17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
33801 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Trình thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 281, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33802 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Khoa thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 729, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33803 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Dân thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 726, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33804 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Hải thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 723, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33805 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Dung thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 592, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33806 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Bình thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 546, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33807 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Long thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 671, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33808 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Liên thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 653, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33809 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Phương thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Giáp ông Phương thôn 3 sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33810 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Trung thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 424. Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33811 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Thục thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 386, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33812 Huyện Thọ Xuân Giáp Bà Quang thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 320, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33813 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Đượm thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 303, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33814 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Bính thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 258, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33815 Huyện Thọ Xuân Giáp Bà Tấn thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 257, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33816 Huyện Thọ Xuân Giáp Bà Chung thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 210, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33817 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Cường thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 205, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33818 Huyện Thọ Xuân Giáp Bà Quyên thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 220, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33819 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Lâm thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 144, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33820 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Thịnh thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 143, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33821 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Hanh thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 433. Tờ BĐ 03, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33822 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Huấn thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 369, Tờ BĐ 03, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33823 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Thuận thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 68, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33824 Huyện Thọ Xuân Giáp Ông Lắt thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 550, Tờ BĐ 03, - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33825 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Phong thôn 5 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa 247 Tờ BĐ 3 - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33826 Huyện Thọ Xuân Giáp ông Thảo thôn 5 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa 143 Tờ BĐ 3 - đến giáp sông Nông giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
33827 Huyện Thọ Xuân Đường, ngỗ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Lâm (miền núi) 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
33828 Huyện Thọ Xuân Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ô Văn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 146 - đến nhà ông Vinh Lập Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ số 22 thửa 30 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
33829 Huyện Thọ Xuân Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà Bà Kỳ Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thưa 145 - đến nhà ông Vân Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thửa số 79 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
33830 Huyện Thọ Xuân Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Đức Trường Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thửa 103 - đến Trạm y tế xã tờ bản đồ 6 thửa 464 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
33831 Huyện Thọ Xuân Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Linh Tiền Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 125 - đến nhà ông Hải Hanh Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa 446 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
33832 Huyện Thọ Xuân Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Chanh thôn Căng Hạ tờ BĐ 26 thửa số 118 - đến nhà ông Huấn Căng Hạ1 tờ BĐ 26 thửa số 309 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
33833 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đường thôn 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
33834 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Dởn thôn Long Linh Nội tờ bản đồ số 4 - đến nhà ông Hiền kết thôn Long Linh Nội tờ bản đồ số 3 thửa số 3 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
33835 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Nam Việt thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 4 thửa số 52 - đến nhà ông Huấn thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 4 thửa 193 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
33836 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà bà Sinh Hải thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 239 - đến nhà ông Be thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 394 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
33837 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Hợp thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa 70, - đến nhà ông Thành Chuông thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 17 thửa số 18 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
33838 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông trụ Hoan thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa số 7, - đến nhà ông Mạnh thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 12 thửa 656 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
33839 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà Văn hoá thôn 4 cũ tờ BĐ số 12 thửa 666 - đến nhà ông Quý Lan thôn Long Linh Ngoại 1tờ BĐ số 17 thửa số 1 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
33840 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tụ Hợp thôn Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ số 11 thửa 292 - đến nhà ông Tâm Tích thôn Long Linh Ngoại 2 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
33841 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Cương Hà thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐsố 11 thửa 270 - đến nhà ông Trụ Cân thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 12 thửa 240 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
33842 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Sơn Loan thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa số 227 - đến nhà ông Cúc thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 150 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
33843 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 3 thửa 156 - đến ông Quỳnh Chén thôn Long Linh Nộ tờ BĐ số 7, thửa 83 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
33844 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Đan thôn 7 tờ BĐ số 7 thửa 115 - đến nhà chị Lan Vui thôn 7 tờ bản đồ số 7 thửa 142 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
33845 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà văn hoá thôn 4 cũ tờ bản đồ 12 thửa 666 - đến nhà ông Lư thôn thôn Long Linh ngoại 1.tờ bản đồ 12 thửa 309. 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
33846 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Trạo thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ số 6 thửa 472 - đến nhà ông Linh Tiền thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 125 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
33847 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Thơm Thủy thôn Căng Hạ tờ BĐ số 23 thửa 671 - đến nhà Bà khoá thôn Căng Hạ tờ BĐ số 23 thửa 661 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33848 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Vị thôn Căng Hạ tờ BĐ 26 thửa 124 - đến nhà ông Thắng Quynh thôn Căng Hạ tờ BĐ 26 thửa 242 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33849 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Lực thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ số 18 thửa số 1 - đến nhà Bà Sinh hải thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ 18 thửa 239 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33850 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Long Thìn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thửa 100 - đến nhà ông Lư thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 12 thửa 309 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33851 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Châu tâm thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa 74 - đến nhà ông Duẩn Thơm thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 17 thửa 12 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33852 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 3 thửa 156 - đến nhà ông Vẫy thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 3 thửa 101 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33853 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà Bà Cấn thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 4 thửa 140 - đến nhà ông Dung cây thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 7 thửa 146 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33854 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Thành Là thôn Long Linh Mới tờ BĐ số 29 thửa số 119 - đến nhà ông Quý Bé thôn Long Linh Mới tờ BĐ 29 thửa 58 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33855 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Thịnh Lan thôn Căng Hạ tờ BĐ 23 thửa 490 - đến nhà ông Hùng Sinh thôn Căng Hạ tờ BĐ 23 thửa 822 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33856 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Đế thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa số 582 - đến ông Tuấn Lan thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 536 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
33857 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Thuyết Duyên thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ số 18 thửa số 361 - đến bà Toan Anh thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa số 133 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
33858 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tư Bản thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 139 - đến nhà ông phúc Hiệu thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ 18 thửa 84 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
33859 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tuyên Chiến thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 108 - đến nhà ông Hiếu Hiền thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 87 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
33860 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Sơn Trình thôn Long Linh Mới tờ bản đồ 29 thửa số 126 - đến nhà ông Thìn thôn Long Linh Mới tờ bản đồ 29 thửa 19 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
33861 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Minh Gắng thôn Long Linh Mới tờ BĐ 29 thửa 16 - đến nhà ông Hùng Sảnh thôn Long Linh Mới tờ bản đồ 29 thửa 53 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
33862 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ dốc đê ông Thụ Hương thôn Căng Hạ thửa 866 tờ bản đồ 23 - đến ông Minh phương thôn Căng Hạ thửa 669 tờ bản đồ 23 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
33863 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Tiến chúc thôn Căng Hạ tờ bản đồ 23 thửa 890 - đến ông Thành Hòa thôn Căng Hạ tờ bản đồ 26 thửa 123 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
33864 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Đào Nhàn thôn Căng Hạ thửa 214 tờ bản đồ 26 - đến ông Cư thôn Căng Hạ thửa 271 tờ bản đồ 26 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33865 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Khương Vân tờ bản đồ 18 thửa 527 - đến anh Nam Thơ tờ bản đồ 18 thửa 508 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
33866 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Vỹ Yến thôn long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 296 - đến ông Bắc Toán thôn long Linh Ngoại 1 tờ 18 thửa 651 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
33867 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Vượng Thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 137 - đến ông Uyển thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 185 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33868 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ đường liên Hương - đến ông Bình Hái thôn Long Linh Nội tờ bản đồ 6 thửa 111 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
33869 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Minh Gắng tờ BĐ 29 thửa 16 - đến Bà Quý BĐ 29 thửa 120 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
33870 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
33871 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ ngã tư TT Xã tờ số 05 thửa số 328 nhà ông Tâm 240,278,196,165,105, Tờ số 01 Thửa số 20,21,22, - đến 30 giáp địa phận Xuân Giang 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
33872 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ ngã tư TT xã tờ số 05 thửa số 328 nhà ông Bình 334,387, tờ 04 thửa số 440,439,560,559,654,638,818,826,824,887, tiếp giáp đường vành đai 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
33873 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ giáp Xuân Hưng (thửa 01, tờ số 02) - đến Vườn Thánh Ngọc Lạp (thửa 57, tờ số 02) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
33874 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ giáp nhà anh Long Lạc (thửa 93, tờ số 07) - đến nhà ông Thủy (thửa 164, tờ số 07) 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
33875 Huyện Thọ Xuân Đường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
33876 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ bờ hồ xóm 5 (thửa 134 tờ số 10) - đến hết thôn Hoàng Kim (thửa 140, tờ số 17) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33877 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ ngã ba Anh Giao (thửa số 38, tờ số 15) - đến hết thôn Đồng Đình (thửa 98, tờ số 16) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
33878 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ nhà ông Lưu Thành Sơn (Thửa 806, tờ số 09) - đến nhà ông Thiện (thửa 652, tờ số 15) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
33879 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ nhà Du Thơ (thửa 691, tờ số 08) - đến hết hồ nhà Hà Khải (thửa 129, tờ số 07) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
33880 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ cổng trào Đội 13 (thửa 65, tờ 13TĐ) - đến tiếp giáp đường vành đai (thửa 167, tờ số 07) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
33881 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ nhà ông Truật đội 13 (thửa số 98, tờ số 13TĐ) - đến nhà Hiệp Anh (Thửa 109, tờ số 13TĐ) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
33882 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ nhà Bà Quế đội 13 (thửa 87, tờ số 13TĐ) - đến nhà Dung Cường (thửa 79, tờ số 13TĐ) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
33883 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ nhà ông Thiện Bích Phương (thửa 816, tờ số 04) - đến nhà anh Hưng (thửa số 185, tờ số 09) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33884 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
33885 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ cầu Ban Lăng đi - đến sân bóng xã Xuân Quang (cũ) 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
33886 Huyện Thọ Xuân Đường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đường bờ hồ từ anh Mai: Thửa 601 tờ 14 - đến nhà Anh Trung: thửa 11 tờ 08 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
33887 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ anh Hai: thửa 07 tờ 08 - đến anh Đương: thửa 103 tờ 14 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
33888 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ bà Tỉnh: Thửa 317 tờ 09 - đến nhà ông Cường: Thửa 197 tờ 09 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33889 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ dốc sông nhà chị Việt: Thửa 34 tờ 09 - Đến dốc sông nhà anh Văn: Thửa 19 tờ 03 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33890 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ anh Quy: Thửa 38 tờ 08 - đến nhà ông ái: Thửa 218 tờ 08 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33891 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ ông ái: Thửa 218 tờ 08 - đến nhà Bà Lý: Thửa 377 tờ 07 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33892 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ bà Lý: Thửa 377 tờ 07 - đến nhà ông Đường: Thửa 171 tờ 13 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33893 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ anh Tâm: Thửa 55 tờ 08 - đến Đồng Đa Dư: Thửa 117 tờ 07 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33894 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ anh Thọ: Thửa 118 tờ 07 - đến nhà Bà Hữu thửa 41 tờ 12 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33895 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ bà Hữu: Thửa 41 tờ 12 - đến nhà anh Lễ: Thửa 271 tờ 12 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33896 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ anh Trung: Thửa 11 tờ 08 - đến nhà anh Vui: Thửa 107 tờ 03 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
33897 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
33898 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông liên xã - Xã Xuân Phong (đồng bằng) Từ nhà Ô Sáu (Thửa 759-Tờ 18) - đến nhà ông Chung ( Thửa 578 Đến Tờ 18) 337.500 270.000 202.500 135.000 - Đất SX-KD nông thôn
33899 Huyện Thọ Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng) Từ nhà Ô. Thành (thửa 291 tờ 13) - đến cống Chùa thôn 9 292.500 234.000 175.500 117.000 - Đất SX-KD nông thôn
33900 Huyện Thọ Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng) Từ nhà Ô Hồi thôn 4 (Thửa 410 - Đến Tờ 14) đến nhà Ô Lĩnh thôn 2 (Thửa 869 Đến Tờ 11); Từ nhà B Lừng thôn 2 ( Thửa 659 Đến Tờ 11) đến nhà Ô Cuông thôn 2 (Thửa 789 Đến Tờ 11); Từ nhà 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...