17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16201 Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Đồng 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất TM-DV nông thôn
16202 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thịnh Từ tiếp giáp xã Hoằng Đồng - đến nhà bà Thái thôn Thịnh Hòa 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16203 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thịnh Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 nhà ông Hùng thôn Bình Tây 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16204 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thịnh Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Thịnh (giáp xã Hoằng Lộc) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16205 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thịnh Từ ĐT.510 - đến ĐH-HH.16 (ngã 4 UBND xã) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
16206 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thịnh Đoạn tiếp theo từ ngã 4 UBND xã - đến ngã tư nghĩa trang nhân dân 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
16207 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thịnh Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Thịnh (giáp xã Hoằng Lộc) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
16208 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ ĐT.510 - đến tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã 4 ông Sinh) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16209 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Đoạn tiếp theo - đến Nhà ông Thực (thôn Đông Anh Vinh) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
16210 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ ĐT.510 - đến ĐH-HH.16 (ngã 3 Chợ Đình) 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất TM-DV nông thôn
16211 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ ĐT.510 - đến ĐH-HH.16 (ngã 4 ông Hùng thôn Bình Tây) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16212 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ ĐT.510 - đến Nhà Văn hóa Thôn 1 cũ và đến đường ĐH.HH-16 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16213 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ ĐT.510 - đến nhà ông Nhung (thôn Bình Tây) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16214 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ ĐT.510 - đến nhà ông Thức (thôn Bình Tây) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16215 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ ĐĐ.HH-16 - đến nhà ông Minh Sào (thôn Tây Anh Vinh) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
16216 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ ĐT.510 - đến nhà Tuyết Sơn 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
16217 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ nhà bà Hoa (thôn Thịnh Hòa) - đến nhà bà Dung Sáu (thôn Bắc Đoan Vỹ) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
16218 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ nhà ông Giao - đến nhà ông Dũng (thôn Bắc Đoan Vỹ) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
16219 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ ĐH-HH.16 (ông Lạn) - đến nhà ông Tân (thôn Nam Đoan Vỹ) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
16220 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ nhà bà Thái Thành - đến nhà ông Sáu (thôn Nam Đoan Vỹ) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
16221 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ ĐH-HH.16 (NVH Thôn Bình Tây) - đến hết nhà ông Ban (Đường ĐH.HH-26) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16222 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ nhà ông Vinh - đến nhà ông Hào (thôn Nam Đoan Vỹ) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
16223 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ ĐH.HH-26 (ngã tư nghĩa trang nhân dân) - đến đường tránh QL 1A 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
16224 Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Thịnh 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
16225 Huyện Hoằng Hóa Đường Thịnh - Đông - Xã Hoằng Thịnh Từ tiếp giáp QL1A - đến ngã tư đi Trạm Y tế xã 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
16226 Huyện Hoằng Hóa Đường Thịnh - Đông - Xã Hoằng Thịnh Đoạn tiếp theo - đến Tỉnh lộ 510 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
16227 Huyện Hoằng Hóa Đường Thịnh - Đông - Xã Hoằng Thịnh Đoạn tiếp theo từ Tỉnh lộ 510 - đến hết địa phận xã Hoằng Thịnh (tiếp giáp xã Hoằng Thái) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
16228 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thái Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng - đến Trạm y tế 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
16229 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thái Đoạn tiếp theo - đến Bưu điện VH xã 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
16230 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thái Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐT.510 (ngã 4 xóm Thịnh) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
16231 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Từ ĐT.510 (ngã 3 Chinh Chính) - đến Trường THCS 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
16232 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (Trạm y tế xã) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
16233 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Các đường Từ ĐT.510 - đến thôn 1, thôn 3, thôn 6 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
16234 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Từ ĐH-HH.26 - đến nhà ông Bắc (thôn 1) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
16235 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Từ ĐH-HH.26 - đến nhà ông Quang (thôn 3) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
16236 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Từ ĐH-HH.26 (ngã 3 trạm điện) - đến ngã 3 nhà ông Phương (thôn 4) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
16237 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Từ ĐH-HH.26 - đến ngã 3 nhà ông Phúc (thôn 10) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
16238 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Từ ĐH-HH.26 - đến ngã 3 Ao ông Trà (thôn 5) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
16239 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Từ ĐH-HH.26 - đến kênh N26A 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
16240 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Từ ĐH-HH.26 (ngã 3 Bưu điện VH xã) - đến kênh N26A 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
16241 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Từ ĐH-HH.26 - đến ngã 3 nhà ông Giới (thôn 9) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
16242 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Từ ĐH-HH.26 - đến ngã 3 nhà ông Thức thôn 9 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
16243 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Từ ngã tư Chợ Hành cũ - đến kênh tiêu Thành Châu 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
16244 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Từ Đường ĐT.510 - đến kênh N22 (giáp kênh N26A) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
16245 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Đường ĐH-HH.26 (nhà A Thục) - đến kênh N26A 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
16246 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Đoạn từ (nhà bà Viên) - đến Hồ Lang Láng 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
16247 Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Thái 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
16248 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Lộc Từ tiếp giáp xã Hoằng Thịnh qua ngã 4 Cây Đa - đến đường ĐH-HH.16 (nhà bà Lái ) 1.150.000 920.000 690.000 460.000 - Đất TM-DV nông thôn
16249 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Lộc Từ Bảng Môn Đình qua UB - đến hết xã Hoằng Lộc (tiếp giáp tiếp giáp ĐT.510) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
16250 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Lộc Từ tiếp giáp xã Hoằng Quang - đến Ao cá Bác Hồ 1.650.000 1.320.000 990.000 660.000 - Đất TM-DV nông thôn
16251 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Lộc Đoạn tiếp theo - đến Bia Văn Chỉ 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất TM-DV nông thôn
16252 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Lộc Đoạn tiếp theo - đến khu vui chơi giải trí của ông Lê Đình Hiền 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 - Đất TM-DV nông thôn
16253 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Lộc Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Lộc (tiếp giáp xã Hoằng Thành) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
16254 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Lộc Từ tiếp giáp xã Hoằng Thịnh - đến HTX nông nghiệp 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
16255 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Lộc Đoạn tiếp theo - đến ĐT.510 (Cồn Mả Loa Hoằng Đại) 850.000 680.000 510.000 340.000 - Đất TM-DV nông thôn
16256 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc Từ ĐH-HH.16 - đến NVH thôn Bái Đông 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
16257 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc Từ ĐH-HH.16 qua nhà bà Thanh (thôn Đình Nam) - đến nhà ông Khâm (thôn Đình Nam) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
16258 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc Từ ĐH-HH.16 - đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (nhà ông Trung) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất TM-DV nông thôn
16259 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc Từ ĐH-HH.16 - đến Ao ông Bao (thôn Đông Phú) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất TM-DV nông thôn
16260 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.25 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16261 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc Từ ĐH-HH.25 - đến nhà ông Thuật (thôn Đình Bảng) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16262 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc Từ ĐH-HH.25 - đến nhà bà Thu (thôn Sau) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16263 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc Từ ĐH-HH.25 - đến NVH thôn Hưng Thịnh 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất TM-DV nông thôn
16264 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc Từ ĐH-HH.26 (Trường Mầm non) - đến Ao nhà ông Chư (thôn Chùa) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất TM-DV nông thôn
16265 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc Từ ĐH-HH.26 - đến nhà ông Khánh (thôn Đồng Mẫu) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16266 Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Lộc 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất TM-DV nông thôn
16267 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thành Từ ĐT.510 - đến hết địa phận xã Hoằng Thành (giáp xã Hoằng Trạch) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
16268 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Thành Từ tiếp giáp xã Hoằng Lộc - đến Trường THPT HH4 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
16269 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Thành Đoạn tiếp theo - đến cống Châng 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
16270 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Thành Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Hoằng Thành 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
16271 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.30 (Hoằng Thành - Hoằng Châu) - Xã Hoằng Thành Từ ĐH-HH.16 - đến ngã (Tượng đài) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất TM-DV nông thôn
16272 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.30 (Hoằng Thành - Hoằng Châu) - Xã Hoằng Thành Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 nhà ông Thái (thôn 8) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
16273 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.30 (Hoằng Thành - Hoằng Châu) - Xã Hoằng Thành Đoạn tiếp theo từ ngã 3 nhà ông Thái (thôn 8) - đến tiếp giáp ĐH-HH.25 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16274 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.30 (Hoằng Thành - Hoằng Châu) - Xã Hoằng Thành Từ ngã 3 nhà ông Thái (thôn 8) - đến hết xã Hoằng Thành (giáp xã Hoằng Châu) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
16275 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành Từ ĐH-HH.16 - đến nhà bà Nhâm (thôn 1) 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất TM-DV nông thôn
16276 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Như (thôn 2) 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất TM-DV nông thôn
16277 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành Từ ĐH-HH.16 - đến tiếp giáp ĐT.510 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
16278 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Thắng (thôn 5) 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất TM-DV nông thôn
16279 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Gương (thôn 2) 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất TM-DV nông thôn
16280 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành Từ ĐH-HH.16 - đến Cồn Ổi (thôn 3) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
16281 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành Từ ĐH-HH.25 - đến nhà ông Vọng (thôn 6) 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất TM-DV nông thôn
16282 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành Từ ĐH-HH.25 - đến nhà ông Giới thôn 6 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất TM-DV nông thôn
16283 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành Từ ĐH-HH.30 - đến nhà ông Nghiễm (thôn 1) 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất TM-DV nông thôn
16284 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành Từ ĐH-HH.30 - đến nhà bà Nho (thôn 5) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
16285 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành Từ ĐH-HH.30 - đến nhà ông Bảy (thôn 7) 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất TM-DV nông thôn
16286 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành Từ nhà ông Hùng (thôn 4) - đến giáp đường 16 (ông Chiến) 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
16287 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành Đoạn tiếp giáp xã Hoằng Thắng - đến đường ĐH-HH.25 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16288 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành Đoạn tiếp giáp đường ĐH-HH.25 - đến hết địa phận xã Hoằng Thành 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16289 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành Đoạn từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 - đến đường ĐH-HH.16 (Đường Hoa Lê) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16290 Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Thành 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
16291 Huyện Hoằng Hóa Đường Thành - Tân - Xã Hoằng Thành Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 - đến hết địa phận xã Hoằng Thành (Tiếp giáp xã Hoằng Trạch) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
16292 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ)- Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Trạch Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (ngã 3 Đồng Chăm) - đến ngã 4 vào UBND xã 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16293 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ)- Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Trạch Đoạn tiếp theo - đến gốc Trôi (thôn Hà Đồ) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
16294 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ)- Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Trạch Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Trạch (tiếp giáp xã Hoằng Tân) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
16295 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trạch Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Dần (thôn Hà Đồ) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
16296 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trạch Từ ĐH-HH.16 - đến ngõ nhà bà Khuyên (thôn Hà Đồ) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
16297 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trạch Từ ĐH-HH.16 - đến cống Cầu Máng 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
16298 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trạch Từ ĐH-HH.16 - đến cống Cầu Dừa 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
16299 Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Trạch 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
16300 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Phong Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu - đến cổng chào Hoằng Phong giáp xã Hoằng Lưu 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...