| 10001 |
Thành phố Sầm Sơn |
ĐĐường Ba Voi - Sầm Sơn nay là đường Võ Nguyên Giáp - Xã Quảng Minh |
|
3.375.000
|
2.700.000
|
2.025.000
|
1.350.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10002 |
Thành phố Sầm Sơn |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Minh |
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10003 |
Thành phố Sầm Sơn |
MBQH khu tái định cư Đồng Su - Xã Quảng Minh |
Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 01;02
|
2.250.000
|
1.800.000
|
1.350.000
|
900.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10004 |
Thành phố Sầm Sơn |
MBQH khu tái định cư Đồng Su - Xã Quảng Minh |
Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 03;04;05
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10005 |
Thành phố Sầm Sơn |
Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh |
Từ Ông Nguyễn Quang Châu - đến ông Dư Công Đại (Giáp Q. Vinh)
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10006 |
Thành phố Sầm Sơn |
Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh |
Từ Ông Nguyễn Đức Tuyết - đến Nguyễn Đức Hoạt
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10007 |
Thành phố Sầm Sơn |
Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh |
Từ Ông Lê Văn Ngạc - đến Hoàng Văn Nhung
|
585.000
|
468.000
|
351.000
|
234.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10008 |
Thành phố Sầm Sơn |
Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh |
Từ Ông Vũ Văn Tùng - đến ông Vũ Văn Thoa
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10009 |
Thành phố Sầm Sơn |
Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh |
Từ Ông Hoàng Văn Huệ - đến Ông Lê Ngọc Lân
|
585.000
|
468.000
|
351.000
|
234.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10010 |
Thành phố Sầm Sơn |
Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh |
Tuyến đường từ bà Trịnh Thị Phiên (Toàn) - đến Bà Lê Thị Mai (Trước trường học)
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10011 |
Thành phố Sầm Sơn |
Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh |
Tuyến từ Trường Mầm Non - đến ông Ngô Tiến Cảnh (Quảng Cát)
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10012 |
Thành phố Sầm Sơn |
Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh |
Từ Ông Lê Doãn Minh - đến Nguyễn Trọng Chiến
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10013 |
Thành phố Sầm Sơn |
Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh |
Từ Ông Lê Đình Phấn - đến ông Bùi Ngọc Biên
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10014 |
Thành phố Sầm Sơn |
Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh |
Từ Ông Nguyễn Huy Hoa - đến bà Đới Thị Nga (Giáp Quảng Cát)
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10015 |
Thành phố Sầm Sơn |
Các nhánh nối từ đường trục xã - |
Từ Bà Trịnh Thị Tích - đến Trường Chu Văn An
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10016 |
Thành phố Sầm Sơn |
Ngõ của đường 4B - Xã Quảng Minh |
Từ Ông Hoàng Quốc Biện - đến Ông Hoàng Văn Nho
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10017 |
Thành phố Sầm Sơn |
Ngõ của đường 4B - Xã Quảng Minh |
Từ Ông Chu Văn Võ - đến ông Phạm Viết Loan
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10018 |
Thành phố Sầm Sơn |
Ngõ của đường 4A - Xã Quảng Minh |
Từ Ông Đỗ Văn Khôi - đến ông Nguyễn Công Thông
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10019 |
Thành phố Sầm Sơn |
Ngõ của đường 4A - Xã Quảng Minh |
Từ Bà Nguyễn Thị Siểu - đến nhà Ông Lê Thế Thiện
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10020 |
Thành phố Sầm Sơn |
Ngõ của đường 4A - Xã Quảng Minh |
Từ Nguyễn Thị Thanh Lý - đến bà Lâm Thị Xuân
|
585.000
|
468.000
|
351.000
|
234.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10021 |
Thành phố Sầm Sơn |
Ngõ của đường 4A - Xã Quảng Minh |
Từ ông Phạm Xuân Nhì - đến ông Nguyễn Đình Thông
|
585.000
|
468.000
|
351.000
|
234.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10022 |
Thành phố Sầm Sơn |
Ngõ của đường 4A - Xã Quảng Minh |
Từ Bà Đỗ Thị Thảo - đến ông Đỗ Văn Khanh
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10023 |
Thành phố Sầm Sơn |
Phường |
|
52.000
|
47.000
|
42.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 10024 |
Thành phố Sầm Sơn |
Xã đồng bằng |
|
47.000
|
42.000
|
37.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 10025 |
Thành phố Sầm Sơn |
Phường |
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 10026 |
Thành phố Sầm Sơn |
Xã đồng bằng |
|
25.000
|
20.000
|
15.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 10027 |
Thành phố Sầm Sơn |
Phường |
|
52.000
|
47.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 10028 |
Thành phố Sầm Sơn |
Xã đồng bằng |
|
47.000
|
42.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 10029 |
Thành phố Sầm Sơn |
Phường |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
47.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 10030 |
Thành phố Sầm Sơn |
Xã đồng bằng |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
42.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 10031 |
Thành phố Sầm Sơn |
Thành phố Sầm Sơn |
Toàn thành phố
|
61.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất làm muối |
| 10032 |
Thành phố Sầm Sơn |
Phường |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 10033 |
Thành phố Sầm Sơn |
Xã đồng bằng |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 10034 |
Thành phố Sầm Sơn |
Phường |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 10035 |
Thành phố Sầm Sơn |
Xã đồng bằng |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 10036 |
