17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
35101 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lộc (đồng bằng) Đoạn giáp huyện Triệu Sơn - đến cầu K3 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
35102 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lộc (đồng bằng) Đoạn cầu K3 - đến đường vào cầu Vội 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
35103 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lộc (đồng bằng) Đoạn cầu Vội - đến giáp xã Nam Giang 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD nông thôn
35104 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Nam Giang (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Thọ Lộc (thửa 273, tờ BĐ 2) - đến cầu Phúc Như 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất SX-KD nông thôn
35105 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Nam Giang (đồng bằng) Từ cầu Phúc Như - đến ông Thành Hiền (phố Neo) 2.925.000 2.340.000 1.755.000 1.170.000 - Đất SX-KD nông thôn
35106 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Nam Giang (đồng bằng) Từ ông Thành Hiền - đến hết địa phận Bắc Lương (thửa 926, tờ BĐ 8) 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất SX-KD nông thôn
35107 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ giáp xã Nam Giang - đến đầu xã Tây Hồ 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất SX-KD nông thôn
35108 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Tây Hồ (đồng bằng) Từ giáp xã Bắc Lương - đến hộ ông Huyên (tờ BĐ 13, thửa 83) (UBND xã Tây Hồ) 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất SX-KD nông thôn
35109 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Tây Hồ (đồng bằng) Từ UBND xã Tây Hồ - đến ngã ba đường vào Xuân Quang, nhà Bia 2.925.000 2.340.000 1.755.000 1.170.000 - Đất SX-KD nông thôn
35110 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Tây Hồ (đồng bằng) Từ ngã ba đường vào Xuân Quang nhà chị Giao (thửa 18, tờ BĐ 13) - đến cống kênh C3 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất SX-KD nông thôn
35111 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Trường (đồng bằng) Giáp đất thị trấn Thọ Xuân - đến ngã Ba vào Nhà thờ Xuân Trường. 3.150.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000 - Đất SX-KD nông thôn
35112 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ngã ba vào Nhà thờ Xuân Trường - đến chợ Xuân Trường 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD nông thôn
35113 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ chợ Xuân Trường - đến hết địa phận xã Xuân Trường 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
35114 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Hòa (đồng bằng) Giáp xã Xuân Trường (Thửa 308, tờ BĐ:11) - đến Ngã 3 Dốc đi lên đê (Xuân Hoà) (Thửa 1472, tờ BĐ:6) 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
35115 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Hòa (đồng bằng) Ngã 3 Dốc đi lên đê (Thửa 1472, tờ BĐ:6) - đến hết địa phận xã Xuân Hòa (Xuân Hoà) (Thửa 1148, tờ BĐ:6) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
35116 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Hải (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Xuân Hòa - đến ông Thành Hương I Thọ Hải 1.440.000 1.152.000 864.000 576.000 - Đất SX-KD nông thôn
35117 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Hải (đồng bằng) Đoạn từ ông Thành Hương I - đến ông Hoa Phấn Thôn 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD nông thôn
35118 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Hải (đồng bằng) Đoạn từ ông Bình Phấn Thân - đến ông Công thôn Hải Thành. 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất SX-KD nông thôn
35119 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Hải (đồng bằng) Đoạn từ Hưng thôn Hải Thành - đến giáp xã Thọ Diên 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
35120 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Diên (đồng bằng) Từ giáp Thọ Hải - đến nhà ông Nguyễn Xuân Thảo 405.000 324.000 243.000 162.000 - Đất SX-KD nông thôn
35121 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Diên (đồng bằng) Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thảo - đến Trường Tiểu học Thọ Diên 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
35122 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Diên (đồng bằng) Từ Trường Tiểu học (Thọ Diên ) - đến hết giáp Thọ Lâm 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
35123 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lâm (miền núi) Từ giáp địa phận xã Thọ Diên (Ô Quyền, Thửa 35; Tờ 3) - đến đường vào Trạm ý tế (0 Thịnh Thửa 143; Tờ 8) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD nông thôn
35124 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lâm (miền núi) Từ đường vào Trạm y tế ( Ô. Lâm thửa 144; Tờ 3) - đến hết Trường TH (Thửa 207; Tờ BĐ 8) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD nông thôn
35125 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lâm (miền núi) Từ địa phận Trường Tiểu học T. Lâm (Ồng Cường Thửa 205; Tờ 7) - đến giáp thị trấn Lam Sơn. 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 - Đất SX-KD nông thôn
35126 Huyện Thọ Xuân Đường Lê Thạch - Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Lam (cũ) (đồng bằng) từ đầu cầu Mục Sơn ngã tư Xuân Lam 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
35127 Huyện Thọ Xuân Đường Lê Thạch - Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Lam (cũ) (đồng bằng) từ ngã tư - đến hết địa phận xã Xuân Lam (cũ) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
35128 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Vinh (đồng bằng) Từ giáp huyện Thiệu Hoá - đến đầu xã Xuân Tân 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
35129 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Tân (đồng bằng) Từ nhà A Duẫn (Thửa 1334, Tờ 05) - đến nhà ô Bòng (Thửa 1384 , Tờ 05). Từ nhà anh Sơn Thuý (Thửa 1385, Tờ 06) đến nhà A Cương (Thửa 775, Tờ 06). Từ Nhà Ô Chân (Thửa 788, Tờ 06) đến nhà 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
35130 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Tân (đồng bằng) Từ nhà A Tuấn Bom (Thửa 1571 Tờ 05) - đến nhà A Duẫn (Thửa 1334, Tờ 05). Từ ao xen cư nhà Ô Bòng (Thửa 1385, Tờ 05) đến nhà A Sơn Thuý (Thửa 842, Tờ 06). Từ nhà A Thống ( Thửa 776, Tờ 06 ) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
35131 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lai (đồng bằng) Đoạn từ đầu xã Xuân Tân - đến đường đi vào thôn Phong Lai 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
35132 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lai (đồng bằng) Đoạn từ đường đi vào thôn Phong Lai - đến nhà chị Dung (tờ 7, thửa 175) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
35133 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lai (đồng bằng) Đoạn từ nhà chị Dung (thửa 175, tờ 7) - đến ngã tư đường Thọ Xuân Đến Yên Định 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
35134 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lai (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư đường Thọ Xuân - Đến Yên Định đến nhà anh Mựu (tờ 7, thửa 74) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
35135 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lai (đồng bằng) Đoạn từ bà Liên (Tờ 6, thửa 114) - đến hết xã Xuân Lai 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
35136 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Yên (đồng bằng) Từ ông Trịnh Hữu Giới (thửa số 388. tờ 19) (MB khu dân cư Đồng Me Trong) - đến ông Nguyễn Văn Hợp (thửa số 359, tờ 19) (MB khu dân cư Đồng Me Trong) 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
35137 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Yên (đồng bằng) Từ bà Mai Thị Hương thửa số 478, tờ 20 (lô số 50 MB khu dân cư Ao Chúa) - đến bà Đỗ Thị Thảo thửa số 479, tờ 20 (lô số 31MB khu dân cư Đồng Me Trong). 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
35138 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Yên (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Xuân Yên - đến giáp xã Xuân Tín 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
35139 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Tín (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Phú Yên - đến ngã tư đường đi xã Quảng Phú 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
35140 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Tín (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư đường đi xã Quảng Phú - đến hết đất xã Xuân Tín 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
35141 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng) Đoạn từ đầu xã Thọ Lập, nhà Lưu Thúy (thửa 61, tờ 12) - đến hết đất Thọ Lập, nhà ông Nghĩa (thửa 1598, tờ 10) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
