17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
37101 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Bình Ngọ (thửa 409, tờ BĐ 147), - đến nhà bà Nhất (thửa 335, tờ BĐ 147) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37102 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Viết Quang (thửa 179, tờ BĐ 147) - đến nhà ông Lò Văn Chái (thửa 17, tờ BĐ 147) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37103 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Lò Đình Chiểu (thửa 302, tờ BĐ 133), - đến nhà ông Lương Văn Lại (thửa 499, tờ BĐ 134) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37104 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Vinh (thửa 359, tờ BĐ 134), - đến nhà ông Lang Văn Lý (thửa 448, tờ BĐ 134) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37105 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Biên (thửa 404, tờ BĐ 135), - đến nhà ông Vi Văn Đến (thửa 171, tờ BĐ 135) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37106 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Lang Văn Quyền (thửa 172, tờ BĐ 135) - đến nhà ông Lê Đình Trọng (thửa 215, tờ BĐ 135) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37107 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Thỏa (thửa 121, tờ BĐ 135), - đến nhà ông Vi Văn Ái (thửa 76, tờ BĐ 135) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37108 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Kim Bát thôn Cang Khèn, - đến nhà ông Khanh Nương, thôn Lùm Nưa 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37109 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Vạn Xuân 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37110 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Cao Đoạn đường từ nhà ông Bảy Tân (thửa 288, tờ BĐ số 30); - đến nhà ông Văn Hằng (thửa 215, tờ BĐ 30); đến nhà ông Tập Tăng (thửa số 405, tờ BĐ 30), thôn Quyết Thắng 1 260.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37111 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Cao Đoạn đường từ nhà ông Vũ Thảo (thửa 73, tờ BĐ 21); - đến nhà bà Lụa, (thửa 64, tờ BĐ 21); đến nhà bà Trâm (thửa 121, tờ BĐ 22), thôn Trung Nam 260.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37112 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Cao Đoạn đường từ sân bóng Tổ Rồng (tờ BĐ 02), thôn Xuân Minh 1, đi thôn Xuân Minh 2, Xuân Thắng, - đến nhà ông Lượng, bà Thư (thửa 302, tờ BĐ 30), thôn Quyết Thắng 1 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37113 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Cao Đoạn đường từ nhà ông Tâm, bà Nguyệt (thửa 30 tờ BĐ 21), - đến nhà ông Toàn (thửa 164, tờ BĐ 10), thôn Trung nam 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37114 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Cao Đoạn đường từ nhà ông Toán, bà Chính (thửa 102, tờ BĐ 22), thôn Trung Nam, - đến nhà ông Quy (Cầu Sập) (thửa 85, tờ BĐ 12) thôn Quyết Tiến 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37115 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Cao Đoạn từ nhà ông Hồng, bà Liên (thửa 113, tờ BĐ 30), thôn Quyết Thắng 1, - đến nhà ông Vẽ, bà Mai (thửa số 203, tờ BĐ 22), thôn Trung Nam 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37116 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Cao Đoạn từ nhà ông Thu (thửa 64, tờ BĐ 38), - đến nhà ông Bích (thửa 297, tờ BĐ 38), thôn Xuân Thắng 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37117 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cao Đoạn đường từ nhà ông Quân, bà Ninh (thửa 329, tờ BĐ 30), thôn Quyết Thắng 1 đi thôn Vinh Quang, - đến nhà ông Côi (thửa 178, tờ BĐ 10), thôn Thanh Tiến 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37118 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Xuân Cao 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37119 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Táo thôn Thông (thửa 456, tờ BĐ 13), - đến nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh (thửa 168, tờ BĐ 21) 112.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37120 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh, - đến nhà ông Cầm Bá Mùi thôn Chinh 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37121 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Cương thôn Thông, - đến nhà ông Cầm Bá Dũng thôn Thông (thửa 425, tờ BĐ 13) 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37122 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Hoan thôn Hành (thửa 300, tờ BĐ 07), - đến nhà ông Cầm Bá Cương, thôn Thông 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37123 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Chinh Đường nhựa từ thôn Hành, xã Xuân Chinh đi xã Xuân Lộc 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37124 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Chinh Đường nhựa từ thôn Thông, xã Xuân Chinh đi xã Xuân Lẹ 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37125 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Chinh Đường từ đội 2 thôn Hành đi thôn Dài, xã Xuân Lẹ 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37126 Huyện Thường Xuân Đường 45-48 qua địa bàn xã - Xã Xuân Chinh 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37127 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Hèo (thửa 514, tờ BĐ 27), - đến nhà ông Cầm Bá Nhi (thửa 425, tờ BĐ 27), thôn Tú Tạo 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37128 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Dơi (thửa 455, tờ BĐ 27), - đến nhà ông Vi Văn Thay (thửa 369, tờ BĐ 35), thôn Cụt Ạc 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37129 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Thi (thửa 230, tờ BĐ 28), - đến nhà ông Cầm Bá Chung (thửa 240, tờ BĐ 28), thôn thôn Chinh 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37130 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh Đoạn từ nhà bà Lương Thị Hiền thôn Chinh (thửa 87, tờ BĐ 21), - đến nhà ông Cầm Bá Miên thôn Chinh (thửa 278, tờ BĐ 28) 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37131 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Tài thôn Hành (thửa 345, tờ BĐ 14), - đến nhà ông Cầm Bá Nhật thôn Chinh (thửa 66, tờ BĐ 29), đường thôn Xeo 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37132 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Vi Hồng Mão thôn Giang - đến nhà ông Lương Văn Đức thôn Giang (thửa 242, tờ BĐ 53) 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37133 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Thắm thôn Chinh (thửa số 152, tờ BĐ 21), - đến nhà ông Cầm Bá Bền thôn Chinh (thửa 130, tờ BĐ 27) nối đường 45-48 tại thôn Tú Ạc 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37134 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Xuân Chinh 32.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37135 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Luận Thành Đoạn từ nhà bà Lê Thị Mọi thôn Sơn Cao (thửa 43, tờ BĐ 09), - đến giáp xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân (thửa 07, tờ BĐ 09) 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37136 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Luận Thành Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Tứ thôn Sơn Minh (thửa 298, tờ BĐ 08), - đến nhà ông Lê Văn Hùng thôn Sơn Cao (thửa 21, tờ BĐ 09) 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37137 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Luận Thành Đoạn từ nhà ông Trần Văn Bảy thôn Cao Tiến (thửa 59, tờ BĐ 13), - đến đất bà Nguyễn Thị Hương thôn Cao Tiến 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37138 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Luận Thành Đoạn từ nhà ông Lương Hùng Ót thôn Cao Tiến (thửa 287, tờ BĐ 25), - đến nhà ông Nguyễn Văn Sa thôn Thiệu Hợp (thửa 232, tờ BĐ 12) 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37139 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Luận Thành Các đường nhánh tiếp giáp vị trí 1 của đường Hồ Chí Minh cách không quá 200m 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37140 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Luận Thành Đoạn từ nhà ông Vi Hồng Thu thôn Tiến Hưng 1 (thửa 478 tờ BĐ 26), - đến nhà ông Lại Công Phụng (thửa 79, tờ BĐ 26) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37141 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Luận Thành Đoạn từ nhà ông Lê Xuân Bình (thửa 49, tờ BĐ 02), - đến giáp xã Xuân Cao 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37142 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Luận Thành 52.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37143 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Thắng Đoạn đường từ Bưu Điện văn hoá xã - đến nhà ông Dũng Duẩn, thôn Dín 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37144 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Thắng Đoạn đường từ nhà ông Vinh Hảo thôn Dín, - đến Trường Tiểu học thôn Xương 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37145 Huyện Thường Xuân Các trục đường chính của các thôn - Xã Xuân Thắng Các trục đường chính của các thôn 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37146 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Xuân Thắng 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37147 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Lộc Đoạn đường từ nhà ông Quản Văn Chung thôn Chiềng (thửa 327, tờ BĐ 29), - đến nhà ông Vi Văn Ếm thôn Chiềng (thửa 41, tờ BĐ số 28) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37148 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Lộc Đoạn đường từ nhà ông Đỗ Xuân Khoa thôn Vành (thửa 83, tờ BĐ 35), - đến Lục Văn Chung thôn Quẻ (thửa 59, tờ BĐ 34) 128.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37149 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Lộc Đoạn đường từ nhà bà Tào Thị Ninh thôn Chiềng (thửa 104, tờ BĐ số 36), - đến nhà ông Lục Đăng Thao thôn Vành (thửa 27, tờ BĐ số 42) 128.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37150 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Lộc Đoạn từ nhà thửa 269 tờ BĐ 22, - đến nhà ông Hà Văn Thìn, thửa 264, tờ BĐ số 22 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37151 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Lộc Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Vượng thôn Pà Cầu (thửa 42, tờ BĐ 29), - đến nhà ông Hoàng Văn Thắm thôn Pà Cầu (thửa 576, tờ BĐ 22) 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37152 Huyện Thường Xuân Đường nhánh, ngõ, ngách trong xã - Xã Xuân Lộc 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37153 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Bát Mọt Đoạn đường từ ngã ba đi thôn Đục - đến thôn Vịn 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37154 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Bát Mọt Đoạn đường từ ngã ba thôn Chiềng - đến thôn Phống 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37155 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Bát Mọt Đoạn đường từ ngã ba đi thôn Ruộng - đến ông Dân thôn Cạn 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37156 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Bát Mọt Các đoạn, ngõ, ngách trong xã 32.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37157 Huyện Thường Xuân Đường liên huyện Lang Chánh - Xã Lương Sơn Đoạn từ Ngã 3 tiếp giáp đường 47 (thửa 19, tờ BĐ 25), - đến cầu đi Giao Thiện, huyện Lang Chánh (thửa 15, tờ BĐ 16); (Đường đi Lang Chánh) 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37158 Huyện Thường Xuân Đường 30A - Xã Lương Sơn ngã 3 đấu nối đường 47 giáp hộ ông Chớn - đến ngã tư ông Tám Hiền, thôn Lương Thiện 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37159 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Lương Sơn Đoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn, - đến ngã ba nhà ông Thủy thôn Ngọc Sơn (thửa 225, tờ BĐ 46), (Đường 30A, thôn Ngọc Sơn) 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37160 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Lương Sơn Đoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (thửa 610, tờ BĐ 55), - đến Trường Tiều học Lương Sơn 2 thửa 722, tờ BĐ 35 (Đường 30A thôn Ngọc Sơn, Lương Thịnh, khu Trại bò) 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37161 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Lương Sơn Đoạn đường từ nhà ông Việt thôn Lương Thiện (thửa 5, tờ BĐ 68), - đến nhà ông Thành (thửa số, tờ BĐ 68), (Đường 30A thôn Lương Thiện) 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37162 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Lương Sơn Đoạn đường từ nhà ông Tiên Hằng thôn Lương Thiện (thửa 1020, tờ BĐ 56), - đến nhà ông Văn Denh thôn Lương Thiện (thửa 1091, tờ BĐ 56) (Ngã tư giáp hộ ông Tám Hiền đoạn đường 30A thôn Lương Thiện) 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37163 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Đoạn đường từ nhà ông Ánh Sơn thôn Ngọc Sơn (thửa 45, tờ BĐ 66), - đến nhà ông giáp nhà ông Lê Duy Thọ (thửa 178, tờ BĐ 66) đối diện Ngã ba đường (thon Ngọc Sơn) 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37164 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Đoạn từ hộ ông Lê Duy Thọ (thửa 178, tờ BĐ 66) - đến giáp Quốc lộ 47 (Khu quy hoạch mới thôn Ngọc Sơn. Đoạn chia tách từ đoạn hộ ông Ánh, thôn Ngọc Sơn) 260.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37165 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Đoạn đường từ giáp đường 47 - đến nhà ông Hướng thôn Ngọc Sơn (thửa 341, tờ BĐ 67), (Đoạn chia tách từ đoạn hộ ông Ánh, thôn Ngọc Sơn) 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37166 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Đoạn đường từ ngã ba ông Hùng Thủy (thửa 1069, tờ BĐ 56), - đến ngã ba nhà ông Tám Hiền thôn Lương Thiện (thửa 927, tờ BĐ 56) 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37167 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Đoạn đường từ nhà ông Cao Huệ thôn Lương Thiện (thửa 504, tờ BĐ 56) - đến Trường Mầm non cụm 4 thôn Ngọc Sơn (thửa 184, tờ BĐ 56) 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37168 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Đường từ nhà ông ánh Tiện thôn Trung Thành (thửa 701, tờ BĐ 66), - đến nhà ông Tới thôn Trung Thành (thửa 554, tờ BĐ 67) (Trung Thành) 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37169 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Đọan đường từ nhà ông Quang Hiền thôn Trung Thành (thửa 844, tờ BĐ 66), - đến nhà ông Mong rẽ ra Nhà VH thôn Trung Thành (thửa 860, tờ BĐ 66), (Trung Thành) 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37170 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Đoạn từ đường 47 (thửa 616, tờ BĐ 78), đi vào thôn Ngọc Minh (thửa 53, tờ BĐ 88), (Minh Quang, Minh Ngọc) 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37171 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Từ Nhà văn hóa thôn Minh Quang (thửa 254, tờ BĐ 78), - đến nhà bà Thanh thôn Minh Quang (thửa 641, tờ BĐ 78) (thôn Minh Quang) 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37172 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Đoạn đường từ nhà ông Quảng Hạnh thôn Lương Thịnh (thửa 57, tờ BĐ 45), - đến nhà ông Trung Đào thôn Lương Thịnh (thửa 79, tờ BĐ 45), (thôn Lương Thịnh) 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37173 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Các đoạn đường khu dân cư Ngọc Sơn Mặt bằng 894, Ngọc Sơn 2, thuộc Lô 2 (thôn Ngọc Sơn, mới quy hoạch, đấu giá 2017) 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37174 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Đoạn đường từ nhà ông Khánh thôn Lương Thiện (thửa 1255, tờ BĐ 56), - đến nhà ông Doanh Cụm 3 thôn Lương Thiện (thửa 261, tờ BĐ 67), (Gần khu ông Biếu thôn Lương Thiện) 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37175 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Lương Sơn Đoạn đường từ nhà ông Hùng Thủy thôn Lương Thiện thửa số 900, tờ BĐ 56 - đến nhà bà Tâm thôn Lương Thiện thửa 626, tờ BĐ 56 (nối đường 47 đến Ngã tư giáp kênh bắc, đường 30A thôn Lương Thiện) 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37176 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Lương Sơn 52.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37177 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Luận Khê Đoạn đường từ đập tràn sông Đằn - đến nhà ông Lê Huy Hải thôn Hợp Nhất (thửa 02, tờ BĐ 08) 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37178 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Luận Khê Đoạn đường từ nhà ông Vi Nguyên Hà thôn Yên Mỹ (thửa 189, tờ BĐ 53), - đến nhà ông Lang Văn Nguyệt thôn Hún 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37179 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Luận Khê Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Vượng thôn Yên Mỹ (thửa 169, tờ BĐ 54), - đến nhà ông Vi Văn Phương thôn Thắm 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37180 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Luận Khê Đoạn đường từ ngã ba thôn An Nhân - đến Trường Mầm non thôn Chiềng 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37181 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Luận Khê Các đoạn, ngõ, ngách trong xã 32.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37182 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Tân Thành Đoạn từ cầu Bà Hiền thôn Thành Lãm (thửa 158, tờ BĐ 39), - đến (thửa 225, tờ BĐ 39), thôn Thành Thượng. Từ (thửa 496, tờ BĐ 38) đến (thửa 557, tờ BĐ 38) cầu Khếu, thôn Thành Thượng. 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37183 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Tân Thành Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại, thửa 107, tờ BĐ 30, - đến thửa 196, tờ BĐ 30; Thửa số 7 tờ BĐ 40 đến thửa 32 tờ 40, giáp nhà Huệ Hoàn 128.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37184 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Tân Thành Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại thửa 42, tờ BĐ 40, - đến thửa 79, tờ 40, giáp xã Thượng Ninh. 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37185 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Tân Thành 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37186 Huyện Thường Xuân Đường xã và liên xã - Xã Thọ Thanh Đoạn từ cống Nổ Đá - đến Nhà văn hoá thôn 3 520.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37187 Huyện Thường Xuân Đường xã và liên xã - Xã Thọ Thanh Đoạn từ hộ bà Phùng Thị Liên (thửa 428, tờ BĐ số 10), - đến nhà ông Lê Doãn Hà (thửa 54, tờ BĐ 05) cách 100m đến xã Xuân Dương, theo đường liên xã Xuân Dương-Thọ Thanh-Xuân Cao 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37188 Huyện Thường Xuân Đường xã và liên xã - Xã Thọ Thanh Đoạn từ nhà ông Việt - đến giáp đất thị trấn 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37189 Huyện Thường Xuân Đường xã và liên xã - Xã Thọ Thanh Đoạn từ trạm hộ bà Lê Thị Hoa thôn 2, thửa 460, tờ BĐ số 04 đi Biến áp 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37190 Huyện Thường Xuân Đường xã và liên xã - Xã Thọ Thanh Đoạn tiếp theo - đến Lê Văn Lim, thửa 83 tờ BĐ số 9 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37191 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Thọ Thanh Đoạn từ Trường Tiểu học - đến nhà ông Lê Đình Châu, thôn Đông Xuân 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37192 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Thọ Thanh Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Ái thôn 1 (thửa 12, tờ BĐ số 3), - đến nhà ông Lê Văn Lim thôn Hồng Kỳ (thửa 83, tờ BĐ số 9) 52.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37193 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Thọ Thanh Đoạn từ nhà bà Nhạn (thửa 326, tờ BĐ 04), - đến nhà bà Lê Thị Hải (thửa 246, tờ BĐ 04) cách 50m đến xã Xuân Dương 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37194 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Thọ Thanh Đoạn từ nhà ông Lê Công Ninh (thửa 527, tờ BĐ 04), - đến nhà ông Đỗ Văn Báu (thửa đất 365, tờ BĐ 04) cách 50m đến xã Xuân Dương 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37195 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Thọ Thanh Đoạn từ nhà bà Lê Hữu Chung (thửa 658, tờ BĐ 04), - đến nhà bà Trần Thị Lớp (thửa 470, tờ BĐ 04) 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37196 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Thọ Thanh Đoạn từ nhà ông Lê Hữu Hiên (thửa 816, tờ BĐ 04), - đến nhà ông Đào Quang Sáu (thửa 680, tờ BĐ 04) 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37197 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Thọ Thanh Đoạn từ nhà ông Lê Đình Đường (thửa 356, tờ BĐ 10), - đến nhà ông Lê Doãn Quyết (thửa 533, tờ BĐ 04) 52.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37198 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Thọ Thanh 52.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37199 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Yên Nhân 32.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37200 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Dương Đoạn đường từ nhà ông Thành (thửa 58, tờ BĐ 38), - đến ông Sơn (thửa 145, tờ BĐ 38), thôn Thống Nhất 3 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...