| 79 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ cầu Hồi Xuân - đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân |
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 80 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ nhà Hà Văn Mến, Bản Bút Xuân - đến cầu Bút, xã Nam Xuân |
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 81 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ cầu Bút - đến hộ ông Hà Văn Điền, Bản Bút Xuân, xã Nam Xuân |
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 82 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Hà Văn Cẩm (Thông)đến Hà Văn Xoại (trường tiểu học) |
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 83 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Hà Công Ty (Xoại), bản Nam Tân - đến Trường tiểu học xã Nam Xuân |
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 84 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ Trường tiểu học xã Nam Xuân - đến hộ ông Lò Văn Thạo (Trung tâm xã) |
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 85 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông - đến hộ ông Ngân Văn Báo bản Khuông, xã Nam Xuân |
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 86 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Ngân Văn Hảo (Bản Lếp) - đến hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp, xã Nam Tiến) |
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 87 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Ngân Xuân Nương (Bản Ken) - đến hộ ông Ngân Sinh Công (Bản Ken, xã Nam Tiến) |
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 88 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới) - đến hộ ông Vi Văn Công (Bản Phố Mới, xã Nam Tiến) |
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 89 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Hà Văn Minh (Bản Ngà) - đến hộ ông Len Văn Xoa (Bản Ngà, xã Nam Tiến) |
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 90 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ đầu Bản Khương Làng (Nhà Lục Văn Minh) - đến nhà ông Len Văn Tiến |
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 91 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ đầu suối Bá (nhà ông Chanh) - đến (nhà ông Vĩnh) cuối Bản Chiềng, xã Nam Động |
850.000
|
680.000
|
510.000
|
340.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 92 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ nhà ông Huệ (hạt giao thông 3) - đến nhà ông Phạm Văn Tuấn, xã Nam Động |
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 93 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ (giáp ranh giới xã Nam Động)trạm trực điện lực xã Thiên Phủ |
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 94 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ trạm trực điện lực xã Thiên Phủ - đến hộ ông Nguy (bản Sài, xã Thiên Phủ) |
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 95 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Cường (Bản Chong) - đến hộ ông Thượng Quỳnh (Bản Chong, xã Thiên Phủ) |
550.000
|
440.000
|
330.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 96 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Thượng Bản Sắng xã Thiên Phủ - đến giáp ranh giới xã Hiền Chung |
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 97 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lò Văn Mân đầu Bản Chại - đến hộ bà Lò Thị Liệu cuối Bản Chại, xã Hiền Chung |
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 98 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lương Văn Thuyên đầu Bản Hán - đến hộ ông Lương Văn Tuấn cuối Bản Hán, xã Hiền Chung |
550.000
|
440.000
|
330.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 99 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Hà Văn Luyện đầu bản Bản Lóp Hai - đến hộ ông Vi Văn Tự cuối Bản Lóp Hai , xã Hiền Chung |
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 100 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin - đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt |
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 101 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lò Khăm Chiệm (Cây đa) - đến thửa đất ông Nguyễn Văn Kỳ (Hua tau) bản Poong I, xã Hiền Kiệt |
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 102 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm - đến thửa đất hộ ông Đỗ Văn Luân (Bản Poong I), xã Hiền Kiệt |
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 103 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo - đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong II), xã Hiền Kiệt |
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 104 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lộc Văn Toan - đến hộ ông Lộc Văn Phiên (bản San) |
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 105 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ cầu Hồi Xuân - đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân |
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 106 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ nhà Hà Văn Mến, Bản Bút Xuân - đến cầu Bút, xã Nam Xuân |
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 107 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ cầu Bút - đến hộ ông Hà Văn Điền, Bản Bút Xuân, xã Nam Xuân |
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 108 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Hà Văn Cẩm (Thông)đến Hà Văn Xoại (trường tiểu học) |
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 109 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Hà Công Ty (Xoại), bản Nam Tân - đến Trường tiểu học xã Nam Xuân |
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 110 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ Trường tiểu học xã Nam Xuân - đến hộ ông Lò Văn Thạo (Trung tâm xã) |
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 111 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông - đến hộ ông Ngân Văn Báo bản Khuông, xã Nam Xuân |
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 112 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Ngân Văn Hảo (Bản Lếp) - đến hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp, xã Nam Tiến) |
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 113 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Ngân Xuân Nương (Bản Ken) - đến hộ ông Ngân Sinh Công (Bản Ken, xã Nam Tiến) |
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 114 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới) - đến hộ ông Vi Văn Công (Bản Phố Mới, xã Nam Tiến) |
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 115 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Hà Văn Minh (Bản Ngà) - đến hộ ông Len Văn Xoa (Bản Ngà, xã Nam Tiến) |
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 116 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ đầu Bản Khương Làng (Nhà Lục Văn Minh) - đến nhà ông Len Văn Tiến |
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 117 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ đầu suối Bá (nhà ông Chanh) - đến (nhà ông Vĩnh) cuối Bản Chiềng, xã Nam Động |
340.000
|
272.000
|
204.000
|
136.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 118 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ nhà ông Huệ (hạt giao thông 3) - đến nhà ông Phạm Văn Tuấn, xã Nam Động |
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 119 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ (giáp ranh giới xã Nam Động)trạm trực điện lực xã Thiên Phủ |
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 120 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ trạm trực điện lực xã Thiên Phủ - đến hộ ông Nguy (bản Sài, xã Thiên Phủ) |
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 121 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Cường (Bản Chong) - đến hộ ông Thượng Quỳnh (Bản Chong, xã Thiên Phủ) |
220.000
|
176.000
|
132.000
|
88.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 122 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Thượng Bản Sắng xã Thiên Phủ - đến giáp ranh giới xã Hiền Chung |
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 123 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lò Văn Mân đầu Bản Chại - đến hộ bà Lò Thị Liệu cuối Bản Chại, xã Hiền Chung |
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 124 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lương Văn Thuyên đầu Bản Hán - đến hộ ông Lương Văn Tuấn cuối Bản Hán, xã Hiền Chung |
220.000
|
176.000
|
132.000
|
88.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 125 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Hà Văn Luyện đầu bản Bản Lóp Hai - đến hộ ông Vi Văn Tự cuối Bản Lóp Hai , xã Hiền Chung |
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 126 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin - đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt |
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 127 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lò Khăm Chiệm (Cây đa) - đến thửa đất ông Nguyễn Văn Kỳ (Hua tau) bản Poong I, xã Hiền Kiệt |
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 128 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm - đến thửa đất hộ ông Đỗ Văn Luân (Bản Poong I), xã Hiền Kiệt |
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 129 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo - đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong II), xã Hiền Kiệt |
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 130 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lộc Văn Toan - đến hộ ông Lộc Văn Phiên (bản San) |
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 131 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ cầu Hồi Xuân - đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân |
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 132 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ nhà Hà Văn Mến, Bản Bút Xuân - đến cầu Bút, xã Nam Xuân |
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 133 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ cầu Bút - đến hộ ông Hà Văn Điền, Bản Bút Xuân, xã Nam Xuân |
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 134 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Hà Văn Cẩm (Thông)đến Hà Văn Xoại (trường tiểu học) |
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 135 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Hà Công Ty (Xoại), bản Nam Tân - đến Trường tiểu học xã Nam Xuân |
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 136 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ Trường tiểu học xã Nam Xuân - đến hộ ông Lò Văn Thạo (Trung tâm xã) |
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 137 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông - đến hộ ông Ngân Văn Báo bản Khuông, xã Nam Xuân |
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 138 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Ngân Văn Hảo (Bản Lếp) - đến hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp, xã Nam Tiến) |
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 139 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Ngân Xuân Nương (Bản Ken) - đến hộ ông Ngân Sinh Công (Bản Ken, xã Nam Tiến) |
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 140 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới) - đến hộ ông Vi Văn Công (Bản Phố Mới, xã Nam Tiến) |
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 141 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Hà Văn Minh (Bản Ngà) - đến hộ ông Len Văn Xoa (Bản Ngà, xã Nam Tiến) |
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 142 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ đầu Bản Khương Làng (Nhà Lục Văn Minh) - đến nhà ông Len Văn Tiến |
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 143 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ đầu suối Bá (nhà ông Chanh) - đến (nhà ông Vĩnh) cuối Bản Chiềng, xã Nam Động |
340.000
|
272.000
|
204.000
|
136.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 144 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ nhà ông Huệ (hạt giao thông 3) - đến nhà ông Phạm Văn Tuấn, xã Nam Động |
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 145 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ (giáp ranh giới xã Nam Động)trạm trực điện lực xã Thiên Phủ |
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 146 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ trạm trực điện lực xã Thiên Phủ - đến hộ ông Nguy (bản Sài, xã Thiên Phủ) |
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 147 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Cường (Bản Chong) - đến hộ ông Thượng Quỳnh (Bản Chong, xã Thiên Phủ) |
220.000
|
176.000
|
132.000
|
88.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 148 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Thượng Bản Sắng xã Thiên Phủ - đến giáp ranh giới xã Hiền Chung |
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 149 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lò Văn Mân đầu Bản Chại - đến hộ bà Lò Thị Liệu cuối Bản Chại, xã Hiền Chung |
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 150 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lương Văn Thuyên đầu Bản Hán - đến hộ ông Lương Văn Tuấn cuối Bản Hán, xã Hiền Chung |
220.000
|
176.000
|
132.000
|
88.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 151 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Hà Văn Luyện đầu bản Bản Lóp Hai - đến hộ ông Vi Văn Tự cuối Bản Lóp Hai , xã Hiền Chung |
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 152 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin - đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt |
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 153 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lò Khăm Chiệm (Cây đa) - đến thửa đất ông Nguyễn Văn Kỳ (Hua tau) bản Poong I, xã Hiền Kiệt |
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 154 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm - đến thửa đất hộ ông Đỗ Văn Luân (Bản Poong I), xã Hiền Kiệt |
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 155 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo - đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong II), xã Hiền Kiệt |
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 156 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lộc Văn Toan - đến hộ ông Lộc Văn Phiên (bản San) |
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |