17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
35801 Huyện Thọ Xuân Đường, ngô,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Phong (đồng bằng) 67.500 54.000 40.500 27.000 - Đất SX-KD nông thôn
35802 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà bà Cảnh, thửa 473 tờ 2 - đến nhà ông Thắng, thửa 78 tờ 2 382.500 306.000 229.500 153.000 - Đất SX-KD nông thôn
35803 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Thành, thửa 31 tờ 2 - đến giáp Bắc Lương, thửa 09 tờ 2 328.500 262.800 197.100 131.400 - Đất SX-KD nông thôn
35804 Huyện Thọ Xuân Xã Nam Giang (đồng bằng) Đoạn từ nhà bà Cảnh, thửa 1154 tờ 03 382.500 306.000 229.500 153.000 - Đất SX-KD nông thôn
35805 Huyện Thọ Xuân Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ Cầu Neo - đến nhà ông sầm (thửa 998 tờ 02) Qua trường Mầm Non Đến Cầu mùng 3/2 328.500 262.800 197.100 131.400 - Đất SX-KD nông thôn
35806 Huyện Thọ Xuân Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Bảy (thửa 1012 tờ 02) - đến nhà ông Hoản (thửa 1077 tờ 02); Từ Cầu 3/2 đến nhà ông Thanh, thửa 280 tờ 7;Từ nhà ông Sơn, thửa 355 tờ 3 đến nhà ông Gia, thửa 400 tờ 3; Từ nhà ô 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
35807 Huyện Thọ Xuân Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Thạc, thửa 1127 tờ 3 - đến nhà bà Hường, thửa 247.500 198.000 148.500 99.000 - Đất SX-KD nông thôn
35808 Huyện Thọ Xuân Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Nhuận, thửa 1106 tờ 02 - đến nhà ông Hận, thửa 1288 tờ 02; Từ nhà ông Biểu, thửa 422 tờ 7 đến nhà VH Thôn Kim Bảng, thửa 907 tờ 7; Từ nhà ông Học, thửa 668 tờ 3 đến nhà ông Th 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
35809 Huyện Thọ Xuân Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Hoàn, thửa 1021 tờ 3 - đến nhà bà Ngọc, thửa 868 tờ 3; Từ nhà bà Đoán, thửa 782 tờ 3 đến nhà ông Chân, thửa 551 tờ 3;Từ nhà ông Dũng, thửa 869 tờ 3 đến nhà anh Quang, thửa 6 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
35810 Huyện Thọ Xuân Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Hiến, thửa 151 tờ 2 - đến nhà Bà Chuyên, thửa 206 tờ 2 202.500 162.000 121.500 81.000 - Đất SX-KD nông thôn
35811 Huyện Thọ Xuân Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Bình, thửa 315 tờ 2 - đến giáp xã Tây Hồ, thửa 47 tờ 01;Từ nhà ông Tuấn, thửa 202 tờ 2 đến nhà ông Sơn, thửa 204 tờ 2; Từ nhà ông Tiêu, thửa 165 tờ 2 đến nhà Bà Hàn, thửa 1 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
35812 Huyện Thọ Xuân Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Thặn T23 Tờ 7 - đến Ô Duẫn T1282 tờ 3; Từ nhà ông Lợi T163 tờ 7 đến Ô Tính T220 tờ 7; Từ nhà ông Diễn T354 tờ 7 đến Ô Trường T933 tờ 2;Từ nhà ông Trung T567 tờ 7 đến 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
35813 Huyện Thọ Xuân Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Cảng T 639 tờ 7 - đến Ô Thành T879 tờ 8; Từ nhà ông Biện T316 tờ 3 đến Ông Kiểu T 100 tờ 3; Từ nhà ông Tài T378 tờ 3 đến Ô Tấn T 161 tờ 3;Từ nhà bà Cạnh T212 tờ 3 đến Ô 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35814 Huyện Thọ Xuân Xã Nam Giang (đồng bằng) Bà Ỵ (thửa 1195 tờ 3) - đến cầu mới Phong Lạc (thửa 1188 tờ 3) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
35815 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Nam Giang (đồng bằng) 112.500 90.000 67.500 45.000 - Đất SX-KD nông thôn
35816 Huyện Thọ Xuân Cách cầu kênh C3 50m đi trại ông Ý (Đi vào mộ Vua Lê Dụ Tông) - Xã Tây Hồ (đồng bằng) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
35817 Huyện Thọ Xuân Đường liên thôn - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Đường phân lô khu dân cư Đồng bỏ, thôn 1 xã Tây Hồ 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất SX-KD nông thôn
35818 Huyện Thọ Xuân Đường liên thôn - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Đoạn từ nhà Ông Cai (thửa số 165 – TBĐ 18)- nhà Ông Hùng (thửa 188- TBĐ17) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
35819 Huyện Thọ Xuân Đường liên thôn - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tuân thửa 448 tờ 8 - đến nhà ông ý thửa 105 tờ 9 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
35820 Huyện Thọ Xuân Các ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Ngõ nhà anh Thức ( thửa số 265- Tờ số 4 ) - đến nhà chị Hoan Thảo ( Thửa số 174- tờ số 4); Đoạn Từ A. Xoay (thửa 294- Tờ 4 ), ông Hải ( thửa 288- tờ 4) đến chị Hải ( Thửa 198- tờ 4), anh Kim ( t 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
35821 Huyện Thọ Xuân Các ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Ngõ nhà ông Tự (thửa số 371 - Đến Tờ số 13) đến nhà ông Toàn (Thửa số 409- tờ số 13); Đoạn từ Ngõ nhà ông Hùng ( thửa số 4 Đến Tờ số 13) đến nhà ông Đài ( Thửa số 272- tờ số 9); Đo 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
35822 Huyện Thọ Xuân Các ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Từ bà Mơn ( thửa 89- Tờ 9 ) - đến Ô. Cường ( Thửa 62- tờ 9), ông Học (thửa 50- tờ 9) Từ Ô. Giang ( thửa 109- Tờ 9 ), ông Cần ( thửa 126- tờ 9) đến bà Lý ( Thửa 190- tờ 9), ông Chun 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35823 Huyện Thọ Xuân Các ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Ngõ nhà ông Tăng ( thửa số 151- Tờ số 19) - đến nhà ông Huân ( Thửa số 38- tờ số 19); Đoạn từ Ngõ nhà chị Hà ( thửa số 64- Tờ số 19) đến nhà anh Tâm (Thửa số 85 Đến tờ số 19); Đoạn từ Ngõ nhà an 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
35824 Huyện Thọ Xuân Các ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Từ nhà ông Vinh thửa 168 tờ 9 - đến nhà ông Mới thửa 306 tờ 9; Từ nhà ông Đồng Lựu Thửa 278 tờ 9 đến nhà chị Huê Thêu thửa 294 tờ 4; Từ nhà ông Hoàng thửa 300 tờ 18 đến nhà bà Ngân t 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
35825 Huyện Thọ Xuân Các ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Lâm Tình (thửa 499, tờ 14) - đến nhà ông Chung (thửa 505, tờ 14) 495.000 396.000 297.000 198.000 - Đất SX-KD nông thôn
35826 Huyện Thọ Xuân Các ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Chương (thửa 365, tờ 04) - đến nhà ông Tuấn (thửa 398, tờ 04) đến ông Vũ (thửa 387, tờ 04) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
35827 Huyện Thọ Xuân Các ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Đoạn nhà bà Thực (thửa 43, tờ 09) - đến nhà ông Thành (thửa 128, tờ 09). Đoạn nhà bà Thực (thửa 43, tờ 09) đến nhà ông Thành (thửa 128, tờ 09). Đoạn nhà ông Cường (thửa 143, tờ 09) đến n 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
35828 Huyện Thọ Xuân Xã Tây Hồ (đồng bằng) Đoạn từ giáp Trung tâm Y tế huyện Thọ Xuân - đến nhà ông Cường Hòa 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
35829 Huyện Thọ Xuân Khu đô thị ngôi sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Khu đô thị ngôi sao thửa 377; 378 - Đến lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc, cũ) 1.845.000 1.476.000 1.107.000 738.000 - Đất SX-KD nông thôn
35830 Huyện Thọ Xuân Khu đô thị ngôi sao thửa 392; 393 - lô 2; thửa 390; 391; 394; 396 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Khu đô thị ngôi sao thửa 392; 393 - Đến lô 2; thửa 390; 391; 394; 396 (xã Hạnh Phúc, cũ) 1.485.000 1.188.000 891.000 594.000 - Đất SX-KD nông thôn
35831 Huyện Thọ Xuân Khu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Khu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 (xã Hạnh Phúc, cũ) 1.233.000 986.400 739.800 493.200 - Đất SX-KD nông thôn
35832 Huyện Thọ Xuân Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Đường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi thửa 990, tờ 5 cũ (Nay là tờ 18) - đến nhà anh Tám thửa 946, tờ 5cũ (nay là tờ 18) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
35833 Huyện Thọ Xuân Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ UBND xã đi thôn 4 cũ (từ Bà Thương thôn Vĩnh Nghi thửa 1006 - đến A.Châu thôn Vĩnh Nghi thửa 1017 tờ bản đồ số 5 cũ (nay là tờ 18) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
35834 Huyện Thọ Xuân Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà anh Thuận thôn Vĩnh Nghi thửa 69, tờ 14 - đến nhà ông Ba thôn Vĩnh Nghi thửa 88, tờ 12 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
35835 Huyện Thọ Xuân Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Vĩnh Nghi thửa 89, tờ 12 - đến nhà ông Ngoan thôn Quân Bình thửa 17, tờ 12 202.500 162.000 121.500 81.000 - Đất SX-KD nông thôn
35836 Huyện Thọ Xuân Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Hải thôn Vĩnh Nghi thửa 177, tờ 14 - đến nhà Ông Niên thôn vĩnh nghi thửa 138, tờ 14 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
35837 Huyện Thọ Xuân Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ Anh Miên thôn Quân Bình - đến bà Sơn thôn Quân Bình ; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân Bình 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35838 Huyện Thọ Xuân Đường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Từ thửa số 340, Tờ BĐ số 18 - đến thửa 461; Tờ bản đồ số 18 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
35839 Huyện Thọ Xuân Đường thôn Quân Bình - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Từ thửa số 8 tờ BĐ số 12 - đến thửa số105 tờ BĐ số 12; Từ thửa số 15 tờ BĐ số 12 đến thửa số159 tờ BĐ số 12; Từ thửa số 33 tờ BĐ số 12 đến thửa số 262 tờ BĐ số 12; Từ thửa số 94 112.500 90.000 67.500 45.000 - Đất SX-KD nông thôn
35840 Huyện Thọ Xuân Đường thôn Vĩnh Nghi - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Từ thửa số 127 tờ BĐ số 12 - đến thửa số111 tờ BĐ số 14; Từ thửa số 133 tờ BĐ số 12 đến thửa số 168 tờ BĐ số 14; Từ thửa số 188 tờ BĐ số 12 đến thửa số176 tờ BĐ số 14; 117.000 93.600 70.200 46.800 - Đất SX-KD nông thôn
35841 Huyện Thọ Xuân Đường thôn Đồng Thôn - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Từ thửa số 26 tờ BĐ số 11 - đến thửa số104 tờ BĐ số 13; Từ thửa số 7 tờ BĐ số 11 đến thửa số106 tờ BĐ số 11; Từ thửa số 103 tờ BĐ số 11 đến thửa số 98 tờ BĐ số 11; Từ thửa số 116 112.500 90.000 67.500 45.000 - Đất SX-KD nông thôn
35842 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) 81.000 64.800 48.600 32.400 - Đất SX-KD nông thôn
35843 Huyện Thọ Xuân Đường Nam-Bắc-Thành - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) từ B Ngãi, thửa 621, tờ 13 - Đến Ô Dũng, thửa 1065, tờ 13 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
35844 Huyện Thọ Xuân Đường băng kết - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) từ nhà ông Luyện (thửa 369 tờ 13) - Đến nhà ông Chính (thửa 19 tờ 14) 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35845 Huyện Thọ Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) từ nhà ông Dũng (thửa 9 tờ 12) - Đến nhà ông Cát (thửa 1440 tờ 13) 198.000 158.400 118.800 79.200 - Đất SX-KD nông thôn
35846 Huyện Thọ Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) từ Ông Lư (thửa 762 tờ 13) - Đến Bà Thuần (thửa 60 tờ 14) 171.000 136.800 102.600 68.400 - Đất SX-KD nông thôn
35847 Huyện Thọ Xuân Đường Thôn 5 (thửa 777 tờ 13) - Kênh C3 (thửa 1068 tờ 13) - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
35848 Huyện Thọ Xuân Đường phân lô khu dân cư Đa Con - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) Đường phân lô khu dân cư Đa Con (từ thửa 991-1049; 903-1057; 831-979, tờ 13). 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
