17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
36301 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Tình Oanh khu 5, thửa 57 tờ BĐ số 20 - đến hộ Anh Tuấn thửa 126 tờ BĐ số 15. Ngõ 12/Lê Lợi 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36302 Huyện Thường Xuân Ngõ 04 đường Cầm Bá Thước - Thị trấn Thường Xuân từ thửa 563 tờ bản đồ số 9 - đến thửa 345 tờ bản đồ số 9 3.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36303 Huyện Thường Xuân Ngõ 22 Cầm Bá Thước - Thị trấn Thường Xuân từ thửa 310 tờ BĐ số 8, - đến thửa 297 tờ BĐ số 9 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36304 Huyện Thường Xuân Ngõ Đường Cầm Bá Thước - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ thửa sô 324 tờ bản đồ số 8 - đến thửa số 350 tờ BĐ số 8 300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36305 Huyện Thường Xuân Đường Đinh Liệt - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Lợi Tú khu 2, thửa 191 tờ BĐ số 8 - đến hộ bà Bạo khu 2, thửa 8 tờ BĐ số 8 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36306 Huyện Thường Xuân Đường Đinh Liệt - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Chiến Long, thửa 193 tờ BĐ 8, - đến thửa 344 tờ BĐ 9 hộ ông Trần Thanh Sơn khu 2 . 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36307 Huyện Thường Xuân Đường Xuân Mỹ - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Minh khu 2, thửa 107 tờ BĐ 8 - đến hộ ông Thịnh khu 1, thửa 11 tờ BĐ 8 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36308 Huyện Thường Xuân Đường Lê Bồi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Tiến Khương khu 2, thửa 248 tờ BĐ số - đến hộ ông Quyên Hoà khu 2 650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36309 Huyện Thường Xuân Đường Trương Lôi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Quế Chung, thửa 181 tờ BĐ 09 - đến hộ bà Sáu khu 3 650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36310 Huyện Thường Xuân Đường Trương Lôi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Thành Do thửa 145, tờ bđ 09 - đến dọc sân bóng khu 3 650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36311 Huyện Thường Xuân Đường Vũ Uy - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Hậu Hồng khu 3, thửa 201 tờ BĐ số 9, - đến hộ ông Sâm Hiên khu 3, thửa 307 tờ số 09 650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36312 Huyện Thường Xuân Đường Vũ Uy - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ thửa 182 tờ bản đồ 9, - đến thửa số 5 tờ bản đồ 9. 650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36313 Huyện Thường Xuân Đường Trịnh Khả - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Trịnh Đình Khoa (thửa 253, tờ BĐ số 14) - đến hộ ông Hà Xuân Hường (thửa 103, tờ 14) 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36314 Huyện Thường Xuân Đường Trịnh Khả - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ thửa 388, tờ BĐ 14 của hộ ông Lê Duy Lâm - đến hộ ông Ngọ Láu cũ, thửa 42 tờ BĐ 19 (Ngõ 10, Đường Trịnh Khả) 650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36315 Huyện Thường Xuân Đường Trịnh Khả - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Sinh Sâm (thửa 43, tờ BĐ 19) - đến hộ ông Xuân Chỉ (thửa 135, tờ BĐ 21). Ngõ 10, Đường Trịnh Khả 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36316 Huyện Thường Xuân Đường Trịnh Khả - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thụ (thửa 561, tờ BĐ 14) - đến hộ ông Huấn khu 4 (thửa 103, tờ BĐ 19). Ngõ 08 Đường Trịnh Khả 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36317 Huyện Thường Xuân Đường Trịnh Khả - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Huấn, thửa 103 - đến thửa 137 tờ BĐ 19. Ngõ 08, đường Trịnh Khả 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36318 Huyện Thường Xuân Đường Trịnh Khả - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Ngà (thửa 92, tờ BĐ 19) - đến hộ ông Hoa Lỡ khu 4 (thửa 136, tờ BĐ 19). Ngõ 22/8, Đường Trịnh Khả 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36319 Huyện Thường Xuân Đường Trịnh Khả - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Tỉnh Thủy (thửa 45, tờ BĐ 19) - đến hộ ông Dục Lân khu 4 (Thửa 84, tờ BĐ 19). Ngõ 16/10, Đường Trịnh Khả 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36320 Huyện Thường Xuân Đường Trịnh Khả - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ thửa 80 tờ bản đồ 20 - đến thửa 119 tờ bản đồ 20 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36321 Huyện Thường Xuân Đường Trịnh Khả - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ thửa 561 tờ bản đồ 14 - đến Trường Mầm non thị trấn 750.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36322 Huyện Thường Xuân Đường Lê Nhân Chú - Thị trấn Thường Xuân Thửa 178 tờ 10 - Hộ Lê Hào Quang - đến Thửa 117 tờ 15 - Trịnh Bá Đồng 425.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36323 Huyện Thường Xuân Đường Lê Nhân Chú - Thị trấn Thường Xuân Thửa 97 tờ 15 (hộ ông Trần Văn Quân ) - đến Thửa 85 tờ 15 (hộ ông Minh Cần) 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36324 Huyện Thường Xuân Đường Lê Lý - Thị trấn Thường Xuân Thửa 03 tờ BĐ số 21 (Cửa hàng Xuân Dương cũ) - đến Thửa 90 tờ BĐ số 15 (hộ ông Đỗ Quanh Cảnh, khu 5) 425.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36325 Huyện Thường Xuân Đường Lê Lý - Thị trấn Thường Xuân Thửa 113 tờ BĐ số 15 (hộ Lê Thọ Cam) - đến Thửa 89 tờ BĐ số 15 (hộ ông Lê Huy Sáu khu 5) 425.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36326 Huyện Thường Xuân Đường Lê Lý - Thị trấn Thường Xuân Thửa 06 tờ BĐ số 21 (hộ bà Khương Thị Sinh) - đến Thửa 18 tờ BĐ số 21 (hộ ông Mạch Quang Vượng, khu 5) 425.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36327 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Thị trấn Thường Xuân 250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36328 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519 Đoạn giáp thị trấn - đến nhà ông Cầm Bá Dậu xã Xuân Cẩm,c ũ (thửa 270, tờ BĐ 29) 1.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36329 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519 Đoạn từ đất hộ ông Cầm Bá Thước (thửa 287, tờ BĐ tờ 29) - đến nhà ông Trịnh Văn Bốn xã Xuân Cẩm, cũ (thửa 648, tờ BĐ 29) 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36330 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519 Đoạn từ nhà ông Trịnh Văn Bốn xã Xuân Cẩm, cũ (thửa 648, tờ BĐ 29) - đến Trạm thủy văn xã Xuân Cẩm (cũ) 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36331 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519 Đoạn tiếp theo - đến Cầu Cửa Đạt 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36332 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Từ nhà ông Lê Hạnh Chân, thôn Trung Chính (thửa 148, tờ BĐ 30), - đến nhà ông Hà Đình Tuyên, thôn Trung Chính (thửa 239, tờ BĐ 30) 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36333 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn từ nhà ông Hà Đình Tuyên - đến nhà ông Lưu Thanh Xuyến, thôn Trung Chính (thửa 272, tờ BĐ 30) 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36334 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn từ nhà ông Hà Đình Tuyên - đến nhà ông Trịnh Xuân Vụ, vòng lên ông Trịnh Văn Thiệu, thôn Xuân Quang 175.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36335 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ nhà bà Trịnh Thị Tâm, thôn Xuân Quang (thửa 385, tờ BĐ 29), - đến các đường chính của các thôn Xuân Quang (hộ ông Hà Hồng Phong), Trung Chính (hộ ông Lương Văn Nam). 300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36336 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn từ nhà ông Hà Hồng Phong thôn Xuân Quang, - đến nhà ông Hà Văn Viện thôn Xuân Minh 175.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36337 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn từ hộ ông Hà Văn Viện thôn Xuân Minh (thửa 316, tờ BĐ 44), - đến hộ ông Hà Văn Tiến ra ngã ba (thửa 539, tờ BĐ 44) 175.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36338 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ cầu Đòn - đến Nhà văn hóa thôn Tiến Sơn 1 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36339 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Ân (thửa 50, tờ BĐ 29), - đến nhà ông Lương Văn Thỏa (thửa 165, tờ BĐ 29) 175.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36340 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ ông Lê Xuân Liên (thửa 63, tờ BĐ 30), - đến hộ ông Lê Xuân Liên (thửa 07, tờ BĐ 30), thôn Trung Chính 250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36341 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Thảo (thửa 132), - đến hộ ông Trần Xuân Bình (thửa 163, tờ BĐ 30), thôn Trung Chính 250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36342 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ ông Trịnh Minh Đức (thửa 145, tờ BĐ 30), - đến hộ bà Phạm Thị Đồng (thửa 217, tờ BĐ 30), thôn Trung Chính 250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36343 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ ông Lưu Bá Bình (thửa 159, tờ BĐ 29), - đến hộ bà Hà Thị Phượng (thửa 210, tờ BĐ 29), thôn Trung Chính 250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36344 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ ông Cầm Bá Tấn (thửa 283, tờ BĐ 29), - đến hộ ông Lương Xuân Thức (thửa 12, tờ BĐ 28), thôn Trung Chính 250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36345 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ ông Lương Văn Đức (thửa 202, tờ BĐ 29), - đến hộ bà Hà Thị Bun (thửa 168, tờ BĐ 29), thôn Trung Chính 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36346 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ ông Lương Công Le (thửa 817, tờ BĐ 29), - đến hộ ông Lương Quý Sao (thửa 281, tờ BĐ 29), thôn Trung Chính 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36347 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ bà Lương Thị Chiến (thửa 471, tờ BĐ 29), - đến hộ bà Lê Thị Tuyết (thửa 413, tờ BĐ 29), thôn Trung Chính 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36348 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ ông Lương Văn Ót (thửa 522, tờ BD 30), - đến hộ ông Bùi Xuân Mão (thửa 39, tờ BĐ 36), thôn Xuân Quang 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36349 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ ông Hà Hồng Phong (thửa 548, tờ BĐ 29), - đến hộ ông Hà Bình Khuyên (thửa 110, tờ BĐ 36), thôn Xuân Quang 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36350 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ bà Trịnh Thị Tâm (thửa 385, tờ BĐ 29), - đến nhà ông Lương Văn Ân, thôn Xuân Quang 65.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36351 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Tâm - đến nhà ông Lương Thanh Liêm, thôn Xuân Quang 65.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36352 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ ông Lục Văn Minh (thửa 178, tờ BĐ 42), - đến hộ ông Lương Minh Thông (thửa 168, tờ BĐ 42), thôn Tiến Sơn 1 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36353 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ ông Lương Công Tuyên (thửa 250, tờ BĐ 42), - đến hộ ông Lục Văn Đại (thửa 245, tờ BĐ 42), thôn Tiến Sơn 1 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36354 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) 65.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
36355 Huyện Thường Xuân Đường Lê Văn An - Thị trấn Thường Xuân Đoạn đường từ quán bà Tình Lan khu 2 (thửa 7, tờ BĐ 13) - đến nhà ông Lữ Đoàn Quân (thửa 17, tờ BĐ 12) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36356 Huyện Thường Xuân Đường Lê Văn An - Thị trấn Thường Xuân Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Năm Quăn khu 2 (thửa 19, tờ BĐ 12) 585.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36357 Huyện Thường Xuân Đường Lê Văn An - Thị trấn Thường Xuân Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Cầm Bá Pán khu 2 (thửa 443, tờ BĐ 13) 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36358 Huyện Thường Xuân Đường Lê Văn An - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Dũng Thủy (thửa 174, tờ BĐ 13) - đến nhà ông Sơn Thiêm (thửa 256, tờ BĐ 13), Ngõ 51 đường Lê Văn An 585.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36359 Huyện Thường Xuân Đường Lê Văn An - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Lữ Đoàn Quân (thửa 17, tờ BĐ 12) - đến hộ ông Thuỵ Hào khu 2 (thửa 326, tờ BĐ 8 ), Ngõ 26 Đường Lê Văn An 585.