17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
36101 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) Đoạn từ bà Bia - đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
36102 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) Khu dân cư Đồng Bưu (Bờ Hón) - đến Bà Tám 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
36103 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) Đoạn từ giáp khu dân cư TT Lam Sơn - đến đường Tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
36104 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) Đoạn các trục đường còn lại khu dân cư thôn 1 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
36105 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 thôn Quyết Thắng 2 - đến Cầu Trắng 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất TM-DV nông thôn
36106 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tùng (cận) - đến nhà ông khánh (Quyết Thắng 1) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
36107 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Thành - đến nhà ông Thịnh (Tràng) thôn Quyết Thắng 1 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
36108 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Bái (đồng bằng) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
36109 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ngã tư đường 15 trạm điện 110 - đến Đường Hồ chí Minh 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
36110 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ Đường Hồ Chí Minh - đến Nhà máy cồn 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
36111 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ giáp xã Xuân Phú - đến ngã tư Trạm điện 110KV 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
36112 Huyện Thọ Xuân Thôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Thọ thửa 110 tờ BĐ 36 - đến bà Lan thôn Hữu Lễ 2 thửa 926 tờ BĐ 36; Từ ông Hải Khang thửa 316 tờ BĐ 36 đến cầu trắng Kênh Bắc; 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
36113 Huyện Thọ Xuân Thôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ nhà văn hóa Hữu lễ 1 thửa 876 - đến ô Luận Hữu Lễ 3 thửa 349. Tờ 36 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
36114 Huyện Thọ Xuân Thôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Nghị Thửa 16 tờ 36 - đến ông Hào thửa 68 tờ 36; Từ ông Huấn thửa 22 tờ 36 đến ông Tiến thửa 1093 tờ 36; Từ ông Hậu thửa 139 tờ 36 đến bà Hương thửa 1071 tờ 36; Từ ông Khẩn 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
36115 Huyện Thọ Xuân Thôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Hoan thửa 146 tờ 36 - đến ông Bắc thửa 227 tờ 37; Từ bà Hoa thửa 150 tờ 36 đến bà Hưng thửa 620 tờ 37; Từ ông Lâm thửa 237 tờ 36 đến ông Nam thửa 2075 tờ 36; Từ ông Sướng t 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
36116 Huyện Thọ Xuân Thôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ cầu Trắng Kênh Bắc - đến Hồ Bặn 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
36117 Huyện Thọ Xuân Thôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Tâm thửa 541 tơ BĐ 37 - đến ông Tiến thửa 526 tơ BĐ 37; Từ ông Sáng thửa 997 tờ BĐ 36 đến ô Lẽ thửa 512 tờ BĐ 37; Từ ông Minh thửa 961 tơ BĐ 36 đến ô Thể thửa 940 tờ BĐ 36 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
36118 Huyện Thọ Xuân Các vị trí còn lại của 4 thôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
36119 Huyện Thọ Xuân Thôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Nguyệt thửa 711, tờ 29 - đến ông Thể thửa 524, tờ 32. 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
36120 Huyện Thọ Xuân Thôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Đẩu thửa 223 tờ BĐ 32 - đến ô Thoa thửa 284 tờ BĐ 32 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
36121 Huyện Thọ Xuân Thôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Nam thửa 224 tờ BĐ 32 - đến ô Bảo thửa 504 tờ BĐ 32; 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
