17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
27701 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ đầu cầu Na Sài - đến hộ ông Tống Văn Hòa, hộ ông Lê Văn Thường (Khu 5) 990.000 792.000 594.000 396.000 - Đất SX-KD đô thị
27702 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Nguyễn Ngọc Toàn, hộ ông Tống Văn Huệ - đến hộ ông Hà Ngọc Trung, hộ ông Lương Văn Đậm (Khu 5, Thị trấn) 1.035.000 828.000 621.000 414.000 - Đất SX-KD đô thị
27703 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Hà Văn Nhăm, hộ ông Phạm Bá Thúc - đến Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn, Trường mầm non thị trấn (Khu 5, Khu 4 Thị trấn) 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất SX-KD đô thị
27704 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ Tòa án huyện - đến hộ bà Trịnh Thị Hạnh đến hộ bà Hà Thị Thích, hộ ông Trịnh Đức Du (Khu 3, Thị trấn) 1.058.000 846.400 634.800 423.200 - Đất SX-KD đô thị
27705 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ bà Lê Thị Luyến, hộ ông Ngô Đức Mạnh - đến hộ ông Trương Văn Mễu, hộ ông Hồ Văn Hải (Khu 3, Khu 2 Thị trấn) 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
27706 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Trương Hoài Nam, hộ ông Lê Văn Bình - đến Bưu điện Quan Hóa, hộ ông Lê Hải Lưu (Khu 2, Khu 1 Thị trấn) 1.215.000 972.000 729.000 486.000 - Đất SX-KD đô thị
27707 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ ranh giới thửa đất Trung tâm viễn thông Quan Hóa, UBND huyện - đến cầu Hua Mạ (khu 1, Thị trấn) 1.170.000 936.000 702.000 468.000 - Đất SX-KD đô thị
27708 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ cầu Hua Mạ - đến hết thửa đất hộ ông Dương Đình Luận (Phố Hồi Xuân) 990.000 792.000 594.000 396.000 - Đất SX-KD đô thị
27709 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ ngã ba (Phố Hồi Xuân) - đến đầu cầu Hón Khó đường 15 mới 338.000 270.400 202.800 135.200 - Đất SX-KD đô thị
27710 Huyện Quan Hóa Đường vào Sân bóng - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Tắc - đến sân bóng 788.000 630.400 472.800 315.200 - Đất SX-KD đô thị
27711 Huyện Quan Hóa Đường vào chợ huyện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ Bà Nguyễn Thị Hường - đến hết thửa đất hộ ông Phạm Đức Bình 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
27712 Huyện Quan Hóa Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt khu phố 1 - đến hộ bà Nguyễn Thị Ngọ khu phố 2 585.000 468.000 351.000 234.000 - Đất SX-KD đô thị
27713 Huyện Quan Hóa Thị trấn Hồi Xuân Từ Liên đoàn Lao động huyện, hộ ông Lục Đình Kim khu phố 3 - đến hộ ông Hoàng Văn Hùng khu phố 3 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
27714 Huyện Quan Hóa Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Nghiệp khu phố 3 - đến hết trục đường Sông Mã khu phố 6 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
27715 Huyện Quan Hóa Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình - đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng 630.000 504.000 378.000 252.000 - Đất SX-KD đô thị
27716 Huyện Quan Hóa Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn - đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú 630.000 504.000 378.000 252.000 - Đất SX-KD đô thị
27717 Huyện Quan Hóa Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn - đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
27718 Huyện Quan Hóa Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim - đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
27719 Huyện Quan Hóa Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15A và sau các nhánh đường xương cá từ khu I đến khu II - Thị trấn Hồi Xuân 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
27720 Huyện Quan Hóa Đường nhánh xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân từ hộ Nguyễn Thị Ngần - đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
27721 Huyện Quan Hóa Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất bà Phạm Thị Thùy - đến thửa đất ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Âm 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
27722 Huyện Quan Hóa Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất Bà Hà Tuyết Thanh, hộ bà Hà Thị Xoan - đến thửa đất bà Vi Thị Hồng 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
27723 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ 15 và nhánh đường xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
27724 Huyện Quan Hóa Đường nhánh khu 3 (Suối Đứa ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Đặng Văn Tuấn, hộ ông Hà Văn Nguyến - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Kỳ (Ninh). 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
27725 Huyện Quan Hóa Đường vào suối Nông Lệch về phía Bắc - Thị trấn Hồi Xuân từ hộ ông Phạm Bá Huyên - đến hộ ông Trần Ngọc Khánh 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD đô thị
27726 Huyện Quan Hóa Đường dọc suối Nông Lệch phía Nam (ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân từ thửa đất hộ ông Lữ Ngọc Quý, ông Hà Xuân Khanh - đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Công Sơn 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
27727 Huyện Quan Hóa Nhánh 1 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh - đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện 1.035.000 828.000 621.000 414.000 - Đất SX-KD đô thị
27728 Huyện Quan Hóa Nhánh 2 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
27729 Huyện Quan Hóa Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Hoàng Kim Liên - đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
27730 Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, không nằm trong các vị trí trên - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
27731 Huyện Quan Hóa Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào - đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
27732 Huyện Quan Hóa Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh - đến hết thửa đất hộ ông Lò Khăm Liêm 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD đô thị