35142 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Minh (đồng bằng) Từ giáp Thọ Lập (Thửa 34, Tờ 5) - đến Ngã tư T7 (Thửa 32, Tờ 9 ) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
35143 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Minh (đồng bằng) Từ Ngã tư T4 (Thửa 603, Tờ 8) - đến Ngã tư hội trường (Thửa 667, Tờ 8 ) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
35144 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Minh (đồng bằng) Từ Ngã tư T7 (Thửa 453, Tờ 4 ) - đến Nhà Ô Tuẩn T6 (Thửa 366a, Tờ 4); Từ Ô Tuẩn T6 (Thửa 366a, Tờ 4) đến Ngã tư T4 (Thửa 604, Tờ 8 ); Từ Ngã tư Hội trường (Thửa 735, Tờ 8) đến hết địa 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
35145 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Thọ Minh - đến Ông Khang thôn Cộng Lực (tờ 12, thửa 105) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
35146 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng) Đoạn từ Ông Bá thôn Cộng Lực (tờ 12, thửa 124) - đến Ông Nguyên thôn Đại Đồng (Tờ 11,Thửa 734) 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất SX-KD nông thôn
35147 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Tuất thôn Đại Đồng (Tờ 11, Thửa 732) - đến hết địa phận xã Xuân Thiên. 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
35148 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lam (cũ) (đồng bằng) Từ giáp xã Xuân Thiên - đến nhà Ông Hoan ( tờ 15 ,T212) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
35149 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lam (cũ) (đồng bằng) Từ nhà Ông Minh (tờ 15, Thửa 352) - đến ngã tư Xuân Lam Ông Hà (Tờ 14, Thửa 253) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
35150 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 C (Từ Xã Xuân Vinh đi Thọ Trường) - Đoạn qua xã Xuân Vinh (đồng bằng) Từ giáp xã Yên Thịnh, huyện Yên Định - đến giáp đất Thọ Trường 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
35151 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 C (Từ Xã Xuân Vinh đi Thọ Trường) - Đoạn qua xã Thọ Trường (đồng bằng) Đoạn bà Nương thôn Long Linh Ngoại 2 (Tờ 11, Thửa 194) - đến giáp đất xã Xuân Vinh 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
35152 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B - Đoạn qua xã Tây Hồ (đồng bằng) Từ ngã ba hộ chị Giang (Thửa 58, Tờ 13) - đến hộ bà Thanh (Thửa 25, Tờ 17). 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
35153 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B - Đoạn qua xã Tây Hồ (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Yên (Thửa 29- Tờ 17) - đến anh Hùng, giáp Xuân Quang (Thửa 214, Tờ 17) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
35154 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B - Đoạn qua xã Xuân Quang (cũ) (đồng bằng) Từ giáp xã Tây Hồ - đến giáp xã Xuân Sơn 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
35155 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B - Đoạn qua xã Xuân Sơn (cũ) (đồng bằng) Từ giáp xã Xuân Quang (Thửa 19,47,48; Tờ 05) - đến ngã tư Trung tâm xã Xuân Sơn (Tờ 05, Thửa 335 Đến nhà bà Ninh) 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
35156 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B - Đoạn qua xã Xuân Sơn (cũ) (đồng bằng) Từ ngã tư xã Xuân Sơn (Tờ 05, Thửa 334-nhà ông Thành) - đến tiếp giáp đường QL 47 (Tờ 09, Thửa 770) 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD nông thôn
35157 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ ngã tư Bến xe - đến cổng làng Văn hóa (bà Tạc) TT Thọ Xuân 6.300.000 5.040.000 3.780.000 2.520.000 - Đất SX-KD nông thôn
35158 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ cổng VH - đến ngã tư cổng làng Nam Thượng (về phía Hạnh Phúc) TT Thọ Xuân 5.400.000 4.320.000 3.240.000 2.160.000 - Đất SX-KD nông thôn
35159 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ cổng làng Nam Thượng - đến kênh C3 (xã Tây Hồ) 4.275.000 3.420.000 2.565.000 1.710.000 - Đất SX-KD nông thôn
35160 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ kênh C3 Tây Hồ - đến cầu xã Hạnh Phúc (cũ) 4.275.000 3.420.000 2.565.000 1.710.000 - Đất SX-KD nông thôn
35161 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ giáp xã Xuân Yên - đến công sở xã Xuân Lai (tờ 6, thửa 588) 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
