| 27701 |
Huyện Quan Hóa |
Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân |
từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh - đến hết thửa đất hộ ông Lò Khăm Liêm
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27702 |
Huyện Quan Hóa |
Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân |
từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào - đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27703 |
Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, không nằm trong các vị trí trên - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27704 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Hoàng Kim Liên - đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27705 |
Huyện Quan Hóa |
Nhánh 2 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27706 |
Huyện Quan Hóa |
Nhánh 1 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh - đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện
|
1.150.000
|
920.000
|
690.000
|
460.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27707 |
Huyện Quan Hóa |
Đường dọc suối Nông Lệch phía Nam (ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân |
từ thửa đất hộ ông Lữ Ngọc Quý, ông Hà Xuân Khanh - đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Công Sơn
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27708 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào suối Nông Lệch về phía Bắc - Thị trấn Hồi Xuân |
từ hộ ông Phạm Bá Huyên - đến hộ ông Trần Ngọc Khánh
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27709 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 3 (Suối Đứa ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Đặng Văn Tuấn, hộ ông Hà Văn Nguyến - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Kỳ (Ninh).
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27710 |
Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ 15 và nhánh đường xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân |
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27711 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất Bà Hà Tuyết Thanh, hộ bà Hà Thị Xoan - đến thửa đất bà Vi Thị Hồng
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27712 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất bà Phạm Thị Thùy - đến thửa đất ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Âm
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27713 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân |
từ hộ Nguyễn Thị Ngần - đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27714 |
Huyện Quan Hóa |
Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15A và sau các nhánh đường xương cá từ khu I đến khu II - Thị trấn Hồi Xuân |
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27715 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim - đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27716 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn - đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27717 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn - đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27718 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình - đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27719 |
Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Nghiệp khu phố 3 - đến hết trục đường Sông Mã khu phố 6
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27720 |
Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân |
Từ Liên đoàn Lao động huyện, hộ ông Lục Đình Kim khu phố 3 - đến hộ ông Hoàng Văn Hùng khu phố 3
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27721 |
Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt khu phố 1 - đến hộ bà Nguyễn Thị Ngọ khu phố 2
|
650.000
|
520.000
|
390.000
|
260.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27722 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào chợ huyện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ Bà Nguyễn Thị Hường - đến hết thửa đất hộ ông Phạm Đức Bình
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27723 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào Sân bóng - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Tắc - đến sân bóng
|
875.000
|
700.000
|
525.000
|
350.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27724 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ ngã ba (Phố Hồi Xuân) - đến đầu cầu Hón Khó đường 15 mới
|
375.000
|
300.000
|
225.000
|
150.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27725 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ cầu Hua Mạ - đến hết thửa đất hộ ông Dương Đình Luận (Phố Hồi Xuân)
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
440.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27726 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ ranh giới thửa đất Trung tâm viễn thông Quan Hóa, UBND huyện - đến cầu Hua Mạ (khu 1, Thị trấn)
|
1.300.000
|
1.040.000
|
780.000
|
520.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27727 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Trương Hoài Nam, hộ ông Lê Văn Bình - đến Bưu điện Quan Hóa, hộ ông Lê Hải Lưu (Khu 2, Khu 1 Thị trấn)
|
1.350.000
|
1.080.000
|
810.000
|
540.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27728 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ bà Lê Thị Luyến, hộ ông Ngô Đức Mạnh - đến hộ ông Trương Văn Mễu, hộ ông Hồ Văn Hải (Khu 3, Khu 2 Thị trấn)
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27729 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ Tòa án huyện - đến hộ bà Trịnh Thị Hạnh đến hộ bà Hà Thị Thích, hộ ông Trịnh Đức Du (Khu 3, Thị trấn)
|
1.175.000
|
940.000
|
705.000
|
470.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27730 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Hà Văn Nhăm, hộ ông Phạm Bá Thúc - đến Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn, Trường mầm non thị trấn (Khu 5, Khu 4 Thị trấn)
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27731 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Nguyễn Ngọc Toàn, hộ ông Tống Văn Huệ - đến hộ ông Hà Ngọc Trung, hộ ông Lương Văn Đậm (Khu 5, Thị trấn)
|
1.150.000
|
920.000
|
690.000
|
460.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27732 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ đầu cầu Na Sài - đến hộ ông Tống Văn Hòa, hộ ông Lê Văn Thường (Khu 5)
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
440.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 27733 |
Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân |
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27734 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Định - đến hết thửa đất hộ bà Hà Thị Tới
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27735 |
Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại - Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân |
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27736 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Luận, bà Phạm Thị Minh - đến hết thửa đất hộ ông Quách Văn Dũng, hộ ông Nguyễn Tiến Lực
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27737 |
Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27738 |
Huyện Quan Hóa |
Các hộ bên trong đường Quốc lộ 15 - Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân |
từ cầu Na Sài - đến hộ ông Giới
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27739 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ tiếp giáp thửa đất hộ ông Hà Thị Đặng, ông Hà Thanh Như - đến hộ bà Lữ Thị Tăng
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27740 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Vi Văn Tâm, Hà Thị Ninh - đến hết thửa đất hộ bà Hà Thị Doanh, nhà văn hóa khu 6
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27741 |
Huyện Quan Hóa |
Các đường ngõ ngách còn lại sau đường QL 15A - Thị trấn Hồi Xuân |
từ hộ bà Đinh Thị Dục - đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27742 |
Huyện Quan Hóa |
Đường ra bến Phụ (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân |
từ sau thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, Nguyễn Ngọc Toàn - đến hết thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, ông Lê Bá Khôn
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27743 |
Huyện Quan Hóa |
Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân |
từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh - đến hết thửa đất hộ ông Lò Khăm Liêm
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27744 |
Huyện Quan Hóa |
Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân |
từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào - đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27745 |
Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, không nằm trong các vị trí trên - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27746 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Hoàng Kim Liên - đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27747 |
Huyện Quan Hóa |
Nhánh 2 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27748 |
Huyện Quan Hóa |
Nhánh 1 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh - đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện
|
2.300.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
920.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27749 |
Huyện Quan Hóa |
Đường dọc suối Nông Lệch phía Nam (ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân |
từ thửa đất hộ ông Lữ Ngọc Quý, ông Hà Xuân Khanh - đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Công Sơn
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27750 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào suối Nông Lệch về phía Bắc - Thị trấn Hồi Xuân |
từ hộ ông Phạm Bá Huyên - đến hộ ông Trần Ngọc Khánh
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27751 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 3 (Suối Đứa ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Đặng Văn Tuấn, hộ ông Hà Văn Nguyến - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Kỳ (Ninh).
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27752 |
Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ 15 và nhánh đường xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân |
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27753 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất Bà Hà Tuyết Thanh, hộ bà Hà Thị Xoan - đến thửa đất bà Vi Thị Hồng
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27754 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất bà Phạm Thị Thùy - đến thửa đất ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Âm
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27755 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân |
từ hộ Nguyễn Thị Ngần - đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27756 |
Huyện Quan Hóa |
Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15A và sau các nhánh đường xương cá từ khu I đến khu II - Thị trấn Hồi Xuân |
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27757 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim - đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27758 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn - đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27759 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn - đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27760 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình - đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27761 |
Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Nghiệp khu phố 3 - đến hết trục đường Sông Mã khu phố 6
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27762 |
Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân |
Từ Liên đoàn Lao động huyện, hộ ông Lục Đình Kim khu phố 3 - đến hộ ông Hoàng Văn Hùng khu phố 3
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27763 |
Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt khu phố 1 - đến hộ bà Nguyễn Thị Ngọ khu phố 2
|
1.300.000
|
1.040.000
|
780.000
|
520.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27764 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào chợ huyện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ Bà Nguyễn Thị Hường - đến hết thửa đất hộ ông Phạm Đức Bình
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27765 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào Sân bóng - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Tắc - đến sân bóng
|
1.750.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27766 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ ngã ba (Phố Hồi Xuân) - đến đầu cầu Hón Khó đường 15 mới
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27767 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ cầu Hua Mạ - đến hết thửa đất hộ ông Dương Đình Luận (Phố Hồi Xuân)
|
2.200.000
|
1.760.000
|
1.320.000
|
880.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27768 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ ranh giới thửa đất Trung tâm viễn thông Quan Hóa, UBND huyện - đến cầu Hua Mạ (khu 1, Thị trấn)
|
2.600.000
|
2.080.000
|
1.560.000
|
1.040.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27769 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Trương Hoài Nam, hộ ông Lê Văn Bình - đến Bưu điện Quan Hóa, hộ ông Lê Hải Lưu (Khu 2, Khu 1 Thị trấn)
|
2.700.000
|
2.160.000
|
1.620.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27770 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ bà Lê Thị Luyến, hộ ông Ngô Đức Mạnh - đến hộ ông Trương Văn Mễu, hộ ông Hồ Văn Hải (Khu 3, Khu 2 Thị trấn)
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27771 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ Tòa án huyện - đến hộ bà Trịnh Thị Hạnh đến hộ bà Hà Thị Thích, hộ ông Trịnh Đức Du (Khu 3, Thị trấn)
|
2.350.000
|
1.880.000
|
1.410.000
|
940.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27772 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Hà Văn Nhăm, hộ ông Phạm Bá Thúc - đến Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn, Trường mầm non thị trấn (Khu 5, Khu 4 Thị trấn)
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.440.000
|
960.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27773 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Nguyễn Ngọc Toàn, hộ ông Tống Văn Huệ - đến hộ ông Hà Ngọc Trung, hộ ông Lương Văn Đậm (Khu 5, Thị trấn)
|
2.300.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
920.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27774 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ đầu cầu Na Sài - đến hộ ông Tống Văn Hòa, hộ ông Lê Văn Thường (Khu 5)
|
2.200.000
|
1.760.000
|
1.320.000
|
880.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27775 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ Trường tiểu học xã Nam Xuân - đến hộ ông Lò Văn Thạo (Trung tâm xã)
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27776 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Hà Công Ty (Xoại), bản Nam Tân - đến Trường tiểu học xã Nam Xuân
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27777 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Hà Văn Cẩm (Thông)đến Hà Văn Xoại (trường tiểu học)
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27778 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ cầu Bút - đến hộ ông Hà Văn Điền, Bản Bút Xuân, xã Nam Xuân
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27779 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ nhà Hà Văn Mến, Bản Bút Xuân - đến cầu Bút, xã Nam Xuân
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27780 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ cầu Hồi Xuân - đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27781 |
Huyện Quan Hóa |
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ Keo Đo - đến hộ ông Đóng (bản Sại)
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27782 |
Huyện Quan Hóa |
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đầu Bản Đuốm - đến cuối Bản Đuốm, xã Phú Lệ (Từ hộ ông Hậu đến hộ ông Ngơn)
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27783 |
Huyện Quan Hóa |
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đầu Bản Tân Phúc - đến cuối Bản Tân Phúc, xã Phú Lệ (Hộ ông Tính đến hộ ông Quyền)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27784 |
Huyện Quan Hóa |
Tỉnh lộ 521B (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ ngã ba đường 521B - đến hết Bản Trung Tân, xã Phú Thanh
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27785 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ suối Ma Ham, xã Phú Thanh - đến km 28 (Tiếp giáp Mai Châu)
|
1.050.000
|
840.000
|
630.000
|
420.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27786 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh - đến suối Ma Ham, xã Phú Thanh
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27787 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ ngã ba đường 521B - đến Trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27788 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đầu Bản Đỏ - đến ngã ba đường 521B, xã Phú Thanh
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27789 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Đoạn Đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (Bản Sại) - đến hộ Ông Hà Ngọc Trường (Bản Sại) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27790 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Tại xã Phú Xuân, huyện Quan Hóa: Đoạn đường từ hộ Ông Hà Văn Thi (Bản mỏ) - đến Hộ Ông Lê Xuân Toàn (xưởng đũa, Bản Pan) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27791 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đầu Bản Mỏ - đến cuối Bản Mỏ, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Thứa đến hộ ông Duyên)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27792 |
Huyện Quan Hóa |
Khu Trung tâm xã Phú Xuân - Quốc lộ 15 |
Từ hộ ông Hà Văn Nghêu - đến Suối Cống
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27793 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đầu Bản Pan - đến cuối Bản Pan, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Khương đến hộ ông Luyên)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27794 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Đoạn từ cầu Thu Đông - đến Hộ ông Cao Văn Trường (Bản Tân Sơn)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27795 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ Suối Mướp xã Hồi Xuân - đến ngã ba vào bản Dã
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27796 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ thửa đất ông Phạm Bá Niệm - đến thửa đất ông Hà Văn Mới (Giao thông)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27797 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ hộ ông Hà Văn Hận - đến Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu (Hồi Xuân)
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27798 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ hộ bà Đào Thị Chung - đến hết thửa đất Vũ Văn Hoanh (Hồi Xuân)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27799 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ cầu Hón Khó xã Hồi Xuân đi theo đường 15 mới - đến cầu Hồi Xuân (Bản Khằm, xã Hồi Xuân)
|
1.040.000
|
832.000
|
624.000
|
416.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27800 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đập tràn bản Cổi Khiêu - đến cầu Na Sài (xã Xuân Phú, cũ)
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |