17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
33101 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Tín (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư đường đi xã Quảng Phú - đến hết đất xã Xuân Tín 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
33102 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng) Đoạn từ đầu xã Thọ Lập, nhà Lưu Thúy (thửa 61, tờ 12) - đến hết đất Thọ Lập, nhà ông Nghĩa (thửa 1598, tờ 10) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
33103 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Minh (đồng bằng) Từ giáp Thọ Lập (Thửa 34, Tờ 5) - đến Ngã tư T7 (Thửa 32, Tờ 9 ) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
33104 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Minh (đồng bằng) Từ Ngã tư T4 (Thửa 603, Tờ 8) - đến Ngã tư hội trường (Thửa 667, Tờ 8 ) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
33105 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Minh (đồng bằng) Từ Ngã tư T7 (Thửa 453, Tờ 4 ) - đến Nhà Ô Tuẩn T6 (Thửa 366a, Tờ 4); Từ Ô Tuẩn T6 (Thửa 366a, Tờ 4) đến Ngã tư T4 (Thửa 604, Tờ 8 ); Từ Ngã tư Hội trường (Thửa 735, Tờ 8) đến hết địa 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
33106 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Thọ Minh - đến Ông Khang thôn Cộng Lực (tờ 12, thửa 105) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
33107 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng) Đoạn từ Ông Bá thôn Cộng Lực (tờ 12, thửa 124) - đến Ông Nguyên thôn Đại Đồng (Tờ 11,Thửa 734) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
33108 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Tuất thôn Đại Đồng (Tờ 11, Thửa 732) - đến hết địa phận xã Xuân Thiên. 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
33109 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lam (cũ) (đồng bằng) Từ giáp xã Xuân Thiên - đến nhà Ông Hoan ( tờ 15 ,T212) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
33110 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lam (cũ) (đồng bằng) Từ nhà Ông Minh (tờ 15, Thửa 352) - đến ngã tư Xuân Lam Ông Hà (Tờ 14, Thửa 253) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
33111 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 C (Từ Xã Xuân Vinh đi Thọ Trường) - Đoạn qua xã Xuân Vinh (đồng bằng) Từ giáp xã Yên Thịnh, huyện Yên Định - đến giáp đất Thọ Trường 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
33112 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 506 C (Từ Xã Xuân Vinh đi Thọ Trường) - Đoạn qua xã Thọ Trường (đồng bằng) Đoạn bà Nương thôn Long Linh Ngoại 2 (Tờ 11, Thửa 194) - đến giáp đất xã Xuân Vinh 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
33113 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B - Đoạn qua xã Tây Hồ (đồng bằng) Từ ngã ba hộ chị Giang (Thửa 58, Tờ 13) - đến hộ bà Thanh (Thửa 25, Tờ 17). 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất TM-DV nông thôn
33114 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B - Đoạn qua xã Tây Hồ (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Yên (Thửa 29- Tờ 17) - đến anh Hùng, giáp Xuân Quang (Thửa 214, Tờ 17) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
33115 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B - Đoạn qua xã Xuân Quang (cũ) (đồng bằng) Từ giáp xã Tây Hồ - đến giáp xã Xuân Sơn 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
33116 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B - Đoạn qua xã Xuân Sơn (cũ) (đồng bằng) Từ giáp xã Xuân Quang (Thửa 19,47,48; Tờ 05) - đến ngã tư Trung tâm xã Xuân Sơn (Tờ 05, Thửa 335 Đến nhà bà Ninh) 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
33117 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B - Đoạn qua xã Xuân Sơn (cũ) (đồng bằng) Từ ngã tư xã Xuân Sơn (Tờ 05, Thửa 334-nhà ông Thành) - đến tiếp giáp đường QL 47 (Tờ 09, Thửa 770) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất TM-DV nông thôn
33118 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ ngã tư Bến xe - đến cổng làng Văn hóa (bà Tạc) TT Thọ Xuân 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 - Đất TM-DV nông thôn
33119 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ cổng VH - đến ngã tư cổng làng Nam Thượng (về phía Hạnh Phúc) TT Thọ Xuân 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất TM-DV nông thôn
33120 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ cổng làng Nam Thượng - đến kênh C3 (xã Tây Hồ) 4.750.000 3.800.000 2.850.000 1.900.000 - Đất TM-DV nông thôn
33121 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ kênh C3 Tây Hồ - đến cầu xã Hạnh Phúc (cũ) 4.750.000 3.800.000 2.850.000 1.900.000 - Đất TM-DV nông thôn
33122 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ giáp xã Xuân Yên - đến công sở xã Xuân Lai (tờ 6, thửa 588) 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất TM-DV nông thôn
33123 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ cây xăng (tờ 6, thửa 585) - đến Ngã tư đường 506B (tờ 7, thửa 110) 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất TM-DV nông thôn
33124 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ ngã tư đường 506B (tờ 7, thửa 85) - đến hết xã Xuân Lai (tờ 7, thửa 451) 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất TM-DV nông thôn
33125 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ giáp địa phận xã Xuân Lai - đến Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn (Xuân Minh) 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất TM-DV nông thôn
33126 Huyện Thọ Xuân Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn - đến đến cầu Vàng (Xuân Minh) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất TM-DV nông thôn
33127 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Từ ngã ba tiếp giáp đê - đến đầu địa phận xã Thọ nguyên (cũ) (xã Xuân Khánh, cũ) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
33128 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Đoạn từ giáp địa phận xã Xuân Khánh đi - đến trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (xã Thọ Nguyên, cũ). 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất TM-DV nông thôn
33129 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Đoạn từ trụ sở UBND xã Thọ Nguyên đi - đến hết địa phận xã Thọ Nguyên về phía xã Xuân Thành (xã Thọ Nguyên) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất TM-DV nông thôn
33130 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Từ đầu địa phận xã Xuân Thành - đến hết địa phận xã Xuân Thành về phía xã Hạnh Phúc (xã Xuân Thành) 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất TM-DV nông thôn
33131 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Từ đầu địa phận xã Hạnh Phúc - đến đường vào Cửa hàng mua bán cũ (xã Hạnh Phúc, cũ) 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất TM-DV nông thôn
33132 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Từ đường vào Cửa hàng mua bán cũ - đến đường Tỉnh lộ Thọ xuân -Yên Định (xã Hạnh Phúc, cũ) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất TM-DV nông thôn
33133 Huyện Thọ Xuân Đường Lam Sơn - Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) từ chợ đầu mối - đến kênh C3 giáp địa phận thị trấn Thọ Xuân (xã Hạnh Phúc, cũ) 6.250.000 5.000.000 3.750.000 2.500.000 - Đất TM-DV nông thôn
33134 Huyện Thọ Xuân Đường Lam Sơn - Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) từ Trung tâm văn hóa huyện - đến kênh C3 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 - Đất TM-DV nông thôn
33135 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 514 Xã Xuân Thắng (cũ) (miền núi) Từ giáp Triệu Sơn - đến Ngã ba Xuân Thắng (Xuân Thắng, cũ) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
33136 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 519 B - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ Khe ngang thôn 12 - đến hộ ông Dân Thúy Cửa Trát (Thửa 303, Tờ 14) 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất TM-DV nông thôn
33137 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 519 B - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Nhận Cửa Trát (Thửa 269, Tờ 14) - đến ông Khéo Bàn Lai (Thửa 389, Tờ 14) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
33138 Huyện Thọ Xuân Tỉnh Lộ 519 B - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ hộ ông Đệ thôn Bàn Lai (Thửa 80, Tờ 21) - đến hộ ông Dương Bàn Lai (Thửa 113, Tờ 22) 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
33139 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/ Tờ 4 - đến đường rẽ SVĐ (thửa 50/ tờ 4); 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
33140 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/tờ 4) - đến đường đi xã Xuân Lập (thửa 136/tờ 3) 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất TM-DV nông thôn
33141 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/tờ 4) - đến nhà ông Lưỡng 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33142 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Tiếp theo - đến đê Cầu Chày (Thửa 29/ tờ 4 đến thửa 5/tờ 4) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33143 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Tiếp theo (Thửa 589/tờ 4) - đến hết đường kênh Bắc; Đoạn xóm Trại Mía (Thửa 222/tờ 5) 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
33144 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Tiếp theo - đến hết xóm Trại Mía (thửa 222, tờ 5) đến đường rẽ vào làng Đại Thắng (thửa 649, tờ 6) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33145 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn Ông Nhân (thửa 135/tờ 3) - đến Ông Toán (thửa 175/tờ 3); Đoạn từ nhà bà Phương (thửa 1119/tờ 3) đến Ông Tâm (thửa 62 tờ 3); Đoàn NVH Thọ Long (thửa 94/tờ 3 đến Ông Tâm (thửa 62/ 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
33146 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn Ông Kính (thửa 45/tờ3) - đến ông Tới (thửa 26/tờ 3); Đoạn Ông Thoả (thửa 38/tờ 3) đến ông Bừng ( thửa 12/tờ 3); Đoạn Ông Tuyên (thửa 48/tờ 3) đến Ông Vy (thửa 7/tờ 3) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
33147 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đường Từ Ô Thuật (thửa 42/tờ 4) - đến ông Liên (thửa 107/tờ 4); Đoạn từ thửa 244, tờ 4 đến thửa 61, tờ 4; Đoạn từ nhà ông Nhân (thửa 185, tờ 4 đến Sông đê Cầu Chày (thửa 48. tờ 4) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
33148 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Tuyến Ông Nở (Thửa 246, tờ 4) - đến Ông Lại ( thửa 62/tờ 4); Tuyến Ông Hảo Hưng (thửa 165, tờ 4) đến ông Thanh (thửa 28, tờ 4). 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
33149 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Tuyến Ông Ân (thửa 34/tờ 5) NVH (thửa 219/tờ 6); Nhà NVH (thửa 219/tờ 6) - đến ông Sĩ (Thửa 225/tờ 6); Đoạn còn lại đến đê sông Cầu Chày (thửa 109/tờ 6); Đoạn Ông Lơi (thửa 282/tờ 6) đến Ông Vinh (thửa 190/tờ 6) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
33150 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn Ông Quế (thửa 48, tờ 5) - đến Ông Cư (thửa 111/tờ 5); Đoạn Ông Cộng (thửa 289, tờ 6) đến Ông Thuyết (thửa 406 tờ 6); Đoạn Ông Hoè (thửa 230 tờ 6) đến Ông Đông (thửa 181, tờ 6); 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
33151 Huyện Thọ Xuân Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn Ông Thiên (thửa 280/tờ 6) - đến Ông Đức (thửa 200/tờ 6); Đoạn Ông Kim (thửa 30/tờ 5) đến Ông Lập (thửa 16/tờ 5); Đoạn Ông Thuận (thửa 176/tờ 6) đến Ông Đặng (thửa 137/tờ 6) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
33152 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
33153 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông liên xã - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ Anh Mai Thôn 4 (Thửa 877,Tờ 4) - đến Cầu Trắng; Từ Cầu Trắng đến Anh Hiền ái T 7 (Thửa 1246a; Tờ7); Từ Cầu Trắng đến Anh Thắng hồ cá (Thửa 604; Tờ 7) 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất TM-DV nông thôn
33154 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông liên xã - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ Anh Lượng T7 (Thửa 9, Tờ 11) - đến Anh Năm T7 (Thửa 39, Tờ 11); Từ Bà Kền T3 (Thửa 296, Tờ 6); đến đất Anh Hồng T7 (Thửa 361, Tờ 6) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất TM-DV nông thôn
33155 Huyện Thọ Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ cổng Trạm Rada - đến ô Bùi T7 (Thửa 1014, Tờ 7) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
33156 Huyện Thọ Xuân Khu dân cư Dịch vụ Thương mại và sinh thái thôn 8. Tuyến đường chính - Xã Xuân Trường (đồng bằng) từ TL 506 vào dọc đường ven hồ Xuân Trường. 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
33157 Huyện Thọ Xuân Khu dân cư DVTM và sinh thái thôn 8 - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Các tuyến đường nhánh. 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
33158 Huyện Thọ Xuân Khu dân cư DVTM và sinh thái thôn 8 - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Các vị trí còn lại. 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
33159 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ nhà chị Xuân (Thửa 895,Tờ 4) - đến anh Việt (Thửa 9,Tờ 7); 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
33160 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Sài (Thửa 37; Tờ 7) - đến ô Khoan (Thửa 147; Tờ 7); Từ ô Trực (Thửa 825; Tờ 4) đến ô Mậu T4 (Thửa 221; Tờ 6) 475.000 380.000 285.000 190.000 - Đất TM-DV nông thôn
33161 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ kho anh Thành (Thửa 789; Tờ 4) - đến nhà bà Đua (Thửa 759;Tờ 4) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
33162 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Khoan (Thửa 147;Tờ 7) - đến ô. Ất (Thửa 196;Tờ 7); Từ ô Châu (Thửa 796;Tờ 4) đến ô Bối (Thửa 671;Tờ4); Từ giáp đất anh Thụ (Thửa 867;Tờ4) đến đất anh Kiền T2 (Thửa 769; Tờ 4) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
33163 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ giáp ông Chắt (Thửa 259; Tờ 7) - đến ô Tuần T6 (Thửa 334; Tờ 7); Từ ô Trình (Thửa 759; Tờ 4) đến ô Tùng (Thửa 696; Tờ 4). 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
33164 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ bà Ký (Thửa 423; Tờ 3) - đến ô Đại T1(Thửa 604; Tờ 3) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33165 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ nhà ô Hứa T1 (Thửa 658; Tờ 3) - đến ô Tài T2 (Thửa 499; Tờ 3) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33166 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Sơn Tuân (Thửa 648; Tờ 3) - đến anh Chiến T1 (Thửa 735; Tờ3) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33167 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Mạnh (Thửa 540; Tờ 3) - đến ô Hiêp T2 (Thửa 754; Tờ 3); 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33168 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ông Bảo T3 (Thửa 684; Tờ 3) - đến ô Thự T2 (Thửa 866; Tờ 3); 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33169 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Huyên T1 (Thửa 802;Tờ 3) - đến đất thầu a Chiến (Thửa 895; Tờ 3) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33170 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Phán (Thửa 1018; Tờ 4) - đến nhà bà Mơ T3 (Thửa 151;Tờ 6) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33171 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Phức (Thửa 939;Tờ4) - đến ô Hợi T4 (Thửa 297;Tờ 6) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33172 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Nam Huệ (Thửa 26; Tờ 7) ô NghiêmT5 (Thửa 152; Tờ 7) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33173 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Hòe (Thửa 1210; Tờ 7) - đến ô Quán T5 (Thửa 249; Tờ 7) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33174 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Khuông (Thửa 1088; Tờ 7) - đến ô Tuyển T7 (Thửa 1143; Tờ 7) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33175 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ nhà chị Ngoan (Thửa 29; Tờ 7) - đến ô Lọc T8 (Thửa 8; Tờ 7); 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33176 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Bản (Thửa 890; Tờ 4) - đến ô Bảy T8 (Thửa 991; Tờ 4) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33177 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Khắc (Thửa 544; Tờ 4) - đến giáp thị trấn TX; 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33178 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Thạch (Thửa 715;Tờ 4) - đến ô DũngT9 (Thửa 670; Tờ 4) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33179 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Thống (Thửa 718;Tờ 4) - đến ô Thanh T9 (Thửa 725; Tờ 4) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
33180 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ bà Túc (Thửa 524;Tờ 3) - đến anh Lợi X (Thửa 567;Tờ 3) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
33181 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ nhà chị Oanh (Thửa 661;Tờ 7) - đến ô Hóa T7 (Thửa 546; Tờ 7) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
33182 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Thành Bao (Thửa 736;Tờ 7) - đến ô Dũng (Thửa 666; Tờ 7); 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
33183 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Vinh (Thửa 817;Tờ 7) - đến ô Sỹ T7 (Thửa 1235; Tờ 7); 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
33184 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Ngoạn (Thửa 888; Tờ7) - đến bà Lợi T7 (Thửa 882; Tờ 7); 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
33185 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Cẩn (Thửa 951; Tờ 7) - đến ô Hội T7 (Thửa 892;Tờ 7) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
33186 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Thuyết (Thửa 1050; Tờ 7) - đến ô Phượng T7 (Thửa 1142;Tờ 7) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
33187 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ bà Từ (Thửa 544; Tờ 7) - đến bà Đàn T6 (Thửa 541 ;Tờ 7); 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
33188 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ao xu (Thửa 388; Tờ 7) - đến ô Xuân T6 (Thửa 465;Tờ 7); 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
33189 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Đường (Thửa 473;Tờ 7) - đến ô Thọ T6 (Thửa 539; Tờ 7 ); 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
33190 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Minh K (Thửa 845; Tờ 4) - đến ô Ban T8 (Thửa 894; Tờ 4) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
33191 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Hùng Lan (Thửa 679; Tờ 4) - đến nhà chị Hậu T9 (Thửa 666; Tờ 4) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
33192 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ anh Huy (Thửa 515; Tờ 3) - đến ô Tiêu T1 (Thửa 402; Tờ 3) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33193 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Truật (Thửa 619; Tờ 3) - đến ô Vinh T2 (Thửa 766; Tờ 3) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33194 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Giáp (Thửa 103; Tờ 7) - đến nhà chị Nga MinhT5 (Thửa 190; Tờ7) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33195 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Tráng (Thửa 297; Tờ 7) - đến ô Tuấn T6 (Thửa 236; Tờ 7) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33196 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Quân (Thửa 301; Tờ 7) - đến ô Sáu TìnhT6 (Thửa 268; Tờ7) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33197 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Dần (Thửa 391; Tờ 7) - đến ô Khôi T6 (Thửa 304; Tờ 7); 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33198 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Hòng (Thửa 437; Tờ 7) - đến ô Nông T6(Th 396 ;Tờ 7); Khu dân cư mới Đồng Bông T6. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33199 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Hợi (Thửa 475 ;Tờ 7) giáp hồ cá (Thửa 351 ;Tờ 7) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
33200 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Mơi (Thửa 177 ;Tờ 7) - đến ô Hai T8 (Thửa 143 ;Tờ 7); 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...