17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
40401 Thị xã Nghi Sơn Lương Văn Yên (TK6) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Giáp Quốc lộ 1A - Đến hết Bưu điện huyện 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40402 Thị xã Nghi Sơn Lương Văn Yên (TK6) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Giáp Bưu điện huyện - Đến nhà bà Cành Tươi 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40403 Thị xã Nghi Sơn Lương Văn Yên (TK6) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Giáp nhà bà Cành Tươi - Đến giáp xã Hải Hoà 3.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40404 Thị xã Nghi Sơn Chu Đạt (TK4) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ đường Lương Chí - Đến Trung tâm GDTX 3.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40405 Thị xã Nghi Sơn Đường Khoa giáp (TK4) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ Chu Đạt (TK4) - Đến giáp xã Bình Minh 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40406 Thị xã Nghi Sơn Vũ Tiến Trung (TK7) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ đường Đào Duy Từ - Đến đường Đào Duy Từ 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40407 Thị xã Nghi Sơn Lâm Thị Lam (TK1) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến Lê Thế Sơn 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40408 Thị xã Nghi Sơn Đồng Từ (TK2) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến giáp Hải nhân 2.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40409 Thị xã Nghi Sơn Đỗ Chanh (TK2) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến quán Cafe Trung Vĩnh 3.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40410 Thị xã Nghi Sơn Đỗ Chanh (TK2) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Giáp quán Cafe Trung Vĩnh - Đến giáp xã Hải Nhân 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40411 Thị xã Nghi Sơn Trần Đức (TK2) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến giáp ngã ba đường đi nhà ông Thịnh 3.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40412 Thị xã Nghi Sơn Trần Đức (TK2) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Giáp ngã ba đường đi nhà ông Thịnh - Đến giáp xã Hải Nhân 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40413 Thị xã Nghi Sơn Đường phía Nam chợ (TK2) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ giáp đường Quang Trung - Đến nhà ông Tài Lý 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40414 Thị xã Nghi Sơn Đường phía Nam chợ (TK2) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ giáp quán Hồng Hạnh - Đến nhà ông Hiền 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40415 Thị xã Nghi Sơn Lê Văn Xuyên - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ giáp đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến nhà ông Thịnh (ngã ba) 3.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40416 Thị xã Nghi Sơn Lê Văn Xuyên - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Giáp nhà ông Thịnh - Đến giáp xã Hải Nhân 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40417 Thị xã Nghi Sơn Đường Lê Huy Tuần - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Giáp Quốc lộ 1A - Đến đường Lê Đình Châu 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40418 Thị xã Nghi Sơn Đường Lê Huy Tuần - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Giáp đường Lê Đình Châu - Đến giáp đường Lê Thế Sơn 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40419 Thị xã Nghi Sơn Đường Ngô Chân Lưu - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ giáp đường Quang Trung - Đến đường Cổ Đông 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40420 Thị xã Nghi Sơn Đường Ngô Chân Lưu - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ giáp đường Cổ Đông - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Toàn (thửa 190, tờ BĐ số 3) 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40421 Thị xã Nghi Sơn Đường Ngô Chân Lưu - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ ngã 3 giáp nhà ông Nguyễn Trọng Toàn - Đến giáp xã Hải Hoà 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40422 Thị xã Nghi Sơn Đường phía Nam Chi cục Thuế (TK6) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Lê Đình Châu 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40423 Thị xã Nghi Sơn Đường (TK3) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) từ giáp đường Quang Trung (thửa 68) - Đến nhà ông Huỳnh Văn Thuận (thửa số 8, tờ bản đồ số 03) 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40424 Thị xã Nghi Sơn Đường (TK3) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) từ giáp đường Quang Trung (thửa 74) - Đến nhà ông Bông (thửa số 51, tờ bản đồ số 03) 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40425 Thị xã Nghi Sơn Đường (TK3) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) từ giáp đường Quang Trung (thửa 175) - Đến nhà ông Trị (thửa số 183, tờ bản đồ số 03) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40426 Thị xã Nghi Sơn Đường (TK3) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) từ giáp đường Quang Trung (thửa 214, tờ bản đồ số 03) - Đến nhà ông Đảm (thửa số 88, tờ bản đồ số 03) 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40427 Thị xã Nghi Sơn Đường Nguyễn Hữu Tiến (TK1) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến giáp xã Hải Nhân 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40428 Thị xã Nghi Sơn Đường Lương Nghi (TK2) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Từ Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến nhà ông Toàn (thửa số 1, tờ bản đồ số 03) 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40429 Thị xã Nghi Sơn Đường (TK6) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) từ giáp đường Quang Trung nhà ông Chức (thửa 83, tờ bản đồ số 06 ), - Đến đường Quang Trung nhà bà Đức (thửa số 94, tờ bản đồ số 06) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40430 Thị xã Nghi Sơn Đường (TK6) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) Đường (TK6) từ giáp đường Quang Trung nhà ông Bồng (thửa 1671, tờ bản đồ số 06 ), - Đến đường Lương Văn Yên (thửa số 182, tờ bản đồ số 06) 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40431 Thị xã Nghi Sơn Đường (TK2) trong khu quy hoạch Dân Cư Đập Đá tiểu khu 6 - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40432 Thị xã Nghi Sơn Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Chợ (TK6) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40433 Thị xã Nghi Sơn Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Chợ (TK6) - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40434 Thị xã Nghi Sơn Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Tĩnh Gia (đồng bằng) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40435 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - phường Hải Hòa (đồng bằng) Từ giáp thị trấn - Đến Cây xăng Hải Hoà 6.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40436 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - phường Hải Hòa (đồng bằng) Từ giáp cây xăng Hải Hòa - Đến cống Đồng Sanh 6.125.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40437 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - phường Hải Hòa (đồng bằng) Từ giáp cống đồng Sanh - Đến mương cầu Nhớt 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40438 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - phường Hải Hòa (đồng bằng) Từ giáp mương cầu Nhớt - Đến giáp C.ty TNHH Kim Anh 4.375.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40439 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - phường Hải Hòa (đồng bằng) Từ C.ty TNHH Kim Anh - Đến nhà ông Cường 4.062.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
40440 Thị xã Nghi Sơn Quốc lộ 1A - phường Hải Hòa (đồng bằng) Giáp nhà ông Cường - Đến tiếp giáp xã Ninh Hải 3.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40441 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Từ xã Hải Lĩnh (dọc đường 4B) - đến giáp nhà bà Toan (Sơn Hải) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40442 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Từ giáp nhà bà Toan (Sơn Hải) - đến Hội trường thôn Thống Nhất 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40443 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Từ hội trường thôn Đại tiến - đến hội trường thôn thống nhất 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40444 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Từ giáp Hội trường thôn Thống Nhất - đến giáp xã Hải Hoà 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40445 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Giáp đường 4B (nhà bà Toan Sơn Hải) ra Biển (thôn Sơn Hải) 1.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40446 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Giáp đường 4B (nhà anh Bốn Sơn Hải) ra Biển (thôn Sơn Hải) 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40447 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Giáp đường 4B (nhà anh Thịnh Sơn Hải) ra Biển (thôn Sơn Hải) 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40448 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Giáp đường 4B (nhà anh Quyết Đại tiến) ra Biển (thôn Đại Tiến) 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40449 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Giáp đường 4B (Hội trường thôn Đại Tiến) ra Biển (thôn Đại Tiến) 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40450 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Giáp đường 4B (Hội trường thôn Quang Trung) ra Biển (thôn Quang Trung) 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40451 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Giáp đường 4B (nhà anh Bắc Quang Trung) ra Biển (thôn Quang Trung) 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40452 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Giáp đường 4B (nhà ông Chinh Thống Nhất) ra Biển (thôn Thống Nhất) 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40453 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Giáp đường 4B (nhà bà Tâm Thống Nhất) ra Biển (thôn Thống Nhất) 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40454 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Giáp đường 4B (nhà ông Lợi Thống Nhất) ra Biển (thôn Thống Nhất) 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40455 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Giáp đường 4B (nhà anh Thuần Thống Nhất) ra Biển (thôn Thống Nhất) 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40456 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Giáp đường 4B (Hội Trường Thống Nhất) ra Biển (thôn Thống Nhất) 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40457 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Đoạn từ nhà ông Kháng (thôn Thống Nhất) qua nhà ông Tư đến nhà bà Khế 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40458 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Đoạn từ nhà ông Kháng (thôn Thống Nhất) qua nhà ông Tạo ra Biển 1.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40459 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Đoạn từ nhà ông Kháng (thôn Thống Nhất) qua nhà bà Vát đến nhà ông Lực ra Biển 1.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40460 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Đoạn từ nhà ông Lục (thôn Thống Nhất) đến nhà ông Tin ra Biển 1.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40461 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Đoạn từ Nhà Thờ họ Lê (thôn Sơn Hải) đến nhà ông Quân (thôn Quang Trung) 1.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40462 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Đoạn từ ông Tuyến (thôn Sơn Hải) đến nhà ông Truyền (thôn Sơn Hải) 1.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40463 Thị xã Nghi Sơn phường Ninh Hải Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40464 Thị xã Nghi Sơn Đường ngã tư thị trấn đi biển - Phường Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Từ giáp thị trấn (nhà ông Ngầu thửa 436, tờ BĐ số 12) - Đến nhà bà Hà (thửa 432, tờ BĐ số 12) 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40465 Thị xã Nghi Sơn Đường ngã tư thị trấn đi biển - Phường Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Từ giáp nhà nhà ông Luyến (thửa 432 tờ BĐ số 12) - Đến nhà ông Đạt 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40466 Thị xã Nghi Sơn Đường ngã tư thị trấn đi biển - Phường Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Đạt - Đến ngã 3 đường đi Bệnh viện Đa khoa huyện 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40467 Thị xã Nghi Sơn Đường ngã tư thị trấn đi biển - Phường Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Từ giáp ngã 3 đường đi Bệnh viện Đa khoa huyện - Đến Trường Mầm non 3.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40468 Thị xã Nghi Sơn Đường ngã tư thị trấn đi biển - Phường Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Từ Trường Mầm non - đến Cầu Nồi 3.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40469 Thị xã Nghi Sơn Đường ngã tư thị trấn đi biển - Phường Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Từ Cầu Nồi - đến ngã tư Nhân Hưng 3.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40470 Thị xã Nghi Sơn Đường ngã tư thị trấn đi biển - Phường Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Từ ngã tư Nhân Hưng - đến tiếp giáp ông Hoàng Văn Tưởng thửa 288, tờ BĐ 47 4.875.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40471 Thị xã Nghi Sơn Đường ngã tư thị trấn đi biển - Phường Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Từ Hoàng Văn Tưởng thửa 288, tờ BĐ 47 - đến khu du lịch 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40472 Thị xã Nghi Sơn Đường Bưu điện đi biển - Phường Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Giáp thị trấn - Đến nhà ông Sinh (ngã ba) 3.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40473 Thị xã Nghi Sơn Đường Bưu điện đi biển - Phường Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Giáp nhà ông Sinh - Đến nhà anh Quyết 3.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40474 Thị xã Nghi Sơn Đường Bưu điện đi biển - Phường Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Giáp nhà anh Quyết - Đến ngã ba đường vào Trạm y tế xã 3.350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40475 Thị xã Nghi Sơn Đường Bưu điện đi biển - Phường Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Giáp ngã ba đường vào Trạm y tế xã - đến ngã Tư Nhân Hưng 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40476 Thị xã Nghi Sơn Đường Bưu điện đi biển - Phường Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Từ giáp ngã tư Nhân Hưng - đến hết khu TĐC GĐ 1 (bà Nguyễn Thị Tiến thửa 513,tờ BĐ số 48) 3.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40477 Thị xã Nghi Sơn Đường Bưu điện đi biển - Phường Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Từ giáp khu TĐC GĐ 1 (bà Nguyễn Thị Tiến thửa 513,tờ BĐ số 48) - đến khu du lịch 5.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40478 Thị xã Nghi Sơn Phường Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Đường quốc lộ 1A vào cổng Bệnh viên 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40479 Thị xã Nghi Sơn Đường thị trấn đi xã Hải Thanh - Phường Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Giáp thị trấn - Đến giáp xã Bình Minh 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40480 Thị xã Nghi Sơn Đường Gồ Cao - Phường Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Giáp đường QL1A đi cầu Nồi - Đến ngã 3 Đình Làng Chay 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40481 Thị xã Nghi Sơn Phường Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Đường thôn Giang Sơn đi Đình Làng Chay 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40482 Thị xã Nghi Sơn Phường Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Đường nhà ông Hạnh - Đến đường nhà ông Đôi 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40483 Thị xã Nghi Sơn Phường Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Từ Trạm y tế-Bưu điện xã - Cồn Lốc thôn Tiền Phong 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40484 Thị xã Nghi Sơn Phường Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Đường liên thôn: Từ giáp núi Nồi - Đến giáp núi Chay 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40485 Thị xã Nghi Sơn Đường cổng Bênh viện đi xã Bình Minh -Phường Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Giáp đường vào cổng Bệnh viện - Đến giáp đường ngã tư thị trấn đi biển 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40486 Thị xã Nghi Sơn Đường cổng Bênh viện đi xã Bình Minh -Phường Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Giáp đường ngã tư thị trấn đi biển - Đến giáp đường Bưu điện đi biển 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40487 Thị xã Nghi Sơn Đường cổng Bênh viện đi xã Bình Minh - Phường Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Giáp đường Bưu điện đi biển - Đến giáp xã Bình Minh 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40488 Thị xã Nghi Sơn Đường cổng Bênh viện đi xã Bình Minh -Phường Hải Hòa (nay là thị trấn Tĩnh Gia) (đồng bằng) Đoạn từ giáp nhà ông Quyết - Đến ngã ba đường thị trấn đi biển 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
40489 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Giáp xã Xuân Lâm - đến phía đông đường Sắt 1.750.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
40490 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Từ Tây đường Sắt - đến hộ bà Phạm Thị Oanh 1.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
40491 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Đoạn từ hộ bà phạm Thị Oanh - Đến giáp xã Phú Lâm 1.190.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
40492 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Phú Lâm (miền núi) Từ giáp xã Trúc Lâm - Giáp đường thôn Trường Sơn bên Trạm Điện 680.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
40493 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Phú Lâm (miền núi) Từ giáp đường thôn Trường Sơn bên Trạm điện, giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành trước nhà ông Vui thôn Thanh Tân 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
40494 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Phú Lâm (miền núi) Từ giáp đường Đông Tây 1 kéo dài Khu kinh tế Nghi Sơn trước nhà Vân Ngãi thôn 3 - Ngã ba ông Hồng Ca thôn 4 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
40495 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Phú Lâm (miền núi) Từ Ngã ba ông Hồng Ca thôn 4- giáp xã Phú Sơn bên vòng xuyến. 680.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
40496 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn ngã tư (giáp đường XM Công Thanh) - Đến nhà bà Huệ (Bắc Sông) 1.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
40497 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ Nam nhà anh Huệ - Đến giáp xã Trường Lâm 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
40498 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Trường Lâm (miền núi) Đoạn giáp xã Tân trường - Đến giáp đường sắt thôn Trường An 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
40499 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Trường Lâm (miền núi) Đoạn từ Đường sắt - Đến Quộc lộ 1A thôn Trường An 920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
40500 Thị xã Nghi Sơn Đường 2B - Xã Trường Lâm (miền núi) Đoạn từ QL1A - Đến giáp đất xã Quỳnh Lộc (tỉnh Nghệ An) 920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...