Thành phố Sầm Sơn |
Phường |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 10037 |
Thành phố Sầm Sơn |
Xã đồng bằng |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 10038 |
Thành phố Sầm Sơn |
Phường |
|
52.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 10039 |
Thành phố Sầm Sơn |
Xã đồng bằng |
|
47.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 10040 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn từ số nhà 71 phố 5 - đến số nhà 56 phố 4 (TT Cành Nàng)
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10041 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn từ số nhà 55 phố 4 - đến đầu phố 3 ( TT Cành Nàng)
|
4.800.000
|
3.840.000
|
2.880.000
|
1.920.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10042 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn từ cuối phố 2 - đến đầu phố ( TT Cành Nàng)
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10043 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn từ cuối phố 1 - đến số nhà 20 phố 1 (TT Cành Nàng)
|
4.800.000
|
3.840.000
|
2.880.000
|
1.920.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10044 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn từ số nhà 19 - đến đầu phố 1 (TT Cành Nàng)
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10045 |
Huyện Bá Thước |
Đường 2 Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn đường từ đầu phố 1 - đến SN 02 phố 1
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10046 |
Huyện Bá Thước |
Đường 2 Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn từ SN 02 - đến SN 16 phố 1
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10047 |
Huyện Bá Thước |
Đường 2 Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn từ SN 02 phố 2 - đến SN 56 phố 2
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10048 |
Huyện Bá Thước |
Đường 2 Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn từ SN 33 phố 3 - đến SN 28 phố 4
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10049 |
Huyện Bá Thước |
Đường 2 Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn SN 30 phố 4 - đến SN 15 phố 5
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10050 |
Huyện Bá Thước |
Đường 3 thị trấn Cành Nàng |
Đường 3 thị trấn Cành Nàng
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10051 |
Huyện Bá Thước |
Các trục ngang - Thị trấn Cành Nang |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10052 |
Huyện Bá Thước |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Cành Nang |
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10053 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn từ số nhà 71 phố 5 - đến số nhà 56 phố 4 (TT Cành Nàng)
|
2.250.000
|
1.800.000
|
1.350.000
|
900.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10054 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn từ số nhà 55 phố 4 - đến đầu phố 3 ( TT Cành Nàng)
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.440.000
|
960.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10055 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn từ cuối phố 2 - đến đầu phố ( TT Cành Nàng)
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10056 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn từ cuối phố 1 - đến số nhà 20 phố 1 (TT Cành Nàng)
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.440.000
|
960.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10057 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn từ số nhà 19 - đến đầu phố 1 (TT Cành Nàng)
|
2.250.000
|
1.800.000
|
1.350.000
|
900.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10058 |
Huyện Bá Thước |
Đường 2 Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn đường từ đầu phố 1 - đến SN 02 phố 1
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10059 |
Huyện Bá Thước |
Đường 2 Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn từ SN 02 - đến SN 16 phố 1
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10060 |
Huyện Bá Thước |
Đường 2 Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn từ SN 02 phố 2 - đến SN 56 phố 2
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10061 |
Huyện Bá Thước |
Đường 2 Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn từ SN 33 phố 3 - đến SN 28 phố 4
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10062 |
Huyện Bá Thước |
Đường 2 Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn SN 30 phố 4 - đến SN 15 phố 5
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10063 |
Huyện Bá Thước |
Đường 3 thị trấn Cành Nàng |
Đường 3 thị trấn Cành Nàng
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10064 |
Huyện Bá Thước |
Các trục ngang - Thị trấn Cành Nang |
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10065 |
Huyện Bá Thước |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Cành Nang |
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10066 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn từ số nhà 71 phố 5 - đến số nhà 56 phố 4 (TT Cành Nàng)
|
2.025.000
|
1.620.000
|
1.215.000
|
810.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10067 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn từ số nhà 55 phố 4 - đến đầu phố 3 ( TT Cành Nàng)
|
2.160.000
|
1.728.000
|
1.296.000
|
864.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10068 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn từ cuối phố 2 - đến đầu phố ( TT Cành Nàng)
|
2.250.000
|
1.800.000
|
1.350.000
|
900.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10069 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn từ cuối phố 1 - đến số nhà 20 phố 1 (TT Cành Nàng)
|
2.160.000
|
1.728.000