36122 Huyện Thọ Xuân Thôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Dư thửa 4 tờ BĐ 29 - đến nhà Bà Quý thửa 159 tờ BĐ 29; Từ ông Hơn thửa 825 tờ BĐ 29 đến ô Trường thửa 717 tờ BĐ 30; Từ ông Ngọc thửa 21 tờ BĐ 32 đến bà Dung thửa 2 tờ BĐ 3 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
36123 Huyện Thọ Xuân Thôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Thái thửa 791 tờ 29 - đến ô Tân 812 tờ 29 ; Từ ông Tục 807 tờ 29 đến bà Hoa Hiếu 754 tờ 29 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
36124 Huyện Thọ Xuân Các vị trí còn lại của thôn Luận Văn 1 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
36125 Huyện Thọ Xuân Thôn Thủ Trinh và 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ đường Hồ Chí Minh - đến Ông Chung thôn 7 (Thửa 600, Tờ 29); Từ ông Cần (thửa 592, tờ 29) đến ông Giang (thửa 622, tờ 29) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
36126 Huyện Thọ Xuân Thôn Thủ Trinh và 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Dần (Thửa 516, tờ 29) - đến ông Tâm (thửa 299, tờ 29); Từ ông Xuân (thửa 247 tờ BĐ 29) đến ô Khương (Thửa 502 tờ BĐ 29); Từ ô Sự (thửa 269 tờ BĐ 29) đến ô Tuyển (thửa 549 tờ 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
36127 Huyện Thọ Xuân Thôn Thủ Trinh và 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Tới thửa 242 - đến ô Xuân vui thửa 280; Từ ông Xuân Vui thửa 280 đến Bà Tươi thửa 474; Từ bà Giai thửa 431 tờ BĐ 29 đến ô Tý thửa 484 tờ BĐ 29 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
36128 Huyện Thọ Xuân Thôn Thủ Trinh và 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Thực thửa 107 tờ BĐ 27đến ô Nhâm thửa 53 tờ BĐ 27 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
36129 Huyện Thọ Xuân Các vị trí còn lại thôn Thủ Trinh và thôn 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
36130 Huyện Thọ Xuân Thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ giáp TT Lam Sơn - đến ông Ba thửa 413, tờ 30. 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
36131 Huyện Thọ Xuân Thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Hành thửa 531 tờ BĐ 30 - đến ô Khang thửa 533 tờ BĐ 30 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
36132 Huyện Thọ Xuân Thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ bà Phúc Thưởng thửa 365 tờ BĐ 30 - đến ông Bính thửa 217 tờ BĐ 30; Từ ông Nha thửa 437 tơ BĐ 30 đến ô Gia thửa 245 tờ BĐ 30 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
36133 Huyện Thọ Xuân Thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ô Nho thửa 443 tơ BĐ 30 - đến ô Hưng thửa 280 tơ BĐ 30; Từ ô Hiếu thửa 470 tơ BĐ 30 đến ô Tuấn thửa 541 tơ BĐ 30; Từ ô Sâm M Ngoại thửa 665 tơ BĐ 30 đến ô Phấn thửa 734 tơ BĐ 3 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
36134 Huyện Thọ Xuân Thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ bà Thanh thửa 636 tơ BĐ 30 - đến ô Đại thửa 633 tơ BĐ 30; Từ nhà văn hoá thửa 33 tơ BĐ 31 đến ô Quang Nê thủa 16 tơ BĐ 33 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
36135 Huyện Thọ Xuân Các vị trí còn lại hết thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
36136 Huyện Thọ Xuân Thôn 9 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ Đường Hồ Chí Minh - đến Nhà máy cồn 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
36137 Huyện Thọ Xuân Thôn 9 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ Ông Tuấn thửa 39 tờ BĐ 44 - đến Ông Long Thửa 14 tơ BĐ 44 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
36138 Huyện Thọ Xuân Thôn 9 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ Nhà văn hoá thửa 24 tơ BĐ 44 - đến giáp làng Ngọc 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
36139 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Xương (đồng bằng) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
36140 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lâm (miền núi) Từ ngã 3 Đăng Lâu ( Bà Lý, Thửa 932; Tờ BĐ số 9) - đến giáp ranh xã Xuân Hưng. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
36141 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lâm (miền núi) Từ dốc cầu Tráng thôn Quần Ngọc - đến Quốc lộ 47A ( Ô.Quý Thửa 654, Tờ BĐ số: 21a Đo đạc năm 2009) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
36142 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Lâm thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 344, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
36143 Huyện Thường Xuân Đường Lê Văn An - Thị trấn Thường Xuân Đoạn đường từ quán bà Tình Lan khu 2 (thửa 7, tờ BĐ 13) - đến nhà ông Lữ Đoàn Quân (thửa 17, tờ BĐ 12) 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36144 Huyện Thường Xuân Đường Lê Văn An - Thị trấn Thường Xuân Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Năm Quăn khu 2 (thửa 19, tờ BĐ 12) 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
36145 Huyện Thường Xuân Đường Lê Văn An - Thị trấn Thường Xuân Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Cầm Bá Pán khu 2 (thửa 443, tờ BĐ 13) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36146 Huyện Thường Xuân Đường Lê Văn An - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Dũng Thủy (thửa 174, tờ BĐ 13) - đến nhà ông Sơn Thiêm (thửa 256, tờ BĐ 13), Ngõ 51 đường Lê Văn An 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
36147 Huyện Thường Xuân Đường Lê Văn An - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Lữ Đoàn Quân (thửa 17, tờ BĐ 12) - đến hộ ông Thuỵ Hào khu 2 (thửa 326, tờ BĐ 8 ), Ngõ 26 Đường Lê Văn An 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
36148 Huyện Thường Xuân Đường Lê Ninh - Thị trấn Thường Xuân Đoạn tiếp giáp đường Cầm Bá Thước - đến thửa đất hộ ông Lương Văn Nhàn 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36149 Huyện Thường Xuân Đường Lê Ninh - Thị trấn Thường Xuân Đoạn tiếp giáp thửa đất hộ ông Lương Thanh Nhàn - đến Trường Bắn Huyện đội 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36150 Huyện Thường Xuân Đường Bùi Quốc Hưng - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ Đài truyền thanh (thửa 465, tờ BĐ 09) - đến đất nhà ông Sơn Là (thửa 10, tờ BĐ 12) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
36151 Huyện Thường Xuân Đường Bùi Quốc Hưng - Thị trấn Thường Xuân Đoạn nối từ đường Bùi Quốc Hưng - đến thửa đất số 54 tờ bản đồ số 12 Ngõ 13 đường Bùi Quốc Hưng 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
36152 Huyện Thường Xuân Đường Lê Văn Linh - Thị trấn Thường Xuân Từ Trung tâm y tế (thửa 67, tờ BĐ 09) - đến hộ ông Lương Đình Luyện (thửa 272, tờ BĐ 09) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36153 Huyện Thường Xuân Đường Lê Văn Linh - Thị trấn Thường Xuân Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Lê Lai 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36154 Huyện Thường Xuân Đường Lê Văn Linh - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ ông Ân Khu 1, thửa 217, tờ BĐ số 5 - đến thửa 44, tờ BĐ số 5 giáp xã Ngọc Phụng 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36155 Huyện Thường Xuân Đường Lê Văn Linh - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ thửa 493, tờ bản đồ 13 - đến nhà ông Bắc Hóa, tờ bản đồ 13 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
36156 Huyện Thường Xuân Đường Lê Liễu - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Loan thửa 415, tờ BĐ 09 - đến hộ ông Hiền Dung thửa 271, tờ BĐ 09 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36157 Huyện Thường Xuân Đường Lê Liễu - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Lan Hòa thửa 417, tờ BĐ 09 - đến hộ ông Khăm thửa 437, tờ BĐ 09. Ngõ 10, đường Lê Liễu 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36158 Huyện Thường Xuân Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ Cửa hàng Dược (thửa 164, tờ BĐ 14) - đến nhà ông Khấu (thửa 172, tờ BĐ 10) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
36159 Huyện Thường Xuân Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ Trụ sở UBND thị trấn (thửa 167, tờ BĐ 13) - đến hộ ông Trọng, tờ 18 khu 4 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