27733 Huyện Quan Hóa Đường ra bến Phụ (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân từ sau thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, Nguyễn Ngọc Toàn - đến hết thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, ông Lê Bá Khôn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
27734 Huyện Quan Hóa Các đường ngõ ngách còn lại sau đường QL 15A - Thị trấn Hồi Xuân từ hộ bà Đinh Thị Dục - đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD đô thị
27735 Huyện Quan Hóa Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Vi Văn Tâm, Hà Thị Ninh - đến hết thửa đất hộ bà Hà Thị Doanh, nhà văn hóa khu 6 405.000 324.000 243.000 162.000 - Đất SX-KD đô thị
27736 Huyện Quan Hóa Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân Từ tiếp giáp thửa đất hộ ông Hà Thị Đặng, ông Hà Thanh Như - đến hộ bà Lữ Thị Tăng 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
27737 Huyện Quan Hóa Các hộ bên trong đường Quốc lộ 15 - Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân từ cầu Na Sài - đến hộ ông Giới 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD đô thị
27738 Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD đô thị
27739 Huyện Quan Hóa Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Luận, bà Phạm Thị Minh - đến hết thửa đất hộ ông Quách Văn Dũng, hộ ông Nguyễn Tiến Lực 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
27740 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại - Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
27741 Huyện Quan Hóa Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Định - đến hết thửa đất hộ bà Hà Thị Tới 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD đô thị
27742 Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
27743 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (Bản Cang, Xuân Phú, cũ) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
27744 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ hộ ông Hà Thái Phiên - đến xưởng CBLS ông Phúc (Bản Chăm, Xuân Phú, cũ) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
27745 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ xưởng ông Phúc - đến nhà Bia tưởng niệm (Trung tâm xã Xuân Phú, cũ) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
27746 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ nhà bia tưởng niệm - đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
27747 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu bản Cổi Khiêu hộ bà Đào (Xuân Phú) - đến đập tràn bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
27748 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đập tràn bản Cổi Khiêu - đến cầu Na Sài (xã Xuân Phú, cũ) 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất ở nông thôn
27749 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ cầu Hón Khó xã Hồi Xuân đi theo đường 15 mới - đến cầu Hồi Xuân (Bản Khằm, xã Hồi Xuân) 1.040.000 832.000 624.000 416.000 - Đất ở nông thôn
27750 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ hộ bà Đào Thị Chung - đến hết thửa đất Vũ Văn Hoanh (Hồi Xuân) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
27751 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ hộ ông Hà Văn Hận - đến Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu (Hồi Xuân) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
27752 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ thửa đất ông Phạm Bá Niệm - đến thửa đất ông Hà Văn Mới (Giao thông) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
27753 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ Suối Mướp xã Hồi Xuân - đến ngã ba vào bản Dã 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
27754 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Đoạn từ cầu Thu Đông - đến Hộ ông Cao Văn Trường (Bản Tân Sơn) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
27755 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Pan - đến cuối Bản Pan, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Khương đến hộ ông Luyên) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
27756 Huyện Quan Hóa Khu Trung tâm xã Phú Xuân - Quốc lộ 15 Từ hộ ông Hà Văn Nghêu - đến Suối Cống 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
27757 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Mỏ - đến cuối Bản Mỏ, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Thứa đến hộ ông Duyên) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
27758 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Tại xã Phú Xuân, huyện Quan Hóa: Đoạn đường từ hộ Ông Hà Văn Thi (Bản mỏ) - đến Hộ Ông Lê Xuân Toàn (xưởng đũa, Bản Pan) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
27759 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Đoạn Đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (Bản Sại) - đến hộ Ông Hà Ngọc Trường (Bản Sại) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
27760 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Đỏ - đến ngã ba đường 521B, xã Phú Thanh 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
27761 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ ngã ba đường 521B - đến Trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
27762 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh - đến suối Ma Ham, xã Phú Thanh 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
27763 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ suối Ma Ham, xã Phú Thanh - đến km 28 (Tiếp giáp Mai Châu) 1.050.000 840.000 630.000 420.000 - Đất ở nông thôn
27764 Huyện Quan Hóa Tỉnh lộ 521B (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ ngã ba đường 521B - đến hết Bản Trung Tân, xã Phú Thanh 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
27765 Huyện Quan Hóa Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Tân Phúc - đến cuối Bản Tân Phúc, xã Phú Lệ (Hộ ông Tính đến hộ ông Quyền) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
27766 Huyện Quan Hóa Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Đuốm - đến cuối Bản Đuốm, xã Phú Lệ (Từ hộ ông Hậu đến hộ ông Ngơn) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
