17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
11101 Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Thái Bình, Bắc Sơn, Liên Sơn, Thái Học - Xã Cẩm Tú 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
11102 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tú Đoạn từ bảng tin xã Cẩm Tú đi giáp Đá Rỗ xã Cẩm Phong 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
11103 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tú Đoạn từ giáp Nhà máy An Phước đi giáp thông Đồng Chạ, xã Cẩm phong (Tuyến đường Phong - Tú - Ngọc) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
11104 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tú Từ nhà ông Sơn - đến ngã ba Bàn Sảy thôn Cẩm Hoa 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
11105 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tú Đoạn từ ngã tư Thái Dung - đến ngã ba Bàn Sảy, thôn Cẩm Hoa giáp với tỉnh lộ 523E 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
11106 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Giang Đoạn từ ngã ba Ngả Ải đi hết đất trụ sở UBND xã 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
11107 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Giang Từ đầu cầu dốc đò cáp - đến Làng Bến giáp với TL 523E 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
11108 Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Giang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
11109 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Qúy Đoạn đường từ Bưu điện văn hoá xã - đến chân dốc Vống 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
11110 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Qúy Đoạn đường từ rừng Lim giáp đất xã Cẩm Tú, - đến hết khu dân cư chân dốc Vống 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
11111 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Qúy Đoạn từ giáp khu dân cư chân dốc Vống - đến giáp đất Bá Thước và từ chân dốc Vống đi xã Cẩm Giang 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
11112 Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Qúy 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
11113 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Ngọc Đoạn đường từ QL 217 đi Nhà máy chế biến mủ Cao Su 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
11114 Huyện Cẩm Thủy Tuyến đường liên xã Cẩm Ngọc đi Cẩm Phong (đến giáp đất thôn đồng Chạ) - Xã Cẩm Ngọc 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
11115 Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Ngọc 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
11116 Huyện Cẩm Thủy Đường Vân - Phú - Long - Xã Cẩm Long 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
11117 Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường còn lại của xã Cẩm Long 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
11118 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Phú Đoạn đường từ chân dốc Con giáp xã Phúc Do - đến giáp đường Phú - Long 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
11119 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Phú Từ ngã ba ông Cầu thôn Hoàng Thịnh - đến ngã tư ông Huấn, thôn Thanh Phúc 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
11120 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Phú Từ ngã ba ông Huấn thôn Thanh Phúc - đến giáp xã Cẩm Vân 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
11121 Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Phú 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
11122 Huyện Cẩm Thủy Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân) Đoạn từ nhà ông Sơn giáp Cẩm Tân - đến giáp Cẩm Phú 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
11123 Huyện Cẩm Thủy Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân) Đoạn đường từ ngã ba Cây Bàng đi qua khu dân cư thôn Phúc Tân, - đến ngã ba nhà ông Thảnh, đi nga ba ông Phan tỉnh cả thửa 39, tờ 12 đi đến ngã ba Trường THPT Cẩm Thủy 2 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
11124 Huyện Cẩm Thủy Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân) Đoạn đường từ ngã tư sân bóng đi thôn Công trình - đến hết Trường cấp 1,2 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
11125 Huyện Cẩm Thủy Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân) Đoạn tiếp theo tính từ thửa đất số 05 tờ bản đồ số 11 - đến hết khu dân cư thôn Phúc Tân 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
11126 Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
11127 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tân Đoạn từ QL 217 - đến hết chợ Cẩm Tân 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
11128 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tân Đoạn từ giáp đường 217 - đến xã Phúc Do 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
11129 Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Tân Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
11130 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Vân Đoạn từ ngã ba Sân vận động đi hết đình thôn Vân Trai 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
11131 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Vân Đoạn từ Công ty Nicotex Thanh Thái - đến giáp đường TL 518B 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
11132 Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Vân 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
11133 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Yên Đoạn từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 518B - đến ngã tư UBND xã rẽ phải đến hết Trường THCS 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
11134 Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Yên 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
11135 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Châu Đoạn từ đường HCM - đến hết đường bê tông thôn Đồng Thanh 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
11136 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Châu Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba Giếng Đầm thôn Quần 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
11137 Huyện Cẩm Thủy Đoạn đường 518 cũ - Xã Cẩm Châu 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
11138 Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Châu 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
11139 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tâm Đường từ ngã ba Yên Cư đi Công ty Nicotex Thanh Thái - đến giáp đất xã Cẩm Vân 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
11140 Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Tâm 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
11141 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc - đến giáp xã Cẩm Tân (Cẩm Vân) 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
11142 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp giáp - đến Cổng làng thôn Trung Hà (Lữ Trung), xã Cẩm Tân 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
11143 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết khu dân cư Ngân hàng (xã Cẩm Tân) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD nông thôn
11144 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Tân 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất SX-KD nông thôn
11145 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
11146 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết đất UBND xã Cẩm Ngọc 920.000 736.000 552.000 368.000 - Đất SX-KD nông thôn
11147 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Ngọc 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất SX-KD nông thôn
11148 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Từ thị trấn - đến Cầu Đất 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD nông thôn
11149 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo lên - đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất SX-KD nông thôn