35849 Huyện Thọ Xuân Khu dân cư Lò vôi (từ thửa 835-917-920) - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) Khu dân cư Lò vôi (từ thửa 835-917-920) 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
35850 Huyện Thọ Xuân Đường phân lô khu dân cư Điếm Bông - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) từ thửa 1081, tờ 13 - Đến thửa 457, tờ 14. Từ thửa 953 Đến thửa 1027, tờ 13. Từ thửa 1013, tờ 13 Đến thửa 402, tờ 14. Từ thửa 949, tờ 13 Đến thửa 454, tờ 14. Từ thửa 364 Đế 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
35851 Huyện Thọ Xuân Đường trục thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) Ô Công (thửa 36 tờ 13) - Đến Ô Thành (thửa 524 tờ 13); Ô Long (thửa 48 tờ 13) Đến Ô Tiếp (thửa 526 tờ 13); Ô Tâm (thửa 61 tờ 13) Đến Ô Kỳ (thửa 528 tờ 13); Ô Đàn (thửa 104 tờ 144.000 115.200 86.400 57.600 - Đất SX-KD nông thôn
35852 Huyện Thọ Xuân Đường trục thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) Ô Hạnh (thửa 21 tờ 12) - Đến B Là (thửa 81 tờ 12); Ô Bá (thửa 14 tờ 12) Đến Ô Phi (thửa 519 tờ 13); Ô Kế (thửa 355 tờ 13) Đến B Thủy (thửa 638 tờ 13); B Bính (thửa 376 tờ 13) 126.000 100.800 75.600 50.400 - Đất SX-KD nông thôn
35853 Huyện Thọ Xuân Đường trục thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) Ô Thanh (thửa 83 tờ 14) - Đến Ô Quang (thửa 96 tờ 14); Ô Vân (thửa 653 tờ 13) Đến Ô Hải (thửa 134 tờ 14) 112.500 90.000 67.500 45.000 - Đất SX-KD nông thôn
35854 Huyện Thọ Xuân Khu dân cư Ruộng Mẫu (thửa 964, 926, 1002, 100) - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
35855 Huyện Thọ Xuân Đường trục thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) Ô Lai (thửa 65 tờ 12) - Đến Ô Hà (thửa 57 tờ 12); Ô Hải (thửa 1443 tờ 13) Đến Ô Chinh (thửa 242 tờ 13); Ô Căn (thửa 187 tờ 13) Đến B Hiệng (thửa 248 tờ 13); Ô Sinh (thửa 510 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35856 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) 81.000 64.800 48.600 32.400 - Đất SX-KD nông thôn
35857 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) Đoạn đường trong Mặt bằng, đồng Bông, Lò Gạch, Cổng Xóm, Ruộng Mẫu. (Xuân Thành cụm 1) 495.000 396.000 297.000 198.000 - Đất SX-KD nông thôn
35858 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) Đoạn đường trong mặt Bằng Đồng Dạc (Thọ Nguyên cũ) 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
35859 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) Đoạn đường Sau trường thôn Vân Lộ (Thọ Nguyên cũ) 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
35860 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) Đoạn đường từ cầu Tây đến hết địa phận xã Xuân Khánh về phía Xuân Phong 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
35861 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) Đoạn đường từ Trường THCS Xuân Khánh về phía cầu Gỗ 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
35862 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) Đoạn đồng Hẩu Mã Quan 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
35863 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn giáp Xuân Khánh hộ Ô.Tuyển thửa 702 tờ 6 - Đến đến Căng Nam hộ Ô. Sâm thửa 482 tờ 6; B328; Từ thôn Căng Nam hộ Ô. Phối thửa 582 Tờ 14 đến ngã tư đường đi Phong Bái hộ Ô. Ngọc thửa 652 tờ 14 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
35864 Huyện Thọ Xuân Thôn Căng Nam - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ ông Lâm thửa 455 tờ14 - đến hộ ông Hưng thửa 583 tờ 14; Từ hộ bà Loan thửa 286 đến ông Chấn thửa 546 tờ 14; Đoạn Thôn Căng Thịnh: Đoạn từ bà Hiệp thửa 233 tờ 14 đến ông Thứ t 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35865 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ hộ ông Ban thửa 38 tờ 14 - đến hộ ông Sơn thửa 135 tơ 14 112.500 90.000 67.500 45.000 - Đất SX-KD nông thôn
35866 Huyện Thọ Xuân Thôn đồng Dọc - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ ông Giáp thửa 380 tờ 14 - đến hộ ông Tự thửa 484 tờ 14; từ ông Trường thửa 207 tờ 14 đến hộ ông Công thửa 424 tờ 14; Đoạn Thôn Phong Bái: Đoạn từ hộ ông Sinh thửa 58 tờ 13 đến 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35867 Huyện Thọ Xuân Thôn Vân Lộ - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn đường 19 từ hộ ông Tiếu 362 tờ 12 - đến hộ cô Giáo Đào thửa 469 tờ 12; 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35868 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ đê sông Chu hộ ông Nhạc thửa 69 tờ 12 - Đến hộ bà Liêu thửa 437 tờ 12 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35869 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ hộ ông Dũng thửa 13 tờ 12 - đến hộ ông Ngạn thửa 145 tờ 12; Từ hộ ông Huê thửa 212 tờ 12 đến hộ ông Dịu thửa 287 tờ 12 112.500 90.000 67.500 45.000 - Đất SX-KD nông thôn
35870 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) 67.500 54.000 40.500 27.000 - Đất SX-KD nông thôn
35871 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ Ô Dũng (thửa 1100, tờ số 11) - đến a Chung Nhân (thửa 887, từ số 11) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
35872 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ Chị Hiền (thửa 903, tờ số 11) - đến a Tuấn Hà (thửa 1059, từ số 11) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
35873 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ Ông Chương (thửa 1056, tờ số 11) - đến Ông Minh Vinh (thửa 69, tờ số 14) 247.500 198.000 148.500 99.000 - Đất SX-KD nông thôn
35874 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ anh Phương (thửa 831, tờ 14) - đến chị Hiền (Thửa 796, tờ 14) 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
35875 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1035, tờ 1 - đến thửa 832, tờ 14 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
35876 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ Ô Phúc Luận (thửa 56, tờ số 15) - đến Ông Năm (thửa 282, tờ 15) 247.500 198.000 148.500 99.000 - Đất SX-KD nông thôn
35877 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ Ô Hai Vả (thửa 262, tờ số 14) - đến Ô Chương (thửa 337, tờ số14) 247.500 198.000 148.500 99.000 - Đất SX-KD nông thôn
35878 Huyện Thọ Xuân Trục đường trung tâm xã (thuộc thôn 3 ) - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ ông Phúc (thửa số 1045, tờ số 11) - đến ông Minh Hội (thửa 61, tờ số 12) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
35879 Huyện Thọ Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ ông Tâm Cội (thửa số 231, tờ số 15) - đến anh Cường Chung (thửa 336, tờ số 15) 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35880 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính của các thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ a Hùng Tuyết (thửa 580, tờ số 11) - đến a Chương Hoa (thửa 311, tờ số 11) đường trục chính thôn 1 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35881 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính thôn 2 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đường trục chính thôn 2: Đoạn từ anh Thương Hương (thửa 836, tờ số 11) - đến Ông Trác (thửa 3, tờ số 12) 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35882 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính thôn 3 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đường trục chính thôn 3: Đoạn từ ông Hùng Lan (thửa 889, tờ số 11) - đến ông Đàn Hạnh (thửa 21, tờ số 12 ) 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35883 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính thôn 4 