17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
35101 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Phượng (thửa 735, tờ 31) Trung lập 2-đền Tống Văn Mẫn (thửa 1336, tờ 30) thôn Vũ Hạ 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
35102 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Lương (thửa 78, tờ 31)Trung Lập 3-ô Sơn (thửa 218, tờ 33) thôn Trung Lập 1; 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
35103 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Lương (thửa 78, tờ 31) Trung Lập 3-ô Thi (thửa 134, tờ 34) thôn Trung Lập 2; 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
35104 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Giang (đồng bằng) Đoạn từ ông Hùng thôn 6 thửa 150 tờ BĐ15 - đến ông Lãm thôn 6 thửa 55 tờ BĐ 16; Đoạn từ ông Bọc thôn 6 thửa 272 tờ BĐ 16 đến ông Hạnh thôn 6 thửa 68 tờ BĐ 20; Đoạn từ ông Bàn thôn 8 thửa 109 tờ 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
35105 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Giang (đồng bằng) Đoạn từ ông Haỉ thôn 10 thửa 140 tờ BĐ 14 - đến bà Hoàn thôn 9 thửa 171 tờ BĐ 14; Đoạn từ ông Lục thôn 8 thửa 231 tờ BĐ 14 đến ông Tuyển thôn 8 thửa 10 tờ BĐ 19; Đoạn từ ông Chế thôn 8 thửa 196 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
35106 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Giang (đồng bằng) Đoạn từ ông Tuấn thôn 1 thửa 90 tờ BĐ 17 - đến ông Việt thôn 1 thửa 95 Tờ BĐ 17 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
35107 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Giang (đồng bằng) Đoạn từ ông Thú thôn 5 thửa 246 tờ BĐ 16 - đến ông Thanh thôn 5 thửa11 tờ BĐ 16; Đoạn từ ông Bang thôn 10 thửa 214 tờ BĐ 14 đến ông Choắt thôn 10 thửa71 tờ BĐ 14 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
35108 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Thủy (thửa 370, tờ 20) thôn Vũ Thượng - Đến ông Tiến (thửa 142, tờ 22) Vũ Thượng; 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
35109 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Dân (thửa 425, tờ 33) thôn Vũ Thượng - Đến ông Tôn (thửa 157, tờ 32) Vũ Thượng; 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
35110 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Thuyết (thửa 988, tờ 32) thôn Phú Xá 2 - Đến ông Quân (thửa 725, tờ 32) Phú Xá 1; 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
35111 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Sự (thửa 917, tờ 32) thôn Phú Xá 1 - Đến ông Thuật (thửa 1048, tờ 30) Vũ Thượng; 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
35112 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Xoan (thửa 634, tờ 32) thôn Phú Xá 2- ông Sính (thửa 1051, tờ 32) Phú Xá 2; 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
35113 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Tá (thửa 831, tờ 31) thôn Phú Xá 2 - Đến ông Tài (thửa 1034, tờ 30) Vũ Thượng; 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
35114 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Hán (thửa 918, tờ 30) thôn Vũ Hạ - Đến ông Sức (thửa 1004, tờ 30) Vũ Thượng; 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
35115 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Cương (thửa 608, tờ 31) thôn Trung Lập 2 - Đến ông Mậu (thửa 1122, tờ 30) Vũ Hạ; 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
35116 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Mưu (thửa 656, tờ 32) thôn Phú Xá 1- ông Tuý (thửa 474, tờ 32) Phú Xá 1; 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
35117 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Lanh (thửa 645, tờ 32) thôn Phú Xá 1- ông Quyện (thửa 345, tờ 32) Phú Xá 1; 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
35118 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Hưng (thửa 653, tờ 32) thôn Phú Xá 1 - Đến ông Xuất (thửa 282, tờ 32) Phú Xá 1; 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
35119 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Lát (thửa 1251, tờ 30) Trung Lập 1 - Đến ông Hùng (thửa 1093, tờ 30) Trung Lập 1; 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
35120 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Giang (đồng bằng) Đoạn từ bà Hoà thôn 1 thửa17 tờ BĐ 17 - đến ông Đông thôn 1 thửa 20 tờ BĐ 17; Đoạn từ ông Phiệt thôn 2 thửa 145 tờ BĐ 17 đến ông Đạo thôn 2 thửa 138 tờ BĐ 17; Đoạn từ ông Ngọt thôn 3 thửa 19 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
35121 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Giang (đồng bằng) 75.000 60.000 45.000 30.000 - Đất TM-DV nông thôn
35122 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Từ thửa số 37 - đến thửa số 1 tờ 18. Từ thửa số 3 đến thửa số 125 tờ 17. 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
35123 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Từ ngã ba Bưu điện thửa số 126 tờ 14 - đến ông Nguyễn Đình Hồng thửa 103 tờ 14 đến ông Lê Đình Hoàn thửa 869 tờ 21. 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
35124 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Từ ngã tư ông Trịnh Đình Hùng thửa 503 tờ 14 - đến thửa 230 tờ 22. 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
35125 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Yên (nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Từ ngã ba Bưu điện thửa số 126 tờ 14 - đến ông Lê Văn Sơn thửa 301 tờ 13 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
35126 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) Đoạn đường từ Trường THCS Xuân Khánh về phía cầu Gỗ 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
35127 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Xuân Hồng (Xã Xuân Thành cũ) Đoạn đồng Hẩu Mã Quan 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
35128 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn giáp Xuân Khánh hộ Ô.Tuyển thửa 702 tờ 6 - Đến đến Căng Nam hộ Ô. Sâm thửa 482 tờ 6; B328; Từ thôn Căng Nam hộ Ô. Phối thửa 582 Tờ 14 đến ngã tư đường đi Phong Bái hộ Ô. Ngọc thửa 652 tờ 14 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
35129 Huyện Thọ Xuân Thôn Căng Nam - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ ông Lâm thửa 455 tờ14 - đến hộ ông Hưng thửa 583 tờ 14; Từ hộ bà Loan thửa 286 đến ông Chấn thửa 546 tờ 14; Đoạn Thôn Căng Thịnh: Đoạn từ bà Hiệp thửa 233 tờ 14 đến ông Thứ t 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
35130 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ hộ ông Ban thửa 38 tờ 14 - đến hộ ông Sơn thửa 135 tơ 14 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
35131 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Tuyên (thửa 70, tờ 34) Trung Lập 2 - Đến ông Chung (thửa 66, tờ 34) Trung Lập 2; 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
35132 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Hằng (thửa 24, tờ 34) Trung Lập 2 - Đến ông Thắng (thửa 27, tờ 34) Trung Lập 2; 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
35133 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Soạn (thửa 612, tờ 31) Trung Lập 2 - Đến ông Liểu (thửa 28, tờ 34) Trung Lập 2; 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
35134 Huyện Thọ Xuân Thôn đồng Dọc - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ ông Giáp thửa 380 tờ 14 - đến hộ ông Tự thửa 484 tờ 14; từ ông Trường thửa 207 tờ 14 đến hộ ông Công thửa 424 tờ 14; Đoạn Thôn Phong Bái: Đoạn từ hộ ông Sinh thửa 58 tờ 13 đến 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
35135 Huyện Thọ Xuân Thôn Vân Lộ - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn đường 19 từ hộ ông Tiếu 362 tờ 12 - đến hộ cô Giáo Đào thửa 469 tờ 12; 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
