17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
18301 Huyện Lang Chánh Xã Lâm Phú từ nhà bà Phượng (bản Đôn) - Đến nhà văn hóa xã Lâm Phú 32.000 25.600 19.200 12.800 - Đất SX-KD nông thôn
18302 Huyện Lang Chánh Xã Lâm Phú từ nhà ông Thái (bản Tiến) - Đến nhà ông Nhất bản Tiến. 32.000 25.600 19.200 12.800 - Đất SX-KD nông thôn
18303 Huyện Lang Chánh Các ngõ ngách trong các bản: Đôn, Cháo Pi, Poọng - Xã Lâm Phú 32.000 25.600 19.200 12.800 - Đất SX-KD nông thôn
18304 Huyện Lang Chánh Các ngõ ngách trong các bản: Tiến, Tiên, Ngày, Buốc, Nà Đang - Xã Lâm Phú 32.000 25.600 19.200 12.800 - Đất SX-KD nông thôn
18305 Huyện Lang Chánh Thị trấn 30.000 25.000 20.000 - - Đất trồng cây hàng năm
18306 Huyện Lang Chánh Xã miền núi 30.000 25.000 20.000 - - Đất trồng cây hàng năm
18307 Huyện Lang Chánh Thị trấn 12.000 8.000 6.000 - - Đất trồng cây lâu năm
18308 Huyện Lang Chánh Xã miền núi 12.000 8.000 6.000 - - Đất trồng cây lâu năm
18309 Huyện Lang Chánh Thị trấn 30.000 25.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
18310 Huyện Lang Chánh Xã miền núi 30.000 25.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
18311 Huyện Lang Chánh Thị trấn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
18312 Huyện Lang Chánh Xã miền núi Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
18313 Huyện Lang Chánh Huyện Lang Chánh Toàn huyện 61.000 - - - - Đất làm muối
18314 Huyện Lang Chánh Thị trấn 5.000 3.200 1.500 - - Đất rừng sản xuất
18315 Huyện Lang Chánh Xã miền núi 5.000 3.200 1.500 - - Đất rừng sản xuất
18316 Huyện Lang Chánh Thị trấn 5.000 3.200 1.500 - - Đất rừng phòng hộ
18317 Huyện Lang Chánh Xã miền núi 5.000 3.200 1.500 - - Đất rừng phòng hộ
18318 Huyện Lang Chánh Thị trấn 5.000 3.200 1.500 - - Đất rừng đặc dụng
18319 Huyện Lang Chánh Xã miền núi 5.000 3.200 1.500 - - Đất rừng đặc dụng
18320 Huyện Lang Chánh Thị trấn 30.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
18321 Huyện Lang Chánh Xã miền núi 30.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
18322 Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi - Đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào thị trấn Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) 430.000 344.000 258.000 172.000 - Đất ở đô thị
18323 Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ Km 97+000 - Đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491 tờ bản đồ số 10) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở đô thị
18324 Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) - Đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9) 1.150.000 920.000 690.000 460.000 - Đất ở đô thị
18325 Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) - Đến Km 102 giáp địa giới xã Tén Tằn 630.000 504.000 378.000 252.000 - Đất ở đô thị
18326 Huyện Mường Lát Đoạn đường quanh đồi kho bạc - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 331, tờ BĐ số 10 - Đến hết thửa đất số 165; tờ BĐ số 10 780.000 624.000 468.000 312.000 - Đất ở đô thị
18327 Huyện Mường Lát Đoạn đường quanh Trường nội trú - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 252, 274 tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10 780.000 624.000 468.000 312.000 - Đất ở đô thị
18328 Huyện Mường Lát Đường ra Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Mường Lát 780.000 624.000 468.000 312.000 - Đất ở đô thị
18329 Huyện Mường Lát Đường vào làng học sinh - Thị trấn Mường Lát 780.000 624.000 468.000 312.000 - Đất ở đô thị
18330 Huyện Mường Lát Đoạn đường quanh đồi truyền hình - Thị trấn Mường Lát từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa 524, 120 tờ bản đồ số 10 780.000 624.000 468.000 312.000 - Đất ở đô thị
18331 Huyện Mường Lát Đoạn xuống Trường Tiểu học thị trấn Mường Lát - Thị trấn Mường Lát 430.000 344.000 258.000 172.000 - Đất ở đô thị
18332 Huyện Mường Lát Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Mường Lát 780.000 624.000 468.000 312.000 - Đất ở đô thị
18333 Huyện Mường Lát Thị trấn Mường Lát Từ cổng Trường cấp III xuống cầu treo đi bản Lát. 430.000 344.000 258.000 172.000 - Đất ở đô thị
18334 Huyện Mường Lát Đường xuống Thủy điện (cũ) - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 450, tờ BĐ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) 430.000 344.000 258.000 172.000 - Đất ở đô thị
18335 Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Mường Lát 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất ở đô thị
18336 Huyện Mường Lát Đường dân sinh khu 3 - Thị trấn Mường Lát 430.000 344.000 258.000 172.000 - Đất ở đô thị
18337 Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 102 - Đến Km 104+150 thuộc bản Buốn 380.000 304.000 228.000 152.000 - Đất ở đô thị
18338 Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 104+150 - Đến Km 106+500 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất ở đô thị
18339 Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 106+500 - Đến Km 110+500 bản Chiềng Cồng 330.000 264.000 198.000 132.000 - Đất ở đô thị
18340 Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 110+500 bản Chiềng Cồng - Đến Km 111+330 ngã ba Tén Tằn 420.000 336.000 252.000 168.000 - Đất ở đô thị
18341 Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Tén Tằn (cũ) (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với QL-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) - Đến Km 0+450 (ĐT.521E) 380.000 304.000 228.000 152.000 - Đất ở đô thị
18342 Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Tén Tằn (cũ) (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 0+450 - Đến Km 4+600 suối Mường (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất ở đô thị
18343 Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Thị trấn Mường Lát Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ BĐ số 10) - Đến Km 0+925 đầu cầu cứng thị trấn Mường Lát 1.150.000 920.000 690.000 460.000 - Đất ở đô thị
18344 Huyện Mường Lát Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 - Đến giáp Lào 420.000 336.000 252.000 168.000 - Đất ở đô thị
18345 Huyện Mường Lát Đường vào các bản Piềng Mòn - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) 230.000 184.000 138.000 92.000 - Đất ở đô thị
18346 Huyện Mường Lát Đường vào các bản Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn Kết - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất ở đô thị
18347 Huyện Mường Lát Đoạn trục chính, ngõ đường nông thôn mới bản Tén Tằn - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất ở đô thị
18348 Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất ở đô thị
18349 Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi - Đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào thị trấn Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) 215.000 172.000 129.000 86.000 - Đất TM-DV đô thị
18350 Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ Km 97+000 - Đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491 tờ bản đồ số 10) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV đô thị
18351 Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) - Đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9) 575.000 460.000 345.000 230.000 - Đất TM-DV đô thị
18352 Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) - Đến Km 102 giáp địa giới xã Tén Tằn 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất TM-DV đô thị
18353 Huyện Mường Lát Đoạn đường quanh đồi kho bạc - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 331, tờ BĐ số 10 - Đến hết thửa đất số 165; tờ BĐ số 10 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất TM-DV đô thị
18354 Huyện Mường Lát Đoạn đường quanh Trường nội trú - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 252, 274 tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất TM-DV đô thị
18355 Huyện Mường Lát Đường ra Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Mường Lát 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất TM-DV đô thị
18356 Huyện Mường Lát Đường vào làng học sinh - Thị trấn Mường Lát 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất TM-DV đô thị
18357 Huyện Mường Lát Đoạn đường quanh đồi truyền hình - Thị trấn Mường Lát từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa 524, 120 tờ bản đồ số 10 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất TM-DV đô thị
18358 Huyện Mường Lát Đoạn xuống Trường Tiểu học thị trấn Mường Lát - Thị trấn Mường Lát 215.000 172.000 129.000 86.000 - Đất TM-DV đô thị
18359 Huyện Mường Lát Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Mường Lát 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất TM-DV đô thị
18360 Huyện Mường Lát Thị trấn Mường Lát Từ cổng Trường cấp III xuống cầu treo đi bản Lát. 215.000 172.000 129.000 86.000 - Đất TM-DV đô thị
18361 Huyện Mường Lát Đường xuống Thủy điện (cũ) - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 450, tờ BĐ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) 215.000 172.000 129.000 86.000 - Đất TM-DV đô thị
18362 Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Mường Lát 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV đô thị
18363 Huyện Mường Lát Đường dân sinh khu 3 - Thị trấn Mường Lát 215.000 172.000 129.000 86.000 - Đất TM-DV đô thị
18364 Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 102 - Đến Km 104+150 thuộc bản Buốn 190.000 152.000 114.000 76.000 - Đất TM-DV đô thị
18365 Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 104+150 - Đến Km 106+500 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV đô thị
18366 Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 106+500 - Đến Km 110+500 bản Chiềng Cồng 165.000 132.000 99.000 66.000 - Đất TM-DV đô thị
18367 Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 110+500 bản Chiềng Cồng - Đến Km 111+330 ngã ba Tén Tằn 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV đô thị
18368 Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Tén Tằn (cũ) (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với QL-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) - Đến Km 0+450 (ĐT.521E) 190.000 152.000 114.000 76.000 - Đất TM-DV đô thị
18369 Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Tén Tằn (cũ) (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 0+450 - Đến Km 4+600 suối Mường (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV đô thị
18370 Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Thị trấn Mường Lát Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ BĐ số 10) - Đến Km 0+925 đầu cầu cứng thị trấn Mường Lát 575.000 460.000 345.000 230.000 - Đất TM-DV đô thị
18371 Huyện Mường Lát Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 - Đến giáp Lào 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV đô thị
18372 Huyện Mường Lát Đường vào các bản Piềng Mòn - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) 115.000 92.000 69.000 46.000 - Đất TM-DV đô thị
18373 Huyện Mường Lát Đường vào các bản Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn Kết - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV đô thị
18374 Huyện Mường Lát Đoạn trục chính, ngõ đường nông thôn mới bản Tén Tằn - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV đô thị
18375 Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV đô thị
18376 Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi - Đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào thị trấn Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) 193.500 154.800 116.100 77.400 - Đất SX-KD đô thị
18377 Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ Km 97+000 - Đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491 tờ bản đồ số 10) 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD đô thị
18378 Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) - Đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9) 517.500 414.000 310.500 207.000 - Đất SX-KD đô thị
18379 Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) - Đến Km 102 giáp địa giới xã Tén Tằn 283.500 226.800 170.100 113.400 - Đất SX-KD đô thị
18380 Huyện Mường Lát Đoạn đường quanh đồi kho bạc - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 331, tờ BĐ số 10 - Đến hết thửa đất số 165; tờ BĐ số 10 351.000 280.800 210.600 140.400 - Đất SX-KD đô thị
18381 Huyện Mường Lát Đoạn đường quanh Trường nội trú - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 252, 274 tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10 351.000 280.800 210.600 140.400 - Đất SX-KD đô thị
18382 Huyện Mường Lát Đường ra Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Mường Lát 351.000 280.800 210.600 140.400 - Đất SX-KD đô thị
18383 Huyện Mường Lát Đường vào làng học sinh - Thị trấn Mường Lát 351.000 280.800 210.600 140.400 - Đất SX-KD đô thị
18384 Huyện Mường Lát Đoạn đường quanh đồi truyền hình - Thị trấn Mường Lát từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa 524, 120 tờ bản đồ số 10 351.000 280.800 210.600 140.400 - Đất SX-KD đô thị
18385 Huyện Mường Lát Đoạn xuống Trường Tiểu học thị trấn Mường Lát - Thị trấn Mường Lát 193.500 154.800 116.100 77.400 - Đất SX-KD đô thị
18386 Huyện Mường Lát Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Mường Lát 351.000 280.800 210.600 140.400 - Đất SX-KD đô thị
18387 Huyện Mường Lát Thị trấn Mường Lát Từ cổng Trường cấp III xuống cầu treo đi bản Lát. 193.500 154.800 116.100 77.400 - Đất SX-KD đô thị
18388 Huyện Mường Lát Đường xuống Thủy điện (cũ) - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 450, tờ BĐ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) 193.500 154.800 116.100 77.400 - Đất SX-KD đô thị
18389 Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Mường Lát 54.000 43.200 32.400 21.600 - Đất SX-KD đô thị
18390 Huyện Mường Lát Đường dân sinh khu 3 - Thị trấn Mường Lát 193.500 154.800 116.100 77.400 - Đất SX-KD đô thị
18391 Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 102 - Đến Km 104+150 thuộc bản Buốn 171.000 136.800 102.600 68.400 - Đất SX-KD đô thị
18392 Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 104+150 - Đến Km 106+500 126.000 100.800 75.600 50.400 - Đất SX-KD đô thị
18393 Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 106+500 - Đến Km 110+500 bản Chiềng Cồng 148.500 118.800 89.100 59.400 - Đất SX-KD đô thị
18394 Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 110+500 bản Chiềng Cồng - Đến Km 111+330 ngã ba Tén Tằn 189.000 151.200 113.400 75.600 - Đất SX-KD đô thị
18395 Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Tén Tằn (cũ) (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với QL-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) - Đến Km 0+450 (ĐT.521E) 171.000 136.800 102.600 68.400 - Đất SX-KD đô thị
18396 Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Tén Tằn (cũ) (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 0+450 - Đến Km 4+600 suối Mường (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu) 126.000 100.800 75.600 50.400 - Đất SX-KD đô thị
18397 Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Thị trấn Mường Lát Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ BĐ số 10) - Đến Km 0+925 đầu cầu cứng thị trấn Mường Lát 517.500 414.000 310.500 207.000 - Đất SX-KD đô thị
18398 Huyện Mường Lát Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 - Đến giáp Lào 189.000 151.200 113.400 75.600 - Đất SX-KD đô thị
18399 Huyện Mường Lát Đường vào các bản Piềng Mòn - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) 103.500 82.800 62.100 41.400 - Đất SX-KD đô thị
18400 Huyện Mường Lát Đường vào các bản Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn Kết - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) 81.000 64.800 48.600 32.400 - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...