11150 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp - đến hết đất xã Cẩm Bình 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD nông thôn
11151 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD nông thôn
11152 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Cẩm Thành 1.280.000 1.024.000 768.000 512.000 - Đất SX-KD nông thôn
11153 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết cầu (ông Hào) (xã Cẩm Thành), QL 217 cũ 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất SX-KD nông thôn
11154 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết Cầu Chiền Trám, xã Cẩm Thành QL 217 cũ 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất SX-KD nông thôn
11155 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết Cầu Chanh, xã Cẩm Thành 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
11156 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Thành 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
11157 Huyện Cẩm Thủy Đường trành QL 217 từ giáp Cẩm Thạch - đến cầu Ông Hào 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất SX-KD nông thôn
11158 Huyện Cẩm Thủy Đoạn tránh QL217 từ cầu ông Hào - đến Cầu Trám 560.000 448.000 336.000 224.000 - Đất SX-KD nông thôn
11159 Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng - đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
11160 Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo - đến hết đất bà Vân thôn Cẩm Hoa giáp đất xã Cẩm Phong (cũ) 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất SX-KD nông thôn
11161 Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo - đến Trường THCS Cẩm Châu 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
11162 Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Châu đi Ngọc Lặc 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất SX-KD nông thôn
11163 Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 518 Đoạn từ giáp đường HCM - đến hết hồ Án Đỗ, xã Cẩm Châu 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
11164 Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 518 Đoạn tiếp theo - đến Cầu Sơn Lập 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
11165 Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 518 Đoạn tiếp theo - đến hết đất Cẩm Châu 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
11166 Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 518 Từ giáp đất Cẩm Châu - đến cầu Bai Trắm 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
11167 Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm - đến hết đất xã Cẩm Tâm, giáp xã Yên Lâm - huyện Yên Định 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
11168 Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn từ giáp đường HCM - đến hết xã Cẩm Sơn (cũ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
11169 Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Cầu phao xã Cẩm Yên 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
11170 Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Cẩm Yên 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
11171 Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn tiếp theo - đến Cầu Phao xã Cẩm Vân (Cẩm Vân) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
11172 Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn Cầu Phao Cẩm Vân - đến Trạm bơm đầu núi Màu, xã Cẩm Vân 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
11173 Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc - huyện Yên Định 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
11174 Huyện Cẩm Thủy Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) Đoạn từ giáp đường 217 - đến Cống Hồ Phúc Ngọc 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
11175 Huyện Cẩm Thủy Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Ngọc 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
11176 Huyện Cẩm Thủy Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) Đoạn tiếp theo - đến đỉnh dốc Đỏ thôn Tân Long (xã Cẩm Long) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
11177 Huyện Cẩm Thủy Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
11178 Huyện Cẩm Thủy Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long Từ giáp đường QL 217 - đến ngã ba nhà ông Hùng Hải, xã Cẩm Phú 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
11179 Huyện Cẩm Thủy Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long Từ ngã ba ông Hùng Hải thôn Thái Long, - đến cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh (Cẩm Phú) 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất SX-KD nông thôn
11180 Huyện Cẩm Thủy Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long Từ cầu Bai Phiên - đến hết đất xã Cẩm Phú 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
11181 Huyện Cẩm Thủy Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long Đoạn tiếp theo - đến giáp đường TL523C 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
11182 Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn từ cây xăng Tuấn An - đến ngã tư nhà Thái Dung (Cẩm Tú) 1.040.000 832.000 624.000 416.000 - Đất SX-KD nông thôn
11183 Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn từ Ngã tư Thái Dung - đến ngã ba thôn Lương Thành qua chợ 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất SX-KD nông thôn
11184 Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn tiếp theo - đến ngã ba giáp nhà ông Nho thôn Thái Bình; 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
11185 Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn từ ông Nho thôn Thái Bình - đến hết xã Cẩm Tú 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
11186 Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
11187 Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn tiếp theo - đến hết đất thôn Chà Đa xã Cẩm Quý 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
11188 Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn tiếp theo - đến giáp đất Bá Thước 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
11189 Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E Đoạn giáp xã Cẩm Phong - đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (xã Cẩm Tú) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
11190 Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn - đến ngã tư nhà Dung Thái (Cẩm Tú) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
11191 Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E Đoạn từ ngã tư Thái Dung - đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
11192 Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao - đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
11193 Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E Đoạn từ giáp Cẩm Tú - đến xã Cẩm Lương 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
11194 Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E Đoạn từ giáp Cẩm Giang - đến ngã ba Trường Mầm non 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
11195 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Bình Đoạn từ QL 217 vào cầu Làng Vinh 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
11196 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Bình Cầu Làng Vinh - đến Sân bóng thôn 1 Bình Hòa 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
11197 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Bình Đoạn từ QL 217 vào - đến Nhà máy thủy điện Cẩm Thủy 1 thôn Chợ 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
11198 Huyện Cẩm Thủy Đường bốn Cẩm đi qua xã Cẩm Bình 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
11199 Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Bình 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
11200 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch Đoạn từ QL 217 - đến đầu cầu treo 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...