Bảng giá đất Tại Đường Quốc lộ 15C Huyện Quan Hóa Thanh Hoá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa: Đường Quốc Lộ 15C

Bảng giá đất tại huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa cho đường Quốc lộ 15C, loại đất ở nông thôn, đã được cập nhật theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về mức giá cụ thể cho từng vị trí trong khu vực, hỗ trợ người dân và nhà đầu tư trong việc định giá và quyết định mua bán đất đai.

Vị trí 1: 500.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 có mức giá cao nhất là 500.000 VNĐ/m². Khu vực này nằm ở vị trí chiến lược gần cầu Hồi Xuân, có tiềm năng phát triển cao.

Vị trí 2: 400.000 VNĐ/m²

Mức giá tại vị trí 2 là 400.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị ổn định, phù hợp cho các dự án đầu tư dài hạn.

Vị trí 3: 300.000 VNĐ/m²

Vị trí 3 có giá 300.000 VNĐ/m². Khu vực này có khả năng phát triển, thích hợp cho những người tìm kiếm cơ hội đầu tư hợp lý.

Vị trí 4: 200.000 VNĐ/m²

Vị trí 4 có mức giá thấp nhất là 200.000 VNĐ/m². Đây là khu vực thích hợp cho những người có ngân sách hạn chế, có thể phù hợp cho các dự án nhỏ hoặc nhu cầu sử dụng cá nhân.

Bảng giá đất theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND và được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND là nguồn thông tin quan trọng giúp các cá nhân và tổ chức có cái nhìn rõ ràng về giá trị đất tại đường Quốc lộ 15C, huyện Quan Hóa. Việc nắm rõ giá trị tại các vị trí khác nhau sẽ hỗ trợ trong việc đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai, đồng thời phản ánh sự phân bổ giá trị theo từng khu vực cụ thể.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
13

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ cầu Hồi Xuân - đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
2 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ nhà Hà Văn Mến, Bản Bút Xuân - đến cầu Bút, xã Nam Xuân 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
3 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ cầu Bút - đến hộ ông Hà Văn Điền, Bản Bút Xuân, xã Nam Xuân 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
4 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Cẩm (Thông)đến Hà Văn Xoại (trường tiểu học) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
5 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Công Ty (Xoại), bản Nam Tân - đến Trường tiểu học xã Nam Xuân 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
6 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ Trường tiểu học xã Nam Xuân - đến hộ ông Lò Văn Thạo (Trung tâm xã) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
7 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông - đến hộ ông Ngân Văn Báo bản Khuông, xã Nam Xuân 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
8 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Ngân Văn Hảo (Bản Lếp) - đến hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp, xã Nam Tiến) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
9 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Ngân Xuân Nương (Bản Ken) - đến hộ ông Ngân Sinh Công (Bản Ken, xã Nam Tiến) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
10 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới) - đến hộ ông Vi Văn Công (Bản Phố Mới, xã Nam Tiến) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
11 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Minh (Bản Ngà) - đến hộ ông Len Văn Xoa (Bản Ngà, xã Nam Tiến) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
12 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ đầu Bản Khương Làng (Nhà Lục Văn Minh) - đến nhà ông Len Văn Tiến 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
13 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ đầu suối Bá (nhà ông Chanh) - đến (nhà ông Vĩnh) cuối Bản Chiềng, xã Nam Động 850.000 680.000 510.000 340.000 - Đất ở nông thôn
14 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ nhà ông Huệ (hạt giao thông 3) - đến nhà ông Phạm Văn Tuấn, xã Nam Động 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
15 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ (giáp ranh giới xã Nam Động)trạm trực điện lực xã Thiên Phủ 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
16 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ trạm trực điện lực xã Thiên Phủ - đến hộ ông Nguy (bản Sài, xã Thiên Phủ) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
17 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Cường (Bản Chong) - đến hộ ông Thượng Quỳnh (Bản Chong, xã Thiên Phủ) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
18 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Thượng Bản Sắng xã Thiên Phủ - đến giáp ranh giới xã Hiền Chung 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
19 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lò Văn Mân đầu Bản Chại - đến hộ bà Lò Thị Liệu cuối Bản Chại, xã Hiền Chung 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
20 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Thuyên đầu Bản Hán - đến hộ ông Lương Văn Tuấn cuối Bản Hán, xã Hiền Chung 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
21 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Luyện đầu bản Bản Lóp Hai - đến hộ ông Vi Văn Tự cuối Bản Lóp Hai , xã Hiền Chung 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
22 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin - đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
23 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lò Khăm Chiệm (Cây đa) - đến thửa đất ông Nguyễn Văn Kỳ (Hua tau) bản Poong I, xã Hiền Kiệt 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
24 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm - đến thửa đất hộ ông Đỗ Văn Luân (Bản Poong I), xã Hiền Kiệt 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
25 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo - đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong II), xã Hiền Kiệt 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
26 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lộc Văn Toan - đến hộ ông Lộc Văn Phiên (bản San) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
27 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ cầu Hồi Xuân - đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
28 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ nhà Hà Văn Mến, Bản Bút Xuân - đến cầu Bút, xã Nam Xuân 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
29 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ cầu Bút - đến hộ ông Hà Văn Điền, Bản Bút Xuân, xã Nam Xuân 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
30 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Cẩm (Thông)đến Hà Văn Xoại (trường tiểu học) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
31 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Công Ty (Xoại), bản Nam Tân - đến Trường tiểu học xã Nam Xuân 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
32 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ Trường tiểu học xã Nam Xuân - đến hộ ông Lò Văn Thạo (Trung tâm xã) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
33 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông - đến hộ ông Ngân Văn Báo bản Khuông, xã Nam Xuân 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
34 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Ngân Văn Hảo (Bản Lếp) - đến hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp, xã Nam Tiến) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
35 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Ngân Xuân Nương (Bản Ken) - đến hộ ông Ngân Sinh Công (Bản Ken, xã Nam Tiến) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
36 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới) - đến hộ ông Vi Văn Công (Bản Phố Mới, xã Nam Tiến) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
37 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Minh (Bản Ngà) - đến hộ ông Len Văn Xoa (Bản Ngà, xã Nam Tiến) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
38 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ đầu Bản Khương Làng (Nhà Lục Văn Minh) - đến nhà ông Len Văn Tiến 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
39 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ đầu suối Bá (nhà ông Chanh) - đến (nhà ông Vĩnh) cuối Bản Chiềng, xã Nam Động 340.000 272.000 204.000 136.000 - Đất TM-DV nông thôn
40 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ nhà ông Huệ (hạt giao thông 3) - đến nhà ông Phạm Văn Tuấn, xã Nam Động 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
41 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ (giáp ranh giới xã Nam Động)trạm trực điện lực xã Thiên Phủ 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
42 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ trạm trực điện lực xã Thiên Phủ - đến hộ ông Nguy (bản Sài, xã Thiên Phủ) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
43 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Cường (Bản Chong) - đến hộ ông Thượng Quỳnh (Bản Chong, xã Thiên Phủ) 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất TM-DV nông thôn
44 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Thượng Bản Sắng xã Thiên Phủ - đến giáp ranh giới xã Hiền Chung 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
45 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lò Văn Mân đầu Bản Chại - đến hộ bà Lò Thị Liệu cuối Bản Chại, xã Hiền Chung 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
46 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Thuyên đầu Bản Hán - đến hộ ông Lương Văn Tuấn cuối Bản Hán, xã Hiền Chung 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất TM-DV nông thôn
47 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Luyện đầu bản Bản Lóp Hai - đến hộ ông Vi Văn Tự cuối Bản Lóp Hai , xã Hiền Chung 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
48 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin - đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
49 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lò Khăm Chiệm (Cây đa) - đến thửa đất ông Nguyễn Văn Kỳ (Hua tau) bản Poong I, xã Hiền Kiệt 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
50 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm - đến thửa đất hộ ông Đỗ Văn Luân (Bản Poong I), xã Hiền Kiệt 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
51 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo - đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong II), xã Hiền Kiệt 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
52 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lộc Văn Toan - đến hộ ông Lộc Văn Phiên (bản San) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
53 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ cầu Hồi Xuân - đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
54 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ nhà Hà Văn Mến, Bản Bút Xuân - đến cầu Bút, xã Nam Xuân 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
55 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ cầu Bút - đến hộ ông Hà Văn Điền, Bản Bút Xuân, xã Nam Xuân 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
56 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Cẩm (Thông)đến Hà Văn Xoại (trường tiểu học) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
57 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Công Ty (Xoại), bản Nam Tân - đến Trường tiểu học xã Nam Xuân 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
58 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ Trường tiểu học xã Nam Xuân - đến hộ ông Lò Văn Thạo (Trung tâm xã) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
59 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông - đến hộ ông Ngân Văn Báo bản Khuông, xã Nam Xuân 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
60 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Ngân Văn Hảo (Bản Lếp) - đến hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp, xã Nam Tiến) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
61 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Ngân Xuân Nương (Bản Ken) - đến hộ ông Ngân Sinh Công (Bản Ken, xã Nam Tiến) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
62 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới) - đến hộ ông Vi Văn Công (Bản Phố Mới, xã Nam Tiến) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
63 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Minh (Bản Ngà) - đến hộ ông Len Văn Xoa (Bản Ngà, xã Nam Tiến) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
64 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ đầu Bản Khương Làng (Nhà Lục Văn Minh) - đến nhà ông Len Văn Tiến 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
65 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ đầu suối Bá (nhà ông Chanh) - đến (nhà ông Vĩnh) cuối Bản Chiềng, xã Nam Động 340.000 272.000 204.000 136.000 - Đất SX-KD nông thôn
66 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ nhà ông Huệ (hạt giao thông 3) - đến nhà ông Phạm Văn Tuấn, xã Nam Động 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
67 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ (giáp ranh giới xã Nam Động)trạm trực điện lực xã Thiên Phủ 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
68 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ trạm trực điện lực xã Thiên Phủ - đến hộ ông Nguy (bản Sài, xã Thiên Phủ) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
69 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Cường (Bản Chong) - đến hộ ông Thượng Quỳnh (Bản Chong, xã Thiên Phủ) 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất SX-KD nông thôn
70 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Thượng Bản Sắng xã Thiên Phủ - đến giáp ranh giới xã Hiền Chung 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
71 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lò Văn Mân đầu Bản Chại - đến hộ bà Lò Thị Liệu cuối Bản Chại, xã Hiền Chung 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
72 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Thuyên đầu Bản Hán - đến hộ ông Lương Văn Tuấn cuối Bản Hán, xã Hiền Chung 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất SX-KD nông thôn
73 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Luyện đầu bản Bản Lóp Hai - đến hộ ông Vi Văn Tự cuối Bản Lóp Hai , xã Hiền Chung 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
74 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin - đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
75 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lò Khăm Chiệm (Cây đa) - đến thửa đất ông Nguyễn Văn Kỳ (Hua tau) bản Poong I, xã Hiền Kiệt 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
76 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm - đến thửa đất hộ ông Đỗ Văn Luân (Bản Poong I), xã Hiền Kiệt 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
77 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo - đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong II), xã Hiền Kiệt 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
78 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lộc Văn Toan - đến hộ ông Lộc Văn Phiên (bản San) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện