17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
35601 Huyện Thọ Xuân Xã Tây Hồ (đồng bằng) Đoạn từ giáp Trung tâm Y tế huyện Thọ Xuân - đến nhà ông Cường Hòa 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35602 Huyện Thọ Xuân Khu đô thị ngôi sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Khu đô thị ngôi sao thửa 377; 378 - Đến lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc, cũ) 4.100.000 3.280.000 2.460.000 1.640.000 - Đất ở nông thôn
35603 Huyện Thọ Xuân Khu đô thị ngôi sao thửa 392; 393 - lô 2; thửa 390; 391; 394; 396 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Khu đô thị ngôi sao thửa 392; 393 - Đến lô 2; thửa 390; 391; 394; 396 (xã Hạnh Phúc, cũ) 3.300.000 2.640.000 1.980.000 1.320.000 - Đất ở nông thôn
35604 Huyện Thọ Xuân Khu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Khu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 (xã Hạnh Phúc, cũ) 2.740.000 2.192.000 1.644.000 1.096.000 - Đất ở nông thôn
35605 Huyện Thọ Xuân Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Đường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi thửa 990, tờ 5 cũ (Nay là tờ 18) - đến nhà anh Tám thửa 946, tờ 5cũ (nay là tờ 18) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
35606 Huyện Thọ Xuân Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ UBND xã đi thôn 4 cũ (từ Bà Thương thôn Vĩnh Nghi thửa 1006 - đến A.Châu thôn Vĩnh Nghi thửa 1017 tờ bản đồ số 5 cũ (nay là tờ 18) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
35607 Huyện Thọ Xuân Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà anh Thuận thôn Vĩnh Nghi thửa 69, tờ 14 - đến nhà ông Ba thôn Vĩnh Nghi thửa 88, tờ 12 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35608 Huyện Thọ Xuân Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Vĩnh Nghi thửa 89, tờ 12 - đến nhà ông Ngoan thôn Quân Bình thửa 17, tờ 12 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
35609 Huyện Thọ Xuân Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Hải thôn Vĩnh Nghi thửa 177, tờ 14 - đến nhà Ông Niên thôn vĩnh nghi thửa 138, tờ 14 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
35610 Huyện Thọ Xuân Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ Anh Miên thôn Quân Bình - đến bà Sơn thôn Quân Bình ; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân Bình 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
35611 Huyện Thọ Xuân Đường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Từ thửa số 340, Tờ BĐ số 18 - đến thửa 461; Tờ bản đồ số 18 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
35612 Huyện Thọ Xuân Đường thôn Quân Bình - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Từ thửa số 8 tờ BĐ số 12 - đến thửa số105 tờ BĐ số 12; Từ thửa số 15 tờ BĐ số 12 đến thửa số159 tờ BĐ số 12; Từ thửa số 33 tờ BĐ số 12 đến thửa số 262 tờ BĐ số 12; Từ thửa số 94 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
35613 Huyện Thọ Xuân Đường thôn Vĩnh Nghi - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Từ thửa số 127 tờ BĐ số 12 - đến thửa số111 tờ BĐ số 14; Từ thửa số 133 tờ BĐ số 12 đến thửa số 168 tờ BĐ số 14; Từ thửa số 188 tờ BĐ số 12 đến thửa số176 tờ BĐ số 14; 260.000 208.000 156.000 104.000 - Đất ở nông thôn
35614 Huyện Thọ Xuân Đường thôn Đồng Thôn - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Từ thửa số 26 tờ BĐ số 11 - đến thửa số104 tờ BĐ số 13; Từ thửa số 7 tờ BĐ số 11 đến thửa số106 tờ BĐ số 11; Từ thửa số 103 tờ BĐ số 11 đến thửa số 98 tờ BĐ số 11; Từ thửa số 116 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
35615 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất ở nông thôn
35616 Huyện Thọ Xuân Đường Nam-Bắc-Thành - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) từ B Ngãi, thửa 621, tờ 13 - Đến Ô Dũng, thửa 1065, tờ 13 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
35617 Huyện Thọ Xuân Đường băng kết - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) từ nhà ông Luyện (thửa 369 tờ 13) - Đến nhà ông Chính (thửa 19 tờ 14) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35618 Huyện Thọ Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) từ nhà ông Dũng (thửa 9 tờ 12) - Đến nhà ông Cát (thửa 1440 tờ 13) 440.000 352.000 264.000 176.000 - Đất ở nông thôn
35619 Huyện Thọ Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) từ Ông Lư (thửa 762 tờ 13) - Đến Bà Thuần (thửa 60 tờ 14) 380.000 304.000 228.000 152.000 - Đất ở nông thôn
35620 Huyện Thọ Xuân Đường Thôn 5 (thửa 777 tờ 13) - Kênh C3 (thửa 1068 tờ 13) - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
35621 Huyện Thọ Xuân Đường phân lô khu dân cư Đa Con - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) Đường phân lô khu dân cư Đa Con (từ thửa 991-1049; 903-1057; 831-979, tờ 13). 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
35622 Huyện Thọ Xuân Khu dân cư Lò vôi (từ thửa 835-917-920) - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) Khu dân cư Lò vôi (từ thửa 835-917-920) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
35623 Huyện Thọ Xuân Đường phân lô khu dân cư Điếm Bông - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) từ thửa 1081, tờ 13 - Đến thửa 457, tờ 14. Từ thửa 953 Đến thửa 1027, tờ 13. Từ thửa 1013, tờ 13 Đến thửa 402, tờ 14. Từ thửa 949, tờ 13 Đến thửa 454, tờ 14. Từ thửa 364 Đế 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
35624 Huyện Thọ Xuân Đường trục thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ)(đồng bằng) Ô Công (thửa 36 tờ 13) - Đến Ô Thành (thửa 524 tờ 13); Ô Long (thửa 48 tờ 13) Đến Ô Tiếp (thửa 526 tờ 13); Ô Tâm (thửa 61 tờ 13) Đến Ô Kỳ (thửa 528 tờ 13); Ô Đàn (thửa 104 tờ 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất ở nông thôn
35625 Huyện Thọ Xuân Đường trục thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) Ô Hạnh (thửa 21 tờ 12) - Đến B Là (thửa 81 tờ 12); Ô Bá (thửa 14 tờ 12) Đến Ô Phi (thửa 519 tờ 13); Ô Kế (thửa 355 tờ 13) Đến B Thủy (thửa 638 tờ 13); B Bính (thửa 376 tờ 13) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất ở nông thôn
35626 Huyện Thọ Xuân Đường trục thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) Ô Thanh (thửa 83 tờ 14) - Đến Ô Quang (thửa 96 tờ 14); Ô Vân (thửa 653 tờ 13) Đến Ô Hải (thửa 134 tờ 14) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
35627 Huyện Thọ Xuân Khu dân cư Ruộng Mẫu (thửa 964, 926, 1002, 100) - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
35628 Huyện Thọ Xuân Đường trục thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) Ô Lai (thửa 65 tờ 12) - Đến Ô Hà (thửa 57 tờ 12); Ô Hải (thửa 1443 tờ 13) Đến Ô Chinh (thửa 242 tờ 13); Ô Căn (thửa 187 tờ 13) Đến B Hiệng (thửa 248 tờ 13); Ô Sinh (thửa 510 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
35629 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) (đồng bằng) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất ở nông thôn
35630 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) Đoạn đường trong Mặt bằng, đồng Bông, Lò Gạch, Cổng Xóm, Ruộng Mẫu. (Xuân Thành cụm 1) 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất ở nông thôn
35631 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) Đoạn đường trong mặt Bằng Đồng Dạc (Thọ Nguyên cũ) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
35632 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) Đoạn đường Sau trường thôn Vân Lộ (Thọ Nguyên cũ) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
35633 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) Đoạn đường từ cầu Tây đến hết địa phận xã Xuân Khánh về phía Xuân Phong 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
35634 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) Đoạn đường từ Trường THCS Xuân Khánh về phía cầu Gỗ 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35635 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) Đoạn đồng Hẩu Mã Quan 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35636 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn giáp Xuân Khánh hộ Ô.Tuyển thửa 702 tờ 6 - Đến đến Căng Nam hộ Ô. Sâm thửa 482 tờ 6; B328; Từ thôn Căng Nam hộ Ô. Phối thửa 582 Tờ 14 đến ngã tư đường đi Phong Bái hộ Ô. Ngọc thửa 652 tờ 14 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
35637 Huyện Thọ Xuân Thôn Căng Nam - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ ông Lâm thửa 455 tờ14 - đến hộ ông Hưng thửa 583 tờ 14; Từ hộ bà Loan thửa 286 đến ông Chấn thửa 546 tờ 14; Đoạn Thôn Căng Thịnh: Đoạn từ bà Hiệp thửa 233 tờ 14 đến ông Thứ t 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35638 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ hộ ông Ban thửa 38 tờ 14 - đến hộ ông Sơn thửa 135 tơ 14 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
35639 Huyện Thọ Xuân Thôn đồng Dọc - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ ông Giáp thửa 380 tờ 14 - đến hộ ông Tự thửa 484 tờ 14; từ ông Trường thửa 207 tờ 14 đến hộ ông Công thửa 424 tờ 14; Đoạn Thôn Phong Bái: Đoạn từ hộ ông Sinh thửa 58 tờ 13 đến 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35640 Huyện Thọ Xuân Thôn Vân Lộ - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn đường 19 từ hộ ông Tiếu 362 tờ 12 - đến hộ cô Giáo Đào thửa 469 tờ 12; 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35641 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ đê sông Chu hộ ông Nhạc thửa 69 tờ 12 - Đến hộ bà Liêu thửa 437 tờ 12 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35642 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ hộ ông Dũng thửa 13 tờ 12 - đến hộ ông Ngạn thửa 145 tờ 12; Từ hộ ông Huê thửa 212 tờ 12 đến hộ ông Dịu thửa 287 tờ 12 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
35643 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
35644 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ Ô Dũng (thửa 1100, tờ số 11) - đến a Chung Nhân (thửa 887, từ số 11) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
35645 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ Chị Hiền (thửa 903, tờ số 11) - đến a Tuấn Hà (thửa 1059, từ số 11) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
35646 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ Ông Chương (thửa 1056, tờ số 11) - đến Ông Minh Vinh (thửa 69, tờ số 14) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
35647 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ anh Phương (thửa 831, tờ 14) - đến chị Hiền (Thửa 796, tờ 14) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
35648 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1035, tờ 1 - đến thửa 832, tờ 14 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
35649 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ Ô Phúc Luận (thửa 56, tờ số 15) - đến Ông Năm (thửa 282, tờ 15) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
35650 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ Ô Hai Vả (thửa 262, tờ số 14) - đến Ô Chương (thửa 337, tờ số14) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
35651 Huyện Thọ Xuân Trục đường trung tâm xã (thuộc thôn 3 ) - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ ông Phúc (thửa số 1045, tờ số 11) - đến ông Minh Hội (thửa 61, tờ số 12) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
35652 Huyện Thọ Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ ông Tâm Cội (thửa số 231, tờ số 15) - đến anh Cường Chung (thửa 336, tờ số 15) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35653 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính của các thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ a Hùng Tuyết (thửa 580, tờ số 11) - đến a Chương Hoa (thửa 311, tờ số 11) đường trục chính thôn 1 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35654 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính thôn 2 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đường trục chính thôn 2: Đoạn từ anh Thương Hương (thửa 836, tờ số 11) - đến Ông Trác (thửa 3, tờ số 12) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35655 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính thôn 3 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đường trục chính thôn 3: Đoạn từ ông Hùng Lan (thửa 889, tờ số 11) - đến ông Đàn Hạnh (thửa 21, tờ số 12 ) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35656 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính thôn 4 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ a Thống Hằng (thửa số 1052, tờ số 11) - đến Ô Tương Phương (thửa số 98, tờ số 12) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35657 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính thôn 4 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ a Thịnh Cường (thửa số 26, tờ số 15) - đến Ông Cẩn (thửa số 159, tờ số 12) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35658 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính thôn 4 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ chị Mừng (thửa số 102, tờ số 12) - đến chị Dung (thửa số 130, tờ số 12) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35659 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính thôn 5 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đường trục chính thôn 5: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa số 146, tờ số 15) - đến nhà ông Khanh Quynh (thửa số 81, tờ số 15) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35660 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính thôn 6 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ a Hải Nga (thửa số 114, tờ số 15) - đến a Đốc Lan (thửa 420, tờ số 15) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35661 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính thôn 6 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ a Long Lan (thửa 360, tờ số 15) - đến chị Hinh (thửa 160, tờ số 15) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35662 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ ông Ngợi Lan (thửa 489, tờ số 11) - đến ông Tâm Mỳ (thửa 420, tờ số 11) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
35663 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ ông Dung Liên (thửa 755, tờ số 11) - đến ông Diện Thoa (thưả 732, tờ số 11) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
35664 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ ông Tuất (thửa 794, tờ số 11) - đến anh Quế Vinh (thửa 93, tờ số 12) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
35665 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ Anh Thanh Lan (thửa 935, tờ số 11) - đến Ô Thông Tuyết (thửa 891, tờ số 11) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
35666 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ ông Chuyên Học (thửa 49, tờ số 12) - đến bà Tuyết Gia (thửa 55, tờ số 12) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
35667 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ ông Lê Ngọc Hùng (thửa 900, tờ số 11) - đến ông Thiết (thửa 936, tờ số 11) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
35668 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ ông Tháp (thửa 454, tờ số 15) - đến chị Năm (thửa 413, tờ số 15) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
35669 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ Anh Hải Yên (thửa 307, tờ số 15) - đến anh Thủy Bình (thửa 565, tờ số 15) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
35670 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ ông Đường (thửa 343, tờ số 15) - đến ông Tý Xuân (thửa 352, tờ số 15) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
35671 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất ở nông thôn
35672 Huyện Thọ Xuân Đường xã - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (Th 253, Tờ 11) - đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (Th 352, Tờ 12) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
35673 Huyện Thọ Xuân Đường xã - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ hộ ông Bảy Chiến Đồng Luồng (Th 394, Tờ 12) - đến hộ bà Phú thôn 12 (Th 44, Tờ 12) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
35674 Huyện Thọ Xuân Đường xã - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ NVH thôn Đồng Luồng (Th 629, Tờ 12) - đến hộ ông Vận thôn Làng Bài (Th 232, Tờ 25) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
35675 Huyện Thọ Xuân Đường xã - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ nhà ông Đại thôn Đồng Luồng (Th 779, tờ 12) - đến ông Lương Văn Vinh thôn Bàn Lai (Th 489, tờ 14) - Đường tuyến số 4 mới. 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở nông thôn
35676 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - đội 3 - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ hộ ông Đường (Th198, Tờ 5) - đến hộ bà Yến (Th 142, Tờ 5) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
35677 Huyện Thọ Xuân Thôn Hố Dăm - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ nhà ông Bảy Hố Dăm (Th 279, Tờ) - đến ông Bảy Đá Dựng (Th 446, Tờ 6) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
35678 Huyện Thọ Xuân Thôn Hố Dăm - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ hộ ông Hùng (Th 254, Tờ 5) - đến hộ ông Anh (Th 491, Tờ 5, đất đấu giá) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
35679 Huyện Thọ Xuân Thôn Hố Dăm - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà ông Thanh - đến nhà bà Tiến 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35680 Huyện Thọ Xuân Thôn Hố Dăm - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà Thiện Anh - đến trại gà Phú Gia 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35681 Huyện Thọ Xuân Thôn Hố Dăm - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà bà Cành - đến nhà anh Năm Mùi 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35682 Huyện Thọ Xuân Thôn Đồng Luồng - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ hộ ông Sáu (Th 328, Tờ 12) - đến hộ bà Chuyển thôn Cửa Trát (Th 543, Tờ 13) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
35683 Huyện Thọ Xuân Thôn Đồng Luồng - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ hộ ông Năm (Th 579, Tờ 13) - đến hộ ông Thanh (Th 604, Tờ 12) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
35684 Huyện Thọ Xuân Thôn Đồng Luồng - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ hộ ông Tài Đồng Luồng (Th546, Tờ 13) - đến hộ ông Huấn thôn Cửa Trát (Th 419, Tờ 13) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
35685 Huyện Thọ Xuân Thôn Đồng Luồng - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà ông Thuận - đến nhà ông Hòa ( Đường ra Trạm Y tế xã) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
35686 Huyện Thọ Xuân Thôn Đồng Luồng - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà ông Bộ - đến nhà ông Lập 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
35687 Huyện Thọ Xuân Thôn Đồng Luồng - Xã Xuân Phú (miền núi) từ nhà ông Tiễn - đến nhà ông Kiệm 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35688 Huyện Thọ Xuân Thôn Làng Bài - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Vĩnh ( Th 224, Tờ 18) - đến hộ ông Quý (Th286, Tờ 17) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
35689 Huyện Thọ Xuân Thôn Làng Bài - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà anh Quang Thanh - đến dầu dốc 81 (cũ) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
35690 Huyện Thọ Xuân Thôn Làng Bài - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà anh Đô - đến nhà ông Hữu 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35691 Huyện Thọ Xuân Thôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Đọa Đồng Luồng (Th 280, Tờ 12) - đến ông Hậu thôn Đá Dựng (Th 325, Tờ 6) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
35692 Huyện Thọ Xuân Thôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Bỉnh thôn Đá Dựng (Th 334, Tờ 6) - đến ông Tuấn thôn Đồng Cốc (Th 37, Tờ 13) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
35693 Huyện Thọ Xuân Thôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Chung ( Th 51, Tờ 6) - đến giáp Xưởng Phân 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
35694 Huyện Thọ Xuân Thôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Hợi Đá Dựng (Th 190, Tờ 6) - đến ông Đức thôn Đồng Cốc (Th 60, Tờ 7) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
35695 Huyện Thọ Xuân Thôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà ông Đức - đến nhà ông Đường 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
35696 Huyện Thọ Xuân Thôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà ông Ngọ - đến nhà ông Đạo Ơn 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35697 Huyện Thọ Xuân Thôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà bà Thủy Hải - đến nhà ông Sáu Tám 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
35698 Huyện Thọ Xuân Thôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà bà Vân Quý - đến nhà bà Cúc 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35699 Huyện Thọ Xuân Thôn Đồng Cốc - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ NVH Đồng Cốc (Th 671, Tờ 7) - đến ông Sơn (Th 458, Tờ 7) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
35700 Huyện Thọ Xuân Thôn Đồng Cốc - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Thiệu (Th 672, Tờ 7) - đến ông Được ( Th 677, Tờ 7) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...