35162 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ cây xăng (tờ 6, thửa 585) - đến Ngã tư đường 506B (tờ 7, thửa 110) 3.150.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000 - Đất SX-KD nông thôn
35163 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ ngã tư đường 506B (tờ 7, thửa 85) - đến hết xã Xuân Lai (tờ 7, thửa 451) 3.150.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000 - Đất SX-KD nông thôn
35164 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ giáp địa phận xã Xuân Lai - đến Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn (Xuân Minh) 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 - Đất SX-KD nông thôn
35165 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn - đến đến cầu Vàng (Xuân Minh) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
35166 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Từ ngã ba tiếp giáp đê - đến đầu địa phận xã Thọ nguyên (cũ) (xã Xuân Khánh, cũ) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
35167 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Đoạn từ giáp địa phận xã Xuân Khánh đi - đến trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (xã Thọ Nguyên, cũ). 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD nông thôn
35168 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Đoạn từ trụ sở UBND xã Thọ Nguyên đi - đến hết địa phận xã Thọ Nguyên về phía xã Xuân Thành (xã Thọ Nguyên) 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD nông thôn
35169 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Từ đầu địa phận xã Xuân Thành - đến hết địa phận xã Xuân Thành về phía xã Hạnh Phúc (xã Xuân Thành) 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
35170 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Từ đầu địa phận xã Hạnh Phúc - đến đường vào Cửa hàng mua bán cũ (xã Hạnh Phúc, cũ) 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 - Đất SX-KD nông thôn
35171 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Từ đường vào Cửa hàng mua bán cũ - đến đường Tỉnh lộ Thọ xuân -Yên Định (xã Hạnh Phúc, cũ) 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD nông thôn
35172 Huyện Thọ Xuân Đường Lam Sơn - Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) từ chợ đầu mối - đến kênh C3 giáp địa phận thị trấn Thọ Xuân (xã Hạnh Phúc, cũ) 5.625.000 4.500.000 3.375.000 2.250.000 - Đất SX-KD nông thôn
35173 Huyện Thọ Xuân Đường Lam Sơn - Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) từ Trung tâm văn hóa huyện - đến kênh C3 6.750.000 5.400.000 4.050.000 2.700.000 - Đất SX-KD nông thôn
35174 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 514 Xã Xuân Thắng (cũ) (miền núi) Từ giáp Triệu Sơn - đến Ngã ba Xuân Thắng (Xuân Thắng, cũ) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất SX-KD nông thôn
35175 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 519 B - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ Khe ngang thôn 12 - đến hộ ông Dân Thúy Cửa Trát (Thửa 303, Tờ 14) 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất SX-KD nông thôn
35176 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 519 B - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Nhận Cửa Trát (Thửa 269, Tờ 14) - đến ông Khéo Bàn Lai (Thửa 389, Tờ 14) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
35177 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 519 B - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ hộ ông Đệ thôn Bàn Lai (Thửa 80, Tờ 21) - đến hộ ông Dương Bàn Lai (Thửa 113, Tờ 22) 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
35178 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/ Tờ 4 - đến đường rẽ SVĐ (thửa 50/ tờ 4); 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
35179 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/tờ 4) - đến đường đi xã Xuân Lập (thửa 136/tờ 3) 293.000 234.400 175.800 117.200 - Đất SX-KD nông thôn
35180 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/tờ 4) - đến nhà ông Lưỡng 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
35181 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Tiếp theo - đến đê Cầu Chày (Thửa 29/ tờ 4 đến thửa 5/tờ 4) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
35182 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Tiếp theo (Thửa 589/tờ 4) - đến hết đường kênh Bắc; Đoạn xóm Trại Mía (Thửa 222/tờ 5) 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
35183 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Tiếp theo - đến hết xóm Trại Mía (thửa 222, tờ 5) đến đường rẽ vào làng Đại Thắng (thửa 649, tờ 6) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
35184 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn Ông Nhân (thửa 135/tờ 3) - đến Ông Toán (thửa 175/tờ 3); Đoạn từ nhà bà Phương (thửa 1119/tờ 3) đến Ông Tâm (thửa 62 tờ 3); Đoàn NVH Thọ Long (thửa 94/tờ 3 đến Ông Tâm (thửa 62/ 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35185 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn Ông Kính (thửa 45/tờ3) - đến ông Tới (thửa 26/tờ 3); Đoạn Ông Thoả (thửa 38/tờ 3) đến ông Bừng ( thửa 12/tờ 3); Đoạn Ông Tuyên (thửa 48/tờ 3) đến Ông Vy (thửa 7/tờ 3) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35186 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đường Từ Ô Thuật (thửa 42/tờ 4) - đến ông Liên (thửa 107/tờ 4); Đoạn từ thửa 244, tờ 4 đến thửa 61, tờ 4; Đoạn từ nhà ông Nhân (thửa 185, tờ 4 đến Sông đê Cầu Chày (thửa 48. tờ 4) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35187 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Tuyến Ông Nở (Thửa 246, tờ 4) - đến Ông Lại ( thửa 62/tờ 4); Tuyến Ông Hảo Hưng (thửa 165, tờ 4) đến ông Thanh (thửa 28, tờ 4). 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35188 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Tuyến Ông Ân (thửa 34/tờ 5) NVH (thửa 219/tờ 6); Nhà NVH (thửa 219/tờ 6) - đến ông Sĩ (Thửa 225/tờ 6); Đoạn còn lại đến đê sông Cầu Chày (thửa 109/tờ 6); Đoạn Ông Lơi (thửa 282/tờ 6) đến Ông Vinh (thửa 190/tờ 6) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35189 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn Ông Quế (thửa 48, tờ 5) - đến Ông Cư (thửa 111/tờ 5); Đoạn Ông Cộng (thửa 289, tờ 6) đến Ông Thuyết (thửa 406 tờ 6); Đoạn Ông Hoè (thửa 230 tờ 6) đến Ông Đông (thửa 181, tờ 6); 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35190 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn Ông Thiên (thửa 280/tờ 6) - đến Ông Đức (thửa 200/tờ 6); Đoạn Ông Kim (thửa 30/tờ 5) đến Ông Lập (thửa 16/tờ 5); Đoạn Ông Thuận (thửa 176/tờ 6) đến Ông Đặng (thửa 137/tờ 6) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35191 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD nông thôn
35192 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông liên xã - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ Anh Mai Thôn 4 (Thửa 877,Tờ 4) - đến Cầu Trắng; Từ Cầu Trắng đến Anh Hiền ái T 7 (Thửa 1246a; Tờ7); Từ Cầu Trắng đến Anh Thắng hồ cá (Thửa 604; Tờ 7) 990.000 792.000 594.000 396.000 - Đất SX-KD nông thôn
35193 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông liên xã - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ Anh Lượng T7 (Thửa 9, Tờ 11) - đến Anh Năm T7 (Thửa 39, Tờ 11); Từ Bà Kền T3 (Thửa 296, Tờ 6); đến đất Anh Hồng T7 (Thửa 361, Tờ 6) 495.000 396.000 297.000 198.000 - Đất SX-KD nông thôn
35194 Huyện Thọ Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ cổng Trạm Rada - đến ô Bùi T7 (Thửa 1014, Tờ 7) 405.000 324.000 243.000 162.000 - Đất SX-KD nông thôn
35195 Huyện Thọ Xuân Khu dân cư Dịch vụ Thương mại và sinh thái thôn 8. Tuyến đường chính - Xã Xuân Trường (đồng bằng) từ TL 506 vào dọc đường ven hồ Xuân Trường. 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
35196 Huyện Thọ Xuân Khu dân cư DVTM và sinh thái thôn 8 - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Các tuyến đường nhánh. 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
35197 Huyện Thọ Xuân Khu dân cư DVTM và sinh thái thôn 8 - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Các vị trí còn lại. 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
35198 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ nhà chị Xuân (Thửa 895,Tờ 4) - đến anh Việt (Thửa 9,Tờ 7); 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
35199 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Sài (Thửa 37; Tờ 7) - đến ô Khoan (Thửa 147; Tờ 7); Từ ô Trực (Thửa 825; Tờ 4) đến ô Mậu T4 (Thửa 221; Tờ 6) 428.000 342.400 256.800 171.200 - Đất SX-KD nông thôn
35200 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ kho anh Thành (Thửa 789; Tờ 4) - đến nhà bà Đua (Thửa 759;Tờ 4) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...