17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10001 Thành phố Sầm Sơn ĐĐường Ba Voi - Sầm Sơn nay là đường Võ Nguyên Giáp - Xã Quảng Minh 3.375.000 2.700.000 2.025.000 1.350.000 - Đất SX-KD nông thôn
10002 Thành phố Sầm Sơn Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Minh 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
10003 Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Đồng Su - Xã Quảng Minh Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 01;02 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD nông thôn
10004 Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Đồng Su - Xã Quảng Minh Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 03;04;05 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
10005 Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh Từ Ông Nguyễn Quang Châu - đến ông Dư Công Đại (Giáp Q. Vinh) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
10006 Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh Từ Ông Nguyễn Đức Tuyết - đến Nguyễn Đức Hoạt 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
10007 Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh Từ Ông Lê Văn Ngạc - đến Hoàng Văn Nhung 585.000 468.000 351.000 234.000 - Đất SX-KD nông thôn
10008 Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh Từ Ông Vũ Văn Tùng - đến ông Vũ Văn Thoa 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
10009 Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh Từ Ông Hoàng Văn Huệ - đến Ông Lê Ngọc Lân 585.000 468.000 351.000 234.000 - Đất SX-KD nông thôn
10010 Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh Tuyến đường từ bà Trịnh Thị Phiên (Toàn) - đến Bà Lê Thị Mai (Trước trường học) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
10011 Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh Tuyến từ Trường Mầm Non - đến ông Ngô Tiến Cảnh (Quảng Cát) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
10012 Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh Từ Ông Lê Doãn Minh - đến Nguyễn Trọng Chiến 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
10013 Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh Từ Ông Lê Đình Phấn - đến ông Bùi Ngọc Biên 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
10014 Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh Từ Ông Nguyễn Huy Hoa - đến bà Đới Thị Nga (Giáp Quảng Cát) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
10015 Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Từ Bà Trịnh Thị Tích - đến Trường Chu Văn An 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
10016 Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4B - Xã Quảng Minh Từ Ông Hoàng Quốc Biện - đến Ông Hoàng Văn Nho 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
10017 Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4B - Xã Quảng Minh Từ Ông Chu Văn Võ - đến ông Phạm Viết Loan 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
10018 Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4A - Xã Quảng Minh Từ Ông Đỗ Văn Khôi - đến ông Nguyễn Công Thông 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
10019 Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4A - Xã Quảng Minh Từ Bà Nguyễn Thị Siểu - đến nhà Ông Lê Thế Thiện 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
10020 Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4A - Xã Quảng Minh Từ Nguyễn Thị Thanh Lý - đến bà Lâm Thị Xuân 585.000 468.000 351.000 234.000 - Đất SX-KD nông thôn
10021 Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4A - Xã Quảng Minh Từ ông Phạm Xuân Nhì - đến ông Nguyễn Đình Thông 585.000 468.000 351.000 234.000 - Đất SX-KD nông thôn
10022 Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4A - Xã Quảng Minh Từ Bà Đỗ Thị Thảo - đến ông Đỗ Văn Khanh 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
10023 Thành phố Sầm Sơn Phường 52.000 47.000 42.000 - - Đất trồng cây hàng năm
10024 Thành phố Sầm Sơn Xã đồng bằng 47.000 42.000 37.000 - - Đất trồng cây hàng năm
10025 Thành phố Sầm Sơn Phường 30.000 25.000 20.000 - - Đất trồng cây lâu năm
10026 Thành phố Sầm Sơn Xã đồng bằng 25.000 20.000 15.000 - - Đất trồng cây lâu năm
10027 Thành phố Sầm Sơn Phường 52.000 47.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10028 Thành phố Sầm Sơn Xã đồng bằng 47.000 42.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10029 Thành phố Sầm Sơn Phường Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 47.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10030 Thành phố Sầm Sơn Xã đồng bằng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 42.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10031 Thành phố Sầm Sơn Thành phố Sầm Sơn Toàn thành phố 61.000 - - - - Đất làm muối
10032 Thành phố Sầm Sơn Phường 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng sản xuất
10033 Thành phố Sầm Sơn Xã đồng bằng 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng sản xuất
10034 Thành phố Sầm Sơn Phường 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng phòng hộ
10035 Thành phố Sầm Sơn Xã đồng bằng 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng phòng hộ
10036 Thành phố Sầm Sơn Phường 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng đặc dụng
10037 Thành phố Sầm Sơn Xã đồng bằng 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng đặc dụng
10038 Thành phố Sầm Sơn Phường 52.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
10039 Thành phố Sầm Sơn Xã đồng bằng 47.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
10040 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 71 phố 5 - đến số nhà 56 phố 4 (TT Cành Nàng) 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
10041 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 55 phố 4 - đến đầu phố 3 ( TT Cành Nàng) 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
10042 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ cuối phố 2 - đến đầu phố ( TT Cành Nàng) 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
10043 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ cuối phố 1 - đến số nhà 20 phố 1 (TT Cành Nàng) 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
10044 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 19 - đến đầu phố 1 (TT Cành Nàng) 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
10045 Huyện Bá Thước Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn đường từ đầu phố 1 - đến SN 02 phố 1 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
10046 Huyện Bá Thước Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 02 - đến SN 16 phố 1 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
10047 Huyện Bá Thước Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 02 phố 2 - đến SN 56 phố 2 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
10048 Huyện Bá Thước Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 33 phố 3 - đến SN 28 phố 4 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
10049 Huyện Bá Thước Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn SN 30 phố 4 - đến SN 15 phố 5 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
10050 Huyện Bá Thước Đường 3 thị trấn Cành Nàng Đường 3 thị trấn Cành Nàng 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở đô thị
10051 Huyện Bá Thước Các trục ngang - Thị trấn Cành Nang 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở đô thị
10052 Huyện Bá Thước Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Cành Nang 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở đô thị
10053 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 71 phố 5 - đến số nhà 56 phố 4 (TT Cành Nàng) 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất TM-DV đô thị
10054 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 55 phố 4 - đến đầu phố 3 ( TT Cành Nàng) 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
10055 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ cuối phố 2 - đến đầu phố ( TT Cành Nàng) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất TM-DV đô thị
10056 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ cuối phố 1 - đến số nhà 20 phố 1 (TT Cành Nàng) 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
10057 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 19 - đến đầu phố 1 (TT Cành Nàng) 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất TM-DV đô thị
10058 Huyện Bá Thước Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn đường từ đầu phố 1 - đến SN 02 phố 1 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV đô thị
10059 Huyện Bá Thước Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 02 - đến SN 16 phố 1 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV đô thị
10060 Huyện Bá Thước Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 02 phố 2 - đến SN 56 phố 2 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV đô thị
10061 Huyện Bá Thước Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 33 phố 3 - đến SN 28 phố 4 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV đô thị
10062 Huyện Bá Thước Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn SN 30 phố 4 - đến SN 15 phố 5 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV đô thị
10063 Huyện Bá Thước Đường 3 thị trấn Cành Nàng Đường 3 thị trấn Cành Nàng 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV đô thị
10064 Huyện Bá Thước Các trục ngang - Thị trấn Cành Nang 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV đô thị
10065 Huyện Bá Thước Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Cành Nang 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV đô thị
10066 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 71 phố 5 - đến số nhà 56 phố 4 (TT Cành Nàng) 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 - Đất SX-KD đô thị
10067 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 55 phố 4 - đến đầu phố 3 ( TT Cành Nàng) 2.160.000 1.728.000 1.296.000 864.000 - Đất SX-KD đô thị
10068 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ cuối phố 2 - đến đầu phố ( TT Cành Nàng) 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
10069 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ cuối phố 1 - đến số nhà 20 phố 1 (TT Cành Nàng) 2.160.000 1.728.000 1.296.000 864.000 - Đất SX-KD đô thị
