17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
15901 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu Từ ngã 3 nhà ông Du - đến nhà bà Dụ (thôn Châu Phong) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
15902 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu Từ ngã 3 bưu điện - đến nhà ông Hân (thôn Châu Phong) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
15903 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu Từ ngã 3 nhà ông Khánh (thôn Châu Lộc) - đến ngã 4 Đình DTLS 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
15904 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu Từ ngã 3 nhà ông Thái - đến ngã 3 Nghĩa địa thôn Minh Thái 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
15905 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu Đoạn tiếp theo qua ngã 4 nhà ông Đạt thôn Phú Quang 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
15906 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu Từ ngã 4 nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) - đến Ngã 3 nhà ông Sơn (thôn Chung Sơn) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
15907 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu Từ nhà ông Quých (thôn Chung Sơn) - đến nhà bà Được (Thôn Minh Thái) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
15908 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu Từ Ngã nhà ông Nam Tình (thôn Giang Hải) - đến đường rẽ vào nhà VH thôn Tiến Thắng 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
15909 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu Từ ngã ba nghĩa địa thôn Minh Thái đi đường ĐH-HH.16 - đến hết xã Hoằng Châu (giáp Hoằng Phong) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
15910 Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Châu 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
15911 Huyện Hoằng Hóa Đường bộ ven biển (đoạn Hoằng Hóa-Sầm Sơn) - Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong - đến hết địa phận xã Hoằng Châu 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
15912 Huyện Hoằng Hóa Đường Thành - Tân - Xã Hoằng Châu Từ tiếp giáp xã Hoằng Trạch - đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Tân) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
15913 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Tân Từ tiếp giáp xã Hoằng Trạch - đến đến Cầu Đỏ tiếp giáp xã Hoằng Châu 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
15914 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Tân Đoạn từ đường rẽ thôn Trung Hòa - đến tiếp giáp kênh Thanh-Châu 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
15915 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Tân Từ đường ĐH-HH.16 - đến hết xã Hoằng Tân tiếp giáp xã Hoằng Châu 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
15916 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Tân Từ ĐH-HH.16 - đến đê sông Mã 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
15917 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Tân Từ ĐH-HH.16 - đến đường rẽ cửa nhà ông Loan (thôn Cẩm Vinh) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
15918 Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Tân 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
15919 Huyện Hoằng Hóa Đường Thành - Tân - Xã Hoằng Tân Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu - đến tiếp giáp đê sông Mã 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
15920 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Yến Từ Cầu Cách - đến ngã 3 tiếp giáp ĐH-HH.28 (đường đi thôn Sơn Trang) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
15921 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Yến Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thiện (xóm Đồi) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
15922 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Yến Đoạn tiếp theo - đến hết xã H.Yến (giáp xã Hoằng Hải) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
15923 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.28 (Hoằng Yến - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Yến Từ ĐH-HH. 13 (ngã 3) đi xóm 1 - đến hết xã Hoằng Yến (giáp xã Hoằng Trường) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
15924 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến Từ ĐH-HH. 13 - đến nhà ông Lan (thôn Chuế 1) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
15925 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến Từ ĐH-HH.13 - đến Trường THCS xã 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
15926 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến Từ ĐH-HH.13 - đến nhà ông Chanh (thôn Chuế 1) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
15927 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến Từ ĐH-HH.13 - đến nhà ông Hòe (thôn Chuế 2) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
15928 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến Từ ĐH-HH.13 - đến Đập thôn Khang Đoài 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
15929 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến Từ ĐH-HH. 13 - đến hết Nghĩa địa Đồi Mả Đa 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
15930 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến Từ ĐH-HH.13 - đến hết thôn Trung Đoài 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
15931 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến Từ ĐH-HH. 13 - đến nhà ông Mai (thôn Khang Đoài) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
15932 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến Từ ĐH-HH.13 - đến nhà bà cằm (thôn Trung Ngoại) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
15933 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến Từ ĐH-HH. 13 - đến hết xã Hoằng Yến (giáp xã Hoằng Hải) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
15934 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến Từ ĐH-HH.24 Hoằng Trường - Hoằng Phụ (Từ nhà ông Hiệp thôn Trung Đoài - đến giáp xã Hoằng Tiến) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
15935 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến Từ Nhà văn hoá thôn Chuế 2 - đến Nhà văn hoá thôn Trung Đoài 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
15936 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến Từ thôn Chuế 1 đi thôn Chuế 2 - đến thôn Khang Đoài 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
15937 Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Yến 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
15938 Huyện Hoằng Hóa Đường bộ ven biển (đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa) - Xã Hoằng Yến Từ tiếp giáp huyện Hậu Lộc - đến hết địa phận xã Hoằng Yến (tiếp giáp xã Hoằng Ngọc) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
15939 Huyện Hoằng Hóa Đường từ QL10 đi KDL (Hoằng Hải) - Xã Hoằng Yến Từ tiếp giáp xã Hoằng Hà (cầu Cách) - đến tiếp giáp đường Ven Biển 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất ở nông thôn
15940 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13b (Hoằng Ngọc - Hoằng Tiến - Hoằng Yến) - Xã Hoằng Tiến Từ ĐT.510B (ngã 5 H.Tiến) - đến nhà ông Châu (thôn Kim Tân 2) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
15941 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13b (Hoằng Ngọc - Hoằng Tiến - Hoằng Yến) - Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo - đến cống Kênh Tiến Ngọc 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
15942 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13b (Hoằng Ngọc - Hoằng Tiến - Hoằng Yến) - Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi cồn dầu Kim Tân 1 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
15943 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13b (Hoằng Ngọc - Hoằng Tiến - Hoằng Yến) - Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Tiến (tiếp giáp ĐH-HH. 13 xã H. Yến) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
15944 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Tiến Từ ĐT.510B (hộ ông Hinh Phương) - đến hết xã Hoằng Tiến 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
15945 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến - đến nhà ông Đức Viên (thôn Kim Sơn) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
15946 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo - đến hết Trường THCS Lê Quang Trường 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
15947 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào Trạm y tế xã 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
15948 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo - đến kênh Nam thôn Phong Lan 1 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
15949 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Tiến (giáp xã Hoằng Thanh) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
15950 Huyện Hoằng Hóa Đường huyện lộ (Công vụ đê) - Xã Hoằng Tiến Từ ĐT.510B (ông Cự Hải thửa 247, tò 34) - đến hết địa phận xã Hoằng Tiến 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
15951 Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Tiến Đường 40m 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
15952 Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Tiến Đường 28m 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
15953 Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Tiến Các tuyến đường phân lô còn lại 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
15954 Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Tiến Đường 22m - từ cổng nhà khách Hoàng Hoa - đến giáp địa phận xã Hoằng Hải 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
15955 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Tiến Từ ĐT.510B (Cổng chào Du lịch) - đến ngã tư đường giao giữa đường 40 và đường 28 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở nông thôn
15956 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Tiến Từ giáp ĐH-HH.22 (ngã tư Tiền Thôn) - đến cổng làng Đông Thành 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
15957 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo - đến hộ nhà Lan Trường (thửa 256, tờ 27) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
15958 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Triều (thôn Đông Thành 1) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
15959 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Tiến Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐT.510B 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
15960 Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Tiến 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
15961 Huyện Hoằng Hóa Đường từ TL510B (Tô Hiến Thành) đến núi Linh Trường - Xã Hoằng Tiến Từ tiếp giáp TL510B - đến hết địa phận xã Hoằng Tiến (tiếp giáp xã Hoằng Hải) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
15962 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Hải Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến - đến chợ Hón trừ 100m về phía Tây 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
15963 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Hải Đoạn tiếp theo - đến trụ sở UBND xã 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất ở nông thôn
15964 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Hải Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐT.510B (ngã tư Thanh Xuân) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
15965 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Hải Từ tiếp giáp xã Hoằng Trường - đến ngã 4 nhà ông Hùng (thôn 11) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
15966 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Hải Đoạn tiếp theo - đến ĐH-HH.13 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
15967 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Hải Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 Nhà văn hóa thôn 8 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
15968 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Hải Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Hải (giáp xã Hoằng Tiến) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
15969 Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Hải Đường 22m 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
15970 Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Hải Các tuyến đường phân lô còn lại 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
15971 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải Từ Đường Tỉnh lộ 510B (Nhà ông Đức) - đến nhà bà Trần Thị Lại thôn Thanh Xuân 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
15972 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải Từ Đường Tỉnh lộ 510B (Nhà ông Hội) - đến nhà ông Lê Thành Đồng thôn Thanh Xuân 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
15973 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải Từ ĐT.510B - đến cầu Đá thôn 8 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
15974 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải Từ ĐH-HH. 13 - đến nhà ông Hinh (thôn 11) 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
15975 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải Đoạn tiếp theo - đến nhà thờ Họ Đặng (thôn 6) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
15976 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải Đoạn tiếp theo từ nhà ông Hinh - đến nhà bà Hương (thôn 5) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
15977 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải Đoạn tiếp theo - đến ĐH-HH.13 (nhà bà Chúc thôn 5) 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
15978 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải Từ ĐH-HH.24 - đến xóm 8 xã Hoằng Yến 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
15979 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải Từ ĐH-HH.13 (Nhà ông Phương - đến tiếp giáp xã Hoằng Trường (Nhà bà Hoà) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
15980 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải Từ ĐH-HH.13 (Nhà ông Toàn Vãng - đến nhà ông Ngà 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
15981 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải Từ ĐH-HH.13 (Nhà ông Thành Quỳnh - đến nhà ông Vang thôn 6 cũ) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
15982 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải Từ ĐH-HH.24 (Nhà ông Hùng Hằng ông Đức Loan (giáp Hoằng Trường) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
15983 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải Các tuyến đường tái định cư thôn Thanh Xuân 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
15984 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải Từ tiếp giáp đường 22m (nhà ông Quyết) - đến nhà ông Hoạt thôn Thanh Xuân 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
15985 Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Hải 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
15986 Huyện Hoằng Hóa Đường từ TL510B (Tô Hiến Thành) đến núi Linh Trường -Xã Hoằng Hải Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Tiến - đến hết địa phận xã Hoằng Hải (Tiếp giáp xã Hoằng Trường) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
15987 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.28 (Hoằng Yến - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Trường Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến - đến Cảng cá xã Hoằng Trường 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 - Đất ở nông thôn
15988 Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Trường Đường 22m - tiếp giáp xã Hoằng Hải đến Thiên đường Xứ Thanh 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
15989 Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Trường Các tuyến đường phân lô còn lại 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
15990 Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Trường Đường 22m - Từ Thiên đường Xứ Thanh - đến chùa Bụt 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
15991 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường Các đường Từ ĐT.510B - đến hết tuyến thuộc các thôn Giang Sơn; Linh Trường; Liên Minh; Hải Sơn; Thành Xuân 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
15992 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường Các đường Từ ĐT.510B - đến hết tuyến thuộc các thôn Đại Trường, Văn Phong 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
15993 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường Từ ĐT.510B - đến ngã 4 (nhà ông Cảnh) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
15994 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp xã Hoằng Hải 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
15995 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường Từ ĐT.510B - đến hết địa phận xã Hoằng Trường (tiếp giáp xã Hoằng Hải) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
15996 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) - đến nhà ông Chinh (thôn 4) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
15997 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) - đến nhà ông Trường (thôn 4) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
15998 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường Từ nhà ông Thành (thôn Giang Sơn) - đến nhà ông Chính (thôn Thành Xuân) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
15999 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường Từ nhà ông Lục (Giang Sơn) - đến Trạm Rada 510 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
16000 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thắng (thôn Thành Xuân) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...