17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
33801 Huyện Thọ Xuân Thôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà ông Ngọ - đến nhà ông Đạo Ơn 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33802 Huyện Thọ Xuân Thôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà bà Thủy Hải - đến nhà ông Sáu Tám 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
33803 Huyện Thọ Xuân Thôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà bà Vân Quý - đến nhà bà Cúc 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33804 Huyện Thọ Xuân Thôn Đồng Cốc - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ NVH Đồng Cốc (Th 671, Tờ 7) - đến ông Sơn (Th 458, Tờ 7) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
33805 Huyện Thọ Xuân Thôn Đồng Cốc - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Thiệu (Th 672, Tờ 7) - đến ông Được ( Th 677, Tờ 7) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
33806 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Lâm thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 144, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33807 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Thịnh thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 143, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33808 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Hanh thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 433. Tờ BĐ 03, - đến giáp sông Nông giang 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33809 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Huấn thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 369, Tờ BĐ 03, - đến giáp sông Nông giang 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33810 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Thuận thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 68, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33811 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Lắt thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 550, Tờ BĐ 03, - đến giáp sông Nông giang 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33812 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Phong thôn 5 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa 247 Tờ BĐ 3 - đến giáp sông Nông giang 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33813 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Thảo thôn 5 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa 143 Tờ BĐ 3 - đến giáp sông Nông giang 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33814 Huyện Thọ Xuân Đường, ngỗ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Lâm (miền núi) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
33815 Huyện Thọ Xuân Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ô Văn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 146 - đến nhà ông Vinh Lập Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ số 22 thửa 30 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
33816 Huyện Thọ Xuân Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà Bà Kỳ Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thưa 145 - đến nhà ông Vân Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thửa số 79 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
33817 Huyện Thọ Xuân Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Đức Trường Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thửa 103 - đến Trạm y tế xã tờ bản đồ 6 thửa 464 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
33818 Huyện Thọ Xuân Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Linh Tiền Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 125 - đến nhà ông Hải Hanh Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa 446 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
33819 Huyện Thọ Xuân Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Chanh thôn Căng Hạ tờ BĐ 26 thửa số 118 - đến nhà ông Huấn Căng Hạ1 tờ BĐ 26 thửa số 309 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
33820 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đường thôn 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
33821 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Dởn thôn Long Linh Nội tờ bản đồ số 4 - đến nhà ông Hiền kết thôn Long Linh Nội tờ bản đồ số 3 thửa số 3 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
33822 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Nam Việt thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 4 thửa số 52 - đến nhà ông Huấn thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 4 thửa 193 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
33823 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà bà Sinh Hải thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 239 - đến nhà ông Be thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 394 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33824 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Hợp thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa 70, - đến nhà ông Thành Chuông thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 17 thửa số 18 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33825 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông trụ Hoan thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa số 7, - đến nhà ông Mạnh thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 12 thửa 656 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33826 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà Văn hoá thôn 4 cũ tờ BĐ số 12 thửa 666 - đến nhà ông Quý Lan thôn Long Linh Ngoại 1tờ BĐ số 17 thửa số 1 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33827 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tụ Hợp thôn Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ số 11 thửa 292 - đến nhà ông Tâm Tích thôn Long Linh Ngoại 2 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33828 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Cương Hà thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐsố 11 thửa 270 - đến nhà ông Trụ Cân thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 12 thửa 240 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33829 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Sơn Loan thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa số 227 - đến nhà ông Cúc thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 150 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33830 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 3 thửa 156 - đến ông Quỳnh Chén thôn Long Linh Nộ tờ BĐ số 7, thửa 83 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33831 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Đan thôn 7 tờ BĐ số 7 thửa 115 - đến nhà chị Lan Vui thôn 7 tờ bản đồ số 7 thửa 142 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33832 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà văn hoá thôn 4 cũ tờ bản đồ 12 thửa 666 - đến nhà ông Lư thôn thôn Long Linh ngoại 1.tờ bản đồ 12 thửa 309. 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33833 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Trạo thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ số 6 thửa 472 - đến nhà ông Linh Tiền thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 125 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33834 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Thơm Thủy thôn Căng Hạ tờ BĐ số 23 thửa 671 - đến nhà Bà khoá thôn Căng Hạ tờ BĐ số 23 thửa 661 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33835 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Vị thôn Căng Hạ tờ BĐ 26 thửa 124 - đến nhà ông Thắng Quynh thôn Căng Hạ tờ BĐ 26 thửa 242 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33836 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Lực thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ số 18 thửa số 1 - đến nhà Bà Sinh hải thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ 18 thửa 239 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33837 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Long Thìn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thửa 100 - đến nhà ông Lư thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 12 thửa 309 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33838 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Châu tâm thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa 74 - đến nhà ông Duẩn Thơm thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 17 thửa 12 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33839 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 3 thửa 156 - đến nhà ông Vẫy thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 3 thửa 101 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33840 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà Bà Cấn thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 4 thửa 140 - đến nhà ông Dung cây thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 7 thửa 146 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33841 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Thành Là thôn Long Linh Mới tờ BĐ số 29 thửa số 119 - đến nhà ông Quý Bé thôn Long Linh Mới tờ BĐ 29 thửa 58 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33842 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Thịnh Lan thôn Căng Hạ tờ BĐ 23 thửa 490 - đến nhà ông Hùng Sinh thôn Căng Hạ tờ BĐ 23 thửa 822 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33843 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Đế thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa số 582 - đến ông Tuấn Lan thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 536 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
33844 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Thuyết Duyên thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ số 18 thửa số 361 - đến bà Toan Anh thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa số 133 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
33845 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tư Bản thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 139 - đến nhà ông phúc Hiệu thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ 18 thửa 84 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
33846 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tuyên Chiến thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 108 - đến nhà ông Hiếu Hiền thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 87 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
33847 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Sơn Trình thôn Long Linh Mới tờ bản đồ 29 thửa số 126 - đến nhà ông Thìn thôn Long Linh Mới tờ bản đồ 29 thửa 19 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
33848 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Minh Gắng thôn Long Linh Mới tờ BĐ 29 thửa 16 - đến nhà ông Hùng Sảnh thôn Long Linh Mới tờ bản đồ 29 thửa 53 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
33849 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ dốc đê ông Thụ Hương thôn Căng Hạ thửa 866 tờ bản đồ 23 - đến ông Minh phương thôn Căng Hạ thửa 669 tờ bản đồ 23 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
33850 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Tiến chúc thôn Căng Hạ tờ bản đồ 23 thửa 890 - đến ông Thành Hòa thôn Căng Hạ tờ bản đồ 26 thửa 123 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33851 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Đào Nhàn thôn Căng Hạ thửa 214 tờ bản đồ 26 - đến ông Cư thôn Căng Hạ thửa 271 tờ bản đồ 26 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33852 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Khương Vân tờ bản đồ 18 thửa 527 - đến anh Nam Thơ tờ bản đồ 18 thửa 508 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33853 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Vỹ Yến thôn long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 296 - đến ông Bắc Toán thôn long Linh Ngoại 1 tờ 18 thửa 651 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33854 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Vượng Thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 137 - đến ông Uyển thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 185 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33855 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ đường liên Hương - đến ông Bình Hái thôn Long Linh Nội tờ bản đồ 6 thửa 111 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33856 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Minh Gắng tờ BĐ 29 thửa 16 - đến Bà Quý BĐ 29 thửa 120 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
33857 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33858 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ ngã tư TT Xã tờ số 05 thửa số 328 nhà ông Tâm 240,278,196,165,105, Tờ số 01 Thửa số 20,21,22, - đến 30 giáp địa phận Xuân Giang 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
33859 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ ô Thao thửa 904 tờ BĐ số 11 - đến nhà ô Huyên thửa 837 tờ BĐ số 11; Từ ô Phương thửa 1009 tờ BĐ số 11đến ô Mạng thửa 803 tờ BĐ số 11; Từ ô Quê thửa 136 tờ BĐ số 11 đến ô Doan thửa 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
33860 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ nhà ô Sáu thửa 307 tờ BĐ só 11 - đến ô Cát thửa 770 tờ BĐ số 11; Từ ô Võ thửa 765 tờ BĐ số 11 đến ông Nghị thửa 695 tờ BĐ số 11; 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
33861 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ ô Vũ thửa 944 tờ BĐ số 11 - đến ông Dũng thửa 938 tờ BĐ số 11; Từ ông Sáu thửa 602 tờ BĐ số 11 đến ô Vang thửa 571 tờ BĐ số 11 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
33862 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ ô Bảy thửa 151 tờ BĐ số 11 - đến ông Bích thửa 917 tờ BĐ số 5; Từ ô Lung thửa 173 tờ BĐ số 10 đến ông Văn thửa 1077 tờ BĐ số 5; 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33863 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ cổng VH - đến ngã tư cổng làng Nam Thượng (về phía Hạnh Phúc) TT Thọ Xuân 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất TM-DV nông thôn
33864 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ cổng làng Nam Thượng - đến kênh C3 (xã Tây Hồ) 4.750.000 3.800.000 2.850.000 1.900.000 - Đất TM-DV nông thôn
33865 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ kênh C3 Tây Hồ - đến cầu xã Hạnh Phúc (cũ) 4.750.000 3.800.000 2.850.000 1.900.000 - Đất TM-DV nông thôn
33866 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ giáp xã Xuân Yên - đến công sở xã Xuân Lai (tờ 6, thửa 588) 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất TM-DV nông thôn
33867 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ cây xăng (tờ 6, thửa 585) - đến Ngã tư đường 506B (tờ 7, thửa 110) 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất TM-DV nông thôn
33868 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ ngã tư đường 506B (tờ 7, thửa 85) - đến hết xã Xuân Lai (tờ 7, thửa 451) 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất TM-DV nông thôn
33869 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ giáp địa phận xã Xuân Lai - đến Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn (Xuân Minh) 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất TM-DV nông thôn
33870 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn - đến đến cầu Vàng (Xuân Minh) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất TM-DV nông thôn
33871 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Từ ngã ba tiếp giáp đê - đến đầu địa phận xã Thọ nguyên (cũ) (xã Xuân Khánh, cũ) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
33872 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Đoạn từ giáp địa phận xã Xuân Khánh đi - đến trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (xã Thọ Nguyên, cũ). 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất TM-DV nông thôn
33873 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Đoạn từ trụ sở UBND xã Thọ Nguyên đi - đến hết địa phận xã Thọ Nguyên về phía xã Xuân Thành (xã Thọ Nguyên) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất TM-DV nông thôn
33874 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Từ đầu địa phận xã Xuân Thành - đến hết địa phận xã Xuân Thành về phía xã Hạnh Phúc (xã Xuân Thành) 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất TM-DV nông thôn
33875 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Từ đầu địa phận xã Hạnh Phúc - đến đường vào Cửa hàng mua bán cũ (xã Hạnh Phúc, cũ) 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất TM-DV nông thôn
33876 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Từ đường vào Cửa hàng mua bán cũ - đến đường Tỉnh lộ Thọ xuân -Yên Định (xã Hạnh Phúc, cũ) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất TM-DV nông thôn
33877 Huyện Thọ Xuân Đường Lam Sơn - Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) từ chợ đầu mối - đến kênh C3 giáp địa phận thị trấn Thọ Xuân (xã Hạnh Phúc, cũ) 6.250.000 5.000.000 3.750.000 2.500.000 - Đất TM-DV nông thôn
33878 Huyện Thọ Xuân Đường Lam Sơn - Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) từ Trung tâm văn hóa huyện - đến kênh C3 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 - Đất TM-DV nông thôn
33879 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 514 Xã Xuân Thắng (cũ) (miền núi) Từ giáp Triệu Sơn - đến Ngã ba Xuân Thắng (Xuân Thắng, cũ) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
33880 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 519 B - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ Khe ngang thôn 12 - đến hộ ông Dân Thúy Cửa Trát (Thửa 303, Tờ 14) 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất TM-DV nông thôn
33881 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 519 B - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Nhận Cửa Trát (Thửa 269, Tờ 14) - đến ông Khéo Bàn Lai (Thửa 389, Tờ 14) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
33882 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 519 B - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ hộ ông Đệ thôn Bàn Lai (Thửa 80, Tờ 21) - đến hộ ông Dương Bàn Lai (Thửa 113, Tờ 22) 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
33883 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/ Tờ 4 - đến đường rẽ SVĐ (thửa 50/ tờ 4); 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
33884 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/tờ 4) - đến đường đi xã Xuân Lập (thửa 136/tờ 3) 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất TM-DV nông thôn
33885 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/tờ 4) - đến nhà ông Lưỡng 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33886 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Tiếp theo - đến đê Cầu Chày (Thửa 29/ tờ 4 đến thửa 5/tờ 4) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33887 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Tiếp theo (Thửa 589/tờ 4) - đến hết đường kênh Bắc; Đoạn xóm Trại Mía (Thửa 222/tờ 5) 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
33888 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Tiếp theo - đến hết xóm Trại Mía (thửa 222, tờ 5) đến đường rẽ vào làng Đại Thắng (thửa 649, tờ 6) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33889 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn Ông Nhân (thửa 135/tờ 3) - đến Ông Toán (thửa 175/tờ 3); Đoạn từ nhà bà Phương (thửa 1119/tờ 3) đến Ông Tâm (thửa 62 tờ 3); Đoàn NVH Thọ Long (thửa 94/tờ 3 đến Ông Tâm (thửa 62/ 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
33890 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn Ông Kính (thửa 45/tờ3) - đến ông Tới (thửa 26/tờ 3); Đoạn Ông Thoả (thửa 38/tờ 3) đến ông Bừng ( thửa 12/tờ 3); Đoạn Ông Tuyên (thửa 48/tờ 3) đến Ông Vy (thửa 7/tờ 3) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
33891 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đường Từ Ô Thuật (thửa 42/tờ 4) - đến ông Liên (thửa 107/tờ 4); Đoạn từ thửa 244, tờ 4 đến thửa 61, tờ 4; Đoạn từ nhà ông Nhân (thửa 185, tờ 4 đến Sông đê Cầu Chày (thửa 48. tờ 4) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
33892 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Tuyến Ông Nở (Thửa 246, tờ 4) - đến Ông Lại ( thửa 62/tờ 4); Tuyến Ông Hảo Hưng (thửa 165, tờ 4) đến ông Thanh (thửa 28, tờ 4). 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
33893 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Tuyến Ông Ân (thửa 34/tờ 5) NVH (thửa 219/tờ 6); Nhà NVH (thửa 219/tờ 6) - đến ông Sĩ (Thửa 225/tờ 6); Đoạn còn lại đến đê sông Cầu Chày (thửa 109/tờ 6); Đoạn Ông Lơi (thửa 282/tờ 6) đến Ông Vinh (thửa 190/tờ 6) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
33894 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn Ông Quế (thửa 48, tờ 5) - đến Ông Cư (thửa 111/tờ 5); Đoạn Ông Cộng (thửa 289, tờ 6) đến Ông Thuyết (thửa 406 tờ 6); Đoạn Ông Hoè (thửa 230 tờ 6) đến Ông Đông (thửa 181, tờ 6); 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
33895 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ ông Quân thửa 262 tờ BĐ số 10 - đến ô Năm thửa 11 tờ BĐ số 10; Từ bà Lan thửa 231 tờ BĐ số 10 đến ô Châu thửa 1091 tờ BĐ số 5; Từ ô Hiệp thửa 25 tờ BĐ số 10 đến ô Dũng thửa 76 tờ BĐ 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33896 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ ông Đại thửa 261 tờ BĐ số 10 - đến ông Lý thửa 12 tờ BĐ số 10; Từ ô Thắng thửa 132 tờ BĐ số 10 đến ông Thuận thửa 135 tờ BĐ số 10; Từ ông Thính thửa 1087 tờ BĐ số 5 đến ông Vu thửa 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33897 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ ông Chấn thửa 1157 tờ BĐ số 10 - đến bà Hồng thửa 1105 tờ BĐ số 10; Từ ông Khảm thửa 1158 tờ BĐ số 10 đến ông Thủy thửa 1480 tờ BĐ số 10; 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33898 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ ông Hùng thửa 1355 tờ BĐ số 10 - đến ô Thanh thửa 1156 tờ BĐ số 10; 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33899 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ ô Thiện thửa 93 tờ BĐ số 9 - đến ông Hoàn thửa 391 tờ BĐ số 9; Từ ông Thịnh thửa 73 tờ BĐ số 9 đến ông Hạng thửa 164 tờ BĐ số 9; 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33900 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ ông Đu thửa 86 tờ BĐ số 9 - đến ông Văn thửa 770 tờ BĐ số 4; 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...