27767 Huyện Quan Hóa Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ Keo Đo - đến hộ ông Đóng (bản Sại) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
27768 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ cầu Hồi Xuân - đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
27769 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ nhà Hà Văn Mến, Bản Bút Xuân - đến cầu Bút, xã Nam Xuân 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
27770 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ cầu Bút - đến hộ ông Hà Văn Điền, Bản Bút Xuân, xã Nam Xuân 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
27771 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Cẩm (Thông)đến Hà Văn Xoại (trường tiểu học) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
27772 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Công Ty (Xoại), bản Nam Tân - đến Trường tiểu học xã Nam Xuân 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
27773 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ Trường tiểu học xã Nam Xuân - đến hộ ông Lò Văn Thạo (Trung tâm xã) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
27774 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông - đến hộ ông Ngân Văn Báo bản Khuông, xã Nam Xuân 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
27775 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Ngân Văn Hảo (Bản Lếp) - đến hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp, xã Nam Tiến) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
27776 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Ngân Xuân Nương (Bản Ken) - đến hộ ông Ngân Sinh Công (Bản Ken, xã Nam Tiến) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
27777 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới) - đến hộ ông Vi Văn Công (Bản Phố Mới, xã Nam Tiến) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
27778 Huyện Quan Hóa Khu phố mới - Đường Quốc lộ 15C từ nhà bà Phạm Thị Diêm - đến hộ ông bà Phạm Thị Phương (Trung tâm xã Nam Tiến) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
27779 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Minh (Bản Ngà) - đến hộ ông Len Văn Xoa (Bản Ngà, xã Nam Tiến) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
27780 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ đầu Bản Khương Làng (Nhà Lục Văn Minh) - đến nhà ông Len Văn Tiến 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
27781 Huyện Quan Hóa Trung tâm xã Nam Động - Đường Quốc lộ 15C Từ nhà ông Lương Văn Việt - đến nhà bà Lương Thị Huệ Cầu suối Bá 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
27782 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ đầu suối Bá (nhà ông Chanh) - đến (nhà ông Vĩnh) cuối Bản Chiềng, xã Nam Động 850.000 680.000 510.000 340.000 - Đất ở nông thôn
27783 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ nhà ông Huệ (hạt giao thông 3) - đến nhà ông Phạm Văn Tuấn, xã Nam Động 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
27784 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ (giáp ranh giới xã Nam Động)trạm trực điện lực xã Thiên Phủ 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
27785 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ trạm trực điện lực xã Thiên Phủ - đến hộ ông Nguy (bản Sài, xã Thiên Phủ) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
27786 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Cường (Bản Chong) - đến hộ ông Thượng Quỳnh (Bản Chong, xã Thiên Phủ) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
27787 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Thượng Bản Sắng xã Thiên Phủ - đến giáp ranh giới xã Hiền Chung 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
27788 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lò Văn Mân đầu Bản Chại - đến hộ bà Lò Thị Liệu cuối Bản Chại, xã Hiền Chung 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
27789 Huyện Quan Hóa Đầu Bản Bó đến cuối Bản Bó - Đường Quốc lộ 15C từ hộ ông Lương Văn Thuyết - đến hộ ông Vi Văn Thủy (Phương) xã Hiền Chung 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
27790 Huyện Quan Hóa Khu Trung tâm xã Hiền Chung - Đường Quốc lộ 15C từ thửa đất ông Nguyễn Văn Loan - đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Khiên 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
27791 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Thuyên đầu Bản Hán - đến hộ ông Lương Văn Tuấn cuối Bản Hán, xã Hiền Chung 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
27792 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Luyện đầu bản Bản Lóp Hai - đến hộ ông Vi Văn Tự cuối Bản Lóp Hai , xã Hiền Chung 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
27793 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin - đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
27794 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lò Khăm Chiệm (Cây đa) - đến thửa đất ông Nguyễn Văn Kỳ (Hua tau) bản Poong I, xã Hiền Kiệt 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
27795 Huyện Quan Hóa Khu Trung tâm xã Hiền Kiệt - Đường Quốc lộ 15C Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Tình (Kiên) - đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất ở nông thôn
27796 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm - đến thửa đất hộ ông Đỗ Văn Luân (Bản Poong I), xã Hiền Kiệt 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
27797 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo - đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong II), xã Hiền Kiệt 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
27798 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lộc Văn Toan - đến hộ ông Lộc Văn Phiên (bản San) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
27799 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ hộ ông Lương Trung Thực - đến hộ ông Lương Ngọc Thân (bản Uôn) xã Phú Thanh 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
27800 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ hộ ông Lương Xuân Hiệp (bản Uôn) - đến cầu Suối Cải (xã Phú Thanh) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...