BĐ số 08) (Vĩnh Long) 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
44860 Huyện Vĩnh Lộc Tuyến đường nối với đường Ql 217 thuộc xã V. Quang (miền núi) Đoạn từ cách điểm giao đường QL 217 sau ranh giới thửa đất vị trí 01 QL217 - Đến trung tâm xã 190.000 152.000 114.000 76.000 - Đất SX-KD nông thôn
44861 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường nối với đường Ql 217 thuộc xã V. Yên (đồng bằng) Đoạn từ cách điểm giao đường QL 217 sau ranh giới thửa đất vị trí 01 QL217 - Đến trung tâm xã (các tuyến đường xã Vĩnh Yên) 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
44862 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ cửa Bắc Thành Nhà Hồ - Đến cửa Nam Thành Nhà Hồ (xã Vĩnh Tiến) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
44863 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ cửa Nam Thành Nhà Hồ - Đến ranh giới sử dụng đất nhà Văn hoá thôn Xuân Giai (thửa đất 95, 63- tờ số 09) 1.260.000 1.008.000 756.000 504.000 - Đất SX-KD nông thôn
44864 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới sử dụng đất nhà Văn hoá thôn Xuân Giai ( thửa đất 95, 63 tờ số 09) - Đến đường rẽ vào UBND xã Vĩnh Tiến (Thửa đất 876, 877- tờ BĐ số 09) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
44865 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Vĩnh Tiến (Thửa đất 876, 877 tờ 09) - Đến thửa 1079, 117 tờ bản đồ số 09 xã Vĩnh Tiến 1.440.000 1.152.000 864.000 576.000 - Đất SX-KD nông thôn
44866 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1079, 117 tờ bản đồ số 09 xã Vĩnh Tiến Thành Nhà Hồ - Đến Đền Tam Tổng (thửa số 14 tờ 13) 1.530.000 1.224.000 918.000 612.000 - Đất SX-KD nông thôn
44867 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ vị trí đất Đền Tam Tổng (thửa 14 tờ 13) - Đến thửa 274 tờ bản đồ số 13, xã Vĩnh Tiến 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 - Đất SX-KD nông thôn
44868 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ thửa 274 tờ bản đồ số 13, xã Vĩnh Tiến - Đến thửa 320 tờ bản đồ số 13, xã Vĩnh Tiến 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD nông thôn
44869 Huyện Vĩnh Lộc Tuyến đường phụ cận Thành Nhà Hồ thuộc xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
44870 Huyện Vĩnh Lộc Tuyến đường trục chính TT Thị trấn Vĩnh Lộc nối QL 217 + 45 đang xây dựng thuộc xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
44871 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 ( có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 101 đến 200 mét), đường trung tâm xã Vĩnh Thành (cũ), Vĩnh Tiến, Vĩnh Phúc (đồng bằng) 585.000 468.000 351.000 234.000 - Đất SX-KD nông thôn
44872 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 (có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 25 đến 100 mét), đường trung tâm tại các xã Vĩnh Ninh (cũ), Vĩnh Minh (cũ), Vĩnh Thịnh, Vĩnh Hùng, Vĩnh Long (miền núi) 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
44873 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 (có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 101đến 200 mét), đường trung tâm tại các xã Vĩnh Ninh (cũ), Vĩnh Minh (cũ), Vĩnh Thịnh, Vĩnh Hùng, Vĩnh Long (miền núi) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
44874 Huyện Vĩnh Lộc Đường nối với Quốc lộ 217 đi Thạch Thành (đường Việt Yên) thuộc xã Vĩnh Hùng, cách điểm giao Quốc lộ 217 < 200 mét (miền núi) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
44875 Huyện Vĩnh Lộc Đường nối với Quốc lộ 217 đi Thạch Thành (đường Việt Yên) thuộc xã Vĩnh Hùng, cách điểm giao Quốc lộ 217 từ 200 mét - 400 mét (miền núi) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
44876 Huyện Vĩnh Lộc Đường nối với Quốc lộ 217 đi Thạch Thành (đường Việt Yên) thuộc xã Vĩnh Hùng, cách điểm giao Quốc lộ 217 > 400 mét đến giáp ranh giới huyện Thạch Thành (miền núi) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
44877 Huyện Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Quang (miền núi) Đoạn đường từ điểm giao QL 217 thôn Eo Lê chạy dài - Đến giáp xã Vĩnh Yên (về phía Sông Mã) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
44878 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng >5m - Xã Vĩnh Quang (miền núi) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
44879 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Quang (miền núi) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
44880 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Quang (miền núi) 72.000 57.600 43.200 28.800 - Đất SX-KD nông thôn
44881 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Quang (miền núi) 64.000 51.200 38.400 25.600 - Đất SX-KD nông thôn
44882 Huyện Vĩnh Lộc Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Quang (miền núi) 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất SX-KD nông thôn
44883 Huyện Vĩnh Lộc Đất ở nông thôn các thửa tại tờ bản đồ số 2, xã Vĩnh Quang (miền núi) 44.000 35.200 26.400 17.600 - Đất SX-KD nông thôn
44884 Huyện Vĩnh Lộc Đoạn đường Thống Nhất - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
44885 Huyện Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) Các thửa đất 02 bên đường gồm thửa 594, 595 - Đến thửa 602, 689 tờ bản đồ số 11, các thửa đất bám trục đường từ thửa số 800, 801 Đến 768, 770 - tờ bản đồ số 10 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
44886 Huyện Vĩnh Lộc Đoạn đường chính chạy dọc gần sông Mã - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) từ làng Thượng - Đến làng Thọ Đồn giáp Vĩnh Tiến (trừ các thửa đất tại mục 3.2) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
44887 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
44888 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) 99.000 79.200 59.400 39.600 - Đất SX-KD nông thôn
44889 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
44890 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) 81.000 64.800 48.600 32.400 - Đất SX-KD nông thôn
44891 Huyện Vĩnh Lộc Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) 68.000 54.400 40.800 27.200 - Đất SX-KD nông thôn
44892 Huyện Vĩnh Lộc Đất ở nông thôn các thửa tại tờ bản đồ số 2 , các thửa đất ở giáp đất lâm nghiệp khu Đồi Voi tại tờ bản đồ số 01( các thửa số: 9, 11, 12…, 203, 215, 207). - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) 59.000 47.200 35.400 23.600 - Đất SX-KD nông thôn
44893 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trục chính nối với QL 217+ 45, khoảng cách từ điểm giao đường QL < 200 mét - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) 338.000 270.400 202.800 135.200 - Đất SX-KD nông thôn
44894 Huyện Vĩnh Lộc Đoạn đường chính của xã chạy dọc gần sông Mã - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) từ giáp làng Thọ Đồn xã Vĩnh Yên - Đến giáp xã Vĩnh Thành 338.000 270.400 202.800 135.200 - Đất SX-KD nông thôn
44895 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
44896 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
44897 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
44898 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) 126.000 100.800 75.600 50.400 - Đất SX-KD nông thôn
44899 Huyện Vĩnh Lộc Các khu vực khác còn lại tại các thôn (trừ khu vực giáp Thọ Đồn) - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) 72.000 57.600 43.200 28.800 - Đất SX-KD nông thôn
44900 Huyện Vĩnh Lộc Khu vực còn lại giáp Thọ Đồn - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) 59.000 47.200 35.400 23.600 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...