| 36101 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã Bắc Lương (đồng bằng) |
Từ Đình Trung Thôn (Thửa 2015, tờ 7) - đến Dương Thuý (Thửa 2023, tờ 7); Từ Dương Thuý (Thửa 2023, tờ 7) đến ông Văn (Thửa 64, tờ 11)
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 36102 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã Bắc Lương (đồng bằng) |
Từ Long Vũ (Thửa 1887, tờ 7) - đến Triều Đệ (Thửa 58, tờ 11); Từ ô Vững (Thửa 1786, tờ 7) đến Mặn Tuấn (Thửa 1781, tờ 7)
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 36103 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã Bắc Lương (đồng bằng) |
Từ Trường cấp 1 (Thửa 1589, tờ 6) - đến Huế Hương (Thửa 103, tờ 11); Từ Cơ Lịch (Thửa 1585, tờ 6) đến Luận Lan (Thửa 1830, tờ 6)
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 36104 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã Bắc Lương (đồng bằng) |
Từ Hoan Nhượng (Thửa 1837, tờ 6) - đến ô Đệ (Thửa 104, tờ 10); Từ Diện Hát (Thửa 1762, tờ 6) đến ông Sức (Thửa 119, tờ 10); Từ ô Xê (Thửa 1667, tờ 6) đến Hùng Hoa (Thửa 1655, tờ 6)
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 36105 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã Bắc Lương (đồng bằng) |
Từ Khoa Thanh (Thửa 1130, tờ 6) - đến ông Diện (Thửa 724, tờ 7); Từ Khuyến Khải (Thửa 833, tờ 6) đến Hưng Hà (Thửa số 868, tờ 7)
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 36106 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã Bắc Lương (đồng bằng) |
Từ Bà Sàng (Thửa 1251, tờ 7) - đến Thi Cương (Thửa 858, tờ 7); Từ ô Chấn (Thửa 1402, tờ 7) đến ông Kinh (Thửa 870, tờ 7); Từ chị Vinh (Thửa 1121, tờ 6) đến ông Chấn (thửa 1402, tờ 7
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 36107 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã Bắc Lương (đồng bằng) |
Từ ông Kinh (Thửa 870, tờ 7) - đến Thuật Lọc (Thửa 872, tờ 7); Từ Choang Loan (Thửa 1415, tờ 7) đến Thuật Lọc (Thửa 872, tờ 7); Từ Tư Đại (Thửa 1257, tờ 7) đến Bà Lâm (Th1425, tờ 7)
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 36108 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã Bắc Lương (đồng bằng) |
Từ Hùng Nhàn (Thửa 1564, tờ 7) - đến Thể Hoan (Thửa 1776, tờ 7); Từ Thiêm Liên (Thửa 1479, tờ 7) đến ông Ngọ (Thửa số 1579, tờ 7); Từ Thể Hoan (Thửa 1776, tờ 7) đến ông Tho (Thửa 1384
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 36109 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã Bắc Lương (đồng bằng) |
Từ ông Khườn (Thửa 1683, tờ 7) - đến Nam Nhân (Thửa1548, tờ 6); Từ Hợi Thu (Thửa 1767, tờ7) đến Sơn Xuân (Thửa 1387, tờ 7); Từ ông Tho (Thửa 1384, tờ 7) đến Sơn Xuân (Thửa 1387, tờ 7)
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 36110 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã Bắc Lương (đồng bằng) |
Từ bà Thợi (Thửa 1084, tờ 6) - đến ông Khoa (thửa 1151, tờ 6) ; Từ ông Ới (Thửa 1095, tờ 6) đến ông Mốn (Thửa 1109, tờ 6); Từ Sơn Thanh (Thửa 1848, tờ 6) đến ông Ba (Thửa 1876, tờ 6
|
157.500
|
126.000
|
94.500
|
63.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 36111 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã Bắc Lương (đồng bằng) |
Từ Đình Mỹ Hạ (Thửa 1487, tờ 6) - đến ông Hào (Thửa 1893, tờ 6), (các trục đường giao thông)
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 36112 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường phân lô tuyến số 2 khu bờ Nam trên - Xã Bắc Lương (đồng bằng) |
thửa 712, tờ 5 - Đến thửa 764, tờ 5
|
1.170.000
|
936.000
|
702.000
|
468.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 36113 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường phân lô tuyến số 3 khu bờ Nam trên - Xã Bắc Lương (đồng bằng) |
thửa 729, tờ 5 - Đến thửa 784, tờ 5
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 36114 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường phân lô khu Lò đậu - Xã Bắc Lương (đồng bằng) |
thửa 560, tờ 5 - Đến thửa 510, tờ 5
|
1.125.000
|
900.000
|
675.000
|
450.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 36115 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường cái Hoa - Xã Bắc Lương (đồng bằng) |
từ thửa 47, tờ 11 - Đến Thửa 1775, tờ 70
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 36116 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã Bắc Lương (đồng bằng) |
Từ cầu Phúc Như (thửa 779, 11) - Đến ông Đài (thửa 775, 11)
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 36117 |
Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bắc Lương (đồng bằng) |
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 36118 |
Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn |
|
40.000
|
35.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 36119 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã đồng bằng |
|
40.000
|
35.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 36120 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã miền núi |
|
40.000
|
35.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 36121 |
Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn |
|
22.000
|
17.000
|
12.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 36122 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã đồng bằng |
|
22.000
|
17.000
|
12.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 36123 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã miền núi |
|
22.000
|
17.000
|
12.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 36124 |
Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn |
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 36125 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã đồng bằng |
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 36126 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã miền núi |
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 36127 |
Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 36128 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã đồng bằng |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 36129 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã miền núi |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 36130 |
Huyện Thọ Xuân |
Huyện Thọ Xuân |
Toàn huyện
|
61.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất làm muối |
| 36131 |
Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 36132 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã đồng bằng |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 36133 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã miền núi |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 36134 |
Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 36135 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã đồng bằng |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 36136 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã miền núi |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 36137 |
Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 36138 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã đồng bằng |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 36139 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã miền núi |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 36140 |
Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 36141 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã đồng bằng |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 36142 |
Huyện Thọ Xuân |
Xã miền núi |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 36143 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân |
Đoạn từ nhà ông Hoàng Hữu Nhỡ (thửa 238, tờ BĐ 161), - đến ông Cầm Bá Huế (thửa 166, tờ BĐ 162)
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36144 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân |
Đoạn từ nhà ông Cầm Ngọc Cấp (thửa 135, tờ BĐ 162) - đến bà Cầm Thị Máy (thửa 61, tờ BĐ 162)
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36145 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân |
Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Quí (thửa 63, tờ BĐ 162), - đến ông Cầm Bá Khâm (thửa 42, tờ BĐ 162)
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36146 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân |
Đoạn từ nhà ông Tống Văn Hùng (thửa 742, tờ BĐ 162), - đến ông Nguyễn Văn Thọ (thửa 66, tờ BĐ 162)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36147 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân |
Đoạn từ nhà ông Cầm Trung Phương (thửa 48, tờ BĐ 162), - đến bà Lê Thị Huân (thửa 67, tờ BĐ 162)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36148 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân |
Đoạn từ nhà ông Vi Mạnh Hùng (thửa 149, tờ BĐ 162), - đến Chợ Vạn Xuân (thửa 178, tờ BĐ 162)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36149 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân |
Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Hải (thửa 39, tờ BĐ 151), - đến hộ ông Nguyễn Hữu Cảnh (thửa 19, tờ BĐ 151)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36150 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân |
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Thảo (thửa 294, tờ BĐ 148), - đến nhà ông Hà Văn Nột (thửa 465, tờ BĐ 147)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36151 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân |
Đoạn đường từ nhà ông Lữ Văn Thơ (thửa 419, tờ BĐ 146), - đến nhà ông Đỗ Doãn Quế (thửa 260, tờ BĐ 146)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36152 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân |
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Bá Hạnh (thửa 362, tờ BĐ 147), - đến nhà ông Lê Văn Chi (thửa 49, tờ BĐ 146)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36153 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân |
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Diệu (thửa 29, tờ BĐ 146) - đến nhà ông Cầm Bá Thoại (thửa 346, tờ BĐ 147)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36154 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân |
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Bình Ngọ (thửa 409, tờ BĐ 147), - đến nhà bà Nhất (thửa 335, tờ BĐ 147)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36155 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân |
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Viết Quang (thửa 179, tờ BĐ 147) - đến nhà ông Lò Văn Chái (thửa 17, tờ BĐ 147)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36156 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân |
Đoạn đường từ nhà ông Lò Đình Chiểu (thửa 302, tờ BĐ 133), - đến nhà ông Lương Văn Lại (thửa 499, tờ BĐ 134)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36157 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân |
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Vinh (thửa 359, tờ BĐ 134), - đến nhà ông Lang Văn Lý (thửa 448, tờ BĐ 134)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36158 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân |
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Biên (thửa 404, tờ BĐ 135), - đến nhà ông Vi Văn Đến (thửa 171, tờ BĐ 135)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36159 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân |
Đoạn đường từ nhà ông Lang Văn Quyền (thửa 172, tờ BĐ 135) - đến nhà ông Lê Đình Trọng (thửa 215, tờ BĐ 135)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36160 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân |
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Thỏa (thửa 121, tờ BĐ 135), - đến nhà ông Vi Văn Ái (thửa 76, tờ BĐ 135)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36161 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân |
Đoạn đường từ nhà ông Kim Bát thôn Cang Khèn, - đến nhà ông Khanh Nương, thôn Lùm Nưa
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36162 |
Huyện Thường Xuân |
Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Vạn Xuân |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36163 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên xã - Xã Xuân Cao |
Đoạn đường từ nhà ông Bảy Tân (thửa 288, tờ BĐ số 30); - đến nhà ông Văn Hằng (thửa 215, tờ BĐ 30); đến nhà ông Tập Tăng (thửa số 405, tờ BĐ 30), thôn Quyết Thắng 1
|
260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36164 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên xã - Xã Xuân Cao |
Đoạn đường từ nhà ông Vũ Thảo (thửa 73, tờ BĐ 21); - đến nhà bà Lụa, (thửa 64, tờ BĐ 21); đến nhà bà Trâm (thửa 121, tờ BĐ 22), thôn Trung Nam
|
260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36165 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên xã - Xã Xuân Cao |
Đoạn đường từ sân bóng Tổ Rồng (tờ BĐ 02), thôn Xuân Minh 1, đi thôn Xuân Minh 2, Xuân Thắng, - đến nhà ông Lượng, bà Thư (thửa 302, tờ BĐ 30), thôn Quyết Thắng 1
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36166 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên xã - Xã Xuân Cao |
Đoạn đường từ nhà ông Tâm, bà Nguyệt (thửa 30 tờ BĐ 21), - đến nhà ông Toàn (thửa 164, tờ BĐ 10), thôn Trung nam
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36167 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên xã - Xã Xuân Cao |
Đoạn đường từ nhà ông Toán, bà Chính (thửa 102, tờ BĐ 22), thôn Trung Nam, - đến nhà ông Quy (Cầu Sập) (thửa 85, tờ BĐ 12) thôn Quyết Tiến
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36168 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên xã - Xã Xuân Cao |
Đoạn từ nhà ông Hồng, bà Liên (thửa 113, tờ BĐ 30), thôn Quyết Thắng 1, - đến nhà ông Vẽ, bà Mai (thửa số 203, tờ BĐ 22), thôn Trung Nam
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36169 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên xã - Xã Xuân Cao |
Đoạn từ nhà ông Thu (thửa 64, tờ BĐ 38), - đến nhà ông Bích (thửa 297, tờ BĐ 38), thôn Xuân Thắng
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36170 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Xuân Cao |
Đoạn đường từ nhà ông Quân, bà Ninh (thửa 329, tờ BĐ 30), thôn Quyết Thắng 1 đi thôn Vinh Quang, - đến nhà ông Côi (thửa 178, tờ BĐ 10), thôn Thanh Tiến
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36171 |
Huyện Thường Xuân |
Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Xuân Cao |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36172 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên xã - Xã Xuân Chinh |
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Táo thôn Thông (thửa 456, tờ BĐ 13), - đến nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh (thửa 168, tờ BĐ 21)
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36173 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên xã - Xã Xuân Chinh |
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh, - đến nhà ông Cầm Bá Mùi thôn Chinh
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36174 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên xã - Xã Xuân Chinh |
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Cương thôn Thông, - đến nhà ông Cầm Bá Dũng thôn Thông (thửa 425, tờ BĐ 13)
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36175 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên xã - Xã Xuân Chinh |
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Hoan thôn Hành (thửa 300, tờ BĐ 07), - đến nhà ông Cầm Bá Cương, thôn Thông
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36176 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên xã - Xã Xuân Chinh |
Đường nhựa từ thôn Hành, xã Xuân Chinh đi xã Xuân Lộc
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36177 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên xã - Xã Xuân Chinh |
Đường nhựa từ thôn Thông, xã Xuân Chinh đi xã Xuân Lẹ
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36178 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên xã - Xã Xuân Chinh |
Đường từ đội 2 thôn Hành đi thôn Dài, xã Xuân Lẹ
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36179 |
Huyện Thường Xuân |
Đường 45-48 qua địa bàn xã - Xã Xuân Chinh |
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36180 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh |
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Hèo (thửa 514, tờ BĐ 27), - đến nhà ông Cầm Bá Nhi (thửa 425, tờ BĐ 27), thôn Tú Tạo
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36181 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh |
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Dơi (thửa 455, tờ BĐ 27), - đến nhà ông Vi Văn Thay (thửa 369, tờ BĐ 35), thôn Cụt Ạc
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36182 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh |
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Thi (thửa 230, tờ BĐ 28), - đến nhà ông Cầm Bá Chung (thửa 240, tờ BĐ 28), thôn thôn Chinh
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36183 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh |
Đoạn từ nhà bà Lương Thị Hiền thôn Chinh (thửa 87, tờ BĐ 21), - đến nhà ông Cầm Bá Miên thôn Chinh (thửa 278, tờ BĐ 28)
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36184 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh |
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Tài thôn Hành (thửa 345, tờ BĐ 14), - đến nhà ông Cầm Bá Nhật thôn Chinh (thửa 66, tờ BĐ 29), đường thôn Xeo
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36185 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh |
Đoạn đường từ nhà ông Vi Hồng Mão thôn Giang - đến nhà ông Lương Văn Đức thôn Giang (thửa 242, tờ BĐ 53)
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36186 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh |
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Thắm thôn Chinh (thửa số 152, tờ BĐ 21), - đến nhà ông Cầm Bá Bền thôn Chinh (thửa 130, tờ BĐ 27) nối đường 45-48 tại thôn Tú Ạc
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36187 |
Huyện Thường Xuân |
Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Xuân Chinh |
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36188 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên xã - Xã Luận Thành |
Đoạn từ nhà bà Lê Thị Mọi thôn Sơn Cao (thửa 43, tờ BĐ 09), - đến giáp xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân (thửa 07, tờ BĐ 09)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36189 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên xã - Xã Luận Thành |
Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Tứ thôn Sơn Minh (thửa 298, tờ BĐ 08), - đến nhà ông Lê Văn Hùng thôn Sơn Cao (thửa 21, tờ BĐ 09)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36190 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên xã - Xã Luận Thành |
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Bảy thôn Cao Tiến (thửa 59, tờ BĐ 13), - đến đất bà Nguyễn Thị Hương thôn Cao Tiến
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36191 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên xã - Xã Luận Thành |
Đoạn từ nhà ông Lương Hùng Ót thôn Cao Tiến (thửa 287, tờ BĐ 25), - đến nhà ông Nguyễn Văn Sa thôn Thiệu Hợp (thửa 232, tờ BĐ 12)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36192 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên xã - Xã Luận Thành |
Các đường nhánh tiếp giáp vị trí 1 của đường Hồ Chí Minh cách không quá 200m
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36193 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên xã - Xã Luận Thành |
Đoạn từ nhà ông Vi Hồng Thu thôn Tiến Hưng 1 (thửa 478 tờ BĐ 26), - đến nhà ông Lại Công Phụng (thửa 79, tờ BĐ 26)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36194 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên xã - Xã Luận Thành |
Đoạn từ nhà ông Lê Xuân Bình (thửa 49, tờ BĐ 02), - đến giáp xã Xuân Cao
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36195 |
Huyện Thường Xuân |
Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Luận Thành |
|
52.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36196 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Xuân Thắng |
Đoạn đường từ Bưu Điện văn hoá xã - đến nhà ông Dũng Duẩn, thôn Dín
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36197 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên thôn - Xã Xuân Thắng |
Đoạn đường từ nhà ông Vinh Hảo thôn Dín, - đến Trường Tiểu học thôn Xương
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36198 |
Huyện Thường Xuân |
Các trục đường chính của các thôn - Xã Xuân Thắng |
Các trục đường chính của các thôn
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36199 |
Huyện Thường Xuân |
Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Xuân Thắng |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 36200 |
Huyện Thường Xuân |
Đường liên xã - Xã Xuân Lộc |
Đoạn đường từ nhà ông Quản Văn Chung thôn Chiềng (thửa 327, tờ BĐ 29), - đến nhà ông Vi Văn Ếm thôn Chiềng (thửa 41, tờ BĐ số 28)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |