17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10801 Huyện Cẩm Thủy Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) từ Cống bê tông tiếp giáp đất ở ông Phạm Văn Tha - đến hết đất ở ông Triệu Văn Dũng 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV đô thị
10802 Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV đô thị
10803 Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ ngã tư - đến dốc Thi hành án 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
10804 Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Từ dốc thi hành án - đến hết đất hạt Kiểm Lâm 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
10805 Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ nhà ông Phú - đến nhà ông Thêu 765.000 612.000 459.000 306.000 - Đất SX-KD đô thị
10806 Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ nhà ông Liên Thái - đến Nhà hát 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD đô thị
10807 Huyện Cẩm Thủy Đường nội tổ Tân An 3 - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đường nội tổ Tân An 3 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
10808 Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ bến phà cũ - đến ngã ba Công an rẽ trái đến hết Sân vân động Trường nội trú, ngã ba Công an đến ngã tư thị trấn 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
10809 Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ sân vận động Trường nội trú - đến Cầu Hồ Chí Minh 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
10810 Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ cầu Cẩm Thủy đi Thủy Văn - đến giáp đất Cẩm Sơn (cũ) 563.000 450.400 337.800 225.200 - Đất SX-KD đô thị
10811 Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Từ Viện kiểm sát - đến giáp Trung tâm TDTT huyện 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
10812 Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Từ nhà nghỉ Hoa Thống - đến giáp Trung tâm TDTT vòng ra các khu đất sau Chợ 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
10813 Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ QL 217 (Chi cục thuế cũ) - đến qua Nhà điều hành Trung tâm TDTT hết đất hộ nhà ông Thường 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
10814 Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường còn lại của các Tổ: Tân An 1, Tân An 2, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
10815 Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ giáp QL 217 đi Gò Khẩng giáp đất xã Cẩm Sơn (cũ) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
10816 Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ giáp QL 217 đi Trường dạy nghề xã Cẩm Sơn (cũ) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
10817 Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ giáp QL 217 - đến Hạt 8 giao thông vòng ra khu dân cư Máy Kéo 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
10818 Huyện Cẩm Thủy Trục đường lô 2 khu Xí nghiệp tổ Đại Quang - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD đô thị
10819 Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ giáp QL 217 đi thôn Tây Sơn xã Cẩm Sơn (cũ) (hết đất thị trấn) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
10820 Huyện Cẩm Thủy Quốc lộ 217 đi Trường Trung học phổ thông (Cấp 3) - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
10821 Huyện Cẩm Thủy Đoạn Quốc lộ 217 cũ đi khu dân cư, xen cư (Máy kéo cũ) tổ Hòa Bình + khu dân cư - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
10822 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn tiếp theo - đến hết đất thôn Nghĩa Dũng 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
10823 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn tiếp theo - đến Cống Tây thôn Tử Niêm 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
10824 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường HCM (xã Cẩm Phong,cũ) 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 - Đất SX-KD đô thị
10825 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý, xã Cẩm Phong 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
10826 Huyện Cẩm Thủy Đoạn tránh xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) (QL 217 xây dựng mới) 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
10827 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã ba đường HCM (từ đất nhà ông Lai) (xã Cẩm Sơn) - đến hết đất Công sở UBND thị trấn Phong Sơn 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 - Đất SX-KD đô thị
10828 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ hết đất Công sở thị trấn - đến ngã tư Tổ Đại Quang 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất SX-KD đô thị
10829 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã tư tổ Đại Quang lên - đến ngã ba Đại Quang (nhà ông Hóa Chức), QL 217 mới 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
10830 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã tư Đại Quang lên - đến ngã ba Đại Quang (Nhà ông Hóa Chức) QL 217 cũ 1.710.000 1.368.000 1.026.000 684.000 - Đất SX-KD đô thị
10831 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã ba tổ Đại Quang (nhà ông Hóa Chức) lên hết đất thị trấn giáp xã Cẩm Bình 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
10832 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã tư thị trấn tổ Đại Quang - đến giáp đường Hồ Chí Minh (tránh tây QL217) 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
10833 Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Hết đất bà Vân thôn Cẩm Hoa xã Cẩm Tú - đến giáp đất hộ ông Xuân Sơn (xã Cẩm Phong, cũ) 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
10834 Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Cẩm Thủy 3.150.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000 - Đất SX-KD đô thị
10835 Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo từ cầu Cẩm Thủy - đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy 3.150.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000 - Đất SX-KD đô thị
10836 Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo - đến Dốc Đồng Bèo đi Gia Dụ (xã Cẩm Sơn, cũ) 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
10837 Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo đầu Cầu Mây (xã Cẩm Sơn) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
10838 Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo - đến Cống Ngầm Gò Lý 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
10839 Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Sơn (cũ) 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD đô thị
10840 Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã ba giáp đường HCM (giáp cống Cửa Hà), - đến Trạm biến áp thôn Dương Huệ, xã Cẩm Phong (cũ) 1.485.000 1.188.000 891.000 594.000 - Đất SX-KD đô thị
10841 Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo - đến giáp đất ông Sen Sự (xã Cẩm Phong, cũ) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
10842 Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn Từ ngã ba nhà ông Cẩm ra - đến đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
10843 Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E - thị trấn Phong Sơn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan - đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường HCM xã Cẩm Phong (cũ) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
10844 Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm - đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
10845 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường từ đường HCM - đến bến phà 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
10846 Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Cửa Hà - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
10847 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường từ Đã rỗ đi xã Cẩm Tú 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
10848 Huyện Cẩm Thủy Đoạn đường trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD đô thị
10849 Huyện Cẩm Thủy Trục đường liên xã - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) từ Cẩm Ngọc đi Cẩm Phong (qua thôn Đồng Chạ) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
10850 Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Đồng Chạ, Phong Ý - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
10851 Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Tử Niêm - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD đô thị
10852 Huyện Cẩm Thủy Đường lô khu dân cư mới - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
10853 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường từ cầu Cẩm Thủy - đến hết trạm Thủy Văn 563.000 450.400 337.800 225.200 - Đất SX-KD đô thị
10854 Huyện Cẩm Thủy Khu dân cư bàn trái thôn Đại Đồng - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
10855 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường từ Chi Nhánh điện - đến hết Trung tâm dạy nghề 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
10856 Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Đại đồng (Đại Đồng 1+2 cũ) còn lại - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD đô thị
10857 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường từ nhà ở ông Phạm Văn Minh - đến nhà ở ông Trần Văn Minh (Đường ven Trung tâm TDTT thôn Đại Đồng 1-2 cũ) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
10858 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường từ Sân vận động Trường nội trú - đến cầu Cẩm Thủy, khu vực các hộ tiếp giáp Đường vành đai Trung tâm TDTT 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
10859 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường Từ đường HCM - đến hết Chùa Chặng 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
10860 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường Từ đường HCM - đến hết làng Lụa 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
10861 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn tiếp theo giáp đất làng Lụa đi Tây Sơn - đến giáp đất thị trấn 383.000 306.400 229.800 153.200 - Đất SX-KD đô thị
10862 Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Đại Đồng, thôn Hoàng Giang (Đại Đồng 3, Gò Cả, Hoàng Giang 1, Hoàng Giang 2 cũ) - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
10863 Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ tiếp giáp với đất làng Lụa đi Tây Sơn và thị trấn - đến khe cạn phía sau nhà ông Trác thôn Hoàng Giang 2 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD đô thị
10864 Huyện Cẩm Thủy Đường Cứu hộ, cứu nạn tránh lũ - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) từ xã Cẩm Sơn đi xã Cẩm Yên (đoạn tiếp giáp đường 518B - đến đất xã Cẩm Sơn) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
10865 Huyện Cẩm Thủy Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) từ Cống bê tông tiếp giáp đất ở ông Phạm Văn Tha - đến hết đất ở ông Triệu Văn Dũng 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
10866 Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
10867 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc - đến giáp xã Cẩm Tân (Cẩm Vân) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
10868 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp giáp - đến Cổng làng thôn Trung Hà (Lữ Trung), xã Cẩm Tân 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
10869 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết khu dân cư Ngân hàng (xã Cẩm Tân) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
10870 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Tân 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất ở nông thôn
10871 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
10872 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết đất UBND xã Cẩm Ngọc 2.300.000 1.840.000 1.380.000 920.000 - Đất ở nông thôn
10873 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Ngọc 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
10874 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Từ thị trấn - đến Cầu Đất 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
10875 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo lên - đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
10876 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp - đến hết đất xã Cẩm Bình 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
10877 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
10878 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Cẩm Thành 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000 - Đất ở nông thôn
10879 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết cầu (ông Hào) (xã Cẩm Thành), QL 217 cũ 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
10880 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết Cầu Chiền Trám, xã Cẩm Thành QL 217 cũ 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
10881 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết Cầu Chanh, xã Cẩm Thành 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
10882 Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Thành 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
10883 Huyện Cẩm Thủy Đường trành QL 217 từ giáp Cẩm Thạch - đến cầu Ông Hào 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
10884 Huyện Cẩm Thủy Đoạn tránh QL217 từ cầu ông Hào - đến Cầu Trám 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất ở nông thôn
10885 Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng - đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
10886 Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo - đến hết đất bà Vân thôn Cẩm Hoa giáp đất xã Cẩm Phong (cũ) 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở nông thôn
10887 Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo - đến Trường THCS Cẩm Châu 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
10888 Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Châu đi Ngọc Lặc 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất ở nông thôn
10889 Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 518 Đoạn từ giáp đường HCM - đến hết hồ Án Đỗ, xã Cẩm Châu 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
10890 Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 518 Đoạn tiếp theo - đến Cầu Sơn Lập 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
10891 Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 518 Đoạn tiếp theo - đến hết đất Cẩm Châu 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
10892 Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 518 Từ giáp đất Cẩm Châu - đến cầu Bai Trắm 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
10893 Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm - đến hết đất xã Cẩm Tâm, giáp xã Yên Lâm - huyện Yên Định 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
10894 Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn từ giáp đường HCM - đến hết xã Cẩm Sơn (cũ) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
10895 Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Cầu phao xã Cẩm Yên 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
10896 Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Cẩm Yên 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
10897 Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn tiếp theo - đến Cầu Phao xã Cẩm Vân (Cẩm Vân) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
10898 Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn Cầu Phao Cẩm Vân - đến Trạm bơm đầu núi Màu, xã Cẩm Vân 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
10899 Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc - huyện Yên Định 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
10900 Huyện Cẩm Thủy Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) Đoạn từ giáp đường 217 - đến Cống Hồ Phúc Ngọc 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...