|
1.296.000
|
864.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10070 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn từ số nhà 19 - đến đầu phố 1 (TT Cành Nàng)
|
2.025.000
|
1.620.000
|
1.215.000
|
810.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10071 |
Huyện Bá Thước |
Đường 2 Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn đường từ đầu phố 1 - đến SN 02 phố 1
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10072 |
Huyện Bá Thước |
Đường 2 Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn từ SN 02 - đến SN 16 phố 1
|
1.125.000
|
900.000
|
675.000
|
450.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10073 |
Huyện Bá Thước |
Đường 2 Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn từ SN 02 phố 2 - đến SN 56 phố 2
|
1.125.000
|
900.000
|
675.000
|
450.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10074 |
Huyện Bá Thước |
Đường 2 Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn từ SN 33 phố 3 - đến SN 28 phố 4
|
1.125.000
|
900.000
|
675.000
|
450.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10075 |
Huyện Bá Thước |
Đường 2 Thị trấn Cành Nàng |
Đoạn SN 30 phố 4 - đến SN 15 phố 5
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10076 |
Huyện Bá Thước |
Đường 3 thị trấn Cành Nàng |
Đường 3 thị trấn Cành Nàng
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10077 |
Huyện Bá Thước |
Các trục ngang - Thị trấn Cành Nang |
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10078 |
Huyện Bá Thước |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Cành Nang |
|
135.000
|
108.000
|
81.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10079 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn đường giáp Cẩm Thủy - đến hết thôn Trúc (Điền Trung).
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10080 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn đường từ đầu thôn Kéo - đến đầu Trường Hà Văn Mao ( Điền Trung).
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10081 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn đường từ Hà Văn Mao - đến cầu Đại Lạn (Điền Trung)
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10082 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn từ cầu Đại Lạn - đến thửa 60, tờ BĐ 25 (ông Lợi Vân); (Điền Lư)
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10083 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn từ thửa 579 và thửa 529, tờ BĐ 25, - đến thửa 12 tờ BĐ 24 (Bùi Thị Hiền); (Điền Lư)
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10084 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn tiếp giáp thửa 12, tờ BĐ 24 - đến hết thôn Bái Tôm, thửa 01, tờ BĐ 06 (hộ Nguyễn Tất Hùng); (Điền Lư)
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10085 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn ngã 3 Lâm Trường Làng Đào (Điền Quang) - hết thôn Khước (Điền Quang)
|
1.600.000
|
1.280.000
|
960.000
|
640.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10086 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn tiếp giáp thôn Thôn Khước đi thôn Luyện - đến hết địa phận Bái Tôm (Điền Quang)
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10087 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn từ giáp Điền Lư + Điền Quang - đến hết thôn Bái Tôm (Ái Thượng).
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10088 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn từ đầu thôn Tôm - đến hết thôn Thung (Ái Thượng)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10089 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn từ đầu thôn Trung Tâm - đến Hón La (Ái Thượng)
|
850.000
|
680.000
|
510.000
|
340.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10090 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn từ Hón La - đến cầu Đắm (Ái Thượng)
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10091 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn từ cầu Đắm - đến cầu Mùn (Lâm Xa)
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10092 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn Cầu Mùn - đến đường đi Tân Lập (phố 2, Lâm Xa)
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10093 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn đầu phố 1, thị trấn Cành Nàng - đến thôn Vận Tải (xã Lâm Xa, cũ)
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10094 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn từ đầu thôn Vận tải - đến hết thôn Vận Tải ( xã Lâm Xa, cũ)
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10095 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn từ đầu làng Tráng, Lâm Xa - đến hết thôn Suôi, Thiết ống (Lâm Xa ( cũ) và Thiết Ông)
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10096 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng - đến Ngã ba đi Km 0 hết địa phận Thiết Ống (Thiết Ống)
|
1.080.000
|
864.000
|
648.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10097 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn từ Km 0 - đến hết thửa đất 108 tờ BĐ 15 (nhà ông Nam); ( Thiết Kế)
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10098 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn giáp nhà ông Nam (thửa đất 108 tờ BĐ 15) - đến đập tràn Km2 ( Thiết Kế)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10099 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn từ đập tràn Km2 - đến giáp ranh Kỳ Tân (Thiết Kế)
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10100 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn từ Km 2- Km 5 (Kỳ Tân)
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |