| 101 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ đầu cầu Na Sài - đến hộ ông Tống Văn Hòa, hộ ông Lê Văn Thường (Khu 5) |
2.200.000
|
1.760.000
|
1.320.000
|
880.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 102 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Nguyễn Ngọc Toàn, hộ ông Tống Văn Huệ - đến hộ ông Hà Ngọc Trung, hộ ông Lương Văn Đậm (Khu 5, Thị trấn) |
2.300.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
920.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 103 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Hà Văn Nhăm, hộ ông Phạm Bá Thúc - đến Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn, Trường mầm non thị trấn (Khu 5, Khu 4 Thị trấn) |
2.400.000
|
1.920.000
|
1.440.000
|
960.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 104 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ Tòa án huyện - đến hộ bà Trịnh Thị Hạnh đến hộ bà Hà Thị Thích, hộ ông Trịnh Đức Du (Khu 3, Thị trấn) |
2.350.000
|
1.880.000
|
1.410.000
|
940.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 105 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ bà Lê Thị Luyến, hộ ông Ngô Đức Mạnh - đến hộ ông Trương Văn Mễu, hộ ông Hồ Văn Hải (Khu 3, Khu 2 Thị trấn) |
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 106 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Trương Hoài Nam, hộ ông Lê Văn Bình - đến Bưu điện Quan Hóa, hộ ông Lê Hải Lưu (Khu 2, Khu 1 Thị trấn) |
2.700.000
|
2.160.000
|
1.620.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 107 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ ranh giới thửa đất Trung tâm viễn thông Quan Hóa, UBND huyện - đến cầu Hua Mạ (khu 1, Thị trấn) |
2.600.000
|
2.080.000
|
1.560.000
|
1.040.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 108 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ cầu Hua Mạ - đến hết thửa đất hộ ông Dương Đình Luận (Phố Hồi Xuân) |
2.200.000
|
1.760.000
|
1.320.000
|
880.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 109 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ ngã ba (Phố Hồi Xuân) - đến đầu cầu Hón Khó đường 15 mới |
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 110 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào Sân bóng - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Tắc - đến sân bóng |
1.750.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 111 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào chợ huyện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ Bà Nguyễn Thị Hường - đến hết thửa đất hộ ông Phạm Đức Bình |
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 112 |
Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt khu phố 1 - đến hộ bà Nguyễn Thị Ngọ khu phố 2 |
1.300.000
|
1.040.000
|
780.000
|
520.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 113 |
Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân |
Từ Liên đoàn Lao động huyện, hộ ông Lục Đình Kim khu phố 3 - đến hộ ông Hoàng Văn Hùng khu phố 3 |
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 114 |
Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Nghiệp khu phố 3 - đến hết trục đường Sông Mã khu phố 6 |
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 115 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình - đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng |
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 116 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn - đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú |
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 117 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn - đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân |
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 118 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim - đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm |
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 119 |
Huyện Quan Hóa |
Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15A và sau các nhánh đường xương cá từ khu I đến khu II - Thị trấn Hồi Xuân |
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 120 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân |
từ hộ Nguyễn Thị Ngần - đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích |
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 121 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất bà Phạm Thị Thùy - đến thửa đất ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Âm |
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 122 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất Bà Hà Tuyết Thanh, hộ bà Hà Thị Xoan - đến thửa đất bà Vi Thị Hồng |
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 123 |
Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ 15 và nhánh đường xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân |
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 124 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 3 (Suối Đứa ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Đặng Văn Tuấn, hộ ông Hà Văn Nguyến - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Kỳ (Ninh). |
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 125 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào suối Nông Lệch về phía Bắc - Thị trấn Hồi Xuân |
từ hộ ông Phạm Bá Huyên - đến hộ ông Trần Ngọc Khánh |
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 126 |
Huyện Quan Hóa |
Đường dọc suối Nông Lệch phía Nam (ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân |
từ thửa đất hộ ông Lữ Ngọc Quý, ông Hà Xuân Khanh - đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Công Sơn |
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 127 |
Huyện Quan Hóa |
Nhánh 1 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh - đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện |
2.300.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
920.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 128 |
Huyện Quan Hóa |
Nhánh 2 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình |
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 129 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Hoàng Kim Liên - đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn |
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 130 |
Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, không nằm trong các vị trí trên - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 131 |
Huyện Quan Hóa |
Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân |
từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào - đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật |
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 132 |
Huyện Quan Hóa |
Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân |
từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh - đến hết thửa đất hộ ông Lò Khăm Liêm |
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 133 |
Huyện Quan Hóa |
Đường ra bến Phụ (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân |
từ sau thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, Nguyễn Ngọc Toàn - đến hết thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, ông Lê Bá Khôn |
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 134 |
Huyện Quan Hóa |
Các đường ngõ ngách còn lại sau đường QL 15A - Thị trấn Hồi Xuân |
từ hộ bà Đinh Thị Dục - đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường |
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 135 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Vi Văn Tâm, Hà Thị Ninh - đến hết thửa đất hộ bà Hà Thị Doanh, nhà văn hóa khu 6 |
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 136 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ tiếp giáp thửa đất hộ ông Hà Thị Đặng, ông Hà Thanh Như - đến hộ bà Lữ Thị Tăng |
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 137 |
Huyện Quan Hóa |
Các hộ bên trong đường Quốc lộ 15 - Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân |
từ cầu Na Sài - đến hộ ông Giới |
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 138 |
Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên |
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 139 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Luận, bà Phạm Thị Minh - đến hết thửa đất hộ ông Quách Văn Dũng, hộ ông Nguyễn Tiến Lực |
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 140 |
Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại - Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân |
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 141 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Định - đến hết thửa đất hộ bà Hà Thị Tới |
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 142 |
Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân |
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 143 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ đầu cầu Na Sài - đến hộ ông Tống Văn Hòa, hộ ông Lê Văn Thường (Khu 5) |
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
440.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 144 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Nguyễn Ngọc Toàn, hộ ông Tống Văn Huệ - đến hộ ông Hà Ngọc Trung, hộ ông Lương Văn Đậm (Khu 5, Thị trấn) |
1.150.000
|
920.000
|
690.000
|
460.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 145 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Hà Văn Nhăm, hộ ông Phạm Bá Thúc - đến Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn, Trường mầm non thị trấn (Khu 5, Khu 4 Thị trấn) |
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 146 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ Tòa án huyện - đến hộ bà Trịnh Thị Hạnh đến hộ bà Hà Thị Thích, hộ ông Trịnh Đức Du (Khu 3, Thị trấn) |
1.175.000
|
940.000
|
705.000
|
470.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 147 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ bà Lê Thị Luyến, hộ ông Ngô Đức Mạnh - đến hộ ông Trương Văn Mễu, hộ ông Hồ Văn Hải (Khu 3, Khu 2 Thị trấn) |
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 148 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Trương Hoài Nam, hộ ông Lê Văn Bình - đến Bưu điện Quan Hóa, hộ ông Lê Hải Lưu (Khu 2, Khu 1 Thị trấn) |
1.350.000
|
1.080.000
|
810.000
|
540.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 149 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ ranh giới thửa đất Trung tâm viễn thông Quan Hóa, UBND huyện - đến cầu Hua Mạ (khu 1, Thị trấn) |
1.300.000
|
1.040.000
|
780.000
|
520.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 150 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ cầu Hua Mạ - đến hết thửa đất hộ ông Dương Đình Luận (Phố Hồi Xuân) |
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
440.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 151 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ ngã ba (Phố Hồi Xuân) - đến đầu cầu Hón Khó đường 15 mới |
375.000
|
300.000
|
225.000
|
150.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 152 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào Sân bóng - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Tắc - đến sân bóng |
875.000
|
700.000
|
525.000
|
350.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 153 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào chợ huyện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ Bà Nguyễn Thị Hường - đến hết thửa đất hộ ông Phạm Đức Bình |
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 154 |
Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt khu phố 1 - đến hộ bà Nguyễn Thị Ngọ khu phố 2 |
650.000
|
520.000
|
390.000
|
260.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 155 |
Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân |
Từ Liên đoàn Lao động huyện, hộ ông Lục Đình Kim khu phố 3 - đến hộ ông Hoàng Văn Hùng khu phố 3 |
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 156 |
Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Nghiệp khu phố 3 - đến hết trục đường Sông Mã khu phố 6 |
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 157 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình - đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng |
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 158 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn - đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú |
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 159 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn - đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân |
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 160 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim - đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm |
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 161 |
Huyện Quan Hóa |
Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15A và sau các nhánh đường xương cá từ khu I đến khu II - Thị trấn Hồi Xuân |
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 162 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân |
từ hộ Nguyễn Thị Ngần - đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích |
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 163 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất bà Phạm Thị Thùy - đến thửa đất ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Âm |
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 164 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất Bà Hà Tuyết Thanh, hộ bà Hà Thị Xoan - đến thửa đất bà Vi Thị Hồng |
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 165 |
Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ 15 và nhánh đường xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân |
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 166 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 3 (Suối Đứa ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Đặng Văn Tuấn, hộ ông Hà Văn Nguyến - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Kỳ (Ninh). |
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 167 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào suối Nông Lệch về phía Bắc - Thị trấn Hồi Xuân |
từ hộ ông Phạm Bá Huyên - đến hộ ông Trần Ngọc Khánh |
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 168 |
Huyện Quan Hóa |
Đường dọc suối Nông Lệch phía Nam (ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân |
từ thửa đất hộ ông Lữ Ngọc Quý, ông Hà Xuân Khanh - đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Công Sơn |
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 169 |
Huyện Quan Hóa |
Nhánh 1 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh - đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện |
1.150.000
|
920.000
|
690.000
|
460.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 170 |
Huyện Quan Hóa |
Nhánh 2 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình |
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 171 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Hoàng Kim Liên - đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn |
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 172 |
Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, không nằm trong các vị trí trên - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 173 |
Huyện Quan Hóa |
Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân |
từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào - đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật |
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 174 |
Huyện Quan Hóa |
Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân |
từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh - đến hết thửa đất hộ ông Lò Khăm Liêm |
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 175 |
Huyện Quan Hóa |
Đường ra bến Phụ (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân |
từ sau thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, Nguyễn Ngọc Toàn - đến hết thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, ông Lê Bá Khôn |
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 176 |
Huyện Quan Hóa |
Các đường ngõ ngách còn lại sau đường QL 15A - Thị trấn Hồi Xuân |
từ hộ bà Đinh Thị Dục - đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường |
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 177 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Vi Văn Tâm, Hà Thị Ninh - đến hết thửa đất hộ bà Hà Thị Doanh, nhà văn hóa khu 6 |
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 178 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ tiếp giáp thửa đất hộ ông Hà Thị Đặng, ông Hà Thanh Như - đến hộ bà Lữ Thị Tăng |
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 179 |
Huyện Quan Hóa |
Các hộ bên trong đường Quốc lộ 15 - Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân |
từ cầu Na Sài - đến hộ ông Giới |
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 180 |
Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên |
175.000
|
140.000
|
105.000
|
70.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 181 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Luận, bà Phạm Thị Minh - đến hết thửa đất hộ ông Quách Văn Dũng, hộ ông Nguyễn Tiến Lực |
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 182 |
Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại - Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân |
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 183 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Định - đến hết thửa đất hộ bà Hà Thị Tới |
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 184 |
Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân |
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 185 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ đầu cầu Na Sài - đến hộ ông Tống Văn Hòa, hộ ông Lê Văn Thường (Khu 5) |
990.000
|
792.000
|
594.000
|
396.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 186 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Nguyễn Ngọc Toàn, hộ ông Tống Văn Huệ - đến hộ ông Hà Ngọc Trung, hộ ông Lương Văn Đậm (Khu 5, Thị trấn) |
1.035.000
|
828.000
|
621.000
|
414.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 187 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Hà Văn Nhăm, hộ ông Phạm Bá Thúc - đến Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn, Trường mầm non thị trấn (Khu 5, Khu 4 Thị trấn) |
1.080.000
|
864.000
|
648.000
|
432.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 188 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ Tòa án huyện - đến hộ bà Trịnh Thị Hạnh đến hộ bà Hà Thị Thích, hộ ông Trịnh Đức Du (Khu 3, Thị trấn) |
1.058.000
|
846.400
|
634.800
|
423.200
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 189 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ bà Lê Thị Luyến, hộ ông Ngô Đức Mạnh - đến hộ ông Trương Văn Mễu, hộ ông Hồ Văn Hải (Khu 3, Khu 2 Thị trấn) |
1.125.000
|
900.000
|
675.000
|
450.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 190 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Trương Hoài Nam, hộ ông Lê Văn Bình - đến Bưu điện Quan Hóa, hộ ông Lê Hải Lưu (Khu 2, Khu 1 Thị trấn) |
1.215.000
|
972.000
|
729.000
|
486.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 191 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ ranh giới thửa đất Trung tâm viễn thông Quan Hóa, UBND huyện - đến cầu Hua Mạ (khu 1, Thị trấn) |
1.170.000
|
936.000
|
702.000
|
468.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 192 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ cầu Hua Mạ - đến hết thửa đất hộ ông Dương Đình Luận (Phố Hồi Xuân) |
990.000
|
792.000
|
594.000
|
396.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 193 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ ngã ba (Phố Hồi Xuân) - đến đầu cầu Hón Khó đường 15 mới |
338.000
|
270.400
|
202.800
|
135.200
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 194 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào Sân bóng - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Tắc - đến sân bóng |
788.000
|
630.400
|
472.800
|
315.200
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 195 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào chợ huyện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ Bà Nguyễn Thị Hường - đến hết thửa đất hộ ông Phạm Đức Bình |
1.350.000
|
1.080.000
|
810.000
|
540.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 196 |
Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt khu phố 1 - đến hộ bà Nguyễn Thị Ngọ khu phố 2 |
585.000
|
468.000
|
351.000
|
234.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 197 |
Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân |
Từ Liên đoàn Lao động huyện, hộ ông Lục Đình Kim khu phố 3 - đến hộ ông Hoàng Văn Hùng khu phố 3 |
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 198 |
Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Nghiệp khu phố 3 - đến hết trục đường Sông Mã khu phố 6 |
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 199 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình - đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng |
630.000
|
504.000
|
378.000
|
252.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 200 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn - đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú |
630.000
|
504.000
|
378.000
|
252.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |