17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
24501 Huyện Như Thanh Thôn 6 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ giáp đất ông Quách Hải Quân - Đến đất ông Quách Văn Chín 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
24502 Huyện Như Thanh Thôn 6 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ đầu đập thôn 6 - Đến hết hộ ông Quách Văn Thủy 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
24503 Huyện Như Thanh Thôn 6 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Bùi Văn Kỳ - Đến đất nhà ông Bùi Văn Kiểm thôn 7 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
24504 Huyện Như Thanh Thôn 6 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Trương Văn Thỏi - Đến đất nhà ông Quách Phúc Cảnh thôn 8 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
24505 Huyện Như Thanh Thôn Quảng Đại - Xã Xuân Thái Từ hộ ông Minh - Đến hộ ông Thuỷ và từ giáp đường liên xã Đến hộ ông Hải 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24506 Huyện Như Thanh Thôn Yên Vinh - Xã Xuân Thái Từ giáp hộ ông Hùng iểng - Đến hết đất hộ ông Giáp; 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24507 Huyện Như Thanh Thôn Thanh Xuân - Xã Xuân Thái Từ giáp hộ ông Quỳnh - Đến nghĩa địa 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24508 Huyện Như Thanh Thôn Thanh Xuân - Xã Xuân Thái Từ giáp Nhà văn hoá thôn - Đến hết đất hộ ông Hùng Chiến 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24509 Huyện Như Thanh Thôn Thanh Xuân - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Duyên Thịnh - Đến hết đất hộ ông Hiền Bành và giáp hộ ông Vân Thuỷ Đến hết đất hộ ông Quế Lo 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24510 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Xuân Thái 44.000 35.200 26.400 17.600 - Đất SX-KD nông thôn
24511 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Xuân Thái 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất SX-KD nông thôn
24512 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Xuân Thái 36.000 28.800 21.600 14.400 - Đất SX-KD nông thôn
24513 Huyện Như Thanh Thị trấn 35.000 30.000 25.000 - - Đất trồng cây hàng năm
24514 Huyện Như Thanh Xã miền núi 35.000 30.000 25.000 - - Đất trồng cây hàng năm
24515 Huyện Như Thanh Thị trấn 35.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
24516 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Yên Lạc (miền núi) 8.000 6.500 5.000 - - Đất rừng đặc dụng
24517 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Yên Lạc (đồng bằng) 12.000 10.000 8.000 - - Đất rừng đặc dụng
24518 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Thanh Kỳ (miền núi) 8.000 6.500 5.000 - - Đất rừng đặc dụng
24519 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Thanh Kỳ (đồng bằng) 12.000 10.000 8.000 - - Đất rừng đặc dụng
24520 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Thanh Tân (miền núi) 8.000 6.500 5.000 - - Đất rừng đặc dụng
24521 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Thanh Tân (đồng bằng) 12.000 10.000 8.000 - - Đất rừng đặc dụng
24522 Huyện Như Thanh Xã miền núi 5.000 3.200 1.500 - - Đất rừng đặc dụng
24523 Huyện Như Thanh Thị trấn 5.000 3.200 1.500 - - Đất rừng đặc dụng
24524 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Yên Lạc (miền núi) 8.000 6.500 5.000 - - Đất rừng phòng hộ
24525 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Yên Lạc (đồng bằng) 12.000 10.000 8.000 - - Đất rừng phòng hộ
24526 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Thanh Kỳ (miền núi) 8.000 6.500 5.000 - - Đất rừng phòng hộ
24527 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Thanh Kỳ (đồng bằng) 12.000 10.000 8.000 - - Đất rừng phòng hộ
24528 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Thanh Tân (miền núi) 8.000 6.500 5.000 - - Đất rừng phòng hộ
24529 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Thanh Tân (đồng bằng) 12.000 10.000 8.000 - - Đất rừng phòng hộ
24530 Huyện Như Thanh Xã miền núi 5.000 3.200 1.500 - - Đất rừng phòng hộ
24531 Huyện Như Thanh Thị trấn 5.000 3.200 1.500 - - Đất rừng phòng hộ
24532 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Yên Lạc (miền núi) 8.000 6.500 5.000 - - Đất rừng sản xuất
24533 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Yên Lạc (đồng bằng) 12.000 10.000 8.000 - - Đất rừng sản xuất
24534 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Thanh Kỳ (miền núi) 8.000 6.500 5.000 - - Đất rừng sản xuất
24535 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Thanh Kỳ (đồng bằng) 12.000 10.000 8.000 - - Đất rừng sản xuất
24536 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Thanh Tân (miền núi) 8.000 6.500 5.000 - - Đất rừng sản xuất
24537 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Thanh Tân (đồng bằng) 12.000 10.000 8.000 - - Đất rừng sản xuất
24538 Huyện Như Thanh Xã miền núi 5.000 3.200 1.500 - - Đất rừng sản xuất
24539 Huyện Như Thanh Thị trấn 5.000 3.200 1.500 - - Đất rừng sản xuất
24540 Huyện Như Thanh Huyện Như Thanh Toàn huyện 61.000 - - - - Đất làm muối
24541 Huyện Như Thanh Xã miền núi Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
24542 Huyện Như Thanh Thị trấn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
24543 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Yên Lạc (miền núi) 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
24544 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Yên Lạc (đồng bằng) 61.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
24545 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Thanh Kỳ (miền núi) 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
24546 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Thanh Kỳ (đồng bằng) 61.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
24547 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Thanh Tân (miền núi) 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
24548 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Thanh Tân (đồng bằng) 61.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
24549 Huyện Như Thanh Xã miền núi 35.000 30.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
24550 Huyện Như Thanh Thị trấn 35.000 30.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
24551 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Yên Lạc (miền núi) 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
24552 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Yên Lạc (đồng bằng) 27.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
24553 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Thanh Kỳ (miền núi) 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
24554 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Thanh Kỳ (đồng bằng) 27.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
24555 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Thanh Tân (miền núi) 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
24556 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Thanh Tân (đồng bằng) 27.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
24557 Huyện Như Thanh Xã miền núi 17.000 13.000 9.000 - - Đất trồng cây lâu năm
24558 Huyện Như Thanh Thị trấn 17.000 13.000 9.000 - - Đất trồng cây lâu năm
24559 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Yên Lạc (miền núi) 50.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
24560 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Yên Lạc (đồng bằng) 55.000 50.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
24561 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Thanh Kỳ (miền núi) 50.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
24562 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Thanh Kỳ (đồng bằng) 55.000 50.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
24563 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Thanh Tân (miền núi) 50.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
24564 Huyện Như Thanh Khu Kinh tế Nghi Sơn xã Thanh Tân (đồng bằng) 55.000 50.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
24565 Huyện Như Thanh Thôn Quảng Đại - Xã Xuân Thái Từ giáp hộ ông Hà Văn Vinh - Đến hết đất hộ ông Thể 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24566 Huyện Như Thanh Thôn Quảng Đại - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Vệ - Đến hết đất hộ ông Niên 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24567 Huyện Như Thanh Thôn Quảng Đại - Xã Xuân Thái Từ dốc Nghĩa địa - Đến Dốc Chùa 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24568 Huyện Như Thanh Thôn Quảng Đại - Xã Xuân Thái Từ Dốc Đá - Đến hộ ông Luân 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24569 Huyện Như Thanh Thôn Ba Bái - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Phú - Đến hết đất hộ bà Dam 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24570 Huyện Như Thanh Thôn Ba Bái - Xã Xuân Thái Từ giám đường liên xã - Đến hộ ông Bùi Ngọc Sơn 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24571 Huyện Như Thanh Thôn Ba Bái - Xã Xuân Thái Từ ngã ba (hộ ông Điền) - Đến hết đất hộ ông Thuyên, hộ bà Quách Thị Bảy 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24572 Huyện Như Thanh Thôn Ba Bái - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Dương - Đến hết hộ ông Thắng 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24573 Huyện Như Thanh Thông Đồng Cốc - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Lâm - Đến hết đất hộ ông Mùi 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24574 Huyện Như Thanh Thông Đồng Cốc - Xã Xuân Thái Từ giáp hộ ông Sinh - Đến hết hộ ông Nghĩa 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24575 Huyện Như Thanh Thông Đồng Cốc - Xã Xuân Thái Từ ngã ba Dốc Mã - Đến hộ ông Hữu 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24576 Huyện Như Thanh Thông Đồng Cốc - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Tư Loan - Đến hết đất hộ ông Chất 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24577 Huyện Như Thanh Thôn Làng Lủng - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Dũng - Đến hết đất hộ bà Toán và Từ hộ ông Binh Đến hết hộ bà Định 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24578 Huyện Như Thanh Thôn Làng Lủng - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Lợi - Đến hết đất hộ ông Đồng 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24579 Huyện Như Thanh Thôn Làng Lủng - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Vui - Đến hết đất hộ ông Phương 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24580 Huyện Như Thanh Thôn Làng Lủng - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Hà Văn Lý - Đến hết đất hộ ông Hà Văn Nhót 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24581 Huyện Như Thanh Thôn Làng Lủng - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Chung - Đến hộ ông Nhật và vào hộ bà Quyền 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24582 Huyện Như Thanh Thôn Làng Lủng - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Quách Văn Hoà - Đến hết đất hộ ông Quách Văn Hợp 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24583 Huyện Như Thanh Thôn Làng Lủng - Xã Xuân Thái Từ hộ ông Vi Xuân Thi - Đến hết đất hộ ông Vi Văn cần 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24584 Huyện Như Thanh Thôn Ấp Cũ - Xã Xuân Thái Từ cầu tràn Cây Si - Đến hết đất hộ ông Yi Văn Phương và đất hộ ông Thu Đến hết đất hộ ông Bùi Văn Mận 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24585 Huyện Như Thanh Thôn Ấp Cũ - Xã Xuân Thái Từ hộ ông Giáp, ông Bình - Đến ngã ba thửa đất hộ ông Thu 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
24586 Huyện Như Thanh Thôn Cây Nghia - Xã Xuân Thái Từ đất hộ ông Long - Đến hết đất hộ ông Mừng, ông Quy 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24587 Huyện Như Thanh Thôn Cây Nghia - Xã Xuân Thái Từ đất hộ ông Diệp - Đến hết đất hộ ông Đảo 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24588 Huyện Như Thanh Thôn Cây Nghia - Xã Xuân Thái Từ ngã ba Nhà văn hoá Cây Nghia - Đến tường rào phía sau công sở xã 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
24589 Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo (Thửa: 331-Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Bông thôn Quế (Thửa: 376-Tờ BĐ; 13) 75.000 60.000 45.000 30.000 - Đất ở nông thôn
24590 Huyện Như Xuân Đường thôn Quế - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà Bà Quyết (Thửa: 288 và 333 - Tờ BĐ: 12) - Đến thửa 387- Tờ BĐ: 12) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
24591 Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Ngọ (Thửa: 238 - Tờ BĐ: 27) - Đến ngã ba Yên Thắng (Thửa: 49- Tờ BĐ: 35) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
24592 Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Thắng đi thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 540 - Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 468- Tờ BĐ: 17) thôn Thấng Sơn 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
24593 Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 598- Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 596- Tờ BĐ: 26). 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
24594 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa đất số: 192 và 194- Tờ BĐ: ) - Đến nhà ông Thương (Thửa: 335- Tờ BĐ: 25) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
24595 Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Thắng - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Thăng (Thửa: 221- Tờ BĐ: 35) - Đến (Thửa: 206- Tờ BĐ: 35) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
24596 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 379- Tờ BĐ: 30) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
24597 Huyện Như Xuân Đường thôn Cát Tiến đi xã Tân Bình - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa 157- Tờ BĐ: 30) - Đến nhà ông Thực thôn Cát Tiến (Thửa: 361- Tờ BĐ: 30) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
24598 Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Lý thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 36) - Đến nhà ông Thăng thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 27) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
24599 Huyện Như Xuân Đường 30A - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ QL45 (Thửa: 529- Tờ BĐ: 37) đi đường HCM (Thửa: 644- Tờ BĐ: 37) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
24600 Huyện Như Xuân Đường Thanh Niên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Nhất, thôn Mỹ Ré (Thửa: 621 và 605 - Tờ BĐ: 37) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...