35136 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ đê sông Chu hộ ông Nhạc thửa 69 tờ 12 - Đến hộ bà Liêu thửa 437 tờ 12 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
35137 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ hộ ông Dũng thửa 13 tờ 12 - đến hộ ông Ngạn thửa 145 tờ 12; Từ hộ ông Huê thửa 212 tờ 12 đến hộ ông Dịu thửa 287 tờ 12 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
35138 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Nguyên ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) 75.000 60.000 45.000 30.000 - Đất TM-DV nông thôn
35139 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ Ô Dũng (thửa 1100, tờ số 11) - đến a Chung Nhân (thửa 887, từ số 11) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
35140 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ Chị Hiền (thửa 903, tờ số 11) - đến a Tuấn Hà (thửa 1059, từ số 11) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
35141 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ Ông Chương (thửa 1056, tờ số 11) - đến Ông Minh Vinh (thửa 69, tờ số 14) 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
35142 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ anh Phương (thửa 831, tờ 14) - đến chị Hiền (Thửa 796, tờ 14) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
35143 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1035, tờ 1 - đến thửa 832, tờ 14 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
35144 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Hiền tờ 2 thửa 641 - đến ô Thanh tờ 2 thửa 444 T2; Từ bà Ư tờ 2 thửa 345 T2 đến ô Thông tờ 2 thửa 505 thôn 1; Từ ô Ngọc tờ 2 thửa 1008 T2 đến ô Lâm tờ 2 thửa 914 T3; Từ bà 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
35145 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Vinh (thửa 885, tờ 32) Phú Xá - Đến ông Công (thửa 1060, tờ 32) Phú Xá 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
35146 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Thức (thửa 837, tờ 32) Phú Xá 2 - Đến bà Tịch (thửa 989, tờ 32) Phú Xá 2. 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
35147 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35148 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ bà Phòng tờ 6 thửa 561 - đến ô Hợp tờ 6 thửa 555; Từ ô Sáu tờ 6 thửa 915 đến ô Đại tờ 6 thửa 914 T7; Từ ô Toàn tờ 6 thửa 1311 đến ô Sánh tờ 6 thửa 1414; Từ ô Sỹ tờ 6 thửa 1588 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
35149 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Thắm tờ 2 thửa 819 T2 - đến bà Hằng tờ 2 thửa 1014 T3; Từ bà Châu tờ 2 thửa 701 T2 đến ô Bảy tờ 2 thửa 823 T3; Từ ô Lập T2 đến ô Tữu T2; Từ ô Hưng tờ 2 thửa 430 đến anh Thiết 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
35150 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Na tờ 6 thửa 64 - đến ô Tám tờ 2 thửa 1051; Từ ô Vinh tờ 2 thửa 1013 đến ô Kỷ tờ 6 thửa 22; Từ bà Loan tờ 6 thửa 239 đến ô Chỉ tờ 6 thửa 395 T3; Từ ô Hanh tờ 6 thửa 241 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
35151 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Toan tờ 6 thửa 479 T4 - đến bà Đầm tờ 6 thửa 216 T3; Từ ô Lan tờ 6 thửa 1044 T6 đến ô Mùi tờ 2 thửa 854 T5; Từ ô Bồng tờ 6 thửa 129 T6 đến Lê Bá Lâm tờ 6 thửa 348 T6 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
35152 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Nhò tờ 6 thửa 338 T7 - đến ô Tân T7 tờ 6 thửa 636; Từ ô Sửu tờ 6 thửa 1092 T7 đến ô Ninh tờ 6 thửa 1304 T8 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
35153 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Tính tờ 2 thửa 488 - đến ô Lâm tờ 2 thửa 291 T1; Từ ô Tốt tờ 2 thửa 280 đến ô Khoa tờ 2 thửa 277 T1; Từ ô Độ tờ 2 thửa 76 đến ô Liệu tờ 2 thửa 139 T1; Từ ô Cảnh tờ 2 thửa 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
35154 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ Lê Ngọc Hùng tờ 6 thửa 24 T3 - đến bà Kiện tờ 6 thửa 25 T5; Từ ô Đức tờ 6 thửa 411 đến bà Trọng tờ 6 thửa 355; Từ ô Lương tờ 6 thửa 709 đến ô Lâm tờ 6 thửa 348 T6 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
35155 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ Ô Nghệ (Th 1036, T 6) - đến Cầu Hon (Th 275, T 6) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
35156 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ ngã 4 cống lũ Xuân Thanh - đến giáp Ngọc Lạp (Th1033,T13) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
35157 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Kỳ (thửa 229 tờ 9) - đến Ô Nụ (thửa 517, tờ 9 ); Từ Ô Ý (thửa 278, tờ 9) đến Ô Hưng (thửa 225, tờ 9); Từ Bà Túc (thửa 859, tờ 5) đến Cầu Hon (thửa 506, tờ 5 A Thực); Từ Bư 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35158 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ Ô Bình Sang (Th 506, T 4) - đến Bà Chè (Th 426, T 4); từ A Dũng Bình (Th 507 tờ 4 ) đến A Tảo (thửa 27 tờ 4 ). 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD nông thôn
35159 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Long (thửa 559, tờ 9) - đến A Thọ (thửa 924, tờ 9); Từ Ô Mậu (thửa 202, tờ 8) đến Ô Sơn (thửa 203, tờ 8 ); Từ A Bút (thửa 1165, tờ 5 ) đến A Tăng Chúc (thửa 1248 tờ 5 ) Xuân 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD nông thôn
35160 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đoạn từ A Quang Thu (thửa 54, tờ 3 ) - đến A Dân (thửa 31, tờ 3 ), từ Ô Nông (thửa 50, tờ 3 ) đến A Ất P (thửa 30, tờ 3 ), từ Ô Giáp (thửa 56, tờ 3) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35161 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Lệ tờ 2 thửa 917 - đến ô Duyên tờ 2 thửa 947; Từ ô Khích tờ 6 thửa 141 đến ô Học tờ 6 thửa 141; Từ ô Tạ tờ 6 thửa 396 T5 đến ô Giang tờ 6 thửa 95 T5; từ bà Hiền tờ 6 thử 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
35162 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Sinh tờ 6 thửa 708 - đến bà Toan tờ 6 thửa 738; Từ ô Lương tờ 6 thửa 709 đến ô Thỉnh tờ; Từ ô Ninh tờ 6 thửa 711 đến ô Ngữ tờ 6 thửa 735; Từ ô Bình tờ 6 thửa 908 đến ô Phù 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
35163 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Mạnh tờ 6 thửa 172 - đến ô Tần tờ 6 thửa 171; Từ bà Kết tờ 6 thửa 27 đến ô Ninh tờ 2 thửa 1018; Từ ô Hưởng tờ 6 thửa 208 đến ô Tường tờ 6 thửa 100 T5; Từ ô Khải tờ 6 thửa 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
35164 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ bà Liên tờ 6 thửa 491 - đến bà Sáu tờ 6 thửa 427; Từ bà Tữu tờ 6 thửa 635 đến bà Tảo tờ 6 thửa 634 T7; Từ ô Minh tờ 6 thửa 807 T7 đến bà Phượng tờ 6 thửa 911 T7 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
35165 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Hùng tờ 6 thửa 1510 - đến ô Thuấn tờ 6 thửa 1594; Từ ô Hùng tờ 6 thửa 1598 đến bà Hiếu tờ 6 thửa 1674; Từ ô Giai tờ 6 thửa 1196 đến bà Ưng tờ 6 thửa 1194; Từ ô Lâm tờ 6 thử 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
35166 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Lâm tờ 6 thửa 1516 - đến ô Hiến tờ 6 thửa 1500; Từ ô Châu tờ 6 thửa 1948 đến ô Nga tờ 6 thửa 1870 ; Từ ô Tình tờ 6 thửa 1959 đến bà Lân tờ 6 thửa 1950; Từ ô Tiếp tờ 6 thửa 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
