17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
44401 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ vị trí đất nhà ông Thuận (thửa 105 tờ BĐ số 9 xã Vĩnh Thành) - Đến thửa đất số 177 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Thành (cũ) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
44402 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn thửa đất số 176 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Thành - Đến đất ở nhà Ông Vượng (thửa đất số 229 tờ BĐ số 9 xã Vĩnh Thành (cũ)) 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất SX-KD đô thị
44403 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới đất ở nhà Ông Vượng - Đến thửa đất ở số 328 tờ BĐ số 9 (giáp đất Thi hành án) 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
44404 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất Thi hành án huyện - Đến vị trí đất nhà ông Tân ( thửa 401 tờ BĐ số 09) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
44405 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa đất số 400 tờ bản đồ số 09 xã Vĩnh Thành (cũ) - Đến hết ranh giới đất Trạm Thủy nông huyện 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
44406 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa đất giáp Trạm Thủy nông huyện - Đến hết ngã tư Hà Lương, xã Vĩnh Thành (cũ) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
44407 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới ngã tư Hà Lương, Vĩnh Thành (cũ) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Thành giáp Vĩnh Ninh (cũ) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
44408 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh sử dụng xã Vĩnh Thành (cũ) đi Kiểu - Đến hết ranh giới thửa đất của Đê Điều (đường rẽ vào thôn Thọ Vực) 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất SX-KD đô thị
44409 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thửa đất Đê Điều (đường rẽ vào thôn Thọ Vực) - Đến ranh giới cây xăng nhà ông Điểm xã Vĩnh Ninh (cũ) 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất SX-KD đô thị
44410 Huyện Vĩnh Lộc Đường trục chính trung tâm thị trấn Vĩnh Lộc thuộc xã Vĩnh Thành (cũ) (đồng bằng) 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất SX-KD đô thị
44411 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 ( có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 25 đến 100 mét), đường trung tâm xã Vĩnh Thành (cũ), Vĩnh Tiến, Vĩnh Phúc (đồng bằng) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
44412 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 ( có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 101 đến 200 mét), đường trung tâm xã Vĩnh Thành (cũ), Vĩnh Tiến, Vĩnh Phúc (đồng bằng) 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất SX-KD đô thị
44413 Huyện Vĩnh Lộc Đoạn đường chính của xã chạy dọc gần sông Mã - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) từ giáp xã Vĩnh Tiến - Đến giáp xã Vĩnh Ninh (cũ) 375.000 300.000 225.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
44414 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
44415 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
44416 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3 - 4 m - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD đô thị
44417 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
44418 Huyện Vĩnh Lộc Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) 110.000 88.000 66.000 44.000 - Đất SX-KD đô thị
44419 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
44420 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) 185.000 148.000 111.000 74.000 - Đất SX-KD đô thị
44421 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất SX-KD đô thị
44422 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD đô thị
44423 Huyện Vĩnh Lộc Khu vực còn lại thôn 7, thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) 75.000 60.000 45.000 30.000 - Đất SX-KD đô thị
44424 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ giáp ranh giới huyện Cẩm Thủy - Đến thửa đất số 6, 8 tờ bản đồ số 06 xã Vĩnh Quang 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
44425 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 13, 9 tờ bản đồ số 06 xã Vĩnh Quang - Đến thửa đất số 330, 287 tờ bản đồ số 07 xã Vĩnh Quang 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
44426 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Từ đất số 331, 288 tờ bản đồ số 07 xã Vĩnh Quang - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Quang giáp Vĩnh Yên 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
44427 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Vĩnh Yên giáp Vĩnh Quang - Đến ranh giới xã Vĩnh Long và điểm nối đường QL 217 với đường Thống Nhất xã Vĩnh Yên. 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
44428 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Từ giáp đường Thống Nhất - Đến giáp xã Vĩnh Long ( xã Vĩnh Yên) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
44429 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ điểm giao giáp đường Thống Nhất (Vĩnh Yên) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Tiến.(Vĩnh Tiến) 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 - Đất ở nông thôn
44430 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh giới xã Vĩnh Tiến - Đến thửa số 1544, 442 tờ BĐ số 21 xã Vĩnh Long 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất ở nông thôn
44431 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa số 1453, 478 tờ bản đồ số 21 xã Vĩnh Long - Đến thửa 1513, 1495 tờ bản đồ số 21 xã Vĩnh Long 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
44432 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa số 1514, 1496 tờ bản đồ số 21 xã Vĩnh Long - Đến thửa 1100 tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh Long 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000 - Đất ở nông thôn
44433 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa 1101 tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh Long - Đến cây xăng nhà ông Hùng (điểm giao Ql 45+217) (V. Long) 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000 - Đất ở nông thôn
44434 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn - Đến cầu Công (Vĩnh Thành) 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất ở nông thôn
44435 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Công xã Vĩnh Hòa - Đến đường rẽ vào UBND xã Vĩnh Hòa 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
44436 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Vĩnh Hoà - Đến đỉnh Dốc 20 xã Vĩnh Hùng 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
44437 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ đỉnh dốc 20 xã Vĩnh Hùng - Đến đất ở Ông Quyền (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Hùng) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
44438 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ đất ở ông Quyền (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Hùng) - Đến đường rẽ vào Cầu Yên Hoành xã Vĩnh Hùng 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
44439 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Cầu Yên Hoành - Đến đường rẽ vào Phủ Trịnh 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
44440 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Phủ Trịnh - Đến hết ranh giới Vĩnh Hùng giáp ranh giới Vĩnh Tân 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất ở nông thôn
44441 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Vĩnh Hùng giáp Vĩnh Tân - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Tân 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
44442 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Vĩnh Tân giáp Vĩnh Minh - Đến thửa đất số 1029 tờ bản đồ số 4 xã Vĩnh Minh 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
44443 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ thửa đất số 990 tờ bản đồ số 4 xã Vĩnh Minh - Đến đất ở nhà ông Khanh (Cách cây xăng Vĩnh Mạnh hướng đi Hà Trung 200m) 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở nông thôn
44444 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Từ đất ở nhà Ô. Bình (Cách cây xăng Vĩnh Mạnh đi Hà Trung 200m) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Minh (cũ) giáp Vĩnh Thịnh 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
44445 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Vĩnh Minh (cũ) giáp Vĩnh Thịnh - Đến thửa 793, 751A tờ bản đồ số 15 xã Vĩnh Thịnh 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở nông thôn
44446 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa 794, 751 tờ bản đồ số 15 xã Vĩnh Thịnh - Đến cách chợ Vĩnh Thịnh đi Hà Trung 400 mét 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000 - Đất ở nông thôn
44447 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ cách chợ Vĩnh Thịnh đi Hà Trung 400 mét - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Thịnh giáp Hà Trung 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
44448 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (miền núi) Đoạn từ cây xăng ông Hùng Vĩnh Long - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Long đi về phía thị trấn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
44449 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ hết ranh giới xã Vĩnh Long giáp Vĩnh Tiến - Đến thửa 1417 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến (Vĩnh Tiến) 4.200.000 3.360.000 2.520.000 1.680.000 - Đất ở nông thôn
44450 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1416 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến - Đến thửa 1498 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở nông thôn
44451 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1389 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến - Đến thửa 1439 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở nông thôn
44452 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1438 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến - Đến vị trí đội thuế huyện, đối diện bến xe (Vĩnh Tiến) 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở nông thôn
44453 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ đội thuế huyện (Vĩnh Tiến) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Tiến và Vĩnh Thành giáp thị trấn 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 - Đất ở nông thôn
44454 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (miền núi) Đoạn từ giáp ranh giới xã Vĩnh Tiến và Vĩnh Thành (cũ) - Đến đất ở nhà ông Giỏi (cổng vào Trường THCS Tây Đô) - thị Trấn 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 - Đất ở nông thôn
44455 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Đoạn từ giáp ranh giới sử dụng đất huyện Thạch Thành - Đến điểm giao giữa đường QL 45 với Đê Vĩnh Long. 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
44456 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Từ điểm giao giữa đường Ql 45 với đê Vĩnh Long - Đến QL 45 đoạn rẽ vào Đại La (thửa 774 tờ 18). 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
44457 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Từ QL 45 đoạn rẽ vào Đại La (thửa 774, tờ 18) - Đến trung tâm làng Bèo (đường rẽ vào UBND xã V. Long). 1.700.000 1.360.000 1.020.000 680.000 - Đất ở nông thôn
44458 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Đoạn từ thửa 481, 451 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Long) - Đến thửa 742,1116 tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh Long. 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
44459 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Đoạn đường từ thửa 1177, 781, tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh Long - Đến điểm giao giữa QL 45 và 217 (cây xăng Vĩnh Long và Đến thửa 1088) 2.300.000 1.840.000 1.380.000 920.000 - Đất ở nông thôn
44460 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất ở nhà Ông Chúc (điểm giao QL 45+217) - Đến hết ranh giới đất trụ sở UBND huyện hướng đi Kiểu 8.500.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000 - Đất ở nông thôn
44461 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới cây xăng nhà ông Điểm (xã Vĩnh Ninh (cũ)) - Đến trụ sở UBND xã Vĩnh Ninh 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000 - Đất ở nông thôn
44462 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ trụ sở UBND xã Vĩnh Ninh (cũ) - Đến đường rẽ vào trường THCS Vĩnh Ninh 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000 - Đất ở nông thôn
44463 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào trường THCS - Đến ranh giới đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Kỳ Ngãi về phía Tây (Phía Đông Nam là đất ở Ô. Trường) 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000 - Đất ở nông thôn
44464 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Kỳ Ngãi về phía Tây (Phía Đông Nam là đất ở Ông Trường) - Đến hết ranh giới Kỳ Ngãi giáp thôn Phi Bình 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000 - Đất ở nông thôn
44465 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Kỳ Ngãi giáp thôn Phi Bình - Đến giáp Cầu Kiểu 2.600.000 2.080.000 1.560.000 1.040.000 - Đất ở nông thôn
44466 Huyện Vĩnh Lộc Ven đường TL 523c (đồng bằng) đoạn từ điểm đấu nối đường QL217 (Thửa số 1061a tờ BĐ số 16) - Đến giáp thôn Đồi Mỏ (thửa 534 tờ bản đồ số 10) (Vĩnh Long) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
44467 Huyện Vĩnh Lộc Ven đường TL523 (đồng bằng) từ nhà ông Liệu thôn Đồi Mỏ (thửa số 453 tờ BĐ số 10) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Long, giáp xã Thạch Long huyện Thạch Thành (thửa số 06 tờ BĐ số 08) (Vĩnh Long) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
44468 Huyện Vĩnh Lộc Tuyến đường nối với đường Ql 217 thuộc xã V. Quang (miền núi) Đoạn từ cách điểm giao đường QL 217 sau ranh giới thửa đất vị trí 01 QL217 - Đến trung tâm xã 475.000 380.000 285.000 190.000 - Đất ở nông thôn
44469 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường nối với đường Ql 217 thuộc xã V. Yên (đồng bằng) Đoạn từ cách điểm giao đường QL 217 sau ranh giới thửa đất vị trí 01 QL217 - Đến trung tâm xã (các tuyến đường xã Vĩnh Yên) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
44470 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ cửa Bắc Thành Nhà Hồ - Đến cửa Nam Thành Nhà Hồ (xã Vĩnh Tiến) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
44471 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ cửa Nam Thành Nhà Hồ - Đến ranh giới sử dụng đất nhà Văn hoá thôn Xuân Giai (thửa đất 95, 63- tờ số 09) 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000 - Đất ở nông thôn
44472 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới sử dụng đất nhà Văn hoá thôn Xuân Giai ( thửa đất 95, 63 tờ số 09) - Đến đường rẽ vào UBND xã Vĩnh Tiến (Thửa đất 876, 877- tờ BĐ số 09) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
44473 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Vĩnh Tiến (Thửa đất 876, 877 tờ 09) - Đến thửa 1079, 117 tờ bản đồ số 09 xã Vĩnh Tiến 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000 - Đất ở nông thôn
44474 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1079, 117 tờ bản đồ số 09 xã Vĩnh Tiến Thành Nhà Hồ - Đến Đền Tam Tổng (thửa số 14 tờ 13) 3.400.000 2.720.000 2.040.000 1.360.000 - Đất ở nông thôn
44475 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ vị trí đất Đền Tam Tổng (thửa 14 tờ 13) - Đến thửa 274 tờ bản đồ số 13, xã Vĩnh Tiến 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở nông thôn
44476 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ thửa 274 tờ bản đồ số 13, xã Vĩnh Tiến - Đến thửa 320 tờ bản đồ số 13, xã Vĩnh Tiến 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở nông thôn
44477 Huyện Vĩnh Lộc Tuyến đường phụ cận Thành Nhà Hồ thuộc xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
44478 Huyện Vĩnh Lộc Tuyến đường trục chính TT Thị trấn Vĩnh Lộc nối QL 217 + 45 đang xây dựng thuộc xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở nông thôn
44479 Huyện Vĩnh Lộc Tuyến đường phụ cận Thành Nhà Hồ thuộc xã Vĩnh Thành (đồng bằng) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
44480 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 (có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 25 đến 100 mét), đường trung tâm tại các xã Vĩnh Ninh (cũ), Vĩnh Minh (cũ), Vĩnh Thịnh, Vĩnh Hùng, Vĩnh Long (miền núi) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
44481 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 (có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 101đến 200 mét), đường trung tâm tại các xã Vĩnh Ninh (cũ), Vĩnh Minh (cũ), Vĩnh Thịnh, Vĩnh Hùng, Vĩnh Long (miền núi) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
44482 Huyện Vĩnh Lộc Đường nối với Quốc lộ 217 đi Thạch Thành (đường Việt Yên) thuộc xã Vĩnh Hùng, cách điểm giao Quốc lộ 217 < 200 mét (miền núi) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
44483 Huyện Vĩnh Lộc Đường nối với Quốc lộ 217 đi Thạch Thành (đường Việt Yên) thuộc xã Vĩnh Hùng, cách điểm giao Quốc lộ 217 từ 200 mét - 400 mét (miền núi) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
44484 Huyện Vĩnh Lộc Đường nối với Quốc lộ 217 đi Thạch Thành (đường Việt Yên) thuộc xã Vĩnh Hùng, cách điểm giao Quốc lộ 217 > 400 mét đến giáp ranh giới huyện Thạch Thành (miền núi) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
44485 Huyện Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Quang (miền núi) Đoạn đường từ điểm giao QL 217 thôn Eo Lê chạy dài - Đến giáp xã Vĩnh Yên (về phía Sông Mã) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
44486 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng >5m - Xã Vĩnh Quang (miền núi) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
44487 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Quang (miền núi) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
44488 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Quang (miền núi) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất ở nông thôn
44489 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Quang (miền núi) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất ở nông thôn
44490 Huyện Vĩnh Lộc Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Quang (miền núi) 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
44491 Huyện Vĩnh Lộc Đất ở nông thôn các thửa tại tờ bản đồ số 2, xã Vĩnh Quang (miền núi) 110.000 88.000 66.000 44.000 - Đất ở nông thôn
44492 Huyện Vĩnh Lộc Đoạn đường Thống Nhất - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
44493 Huyện Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) Các thửa đất 02 bên đường gồm thửa 594, 595 - Đến thửa 602, 689 tờ bản đồ số 11, các thửa đất bám trục đường từ thửa số 800, 801 Đến 768, 770 - tờ bản đồ số 10 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
44494 Huyện Vĩnh Lộc Đoạn đường chính chạy dọc gần sông Mã - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) từ làng Thượng - Đến làng Thọ Đồn giáp Vĩnh Tiến (trừ các thửa đất tại mục 3.2) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
44495 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
44496 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất ở nông thôn
44497 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
44498 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất ở nông thôn
44499 Huyện Vĩnh Lộc Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
44500 Huyện Vĩnh Lộc Đất ở nông thôn các thửa tại tờ bản đồ số 2 , các thửa đất ở giáp đất lâm nghiệp khu Đồi Voi tại tờ bản đồ số 01( các thửa số: 9, 11, 12…, 203, 215, 207). - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...