10070 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 19 - đến đầu phố 1 (TT Cành Nàng) 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 - Đất SX-KD đô thị
10071 Huyện Bá Thước Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn đường từ đầu phố 1 - đến SN 02 phố 1 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
10072 Huyện Bá Thước Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 02 - đến SN 16 phố 1 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
10073 Huyện Bá Thước Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 02 phố 2 - đến SN 56 phố 2 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
10074 Huyện Bá Thước Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 33 phố 3 - đến SN 28 phố 4 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
10075 Huyện Bá Thước Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn SN 30 phố 4 - đến SN 15 phố 5 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
10076 Huyện Bá Thước Đường 3 thị trấn Cành Nàng Đường 3 thị trấn Cành Nàng 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
10077 Huyện Bá Thước Các trục ngang - Thị trấn Cành Nang 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD đô thị
10078 Huyện Bá Thước Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Cành Nang 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD đô thị
10079 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn đường giáp Cẩm Thủy - đến hết thôn Trúc (Điền Trung). 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
10080 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn đường từ đầu thôn Kéo - đến đầu Trường Hà Văn Mao ( Điền Trung). 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
10081 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn đường từ Hà Văn Mao - đến cầu Đại Lạn (Điền Trung) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
10082 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ cầu Đại Lạn - đến thửa 60, tờ BĐ 25 (ông Lợi Vân); (Điền Lư) 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở nông thôn
10083 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ thửa 579 và thửa 529, tờ BĐ 25, - đến thửa 12 tờ BĐ 24 (Bùi Thị Hiền); (Điền Lư) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
10084 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn tiếp giáp thửa 12, tờ BĐ 24 - đến hết thôn Bái Tôm, thửa 01, tờ BĐ 06 (hộ Nguyễn Tất Hùng); (Điền Lư) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
10085 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn ngã 3 Lâm Trường Làng Đào (Điền Quang) - hết thôn Khước (Điền Quang) 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 - Đất ở nông thôn
10086 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn tiếp giáp thôn Thôn Khước đi thôn Luyện - đến hết địa phận Bái Tôm (Điền Quang) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
10087 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ giáp Điền Lư + Điền Quang - đến hết thôn Bái Tôm (Ái Thượng). 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
10088 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu thôn Tôm - đến hết thôn Thung (Ái Thượng) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
10089 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu thôn Trung Tâm - đến Hón La (Ái Thượng) 850.000 680.000 510.000 340.000 - Đất ở nông thôn
10090 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ Hón La - đến cầu Đắm (Ái Thượng) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
10091 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ cầu Đắm - đến cầu Mùn (Lâm Xa) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
10092 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn Cầu Mùn - đến đường đi Tân Lập (phố 2, Lâm Xa) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
10093 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn đầu phố 1, thị trấn Cành Nàng - đến thôn Vận Tải (xã Lâm Xa, cũ) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
10094 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu thôn Vận tải - đến hết thôn Vận Tải ( xã Lâm Xa, cũ) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
10095 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu làng Tráng, Lâm Xa - đến hết thôn Suôi, Thiết ống (Lâm Xa ( cũ) và Thiết Ông) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
10096 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng - đến Ngã ba đi Km 0 hết địa phận Thiết Ống (Thiết Ống) 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất ở nông thôn
10097 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ Km 0 - đến hết thửa đất 108 tờ BĐ 15 (nhà ông Nam); ( Thiết Kế) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
10098 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn giáp nhà ông Nam (thửa đất 108 tờ BĐ 15) - đến đập tràn Km2 ( Thiết Kế) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
10099 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ đập tràn Km2 - đến giáp ranh Kỳ Tân (Thiết Kế) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
10100 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ Km 2- Km 5 (Kỳ Tân) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...