35167 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đoạn từ A Đạo (thửa 1096, tờ 6) - đến Chị Bừng ( thửa 1047, tờ 5 ), từ A Tuấn Đạo ( thửa 948, tờ 6 ) đến A Phương Nhuần ( thửa 906, tờ 9), từ A Vũ ( thửa 679, tờ 5 ) đến A Tiệp ( thửa 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35168 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ Chị Bừng (thửa 1047, tờ 5 ), - đến A Huynh (thửa 752, tờ 6), từ A Đoan (thửa 562, tờ 5 ) đến A Hanh ( thửa 417, tờ 5), từ A Thìn ( thửa 231, tờ 5) đến chị Lợi ( thửa 233, tờ 5) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35169 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) A Lọc (thửa 106, tờ 5) - đến Ô Lợi ( thửa 172, tờ 5 ), A Mùi ( thửa 288, tờ 5 ), từ Bà Canh ( thửa 905, tờ 6 ) đến Ô Hoá ( thửa 992, tờ 6 ), từ A Oanh (thửa 707, tờ 6) đến A T 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35170 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ Ô Lưu ( thửa 1000, tờ 6) - đến A Huân ( thửa 1035, tờ 6), từ Ô Hiều (thửa 430, tờ 6) đến Ô Thoan ( thửa 806, tờ 6), từ A Chiến Dân ( thửa 672, tờ 6) đến A Hoan ( thửa 809, tờ 6) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35171 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) A Chiến ( thửa 672 tờ 6) - đến A vũ Chiến ( thửa 668 tờ 6), từ A Dô ( thửa 619 tờ 6) đến A Thoại ( thửa 486 tờ 6), từ Ô Xứng ( thửa 613 tờ 6) đến A Sáu Tình ( thửa 397 tờ ), 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35172 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Từ ô Tý tờ 10 thửa 421 T11 - đến ô Thắng tờ 10 thửa 419 T12 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
35173 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Đoạn từ cầu K1 đi Quốc Lộ 47C 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
35174 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Đoạn từ cầu Ải đi Quốc Lộ 47C 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
35175 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Đoạn từ cầu Vội đi Quốc Lộ 47C 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
35176 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lộc (đồng bằng) Đoạn từ cầu K3 đi Quốc Lộ 47C 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
35177 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Đảm (thửa 1262, tờ 6) - đến A Lộc Hoản (thửa 188, tờ 10), từ A Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến A Thưởng (thửa 21, tờ 10), từ Bà Vinh (thửa 339, tờ 10) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35178 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) A Huyên ( thửa 84, tờ 10), từ A Bảng Sánh ( thửa 337, tờ 10) - đến A Hoàng S ( thửa 156, tờ 10) từ Bà Bánh ( thửa 919, tờ 10) đến A Trải (thửa 722, tờ 10 ), từ A Thái Tất (thửa 1508, tờ 10) đến A Tính Chuông (thửa 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35179 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đoạn từ Ô Tư ( thửa 589, tờ 10) - đến Bà Thuận ( thửa 587, tờ 9), từ A Ba (thửa 987, tờ 10 ) đến Bà Trà ( thửa 930, tờ 10), từ A Tưởng (thửa 986, tờ 10 ) đến A Lâu ( thửa 927, tờ 9). 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35180 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ Nhà VH (thửa 628, tờ 9) - đến bà Đức ( thửa 549, tờ 9 ), từ nhà VH (thửa 62,8 tờ 9) đến Ô Phẩm ( thửa 551, tờ 9)- A Thành Bình (thửa 539, tờ 9), từ Ô Đường (thửa 672, tờ 9) đến 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35181 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ Bà Xuyến (thửa 741, tờ 9) - Đến A Thắng Hà (thửa 815, tờ 9), từ A Chung (thửa 1163, tờ 9) đến A Vững ( thửa 814, tờ 9). 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35182 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ chị Liên (thửa 671, tờ 9) - đến ô Viết (thửa 842, tờ 9), Bà Tỵ (thửa 725, tờ ), A Thắng (thửa 1023, tờ 9), Bà Lý (thửa 1162, tờ 9), từ A Trình (thửa 744, tờ 9) đến A Tú (thửa 743 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35183 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đến Ô Tuyên (thửa 953, tờ 9), Từ A Chất Hướng (thửa 982, tờ 9) - đến A Tịnh- A Cấp (thửa 1068, tờ 9), từ Bà Yến (thửa 849, tờ 9) đến A Bình (thửa 816, tờ 9) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35184 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Thanh Hà ( thửa 1008, tờ 9) - đến A Nam ( thửa 957, tờ 9). 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35185 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ ông Phán (Thửa 1513, tờ 6) - đến ông Bắc (Thửa 93, tờ 9); Từ ô Hùng Dần (Thửa 10, tờ 10) đến ông Dực (Thửa 105, tờ 9); 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