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ a Thống Hằng (thửa số 1052, tờ số 11) - đến Ô Tương Phương (thửa số 98, tờ số 12) 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35884 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính thôn 4 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ a Thịnh Cường (thửa số 26, tờ số 15) - đến Ông Cẩn (thửa số 159, tờ số 12) 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35885 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính thôn 4 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ chị Mừng (thửa số 102, tờ số 12) - đến chị Dung (thửa số 130, tờ số 12) 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35886 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính thôn 5 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đường trục chính thôn 5: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa số 146, tờ số 15) - đến nhà ông Khanh Quynh (thửa số 81, tờ số 15) 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35887 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính thôn 6 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ a Hải Nga (thửa số 114, tờ số 15) - đến a Đốc Lan (thửa 420, tờ số 15) 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35888 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính thôn 6 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ a Long Lan (thửa 360, tờ số 15) - đến chị Hinh (thửa 160, tờ số 15) 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35889 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ ông Ngợi Lan (thửa 489, tờ số 11) - đến ông Tâm Mỳ (thửa 420, tờ số 11) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35890 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ ông Dung Liên (thửa 755, tờ số 11) - đến ông Diện Thoa (thưả 732, tờ số 11) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35891 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ ông Tuất (thửa 794, tờ số 11) - đến anh Quế Vinh (thửa 93, tờ số 12) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35892 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ Anh Thanh Lan (thửa 935, tờ số 11) - đến Ô Thông Tuyết (thửa 891, tờ số 11) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35893 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ ông Chuyên Học (thửa 49, tờ số 12) - đến bà Tuyết Gia (thửa 55, tờ số 12) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35894 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ ông Lê Ngọc Hùng (thửa 900, tờ số 11) - đến ông Thiết (thửa 936, tờ số 11) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35895 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ ông Tháp (thửa 454, tờ số 15) - đến chị Năm (thửa 413, tờ số 15) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35896 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ Anh Hải Yên (thửa 307, tờ số 15) - đến anh Thủy Bình (thửa 565, tờ số 15) 112.500 90.000 67.500 45.000 - Đất SX-KD nông thôn
35897 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ ông Đường (thửa 343, tờ số 15) - đến ông Tý Xuân (thửa 352, tờ số 15) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35898 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) 72.000 57.600 43.200 28.800 - Đất SX-KD nông thôn
35899 Huyện Thọ Xuân Đường xã - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (Th 253, Tờ 11) - đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (Th 352, Tờ 12) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất SX-KD nông thôn
35900 Huyện Thọ Xuân Đường xã - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ hộ ông Bảy Chiến Đồng Luồng (Th 394, Tờ 12) - đến hộ bà Phú thôn 12 (Th 44, Tờ 12) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...