36160 Huyện Thường Xuân Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn qua hộ ông Trọng - đến hộ ông Sỹ, tờ BĐ 18 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36161 Huyện Thường Xuân Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Cát khu 3 (thửa 48, tờ BĐ 14 - đến hộ ông Thiểm khu 3 (thửa 39, tờ BĐ 14). Ngõ 20 đường Nguyễn Trãi 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36162 Huyện Thường Xuân Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 467, tờ bản đồ số 13 giáp đường Nguyễn Trãi - đến thửa 493, tờ bản đồ số 13 giáp đường Lê Văn Linh 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36163 Huyện Thường Xuân Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 461, tờ bản đồ số 13 giáp đường Nguyễn Trãi - đến thửa 500, tờ bản đồ số 13 giáp đường Lê Văn Linh 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36164 Huyện Thường Xuân Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 471, tờ bản đồ số 13 - đến thửa 478, tờ bản đồ số 13 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36165 Huyện Thường Xuân Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn đường nối từ thửa 450, tờ bản đồ số 13 - đến thửa 503, tờ bản đồ số 13 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36166 Huyện Thường Xuân Đường Đinh Lan - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Pháp khu 2 (thửa 148, tờ BĐ 8) - đến hộ ông Trịnh Đức Minh khu 2 (thửa 267, tờ BĐ 08) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36167 Huyện Thường Xuân Đường Đinh Lan - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ nhà bà Dũng (thửa 113, tờ BĐ 09) - đến nhà ông Trung (thửa 06, tờ BĐ 09) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36168 Huyện Thường Xuân Đường Đinh Lan - Thị trấn Thường Xuân Đoạn giáp ông Trung thửa 06, tờ BĐ 09 - đến thửa 222, tờ BĐ số 5 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36169 Huyện Thường Xuân Đường Xuân Khao - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Bình Căn khu 3 (thửa 253, tờ BĐ 09) - đến hộ ông Lê Ngọc Dũng khu 3 (thửa 146, tờ BĐ 9) 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
36170 Huyện Thường Xuân Đường Xuân Khao - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Thành Do, thửa 145, tờ số 09 - đến giáp kênh Thường Xuân 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36171 Huyện Thường Xuân Đường Xuân Khao - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Hoặc cũ thửa 132, tờ BĐ số 9 - đến thửa 252, tờ BĐ 05, đất hộ bà Ngoan 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
36172 Huyện Thường Xuân Đường Lê Lai - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Hanh Hường khu 1 (thửa 173, tờ BĐ 8) - đến hộ ông Bảy Hạ khu 1 (thửa 146, tờ BĐ 04 ) 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
36173 Huyện Thường Xuân Đường Lê Lai - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Nghiêm khu 1 (thửa 136, tờ BĐ 05) - đến hộ ông Ân khu 1 (thửa 217, tờ BĐ 05) 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
36174 Huyện Thường Xuân Đường Lê Lai - Thị trấn Thường Xuân Từ hộ bà Chính Bình khu 1 - đến hộ ông Mạnh, từ thửa 154 đến thửa 104, tờ bản đồ số 5. Ngõ 37 Đường Lê Lai 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
36175 Huyện Thường Xuân Đường Lê Lai - Thị trấn Thường Xuân Đoạn Từ thửa 202 tở BĐ số 5 - đến hộ ông Trịnh Văn Hải thửa 61 tờ BĐ số 6 600.000 - - - - Đất ở đô thị
36176 Huyện Thường Xuân Đường Lê Lai - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ thửa 167 tờ bản đồ số 5 - đến thửa số 223 tờ bản đồ số 5 600.000 - - - - Đất ở đô thị
36177 Huyện Thường Xuân Đường Xuân Liên - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Lan khu 3, thửa 364, tờ BĐ số 9 - đến thửa 117, tờ BĐ số 04 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36178 Huyện Thường Xuân Đường Xuân Liên - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ thửa 116, tờ số 4 - đến thửa 1, tờ bản đồ số 4 hộ bà Hồng 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36179 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Nguyễn Đình Thường (thửa 195, tờ BĐ 09) - đến giáp đường Xuân Liên (Ngõ Lê Lợi Mới) 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
36180 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Từ hộ ông Phục khu 1 - đến hộ ông Ngọ Duy Đại khu 1 (thửa 77 đến thửa 72 tờ Bản đồ số 4 ). Ngõ 405 đường Lê Lợi 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