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36360 Huyện Thường Xuân Đường Lê Ninh - Thị trấn Thường Xuân Đoạn tiếp giáp đường Cầm Bá Thước - đến thửa đất hộ ông Lương Văn Nhàn 1.350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36361 Huyện Thường Xuân Đường Lê Ninh - Thị trấn Thường Xuân Đoạn tiếp giáp thửa đất hộ ông Lương Thanh Nhàn - đến Trường Bắn Huyện đội 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36362 Huyện Thường Xuân Đường Bùi Quốc Hưng - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ Đài truyền thanh (thửa 465, tờ BĐ 09) - đến đất nhà ông Sơn Là (thửa 10, tờ BĐ 12) 1.575.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36363 Huyện Thường Xuân Đường Bùi Quốc Hưng - Thị trấn Thường Xuân Đoạn nối từ đường Bùi Quốc Hưng - đến thửa đất số 54 tờ bản đồ số 12 Ngõ 13 đường Bùi Quốc Hưng 810.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36364 Huyện Thường Xuân Đường Lê Văn Linh - Thị trấn Thường Xuân Từ Trung tâm y tế (thửa 67, tờ BĐ 09) - đến hộ ông Lương Đình Luyện (thửa 272, tờ BĐ 09) 1.350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36365 Huyện Thường Xuân Đường Lê Văn Linh - Thị trấn Thường Xuân Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Lê Lai 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36366 Huyện Thường Xuân Đường Lê Văn Linh - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ ông Ân Khu 1, thửa 217, tờ BĐ số 5 - đến thửa 44, tờ BĐ số 5 giáp xã Ngọc Phụng 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36367 Huyện Thường Xuân Đường Lê Văn Linh - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ thửa 493, tờ bản đồ 13 - đến nhà ông Bắc Hóa, tờ bản đồ 13 2.025.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36368 Huyện Thường Xuân Đường Lê Liễu - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Loan thửa 415, tờ BĐ 09 - đến hộ ông Hiền Dung thửa 271, tờ BĐ 09 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36369 Huyện Thường Xuân Đường Lê Liễu - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Lan Hòa thửa 417, tờ BĐ 09 - đến hộ ông Khăm thửa 437, tờ BĐ 09. Ngõ 10, đường Lê Liễu 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36370 Huyện Thường Xuân Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ Cửa hàng Dược (thửa 164, tờ BĐ 14) - đến nhà ông Khấu (thửa 172, tờ BĐ 10) 1.575.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36371 Huyện Thường Xuân Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ Trụ sở UBND thị trấn (thửa 167, tờ BĐ 13) - đến hộ ông Trọng, tờ 18 khu 4 1.575.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36372 Huyện Thường Xuân Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn qua hộ ông Trọng - đến hộ ông Sỹ, tờ BĐ 18 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36373 Huyện Thường Xuân Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Cát khu 3 (thửa 48, tờ BĐ 14 - đến hộ ông Thiểm khu 3 (thửa 39, tờ BĐ 14). Ngõ 20 đường Nguyễn Trãi 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36374 Huyện Thường Xuân Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 467, tờ bản đồ số 13 giáp đường Nguyễn Trãi - đến thửa 493, tờ bản đồ số 13 giáp đường Lê Văn Linh 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36375 Huyện Thường Xuân Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 461, tờ bản đồ số 13 giáp đường Nguyễn Trãi - đến thửa 500, tờ bản đồ số 13 giáp đường Lê Văn Linh 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36376 Huyện Thường Xuân Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 471, tờ bản đồ số 13 - đến thửa 478, tờ bản đồ số 13 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36377 Huyện Thường Xuân Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 450, tờ bản đồ số 13 - đến thửa 503, tờ bản đồ số 13 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36378 Huyện Thường Xuân Đường Đinh Lan - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Pháp khu 2 (thửa 148, tờ BĐ 8) - đến hộ ông Trịnh Đức Minh khu 2 (thửa 267, tờ BĐ 08) 1.350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36379 Huyện Thường Xuân Đường Đinh Lan - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ nhà bà Dũng (thửa 113, tờ BĐ 09) - đến nhà ông Trung (thửa 06, tờ BĐ 09) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36380 Huyện Thường Xuân Đường Đinh Lan - Thị trấn Thường Xuân Đoạn giáp ông Trung thửa 06, tờ BĐ 09 - đến thửa 222, tờ BĐ số 5 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36381 Huyện Thường Xuân Đường Xuân Khao - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Bình Căn khu 3 (thửa 253, tờ BĐ 09) - đến hộ ông Lê Ngọc Dũng khu 3 (thửa 146, tờ BĐ 9) 1.125.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36382 Huyện Thường Xuân Đường Xuân Khao - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Thành Do, thửa 145, tờ số 09 - đến giáp kênh Thường Xuân 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36383 Huyện Thường Xuân Đường Xuân Khao - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Hoặc cũ thửa 132, tờ BĐ số 9 - đến thửa 252, tờ BĐ 05, đất hộ bà Ngoan 585.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36384 Huyện Thường Xuân Đường Lê Lai - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Hanh Hường khu 1 (thửa 173, tờ BĐ 8) - đến hộ ông Bảy Hạ khu 1 (thửa 146, tờ BĐ 04 ) 1.125.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36385 Huyện Thường Xuân Đường Lê Lai - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Nghiêm khu 1 (thửa 136, tờ BĐ 05) - đến hộ ông Ân khu 1 (thửa 217, tờ BĐ 05) 1.125.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36386 Huyện Thường Xuân Đường Lê Lai - Thị trấn Thường Xuân Từ hộ bà Chính Bình khu 1 - đến hộ ông Mạnh, từ thửa 154 đến thửa 104, tờ bản đồ số 5. Ngõ 37 Đường Lê Lai 585.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36387 Huyện Thường Xuân Đường Lê Lai - Thị trấn Thường Xuân Đoạn Từ thửa 202 tở BĐ số 5 - đến hộ ông Trịnh Văn Hải thửa 61 tờ BĐ số 6 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36388 Huyện Thường Xuân Đường Lê Lai - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ thửa 167 tờ bản đồ số 5 - đến thửa số 223 tờ bản đồ số 5 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36389 Huyện Thường Xuân Đường Xuân Liên - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Lan khu 3, thửa 364, tờ BĐ số 9 - đến thửa 117, tờ BĐ số 04 1.350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36390 Huyện Thường Xuân Đường Xuân Liên - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ thửa 116, tờ số 4 - đến thửa 1, tờ bản đồ số 4 hộ bà Hồng 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36391 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Nguyễn Đình Thường (thửa 195, tờ BĐ 09) - đến giáp đường Xuân Liên (Ngõ Lê Lợi Mới) 1.125.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36392 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Từ hộ ông Phục khu 1 - đến hộ ông Ngọ Duy Đại khu 1 (thửa 77 đến thửa 72 tờ Bản đồ số 4 ). Ngõ 405 đường Lê Lợi 585.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36393 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Từ hộ ông Tình Thanh khu 1 - đến hộ ông Hội khu 1 (thửa 54 đến thửa 73 tờ bản đồ số 4). Ngõ 413 đường Lê Lợi 585.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36394 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ Trạm BA số 5 khu 4 (thửa 435, tờ BĐ 14) - đến hộ ông Bình Bang (thửa 33, tờ BĐ 19 ) 675.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36395 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ ông Sơn Khang (thửa 484, tờ BĐ 14) - đến hộ ông Côn (thửa 42, tờ BĐ 19). Ngõ 143/Lê Lợi 675.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36396 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Thụ Hạnh khu 4 (thửa 306, tờ BĐ 14) - đến hộ ông Xuân Hân (thửa 221, tờ BĐ 14). Ngõ 180/Lê Lợi 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36397 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Kiên Tuyết khu 4 (thửa 370, tờ BĐ 14) - đến hộ ông Hưng Cầm (thửa 147, tờ BĐ 14). Ngõ 154/Lê Lợi 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36398 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Hương Thu khu 4 (thửa 416, tờ BĐ số) - đến hộ bà Thanh Hạnh (thửa 40, tờ BĐ 15). Ngõ 144/Lê Lợi 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36399 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Biển Sinh (thửa 424, tờ BĐ 14) - đến hộ ông Kiệt Đãi (thửa 364, tờ BĐ 14), khu 4 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36400 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Liên Nhung (thửa 156, tờ BĐ số 15) - đến ông Tình Tuyết (thửa 122, tờ BĐ 15), khu 4, Ngõ 84/Lê Lợi 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...