17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
36101 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Đình Trung Thôn (Thửa 2015, tờ 7) - đến Dương Thuý (Thửa 2023, tờ 7); Từ Dương Thuý (Thửa 2023, tờ 7) đến ông Văn (Thửa 64, tờ 11) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
36102 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Long Vũ (Thửa 1887, tờ 7) - đến Triều Đệ (Thửa 58, tờ 11); Từ ô Vững (Thửa 1786, tờ 7) đến Mặn Tuấn (Thửa 1781, tờ 7) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
36103 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Trường cấp 1 (Thửa 1589, tờ 6) - đến Huế Hương (Thửa 103, tờ 11); Từ Cơ Lịch (Thửa 1585, tờ 6) đến Luận Lan (Thửa 1830, tờ 6) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
36104 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Hoan Nhượng (Thửa 1837, tờ 6) - đến ô Đệ (Thửa 104, tờ 10); Từ Diện Hát (Thửa 1762, tờ 6) đến ông Sức (Thửa 119, tờ 10); Từ ô Xê (Thửa 1667, tờ 6) đến Hùng Hoa (Thửa 1655, tờ 6) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
36105 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Khoa Thanh (Thửa 1130, tờ 6) - đến ông Diện (Thửa 724, tờ 7); Từ Khuyến Khải (Thửa 833, tờ 6) đến Hưng Hà (Thửa số 868, tờ 7) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
36106 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Bà Sàng (Thửa 1251, tờ 7) - đến Thi Cương (Thửa 858, tờ 7); Từ ô Chấn (Thửa 1402, tờ 7) đến ông Kinh (Thửa 870, tờ 7); Từ chị Vinh (Thửa 1121, tờ 6) đến ông Chấn (thửa 1402, tờ 7 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
36107 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ ông Kinh (Thửa 870, tờ 7) - đến Thuật Lọc (Thửa 872, tờ 7); Từ Choang Loan (Thửa 1415, tờ 7) đến Thuật Lọc (Thửa 872, tờ 7); Từ Tư Đại (Thửa 1257, tờ 7) đến Bà Lâm (Th1425, tờ 7) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
36108 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Hùng Nhàn (Thửa 1564, tờ 7) - đến Thể Hoan (Thửa 1776, tờ 7); Từ Thiêm Liên (Thửa 1479, tờ 7) đến ông Ngọ (Thửa số 1579, tờ 7); Từ Thể Hoan (Thửa 1776, tờ 7) đến ông Tho (Thửa 1384 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
36109 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ ông Khườn (Thửa 1683, tờ 7) - đến Nam Nhân (Thửa1548, tờ 6); Từ Hợi Thu (Thửa 1767, tờ7) đến Sơn Xuân (Thửa 1387, tờ 7); Từ ông Tho (Thửa 1384, tờ 7) đến Sơn Xuân (Thửa 1387, tờ 7) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
36110 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ bà Thợi (Thửa 1084, tờ 6) - đến ông Khoa (thửa 1151, tờ 6) ; Từ ông Ới (Thửa 1095, tờ 6) đến ông Mốn (Thửa 1109, tờ 6); Từ Sơn Thanh (Thửa 1848, tờ 6) đến ông Ba (Thửa 1876, tờ 6 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
36111 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Đình Mỹ Hạ (Thửa 1487, tờ 6) - đến ông Hào (Thửa 1893, tờ 6), (các trục đường giao thông) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
36112 Huyện Thọ Xuân Đường phân lô tuyến số 2 khu bờ Nam trên - Xã Bắc Lương (đồng bằng) thửa 712, tờ 5 - Đến thửa 764, tờ 5 1.170.000 936.000 702.000 468.000 - Đất SX-KD nông thôn
36113 Huyện Thọ Xuân Đường phân lô tuyến số 3 khu bờ Nam trên - Xã Bắc Lương (đồng bằng) thửa 729, tờ 5 - Đến thửa 784, tờ 5 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
36114 Huyện Thọ Xuân Đường phân lô khu Lò đậu - Xã Bắc Lương (đồng bằng) thửa 560, tờ 5 - Đến thửa 510, tờ 5 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
36115 Huyện Thọ Xuân Đường cái Hoa - Xã Bắc Lương (đồng bằng) từ thửa 47, tờ 11 - Đến Thửa 1775, tờ 70 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
36116 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ cầu Phúc Như (thửa 779, 11) - Đến ông Đài (thửa 775, 11) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
36117 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bắc Lương (đồng bằng) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
36118 Huyện Thọ Xuân Thị trấn 40.000 35.000 30.000 - - Đất trồng cây hàng năm
36119 Huyện Thọ Xuân Xã đồng bằng 40.000 35.000 30.000 - - Đất trồng cây hàng năm
36120 Huyện Thọ Xuân Xã miền núi 40.000 35.000 30.000 - - Đất trồng cây hàng năm
36121 Huyện Thọ Xuân Thị trấn 22.000 17.000 12.000 - - Đất trồng cây lâu năm
36122 Huyện Thọ Xuân Xã đồng bằng 22.000 17.000 12.000 - - Đất trồng cây lâu năm
36123 Huyện Thọ Xuân Xã miền núi 22.000 17.000 12.000 - - Đất trồng cây lâu năm
36124 Huyện Thọ Xuân Thị trấn 40.000 35.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
36125 Huyện Thọ Xuân Xã đồng bằng 40.000 35.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
36126 Huyện Thọ Xuân Xã miền núi 40.000 35.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
36127 Huyện Thọ Xuân Thị trấn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
36128 Huyện Thọ Xuân Xã đồng bằng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
36129 Huyện Thọ Xuân Xã miền núi Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
36130 Huyện Thọ Xuân Huyện Thọ Xuân Toàn huyện 61.000 - - - - Đất làm muối
36131 Huyện Thọ Xuân Thị trấn 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng sản xuất
36132 Huyện Thọ Xuân Xã đồng bằng 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng sản xuất
36133 Huyện Thọ Xuân Xã miền núi 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng sản xuất
36134 Huyện Thọ Xuân Thị trấn 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng phòng hộ
36135 Huyện Thọ Xuân Xã đồng bằng 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng phòng hộ
36136 Huyện Thọ Xuân Xã miền núi 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng phòng hộ
36137 Huyện Thọ Xuân Thị trấn 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng đặc dụng
36138 Huyện Thọ Xuân Xã đồng bằng 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng đặc dụng
36139 Huyện Thọ Xuân Xã miền núi 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng đặc dụng
36140 Huyện Thọ Xuân Thị trấn 40.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
36141 Huyện Thọ Xuân Xã đồng bằng 40.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
36142 Huyện Thọ Xuân Xã miền núi 40.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
36143 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Hoàng Hữu Nhỡ (thửa 238, tờ BĐ 161), - đến ông Cầm Bá Huế (thửa 166, tờ BĐ 162) 40.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36144 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Cầm Ngọc Cấp (thửa 135, tờ BĐ 162) - đến bà Cầm Thị Máy (thửa 61, tờ BĐ 162) 40.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36145 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Quí (thửa 63, tờ BĐ 162), - đến ông Cầm Bá Khâm (thửa 42, tờ BĐ 162) 48.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36146 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Tống Văn Hùng (thửa 742, tờ BĐ 162), - đến ông Nguyễn Văn Thọ (thửa 66, tờ BĐ 162) 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36147 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Cầm Trung Phương (thửa 48, tờ BĐ 162), - đến bà Lê Thị Huân (thửa 67, tờ BĐ 162) 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36148 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Vi Mạnh Hùng (thửa 149, tờ BĐ 162), - đến Chợ Vạn Xuân (thửa 178, tờ BĐ 162) 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36149 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Hải (thửa 39, tờ BĐ 151), - đến hộ ông Nguyễn Hữu Cảnh (thửa 19, tờ BĐ 151) 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36150 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Thảo (thửa 294, tờ BĐ 148), - đến nhà ông Hà Văn Nột (thửa 465, tờ BĐ 147) 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36151 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Lữ Văn Thơ (thửa 419, tờ BĐ 146), - đến nhà ông Đỗ Doãn Quế (thửa 260, tờ BĐ 146) 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36152 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Bá Hạnh (thửa 362, tờ BĐ 147), - đến nhà ông Lê Văn Chi (thửa 49, tờ BĐ 146) 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36153 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Diệu (thửa 29, tờ BĐ 146) - đến nhà ông Cầm Bá Thoại (thửa 346, tờ BĐ 147) 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36154 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Bình Ngọ (thửa 409, tờ BĐ 147), - đến nhà bà Nhất (thửa 335, tờ BĐ 147) 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36155 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Viết Quang (thửa 179, tờ BĐ 147) - đến nhà ông Lò Văn Chái (thửa 17, tờ BĐ 147) 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36156 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Lò Đình Chiểu (thửa 302, tờ BĐ 133), - đến nhà ông Lương Văn Lại (thửa 499, tờ BĐ 134) 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36157 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Vinh (thửa 359, tờ BĐ 134), - đến nhà ông Lang Văn Lý (thửa 448, tờ BĐ 134) 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36158 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Biên (thửa 404, tờ BĐ 135), - đến nhà ông Vi Văn Đến (thửa 171, tờ BĐ 135) 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36159 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Lang Văn Quyền (thửa 172, tờ BĐ 135) - đến nhà ông Lê Đình Trọng (thửa 215, tờ BĐ 135) 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36160 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Thỏa (thửa 121, tờ BĐ 135), - đến nhà ông Vi Văn Ái (thửa 76, tờ BĐ 135) 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36161 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Kim Bát thôn Cang Khèn, - đến nhà ông Khanh Nương, thôn Lùm Nưa 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36162 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Vạn Xuân 40.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36163 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Cao Đoạn đường từ nhà ông Bảy Tân (thửa 288, tờ BĐ số 30); - đến nhà ông Văn Hằng (thửa 215, tờ BĐ 30); đến nhà ông Tập Tăng (thửa số 405, tờ BĐ 30), thôn Quyết Thắng 1 260.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36164 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Cao Đoạn đường từ nhà ông Vũ Thảo (thửa 73, tờ BĐ 21); - đến nhà bà Lụa, (thửa 64, tờ BĐ 21); đến nhà bà Trâm (thửa 121, tờ BĐ 22), thôn Trung Nam 260.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36165 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Cao Đoạn đường từ sân bóng Tổ Rồng (tờ BĐ 02), thôn Xuân Minh 1, đi thôn Xuân Minh 2, Xuân Thắng, - đến nhà ông Lượng, bà Thư (thửa 302, tờ BĐ 30), thôn Quyết Thắng 1 180.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36166 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Cao Đoạn đường từ nhà ông Tâm, bà Nguyệt (thửa 30 tờ BĐ 21), - đến nhà ông Toàn (thửa 164, tờ BĐ 10), thôn Trung nam 180.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36167 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Cao Đoạn đường từ nhà ông Toán, bà Chính (thửa 102, tờ BĐ 22), thôn Trung Nam, - đến nhà ông Quy (Cầu Sập) (thửa 85, tờ BĐ 12) thôn Quyết Tiến 180.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36168 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Cao Đoạn từ nhà ông Hồng, bà Liên (thửa 113, tờ BĐ 30), thôn Quyết Thắng 1, - đến nhà ông Vẽ, bà Mai (thửa số 203, tờ BĐ 22), thôn Trung Nam 180.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36169 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Cao Đoạn từ nhà ông Thu (thửa 64, tờ BĐ 38), - đến nhà ông Bích (thửa 297, tờ BĐ 38), thôn Xuân Thắng 180.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36170 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cao Đoạn đường từ nhà ông Quân, bà Ninh (thửa 329, tờ BĐ 30), thôn Quyết Thắng 1 đi thôn Vinh Quang, - đến nhà ông Côi (thửa 178, tờ BĐ 10), thôn Thanh Tiến 180.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36171 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Xuân Cao 40.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36172 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Táo thôn Thông (thửa 456, tờ BĐ 13), - đến nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh (thửa 168, tờ BĐ 21) 112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36173 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh, - đến nhà ông Cầm Bá Mùi thôn Chinh 72.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36174 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Cương thôn Thông, - đến nhà ông Cầm Bá Dũng thôn Thông (thửa 425, tờ BĐ 13) 72.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36175 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Hoan thôn Hành (thửa 300, tờ BĐ 07), - đến nhà ông Cầm Bá Cương, thôn Thông 72.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36176 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Chinh Đường nhựa từ thôn Hành, xã Xuân Chinh đi xã Xuân Lộc 72.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36177 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Chinh Đường nhựa từ thôn Thông, xã Xuân Chinh đi xã Xuân Lẹ 72.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36178 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Chinh Đường từ đội 2 thôn Hành đi thôn Dài, xã Xuân Lẹ 48.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36179 Huyện Thường Xuân Đường 45-48 qua địa bàn xã - Xã Xuân Chinh 48.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36180 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Hèo (thửa 514, tờ BĐ 27), - đến nhà ông Cầm Bá Nhi (thửa 425, tờ BĐ 27), thôn Tú Tạo 48.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36181 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Dơi (thửa 455, tờ BĐ 27), - đến nhà ông Vi Văn Thay (thửa 369, tờ BĐ 35), thôn Cụt Ạc 48.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36182 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Thi (thửa 230, tờ BĐ 28), - đến nhà ông Cầm Bá Chung (thửa 240, tờ BĐ 28), thôn thôn Chinh 48.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36183 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh Đoạn từ nhà bà Lương Thị Hiền thôn Chinh (thửa 87, tờ BĐ 21), - đến nhà ông Cầm Bá Miên thôn Chinh (thửa 278, tờ BĐ 28) 48.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36184 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Tài thôn Hành (thửa 345, tờ BĐ 14), - đến nhà ông Cầm Bá Nhật thôn Chinh (thửa 66, tờ BĐ 29), đường thôn Xeo 48.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36185 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Vi Hồng Mão thôn Giang - đến nhà ông Lương Văn Đức thôn Giang (thửa 242, tờ BĐ 53) 48.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36186 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Thắm thôn Chinh (thửa số 152, tờ BĐ 21), - đến nhà ông Cầm Bá Bền thôn Chinh (thửa 130, tờ BĐ 27) nối đường 45-48 tại thôn Tú Ạc 48.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36187 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Xuân Chinh 32.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36188 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Luận Thành Đoạn từ nhà bà Lê Thị Mọi thôn Sơn Cao (thửa 43, tờ BĐ 09), - đến giáp xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân (thửa 07, tờ BĐ 09) 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36189 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Luận Thành Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Tứ thôn Sơn Minh (thửa 298, tờ BĐ 08), - đến nhà ông Lê Văn Hùng thôn Sơn Cao (thửa 21, tờ BĐ 09) 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36190 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Luận Thành Đoạn từ nhà ông Trần Văn Bảy thôn Cao Tiến (thửa 59, tờ BĐ 13), - đến đất bà Nguyễn Thị Hương thôn Cao Tiến 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36191 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Luận Thành Đoạn từ nhà ông Lương Hùng Ót thôn Cao Tiến (thửa 287, tờ BĐ 25), - đến nhà ông Nguyễn Văn Sa thôn Thiệu Hợp (thửa 232, tờ BĐ 12) 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36192 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Luận Thành Các đường nhánh tiếp giáp vị trí 1 của đường Hồ Chí Minh cách không quá 200m 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36193 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Luận Thành Đoạn từ nhà ông Vi Hồng Thu thôn Tiến Hưng 1 (thửa 478 tờ BĐ 26), - đến nhà ông Lại Công Phụng (thửa 79, tờ BĐ 26) 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36194 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Luận Thành Đoạn từ nhà ông Lê Xuân Bình (thửa 49, tờ BĐ 02), - đến giáp xã Xuân Cao 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36195 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Luận Thành 52.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36196 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Thắng Đoạn đường từ Bưu Điện văn hoá xã - đến nhà ông Dũng Duẩn, thôn Dín 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36197 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Thắng Đoạn đường từ nhà ông Vinh Hảo thôn Dín, - đến Trường Tiểu học thôn Xương 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36198 Huyện Thường Xuân Các trục đường chính của các thôn - Xã Xuân Thắng Các trục đường chính của các thôn 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36199 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Xuân Thắng 40.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
36200 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Lộc Đoạn đường từ nhà ông Quản Văn Chung thôn Chiềng (thửa 327, tờ BĐ 29), - đến nhà ông Vi Văn Ếm thôn Chiềng (thửa 41, tờ BĐ số 28) 180.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...