| 27601 |
Huyện Nông Cống |
|
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 27602 |
Huyện Nông Cống |
|
|
50.000
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 27603 |
Huyện Nông Cống |
|
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 27604 |
Huyện Nông Cống |
|
|
40.000
|
35.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 27605 |
Huyện Nông Cống |
|
|
40.000
|
35.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 27606 |
Huyện Nông Cống |
|
|
135.000
|
108.000
|
81.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27607 |
Huyện Nông Cống |
|
Từ dốc đê Trại 1 - Đến bà Gấm (Trại 1)
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27608 |
Huyện Nông Cống |
|
Từ ông Chữ (Yên Lăng) - Đến ông Dân (Tín Bản)
|
247.500
|
198.000
|
148.500
|
99.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27609 |
Huyện Nông Cống |
|
Từ ông Vi - Đến ông Thuyết (Trung Liệt)
|
315.000
|
252.000
|
189.000
|
126.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27610 |
Huyện Nông Cống |
|
Từ ông Khánh - Đến ông Ước (Đông Xuân)
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27611 |
Huyện Nông Cống |
|
Từ bà Sen - Đến ngã tư thôn Đông Xuân
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27612 |
Huyện Nông Cống |
|
Từ ông Xân - Đến bà Phúc (Yên Lăng)
|
247.500
|
198.000
|
148.500
|
99.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27613 |
Huyện Nông Cống |
|
Từ ông Nga (Trung Liệt) - Đến ông Thông (Tín Bản)
|
315.000
|
252.000
|
189.000
|
126.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27614 |
Huyện Nông Cống |
|
Từ ông Xự (Trung Liệt) - Đến cổng làng Yên Lăng
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27615 |
Huyện Nông Cống |
|
Từ NVH Đông Xuân - Đến ông Tặng (Trung Liệt)
|
315.000
|
252.000
|
189.000
|
126.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27616 |
Huyện Nông Cống |
|
Từ ông Thuật - Đến ông Hội (Phượng Đoài)
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 27617 |
Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Pượn - Xã Trung Sơn |
từ hộ ông Vi Văn Huy - đến hộ ông Vi Văn Huyến
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27618 |
Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Pượn - Xã Trung Sơn |
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27619 |
Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư Keo Đắm (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn |
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27620 |
Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư Pom Chốn (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn |
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27621 |
Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư Pa Púa (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn |
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27622 |
Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư Co Pùng (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn |
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27623 |
Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư Tổ Xước (Bản Ca Me) - Xã Trung Sơn |
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27624 |
Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư bản Chiềng - Xã Trung Sơn |
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27625 |
Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư bản Co Me - Xã Trung Sơn |
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27626 |
Huyện Quan Hóa |
Khu vực UBND xã và Trạm Y tế - Xã Trung Sơn |
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27627 |
Huyện Quan Hóa |
Khu vực Tà Bục bản (Tà Bán) - Xã Trung Sơn |
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27628 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (Bản Cang, Xuân Phú, cũ)
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27629 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ hộ ông Hà Thái Phiên - đến xưởng CBLS ông Phúc (Bản Chăm, Xuân Phú, cũ)
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27630 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ xưởng ông Phúc - đến nhà Bia tưởng niệm (Trung tâm xã Xuân Phú, cũ)
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27631 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ nhà bia tưởng niệm - đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ)
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27632 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đầu bản Cổi Khiêu hộ bà Đào (Xuân Phú) - đến đập tràn bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ)
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27633 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đập tràn bản Cổi Khiêu - đến cầu Na Sài (xã Xuân Phú, cũ)
|
560.000
|
448.000
|
336.000
|
224.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27634 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ cầu Hón Khó xã Hồi Xuân đi theo đường 15 mới - đến cầu Hồi Xuân (Bản Khằm, xã Hồi Xuân)
|
416.000
|
332.800
|
249.600
|
166.400
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27635 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ hộ bà Đào Thị Chung - đến hết thửa đất Vũ Văn Hoanh (Hồi Xuân)
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27636 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ hộ ông Hà Văn Hận - đến Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu (Hồi Xuân)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27637 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ thửa đất ông Phạm Bá Niệm - đến thửa đất ông Hà Văn Mới (Giao thông)
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27638 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ Suối Mướp xã Hồi Xuân - đến ngã ba vào bản Dã
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27639 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Đoạn từ cầu Thu Đông - đến Hộ ông Cao Văn Trường (Bản Tân Sơn)
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27640 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đầu Bản Pan - đến cuối Bản Pan, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Khương đến hộ ông Luyên)
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27641 |
Huyện Quan Hóa |
Khu Trung tâm xã Phú Xuân - Quốc lộ 15 |
Từ hộ ông Hà Văn Nghêu - đến Suối Cống
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27642 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đầu Bản Mỏ - đến cuối Bản Mỏ, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Thứa đến hộ ông Duyên)
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27643 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Tại xã Phú Xuân, huyện Quan Hóa: Đoạn đường từ hộ Ông Hà Văn Thi (Bản mỏ) - đến Hộ Ông Lê Xuân Toàn (xưởng đũa, Bản Pan) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27644 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Đoạn Đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (Bản Sại) - đến hộ Ông Hà Ngọc Trường (Bản Sại) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27645 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đầu Bản Đỏ - đến ngã ba đường 521B, xã Phú Thanh
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27646 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ ngã ba đường 521B - đến Trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27647 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh - đến suối Ma Ham, xã Phú Thanh
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27648 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ suối Ma Ham, xã Phú Thanh - đến km 28 (Tiếp giáp Mai Châu)
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 27649 |
Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành |
từ hộ ông Hà Văn Cưng - đến hộ ông Phạm Bá Thủy
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27650 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ đầu cầu Na Sài - đến hộ ông Tống Văn Hòa, hộ ông Lê Văn Thường (Khu 5)
|
2.200.000
|
1.760.000
|
1.320.000
|
880.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27651 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Nguyễn Ngọc Toàn, hộ ông Tống Văn Huệ - đến hộ ông Hà Ngọc Trung, hộ ông Lương Văn Đậm (Khu 5, Thị trấn)
|
2.300.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
920.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27652 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Hà Văn Nhăm, hộ ông Phạm Bá Thúc - đến Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn, Trường mầm non thị trấn (Khu 5, Khu 4 Thị trấn)
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.440.000
|
960.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27653 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ Tòa án huyện - đến hộ bà Trịnh Thị Hạnh đến hộ bà Hà Thị Thích, hộ ông Trịnh Đức Du (Khu 3, Thị trấn)
|
2.350.000
|
1.880.000
|
1.410.000
|
940.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27654 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ bà Lê Thị Luyến, hộ ông Ngô Đức Mạnh - đến hộ ông Trương Văn Mễu, hộ ông Hồ Văn Hải (Khu 3, Khu 2 Thị trấn)
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27655 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Trương Hoài Nam, hộ ông Lê Văn Bình - đến Bưu điện Quan Hóa, hộ ông Lê Hải Lưu (Khu 2, Khu 1 Thị trấn)
|
2.700.000
|
2.160.000
|
1.620.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27656 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ ranh giới thửa đất Trung tâm viễn thông Quan Hóa, UBND huyện - đến cầu Hua Mạ (khu 1, Thị trấn)
|
2.600.000
|
2.080.000
|
1.560.000
|
1.040.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27657 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ cầu Hua Mạ - đến hết thửa đất hộ ông Dương Đình Luận (Phố Hồi Xuân)
|
2.200.000
|
1.760.000
|
1.320.000
|
880.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27658 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ ngã ba (Phố Hồi Xuân) - đến đầu cầu Hón Khó đường 15 mới
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27659 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào Sân bóng - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Tắc - đến sân bóng
|
1.750.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27660 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào chợ huyện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ Bà Nguyễn Thị Hường - đến hết thửa đất hộ ông Phạm Đức Bình
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27661 |
Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt khu phố 1 - đến hộ bà Nguyễn Thị Ngọ khu phố 2
|
1.300.000
|
1.040.000
|
780.000
|
520.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27662 |
Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân |
Từ Liên đoàn Lao động huyện, hộ ông Lục Đình Kim khu phố 3 - đến hộ ông Hoàng Văn Hùng khu phố 3
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27663 |
Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Nghiệp khu phố 3 - đến hết trục đường Sông Mã khu phố 6
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27664 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình - đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27665 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn - đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27666 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn - đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27667 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim - đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 27668 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Luận, bà Phạm Thị Minh - đến hết thửa đất hộ ông Quách Văn Dũng, hộ ông Nguyễn Tiến Lực
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 27669 |
Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại - Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân |
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 27670 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Định - đến hết thửa đất hộ bà Hà Thị Tới
|
810.000
|
648.000
|
486.000
|
324.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 27671 |
Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân |
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 27672 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (Bản Cang, Xuân Phú, cũ)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27673 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ hộ ông Hà Thái Phiên - đến xưởng CBLS ông Phúc (Bản Chăm, Xuân Phú, cũ)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27674 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ xưởng ông Phúc - đến nhà Bia tưởng niệm (Trung tâm xã Xuân Phú, cũ)
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27675 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ nhà bia tưởng niệm - đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27676 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đầu bản Cổi Khiêu hộ bà Đào (Xuân Phú) - đến đập tràn bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27677 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đập tràn bản Cổi Khiêu - đến cầu Na Sài (xã Xuân Phú, cũ)
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27678 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ cầu Hón Khó xã Hồi Xuân đi theo đường 15 mới - đến cầu Hồi Xuân (Bản Khằm, xã Hồi Xuân)
|
1.040.000
|
832.000
|
624.000
|
416.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27679 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ hộ bà Đào Thị Chung - đến hết thửa đất Vũ Văn Hoanh (Hồi Xuân)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27680 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ hộ ông Hà Văn Hận - đến Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu (Hồi Xuân)
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27681 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ thửa đất ông Phạm Bá Niệm - đến thửa đất ông Hà Văn Mới (Giao thông)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27682 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ Suối Mướp xã Hồi Xuân - đến ngã ba vào bản Dã
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27683 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Đoạn từ cầu Thu Đông - đến Hộ ông Cao Văn Trường (Bản Tân Sơn)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27684 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đầu Bản Pan - đến cuối Bản Pan, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Khương đến hộ ông Luyên)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27685 |
Huyện Quan Hóa |
Khu Trung tâm xã Phú Xuân - Quốc lộ 15 |
Từ hộ ông Hà Văn Nghêu - đến Suối Cống
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27686 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đầu Bản Mỏ - đến cuối Bản Mỏ, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Thứa đến hộ ông Duyên)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27687 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Tại xã Phú Xuân, huyện Quan Hóa: Đoạn đường từ hộ Ông Hà Văn Thi (Bản mỏ) - đến Hộ Ông Lê Xuân Toàn (xưởng đũa, Bản Pan) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27688 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Đoạn Đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (Bản Sại) - đến hộ Ông Hà Ngọc Trường (Bản Sại) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27689 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đầu Bản Đỏ - đến ngã ba đường 521B, xã Phú Thanh
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27690 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ ngã ba đường 521B - đến Trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27691 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh - đến suối Ma Ham, xã Phú Thanh
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27692 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ suối Ma Ham, xã Phú Thanh - đến km 28 (Tiếp giáp Mai Châu)
|
1.050.000
|
840.000
|
630.000
|
420.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27693 |
Huyện Quan Hóa |
Tỉnh lộ 521B (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ ngã ba đường 521B - đến hết Bản Trung Tân, xã Phú Thanh
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27694 |
Huyện Quan Hóa |
Trung tâm xã Nam Động - Đường Quốc lộ 15C |
Từ nhà ông Lương Văn Việt - đến nhà bà Lương Thị Huệ Cầu suối Bá
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27695 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ đầu suối Bá (nhà ông Chanh) - đến (nhà ông Vĩnh) cuối Bản Chiềng, xã Nam Động
|
850.000
|
680.000
|
510.000
|
340.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27696 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ nhà ông Huệ (hạt giao thông 3) - đến nhà ông Phạm Văn Tuấn, xã Nam Động
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27697 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ (giáp ranh giới xã Nam Động)trạm trực điện lực xã Thiên Phủ
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27698 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ trạm trực điện lực xã Thiên Phủ - đến hộ ông Nguy (bản Sài, xã Thiên Phủ)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27699 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Cường (Bản Chong) - đến hộ ông Thượng Quỳnh (Bản Chong, xã Thiên Phủ)
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 27700 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Thượng Bản Sắng xã Thiên Phủ - đến giáp ranh giới xã Hiền Chung
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |