17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
37101 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn từ cầu Hón Na - đến nhà ông Nguyễn Xuân Quảng thôn Tiến Hưng 2, xã Luận Thành (thửa 101, tờ BĐ 28) 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37102 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn tiếp theo - đến xã Bình Sơn huyện Triệu Sơn 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37103 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ Chợ Ngọc Phụng (thửa 373, tờ BĐ 23) - đến hộ ông Vân (thửa 415, tờ BĐ 23) 260.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37104 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ nhà ông Thanh giáp bà Soạn Ten (thửa 49, tờ BĐ 23) thôn Hưng Long - đến nhà ông Thiết (thửa 1036, tờ BĐ 18), thôn Hòa Lâm 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37105 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ hộ ông Nguyễn Đăng Thủy (thửa 963, tờ BĐ 18) - đến hộ ông Hoàng Trung Thành (thửa 912, tờ BĐ 18) 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37106 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ nhà ông Bộ (thửa 1042, tờ BĐ 18) - đến nhà bà Ninh (thửa 252, tờ BĐ 25), thôn Hưng Long 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37107 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường nhà bà Thục (thửa 37, tờ BĐ 23) - đến nhà ông Vinh (thửa 144, tờ BĐ 23), thôn Hòa Lâm 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37108 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn V Dân, thôn X. Lập - đến nhà ông Trịnh V Thường, thôn Xuân Lập 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37109 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ nhà ông Thắng (thửa 469, tờ BĐ 10) - đến nhà ông Quyết (thôn 480, tờ BĐ 10), thôn Xuân Lập 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37110 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ nhà ông Côn (thửa 529, tờ BĐ 23), - đến nhà ông Sự (thửa 524, tờ BĐ 23), thôn Hòa Lâm 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37111 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ ông Phú (thửa 686, tờ BĐ 23), - đến nhà ông Đồng (thửa 670, tờ BĐ 23), thôn Hòa Lâm 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37112 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ ông Bắc (thửa 412, tờ BĐ 23), - đến nhà ông Long (thửa 364, tờ BĐ 23), thôn Hòa Lâm 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37113 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ ông Tùng (thửa 288, tờ BĐ 23), - đến nhà ông Trực (thửa 286, tờ BĐ 23), thôn Hòa Lâm 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37114 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Hòa Lâm (thửa 291, tờ BĐ 23), - đến nhà bà Ngần (thửa 311, tờ BĐ 23), thôn Hòa Lâm 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37115 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ chợ Ngọc Phụng (thửa 373, tờ BĐ 23), - đến nhà ông Vinh (thửa 144, tờ BĐ 23), thôn Hòa Lâm 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37116 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ bà Quế (thửa 318, tờ BĐ 23), - đến nhà bà Sữu (thửa 478, tờ BĐ 23), thôn Hòa Lâm 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37117 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ nhà ông Lực (thửa 700, tờ BĐ 23) - đến nhà ông Tường (thửa 722, tờ BĐ 23), thôn Hòa Lâm 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37118 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ nhà ông Tại (thửa 99, tờ BĐ 23), - đến nhà ông Sơn (thửa 631, tờ BĐ 23), thôn Hòa Lâm 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37119 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ ông Long (thửa 199, tờ BĐ 17), - đến nhà ông Hồng (thửa 146, tờ BĐ 17), thôn Xuân Thắng 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37120 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ ông Thành (thửa 1279, tờ BĐ 11) - đến nhà ông Hộ (thửa 1154, tờ BĐ 11), thôn Xuân Thắng 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37121 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ ông Việt (thửa 388, tờ BĐ 10), - đến nhà ông Văn (thửa 553, tờ BĐ 11), thôn Xuân Thắng 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37122 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ nhà ông Thành (thửa 365, tờ BĐ 17) - đến nhà ông Sang (thửa 383, tờ BĐ 17), thôn Xuân Thắng 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37123 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ nhà ông Tân (thửa 295, tờ BĐ 17), - đến nhà ông Việt (thửa 324, tờ BĐ 17), thôn Xuân Thắng 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37124 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ nhà ông Hải (thửa 425, tờ BĐ 10), - đến nhà ông Thành (thửa 620, tờ BĐ 11), thôn Xuân Thắng 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37125 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ nhà ông Sơn (thửa 300, tờ BĐ 10) - đến nhà ông Viện (thửa 309, tờ BĐ 10), thôn Xuân Thắng 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37126 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ nhà ông Thanh (thửa 40, tờ BĐ 10) - đến nhà ông Tình (thửa 1358, tờ BĐ 06), thôn Xuân Lập 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37127 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ ông Tám (thửa 370, tờ BĐ 10), - đến nhà ông Chung (thửa 436, tờ BĐ 10), thôn Xuân Lập 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37128 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ ông Nha (thửa 260, tờ BĐ 10), - đến nhà ông Sơn (thửa 123, tờ BĐ 10), thôn Xuân Lập 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37129 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ ông Tám (thửa 166, tờ BĐ 10) - đến nhà ông Mão (Thửa 11, tờ BĐ 10), thôn Xuân Lập 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37130 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ ông Tới (thửa 129, tờ BĐ 10), - đến nhà ông Tần (thửa 07, tờ BĐ 10), thôn Xuân Lập 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37131 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ ông Tân (thửa 211, tờ BĐ 10), - đến nhà ông Thôn (thửa 319, tờ BĐ 10), thôn Xuân Lập 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37132 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ ông Bốn thửa 343, - đến ông Đông thửa 415 tờ BĐ 10, thôn Xuân Lập 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37133 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ ông Tám thửa 370, - đến ông Thanh thửa 447 tờ BĐ 10, thôn Xuân Lập 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37134 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ ông Thanh (thửa 395, tờ BĐ 05) - đến nhà ông Khoa (thửa 422, tờ BĐ 06), thôn Xuân Thành 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37135 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ ông Bình (thửa 774, tờ BĐ 17), - đến bà Hương (thửa 05, tờ BD 16), thôn Xuân Thắng 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37136 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ ông Du, thửa 576 tờ BĐ 23, - đến Cầu Tràn giáp xã Xuân Cẩm 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37137 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Ngọc Phụng Các đoạn, ngõ, ngách trong xã 52.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37138 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ ngã từ cây xăng Liên Hoan - đến giáp xã Xuân Chinh 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37139 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Mùi - đến giáp xã Xuân Lẹ 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37140 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Phú làng Ná Nọt - đến nhà ông Cò Bắc, thôn Lùm Nưa 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37141 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Liếu Đăng thôn Na Mén - đến nhà ông Nghĩa đi thôn Ná Mén 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37142 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Thông Thiết thôn Ná Mén - đến nhà ông Tình thôn Cang Khèn 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37143 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Hoan - đến nhà ông Phúc thôn Lùm Nưa 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37144 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Trang thôn Nhồng (thửa 146, tờ BĐ 147), - đến nhà ông Thanh Sáu thôn Khằm (thửa 400, tờ BĐ 147) 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37145 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Thanh Sáu thôn Khằm, - đến nhà ông Lại thôn Quạn (thửa 465, tờ BĐ 147) 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37146 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà bà Nhung thôn Hang Cáu (thửa 63, tờ BĐ 148), - đến nhà ông Thân thôn Quạn (thửa 294, tờ BĐ 148) 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37147 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Quang thôn Hang Cáu (thửa 12, tờ BĐ 134), - đến nhà ông Lại thôn Quạn (thửa 472, tờ BĐ 134) 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37148 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Thành Quân (thửa 234, tờ BĐ 146), - đến nhà ông Thanh Thướng, thôn Hang Cáu 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37149 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tiến (thửa 928, tờ BĐ 160), - đến ông Cầm Bá Khơi (thửa 962, tờ BĐ 160) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37150 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Vi Văn Trường (thửa số 783 tờ BĐ 161), - đến Nhà văn hóa thôn Cang Khèn (thửa 265, tờ BĐ 168) 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37151 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Luận (thửa số 844, tờ BĐ 161), - đến ông Cầm Bá Chiến (thửa 6, tờ BĐ 168) 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37152 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Cầm Minh Tham (thửa 1176, tờ BĐ 161), - đến hộ ông Vi Xuân Tiến (thửa 61, tờ BĐ 168) 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37153 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Hoàng Hữu Nhỡ (thửa 238, tờ BĐ 161), - đến ông Cầm Bá Huế (thửa 166, tờ BĐ 162) 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37154 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Cầm Ngọc Cấp (thửa 135, tờ BĐ 162) - đến bà Cầm Thị Máy (thửa 61, tờ BĐ 162) 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37155 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Quí (thửa 63, tờ BĐ 162), - đến ông Cầm Bá Khâm (thửa 42, tờ BĐ 162) 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37156 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Tống Văn Hùng (thửa 742, tờ BĐ 162), - đến ông Nguyễn Văn Thọ (thửa 66, tờ BĐ 162) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37157 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Cầm Trung Phương (thửa 48, tờ BĐ 162), - đến bà Lê Thị Huân (thửa 67, tờ BĐ 162) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37158 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Vi Mạnh Hùng (thửa 149, tờ BĐ 162), - đến Chợ Vạn Xuân (thửa 178, tờ BĐ 162) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37159 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Hải (thửa 39, tờ BĐ 151), - đến hộ ông Nguyễn Hữu Cảnh (thửa 19, tờ BĐ 151) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37160 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Thảo (thửa 294, tờ BĐ 148), - đến nhà ông Hà Văn Nột (thửa 465, tờ BĐ 147) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37161 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Lữ Văn Thơ (thửa 419, tờ BĐ 146), - đến nhà ông Đỗ Doãn Quế (thửa 260, tờ BĐ 146) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37162 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Bá Hạnh (thửa 362, tờ BĐ 147), - đến nhà ông Lê Văn Chi (thửa 49, tờ BĐ 146) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37163 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Diệu (thửa 29, tờ BĐ 146) - đến nhà ông Cầm Bá Thoại (thửa 346, tờ BĐ 147) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37164 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Bình Ngọ (thửa 409, tờ BĐ 147), - đến nhà bà Nhất (thửa 335, tờ BĐ 147) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37165 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Viết Quang (thửa 179, tờ BĐ 147) - đến nhà ông Lò Văn Chái (thửa 17, tờ BĐ 147) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37166 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Lò Đình Chiểu (thửa 302, tờ BĐ 133), - đến nhà ông Lương Văn Lại (thửa 499, tờ BĐ 134) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37167 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Vinh (thửa 359, tờ BĐ 134), - đến nhà ông Lang Văn Lý (thửa 448, tờ BĐ 134) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37168 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Biên (thửa 404, tờ BĐ 135), - đến nhà ông Vi Văn Đến (thửa 171, tờ BĐ 135) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37169 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Lang Văn Quyền (thửa 172, tờ BĐ 135) - đến nhà ông Lê Đình Trọng (thửa 215, tờ BĐ 135) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37170 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Thỏa (thửa 121, tờ BĐ 135), - đến nhà ông Vi Văn Ái (thửa 76, tờ BĐ 135) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37171 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Kim Bát thôn Cang Khèn, - đến nhà ông Khanh Nương, thôn Lùm Nưa 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37172 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Vạn Xuân 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37173 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Cao Đoạn đường từ nhà ông Bảy Tân (thửa 288, tờ BĐ số 30); - đến nhà ông Văn Hằng (thửa 215, tờ BĐ 30); đến nhà ông Tập Tăng (thửa số 405, tờ BĐ 30), thôn Quyết Thắng 1 260.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37174 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Cao Đoạn đường từ nhà ông Vũ Thảo (thửa 73, tờ BĐ 21); - đến nhà bà Lụa, (thửa 64, tờ BĐ 21); đến nhà bà Trâm (thửa 121, tờ BĐ 22), thôn Trung Nam 260.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37175 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Cao Đoạn đường từ sân bóng Tổ Rồng (tờ BĐ 02), thôn Xuân Minh 1, đi thôn Xuân Minh 2, Xuân Thắng, - đến nhà ông Lượng, bà Thư (thửa 302, tờ BĐ 30), thôn Quyết Thắng 1 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37176 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Cao Đoạn đường từ nhà ông Tâm, bà Nguyệt (thửa 30 tờ BĐ 21), - đến nhà ông Toàn (thửa 164, tờ BĐ 10), thôn Trung nam 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37177 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Cao Đoạn đường từ nhà ông Toán, bà Chính (thửa 102, tờ BĐ 22), thôn Trung Nam, - đến nhà ông Quy (Cầu Sập) (thửa 85, tờ BĐ 12) thôn Quyết Tiến 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37178 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Cao Đoạn từ nhà ông Hồng, bà Liên (thửa 113, tờ BĐ 30), thôn Quyết Thắng 1, - đến nhà ông Vẽ, bà Mai (thửa số 203, tờ BĐ 22), thôn Trung Nam 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37179 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Cao Đoạn từ nhà ông Thu (thửa 64, tờ BĐ 38), - đến nhà ông Bích (thửa 297, tờ BĐ 38), thôn Xuân Thắng 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37180 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cao Đoạn đường từ nhà ông Quân, bà Ninh (thửa 329, tờ BĐ 30), thôn Quyết Thắng 1 đi thôn Vinh Quang, - đến nhà ông Côi (thửa 178, tờ BĐ 10), thôn Thanh Tiến 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37181 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Xuân Cao 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37182 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Táo thôn Thông (thửa 456, tờ BĐ 13), - đến nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh (thửa 168, tờ BĐ 21) 112.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37183 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh, - đến nhà ông Cầm Bá Mùi thôn Chinh 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37184 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Cương thôn Thông, - đến nhà ông Cầm Bá Dũng thôn Thông (thửa 425, tờ BĐ 13) 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37185 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Hoan thôn Hành (thửa 300, tờ BĐ 07), - đến nhà ông Cầm Bá Cương, thôn Thông 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37186 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Chinh Đường nhựa từ thôn Hành, xã Xuân Chinh đi xã Xuân Lộc 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37187 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Chinh Đường nhựa từ thôn Thông, xã Xuân Chinh đi xã Xuân Lẹ 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37188 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Chinh Đường từ đội 2 thôn Hành đi thôn Dài, xã Xuân Lẹ 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37189 Huyện Thường Xuân Đường 45-48 qua địa bàn xã - Xã Xuân Chinh 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37190 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Hèo (thửa 514, tờ BĐ 27), - đến nhà ông Cầm Bá Nhi (thửa 425, tờ BĐ 27), thôn Tú Tạo 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37191 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Dơi (thửa 455, tờ BĐ 27), - đến nhà ông Vi Văn Thay (thửa 369, tờ BĐ 35), thôn Cụt Ạc 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37192 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Thi (thửa 230, tờ BĐ 28), - đến nhà ông Cầm Bá Chung (thửa 240, tờ BĐ 28), thôn thôn Chinh 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37193 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh Đoạn từ nhà bà Lương Thị Hiền thôn Chinh (thửa 87, tờ BĐ 21), - đến nhà ông Cầm Bá Miên thôn Chinh (thửa 278, tờ BĐ 28) 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37194 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Tài thôn Hành (thửa 345, tờ BĐ 14), - đến nhà ông Cầm Bá Nhật thôn Chinh (thửa 66, tờ BĐ 29), đường thôn Xeo 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37195 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Vi Hồng Mão thôn Giang - đến nhà ông Lương Văn Đức thôn Giang (thửa 242, tờ BĐ 53) 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37196 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Thắm thôn Chinh (thửa số 152, tờ BĐ 21), - đến nhà ông Cầm Bá Bền thôn Chinh (thửa 130, tờ BĐ 27) nối đường 45-48 tại thôn Tú Ạc 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37197 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Xuân Chinh 32.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37198 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Luận Thành Đoạn từ nhà bà Lê Thị Mọi thôn Sơn Cao (thửa 43, tờ BĐ 09), - đến giáp xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân (thửa 07, tờ BĐ 09) 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37199 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Luận Thành Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Tứ thôn Sơn Minh (thửa 298, tờ BĐ 08), - đến nhà ông Lê Văn Hùng thôn Sơn Cao (thửa 21, tờ BĐ 09) 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37200 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Luận Thành Đoạn từ nhà ông Trần Văn Bảy thôn Cao Tiến (thửa 59, tờ BĐ 13), - đến đất bà Nguyễn Thị Hương thôn Cao Tiến 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...