36181 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Từ hộ ông Tình Thanh khu 1 - đến hộ ông Hội khu 1 (thửa 54 đến thửa 73 tờ bản đồ số 4). Ngõ 413 đường Lê Lợi 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
36182 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ Trạm BA số 5 khu 4 (thửa 435, tờ BĐ 14) - đến hộ ông Bình Bang (thửa 33, tờ BĐ 19 ) 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
36183 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ ông Sơn Khang (thửa 484, tờ BĐ 14) - đến hộ ông Côn (thửa 42, tờ BĐ 19). Ngõ 143/Lê Lợi 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
36184 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Thụ Hạnh khu 4 (thửa 306, tờ BĐ 14) - đến hộ ông Xuân Hân (thửa 221, tờ BĐ 14). Ngõ 180/Lê Lợi 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36185 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Kiên Tuyết khu 4 (thửa 370, tờ BĐ 14) - đến hộ ông Hưng Cầm (thửa 147, tờ BĐ 14). Ngõ 154/Lê Lợi 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36186 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Hương Thu khu 4 (thửa 416, tờ BĐ số) - đến hộ bà Thanh Hạnh (thửa 40, tờ BĐ 15). Ngõ 144/Lê Lợi 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36187 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Biển Sinh (thửa 424, tờ BĐ 14) - đến hộ ông Kiệt Đãi (thửa 364, tờ BĐ 14), khu 4 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36188 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Liên Nhung (thửa 156, tờ BĐ số 15) - đến ông Tình Tuyết (thửa 122, tờ BĐ 15), khu 4, Ngõ 84/Lê Lợi 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36189 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Khánh khu 4 (thửa 38, tờ BĐ 20) - đến ông Diệp khu 5 (thửa 99 tờ BĐ 20). Ngõ 79/Lê Lợi 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36190 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Nam Nghinh khu 5 (thửa 14, tờ BĐ 20) - đến hộ ông Luật khu 5 (thửa 150, tờ BĐ15). Ngõ 60/Lê Lợi 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36191 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Dũng Hạnh khu 5 (Thửa 20, tờ BĐ 20) - đến hộ ông Mạch Quang Tâm khu 5 (thửa 110, tờ BĐ15). Ngõ 32/Lê Lợi 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36192 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ Hùng Tuấn khu 5 (thửa 102, tờ BĐ 20) - đến ông Liên Hợp khu 5 (thửa 125, tờ BĐ 20). Ngõ 51/Lê Lợi 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36193 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Lưu Gái khu 5, thửa 186, tờ BĐ 20 - đến thửa 114 tờ BĐ số 20. Ngõ 41/Lê Lợi 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36194 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Mạch Quang Tỵ, thửa 89 tờ BĐ số 20 - đến hộ ông Trường khu 5 thửa 113 tờ 20, Ngõ 35/Lê Lợi 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36195 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Tình Oanh khu 5, thửa 57 tờ BĐ số 20 - đến hộ Anh Tuấn thửa 126 tờ BĐ số 15. Ngõ 12/Lê Lợi 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36196 Huyện Thường Xuân Ngõ 04 đường Cầm Bá Thước - Thị trấn Thường Xuân từ thửa 563 tờ bản đồ số 9 - đến thửa 345 tờ bản đồ số 9 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36197 Huyện Thường Xuân Ngõ 22 Cầm Bá Thước - Thị trấn Thường Xuân từ thửa 310 tờ BĐ số 8, - đến thửa 297 tờ BĐ số 9 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
36198 Huyện Thường Xuân Ngõ Đường Cầm Bá Thước - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ thửa sô 324 tờ bản đồ số 8 - đến thửa số 350 tờ BĐ số 8 600.000 - - - - Đất ở đô thị
36199 Huyện Thường Xuân Đường Đinh Liệt - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Lợi Tú khu 2, thửa 191 tờ BĐ số 8 - đến hộ bà Bạo khu 2, thửa 8 tờ BĐ số 8 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
36200 Huyện Thường Xuân Đường Đinh Liệt - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Chiến Long, thửa 193 tờ BĐ 8, - đến thửa 344 tờ BĐ 9 hộ ông Trần Thanh Sơn khu 2 . 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...