35186 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ ô Hùng Dần (Thửa 10, tờ 10) - đến Soan Ngân (Thửa 117, tờ 9); Từ ô Phán (Thửa 1513, tờ 6) đến ông Châu Dấn (Thửa 3,tờ 10); Từ Quỳnh Viên (Thửa 25, tờ 10) đến ô Cường (Thửa 149, tờ 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
35187 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Cố Tuynh (Thửa 89,tờ 9) - đến Sơn Loan (Thửa 147,tờ 10); Từ ông Thảnh (Thl516, tờ 6) đến cố Tuynh (Thửa 89,tờ 9); Từ Tuấn Hoa (Thửa 1528, tờ 6) đến Cảnh Thanh (Thửa 1533,tờ 6) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
35188 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ ông Ba Thảnh (Thửa 1708, tờ 6) - đến ông Khánh Mong (Thửa 1573,tờ 6); Từ Khang Sáng (Thửa 1729, tờ 6) đến ông Hội (Thửa 1691, tờ 6) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
35189 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Ngọ Đình (Thửa 1805, tờ 6) - đến Phải Hằng (Thửa 1789, tờ 6); Từ Giáp Lệ (Thửa số 1740, tờ 6) đến Hân Văn (Thửa 1603, tờ 6); Từ Hân Văn (Thửa 1603, tờ 6) đến ông Tuấn Cân (Thửa số 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
35190 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ K8 (A.Linh Thôn 1) thửa 161, TBĐ 12 - đến K10 anh Vinh T5 (thửa 142, TBĐ 12) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
35191 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ đốc đê thôn 5 (anh Công) (thửa 300, TBĐ 15) - đến ngã tư đường Tỉnh lộ 506 B 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
35192 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ Ngã tư đường Tỉnh lộ 506 B - đến hết Đồng trước thôn 6 (anh Bộ) (thửa 13, TBĐ 13) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
35193 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ dốc đê chợ Láng T8, Ô Lai (thửa 354, TBĐ 15) - đến nhà anh Tiến T10 (thửa 91, TBĐ 17) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
35194 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ngã ba NVH thôn 1 ( thửa 57, TBĐ 12) - đến dốc đê UB (thửa 245, TBĐ 15) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
35195 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ anh Lực thôn 8 (thửa 408, TBĐ 15) - đến ông Lý thôn 10 (thửa 142, TBĐ 17) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
35196 Huyện Thọ Xuân Thôn 1 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) từ ông Sinh (thửa 7, TBĐ 12) - đến đốc đê anh Vinh (thửa 162, TBĐ 12); 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
35197 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Long Vũ (Thửa 1887, tờ 7) - đến Triều Đệ (Thửa 58, tờ 11); Từ ô Vững (Thửa 1786, tờ 7) đến Mặn Tuấn (Thửa 1781, tờ 7) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
35198 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Trường cấp 1 (Thửa 1589, tờ 6) - đến Huế Hương (Thửa 103, tờ 11); Từ Cơ Lịch (Thửa 1585, tờ 6) đến Luận Lan (Thửa 1830, tờ 6) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
35199 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Hoan Nhượng (Thửa 1837, tờ 6) - đến ô Đệ (Thửa 104, tờ 10); Từ Diện Hát (Thửa 1762, tờ 6) đến ông Sức (Thửa 119, tờ 10); Từ ô Xê (Thửa 1667, tờ 6) đến Hùng Hoa (Thửa 1655, tờ 6) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
35200 Huyện Thọ Xuân Xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ Khoa Thanh (Thửa 1130, tờ 6) - đến ông Diện (Thửa 724, tờ 7); Từ Khuyến Khải (Thửa 833, tờ 6) đến Hưng Hà (Thửa số 868, tờ 7) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...