17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
44601 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
44602 Huyện Vĩnh Lộc Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
44603 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) có K/C từ điểm giao với đường QL từ sau khu dân cư - Đến 300 mét và từ mét thứ 201 của tuyến đường vào trường tiểu học Vĩnh Thịnh 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
44604 Huyện Vĩnh Lộc Tuyến đường nối với QL 217 vào trường Tiểu học - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) có khoảng cách từ điểm giao với đường QL sau khu dân cư vị trí 01 QL 217 - Đến 200 mét (Mặt bằng đấu giá đất ở năm 2012 và toàn bộ đất dân cư bám trục đường). 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 - Đất ở nông thôn
44605 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) có khoảng cách từ điểm giao với đường QL > 300 mét và các tuyến đường trung tâm 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
44606 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
44607 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
44608 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
44609 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
44610 Huyện Vĩnh Lộc Đường nối QL 217 đến làng Xanh - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất ở nông thôn
44611 Huyện Vĩnh Lộc Đường nhánh nối với đường nối QL 217 - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
44612 Huyện Vĩnh Lộc Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) 110.000 88.000 66.000 44.000 - Đất ở nông thôn
44613 Huyện Vĩnh Lộc Xã Vĩnh An (miền núi) Tuyến đường từ Eo Cò chạy vào UBND xã Vĩnh An giao tuyến đường (Đê sông Mã) ven sông Mã 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
44614 Huyện Vĩnh Lộc Tuyến đường (Đê sông Mã) ven sông Mã - Xã Vĩnh An (miền núi) 1.139.000 911.200 683.400 455.600 - Đất ở nông thôn
44615 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh An (miền núi) 1.050.000 840.000 630.000 420.000 - Đất ở nông thôn
44616 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh An (miền núi) 950.000 760.000 570.000 380.000 - Đất ở nông thôn
44617 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh An (miền núi) 911.000 728.800 546.600 364.400 - Đất ở nông thôn
44618 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh An (miền núi) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
44619 Huyện Vĩnh Lộc Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh An (miền núi) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
44620 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ giáp ranh giới huyện Cẩm Thủy - Đến thửa đất số 6, 8 tờ bản đồ số 06 xã Vĩnh Quang 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
44621 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 13, 9 tờ bản đồ số 06 xã Vĩnh Quang - Đến thửa đất số 330, 287 tờ bản đồ số 07 xã Vĩnh Quang 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
44622 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Từ đất số 331, 288 tờ bản đồ số 07 xã Vĩnh Quang - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Quang giáp Vĩnh Yên 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
44623 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Vĩnh Yên giáp Vĩnh Quang - Đến ranh giới xã Vĩnh Long và điểm nối đường QL 217 với đường Thống Nhất xã Vĩnh Yên. 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
44624 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Từ giáp đường Thống Nhất - Đến giáp xã Vĩnh Long ( xã Vĩnh Yên) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
44625 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ điểm giao giáp đường Thống Nhất (Vĩnh Yên) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Tiến.(Vĩnh Tiến) 1.050.000 840.000 630.000 420.000 - Đất TM-DV nông thôn
44626 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh giới xã Vĩnh Tiến - Đến thửa số 1544, 442 tờ BĐ số 21 xã Vĩnh Long 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất TM-DV nông thôn
44627 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa số 1453, 478 tờ bản đồ số 21 xã Vĩnh Long - Đến thửa 1513, 1495 tờ bản đồ số 21 xã Vĩnh Long 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
44628 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa số 1514, 1496 tờ bản đồ số 21 xã Vĩnh Long - Đến thửa 1100 tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh Long 1.280.000 1.024.000 768.000 512.000 - Đất TM-DV nông thôn
44629 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa 1101 tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh Long - Đến cây xăng nhà ông Hùng (điểm giao Ql 45+217) (V. Long) 1.280.000 1.024.000 768.000 512.000 - Đất TM-DV nông thôn
44630 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn - Đến cầu Công (Vĩnh Thành) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất TM-DV nông thôn
44631 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Công xã Vĩnh Hòa - Đến đường rẽ vào UBND xã Vĩnh Hòa 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
44632 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Vĩnh Hoà - Đến đỉnh Dốc 20 xã Vĩnh Hùng 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
44633 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ đỉnh dốc 20 xã Vĩnh Hùng - Đến đất ở Ông Quyền (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Hùng) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
44634 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ đất ở ông Quyền (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Hùng) - Đến đường rẽ vào Cầu Yên Hoành xã Vĩnh Hùng 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
44635 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Cầu Yên Hoành - Đến đường rẽ vào Phủ Trịnh 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
44636 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Phủ Trịnh - Đến hết ranh giới Vĩnh Hùng giáp ranh giới Vĩnh Tân 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất TM-DV nông thôn
44637 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Vĩnh Hùng giáp Vĩnh Tân - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Tân 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
44638 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Vĩnh Tân giáp Vĩnh Minh - Đến thửa đất số 1029 tờ bản đồ số 4 xã Vĩnh Minh 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
44639 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ thửa đất số 990 tờ bản đồ số 4 xã Vĩnh Minh - Đến đất ở nhà ông Khanh (Cách cây xăng Vĩnh Mạnh hướng đi Hà Trung 200m) 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất TM-DV nông thôn
44640 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Từ đất ở nhà Ô. Bình (Cách cây xăng Vĩnh Mạnh đi Hà Trung 200m) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Minh (cũ) giáp Vĩnh Thịnh 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
44641 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Vĩnh Minh (cũ) giáp Vĩnh Thịnh - Đến thửa 793, 751A tờ bản đồ số 15 xã Vĩnh Thịnh 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất TM-DV nông thôn
44642 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa 794, 751 tờ bản đồ số 15 xã Vĩnh Thịnh - Đến cách chợ Vĩnh Thịnh đi Hà Trung 400 mét 1.120.000 896.000 672.000 448.000 - Đất TM-DV nông thôn
44643 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ cách chợ Vĩnh Thịnh đi Hà Trung 400 mét - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Thịnh giáp Hà Trung 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
44644 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (miền núi) Đoạn từ cây xăng ông Hùng Vĩnh Long - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Long đi về phía thị trấn 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
44645 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ hết ranh giới xã Vĩnh Long giáp Vĩnh Tiến - Đến thửa 1417 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến (Vĩnh Tiến) 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 - Đất TM-DV nông thôn
44646 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1416 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến - Đến thửa 1498 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất TM-DV nông thôn
44647 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1389 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến - Đến thửa 1439 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất TM-DV nông thôn
44648 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1438 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến - Đến vị trí đội thuế huyện, đối diện bến xe (Vĩnh Tiến) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV nông thôn
44649 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ đội thuế huyện (Vĩnh Tiến) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Tiến và Vĩnh Thành giáp thị trấn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất TM-DV nông thôn
44650 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (miền núi) Đoạn từ giáp ranh giới xã Vĩnh Tiến và Vĩnh Thành (cũ) - Đến đất ở nhà ông Giỏi (cổng vào Trường THCS Tây Đô) - thị Trấn 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 - Đất TM-DV nông thôn
44651 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Đoạn từ giáp ranh giới sử dụng đất huyện Thạch Thành - Đến điểm giao giữa đường QL 45 với Đê Vĩnh Long. 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
44652 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Từ điểm giao giữa đường Ql 45 với đê Vĩnh Long - Đến QL 45 đoạn rẽ vào Đại La (thửa 774 tờ 18). 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
44653 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Từ QL 45 đoạn rẽ vào Đại La (thửa 774, tờ 18) - Đến trung tâm làng Bèo (đường rẽ vào UBND xã V. Long). 680.000 544.000 408.000 272.000 - Đất TM-DV nông thôn
44654 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Đoạn từ thửa 481, 451 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Long) - Đến thửa 742,1116 tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh Long. 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
44655 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Đoạn đường từ thửa 1177, 781, tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh Long - Đến điểm giao giữa QL 45 và 217 (cây xăng Vĩnh Long và Đến thửa 1088) 920.000 736.000 552.000 368.000 - Đất TM-DV nông thôn
44656 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất ở nhà Ông Chúc (điểm giao QL 45+217) - Đến hết ranh giới đất trụ sở UBND huyện hướng đi Kiểu 4.250.000 3.400.000 2.550.000 1.700.000 - Đất TM-DV nông thôn
44657 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới cây xăng nhà ông Điểm (xã Vĩnh Ninh (cũ)) - Đến trụ sở UBND xã Vĩnh Ninh 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất TM-DV nông thôn
44658 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ trụ sở UBND xã Vĩnh Ninh (cũ) - Đến đường rẽ vào trường THCS Vĩnh Ninh 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất TM-DV nông thôn
44659 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào trường THCS - Đến ranh giới đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Kỳ Ngãi về phía Tây (Phía Đông Nam là đất ở Ô. Trường) 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất TM-DV nông thôn
44660 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Kỳ Ngãi về phía Tây (Phía Đông Nam là đất ở Ông Trường) - Đến hết ranh giới Kỳ Ngãi giáp thôn Phi Bình 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất TM-DV nông thôn
44661 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Kỳ Ngãi giáp thôn Phi Bình - Đến giáp Cầu Kiểu 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất TM-DV nông thôn
44662 Huyện Vĩnh Lộc Ven đường TL 523c (đồng bằng) đoạn từ điểm đấu nối đường QL217 (Thửa số 1061a tờ BĐ số 16) - Đến giáp thôn Đồi Mỏ (thửa 534 tờ bản đồ số 10) (Vĩnh Long) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
44663 Huyện Vĩnh Lộc Ven đường TL523 (đồng bằng) từ nhà ông Liệu thôn Đồi Mỏ (thửa số 453 tờ BĐ số 10) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Long, giáp xã Thạch Long huyện Thạch Thành (thửa số 06 tờ BĐ số 08) (Vĩnh Long) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
44664 Huyện Vĩnh Lộc Tuyến đường nối với đường Ql 217 thuộc xã V. Quang (miền núi) Đoạn từ cách điểm giao đường QL 217 sau ranh giới thửa đất vị trí 01 QL217 - Đến trung tâm xã 190.000 152.000 114.000 76.000 - Đất TM-DV nông thôn
44665 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường nối với đường Ql 217 thuộc xã V. Yên (đồng bằng) Đoạn từ cách điểm giao đường QL 217 sau ranh giới thửa đất vị trí 01 QL217 - Đến trung tâm xã (các tuyến đường xã Vĩnh Yên) 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
44666 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ cửa Bắc Thành Nhà Hồ - Đến cửa Nam Thành Nhà Hồ (xã Vĩnh Tiến) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
44667 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ cửa Nam Thành Nhà Hồ - Đến ranh giới sử dụng đất nhà Văn hoá thôn Xuân Giai (thửa đất 95, 63- tờ số 09) 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất TM-DV nông thôn
44668 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới sử dụng đất nhà Văn hoá thôn Xuân Giai ( thửa đất 95, 63 tờ số 09) - Đến đường rẽ vào UBND xã Vĩnh Tiến (Thửa đất 876, 877- tờ BĐ số 09) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
44669 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Vĩnh Tiến (Thửa đất 876, 877 tờ 09) - Đến thửa 1079, 117 tờ bản đồ số 09 xã Vĩnh Tiến 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 - Đất TM-DV nông thôn
44670 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1079, 117 tờ bản đồ số 09 xã Vĩnh Tiến Thành Nhà Hồ - Đến Đền Tam Tổng (thửa số 14 tờ 13) 1.700.000 1.360.000 1.020.000 680.000 - Đất TM-DV nông thôn
44671 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ vị trí đất Đền Tam Tổng (thửa 14 tờ 13) - Đến thửa 274 tờ bản đồ số 13, xã Vĩnh Tiến 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất TM-DV nông thôn
44672 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ thửa 274 tờ bản đồ số 13, xã Vĩnh Tiến - Đến thửa 320 tờ bản đồ số 13, xã Vĩnh Tiến 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất TM-DV nông thôn
44673 Huyện Vĩnh Lộc Tuyến đường phụ cận Thành Nhà Hồ thuộc xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
44674 Huyện Vĩnh Lộc Tuyến đường trục chính TT Thị trấn Vĩnh Lộc nối QL 217 + 45 đang xây dựng thuộc xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất TM-DV nông thôn
44675 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 ( có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 101 đến 200 mét), đường trung tâm xã Vĩnh Thành (cũ), Vĩnh Tiến, Vĩnh Phúc (đồng bằng) 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất TM-DV nông thôn
44676 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 (có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 25 đến 100 mét), đường trung tâm tại các xã Vĩnh Ninh (cũ), Vĩnh Minh (cũ), Vĩnh Thịnh, Vĩnh Hùng, Vĩnh Long (miền núi) 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
44677 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 (có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 101đến 200 mét), đường trung tâm tại các xã Vĩnh Ninh (cũ), Vĩnh Minh (cũ), Vĩnh Thịnh, Vĩnh Hùng, Vĩnh Long (miền núi) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
44678 Huyện Vĩnh Lộc Đường nối với Quốc lộ 217 đi Thạch Thành (đường Việt Yên) thuộc xã Vĩnh Hùng, cách điểm giao Quốc lộ 217 < 200 mét (miền núi) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
44679 Huyện Vĩnh Lộc Đường nối với Quốc lộ 217 đi Thạch Thành (đường Việt Yên) thuộc xã Vĩnh Hùng, cách điểm giao Quốc lộ 217 từ 200 mét - 400 mét (miền núi) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
44680 Huyện Vĩnh Lộc Đường nối với Quốc lộ 217 đi Thạch Thành (đường Việt Yên) thuộc xã Vĩnh Hùng, cách điểm giao Quốc lộ 217 > 400 mét đến giáp ranh giới huyện Thạch Thành (miền núi) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
44681 Huyện Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Quang (miền núi) Đoạn đường từ điểm giao QL 217 thôn Eo Lê chạy dài - Đến giáp xã Vĩnh Yên (về phía Sông Mã) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
44682 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng >5m - Xã Vĩnh Quang (miền núi) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
44683 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Quang (miền núi) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
44684 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Quang (miền núi) 72.000 57.600 43.200 28.800 - Đất TM-DV nông thôn
44685 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Quang (miền núi) 64.000 51.200 38.400 25.600 - Đất TM-DV nông thôn
44686 Huyện Vĩnh Lộc Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Quang (miền núi) 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất TM-DV nông thôn
44687 Huyện Vĩnh Lộc Đất ở nông thôn các thửa tại tờ bản đồ số 2, xã Vĩnh Quang (miền núi) 44.000 35.200 26.400 17.600 - Đất TM-DV nông thôn
44688 Huyện Vĩnh Lộc Đoạn đường Thống Nhất - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
44689 Huyện Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) Các thửa đất 02 bên đường gồm thửa 594, 595 - Đến thửa 602, 689 tờ bản đồ số 11, các thửa đất bám trục đường từ thửa số 800, 801 Đến 768, 770 - tờ bản đồ số 10 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
44690 Huyện Vĩnh Lộc Đoạn đường chính chạy dọc gần sông Mã - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) từ làng Thượng - Đến làng Thọ Đồn giáp Vĩnh Tiến (trừ các thửa đất tại mục 3.2) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
44691 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
44692 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) 110.000 88.000 66.000 44.000 - Đất TM-DV nông thôn
44693 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
44694 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
44695 Huyện Vĩnh Lộc Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) 75.000 60.000 45.000 30.000 - Đất TM-DV nông thôn
44696 Huyện Vĩnh Lộc Đất ở nông thôn các thửa tại tờ bản đồ số 2 , các thửa đất ở giáp đất lâm nghiệp khu Đồi Voi tại tờ bản đồ số 01( các thửa số: 9, 11, 12…, 203, 215, 207). - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) 65.000 52.000 39.000 26.000 - Đất TM-DV nông thôn
44697 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trục chính nối với QL 217+ 45, khoảng cách từ điểm giao đường QL < 200 mét - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) 375.000 300.000 225.000 150.000 - Đất TM-DV nông thôn
44698 Huyện Vĩnh Lộc Đoạn đường chính của xã chạy dọc gần sông Mã - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) từ giáp làng Thọ Đồn xã Vĩnh Yên - Đến giáp xã Vĩnh Thành 375.000 300.000 225.000 150.000 - Đất TM-DV nông thôn
44699 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
44700 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...