Bảng giá đất tại Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, sửa đổi bổ sung bởi quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại Huyện Thiệu Hóa đang có sự dao động rõ rệt. Các yếu tố như hạ tầng giao thông và tiềm năng phát triển kinh tế đang làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan khu vực Huyện Thiệu Hóa

Huyện Thiệu Hóa nằm ở phía Đông Bắc của tỉnh Thanh Hóa, giáp ranh với các huyện Như Xuân, Hậu Lộc, và Thành phố Thanh Hóa. Với vị trí thuận lợi về giao thông và đặc điểm đất đai màu mỡ, Huyện Thiệu Hóa có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong cả lĩnh vực nông nghiệp và công nghiệp.

Huyện này còn nổi bật với một số danh thắng tự nhiên và các khu vực thích hợp phát triển du lịch sinh thái, tạo ra cơ hội lớn cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Một trong những yếu tố quan trọng tác động đến giá trị bất động sản tại Huyện Thiệu Hóa chính là sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng giao thông. Các dự án nâng cấp và mở rộng các tuyến quốc lộ, đặc biệt là Quốc lộ 45, đang giúp kết nối Huyện Thiệu Hóa với Thành phố Thanh Hóa và các khu vực lân cận, giúp rút ngắn thời gian di chuyển và gia tăng khả năng kết nối kinh tế.

Hệ thống giao thông thuận tiện này đang tạo ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản, đặc biệt là ở những khu vực gần các tuyến đường chính và khu vực trung tâm huyện.

Bên cạnh đó, các dự án quy hoạch đô thị, khu dân cư mới cũng đang được triển khai, giúp tạo dựng một cơ sở hạ tầng hiện đại và nâng cao chất lượng sống cho cư dân địa phương. Những yếu tố này đang làm tăng giá trị bất động sản tại Huyện Thiệu Hóa, đặc biệt là đối với các khu đất nằm gần các trung tâm hành chính, các khu công nghiệp và các khu dân cư mới.

Phân tích giá đất tại Huyện Thiệu Hóa

Giá đất tại Huyện Thiệu Hóa hiện nay có sự dao động lớn. Giá cao nhất tại các khu vực gần các tuyến quốc lộ và khu công nghiệp có thể lên tới khoảng 12.000.000 VNĐ/m2. Trong khi đó, giá thấp nhất tại các khu vực ngoại ô, xa các trung tâm hành chính và khu công nghiệp có thể chỉ từ 10.000 VNĐ/m2.

Giá đất trung bình tại khu vực này vào khoảng 830.908 VNĐ/m2, cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực phát triển mạnh mẽ và những khu vực ít được đầu tư hơn.

Đối với các nhà đầu tư bất động sản, Huyện Thiệu Hóa hiện tại vẫn là một cơ hội hấp dẫn nhờ vào mức giá đất còn khá hợp lý, đặc biệt là ở những khu vực ngoại ô hoặc các khu vực chưa được đầu tư mạnh về hạ tầng.

Tuy nhiên, những khu đất gần các tuyến đường chính, các khu công nghiệp hoặc các khu đô thị mới sẽ có giá trị tăng trưởng mạnh mẽ trong tương lai nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của các dự án hạ tầng.

So với các khu vực khác trong tỉnh Thanh Hóa, giá đất tại Huyện Thiệu Hóa hiện vẫn khá thấp so với các huyện trung tâm như Thành phố Thanh Hóa hay Thị xã Bỉm Sơn.

Tuy nhiên, với những chính sách phát triển hạ tầng và quy hoạch đồng bộ, giá đất tại Huyện Thiệu Hóa dự báo sẽ có sự tăng trưởng ổn định trong những năm tới, đặc biệt là đối với các khu vực có vị trí giao thông thuận lợi và tiềm năng phát triển công nghiệp, du lịch.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Thiệu Hóa

Huyện Thiệu Hóa sở hữu nhiều điểm mạnh nổi bật trong việc phát triển bất động sản. Một trong những yếu tố quan trọng là sự phát triển về giao thông. Các tuyến đường chính, đặc biệt là Quốc lộ 45, đang được nâng cấp và mở rộng, giúp kết nối Huyện Thiệu Hóa với Thành phố Thanh Hóa và các huyện lân cận.

Điều này không chỉ giúp thúc đẩy sự phát triển kinh tế mà còn tạo ra cơ hội lớn cho thị trường bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Huyện Thiệu Hóa còn có tiềm năng lớn trong ngành du lịch sinh thái nhờ vào các cảnh quan tự nhiên phong phú. Các khu đất gần các khu du lịch, khu nghỉ dưỡng sẽ là lựa chọn tuyệt vời cho các nhà đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng, đặc biệt khi nhu cầu về du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng ngày càng tăng cao.

Thêm vào đó, sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp và các khu chế biến nông sản đang tạo ra nhu cầu lớn về đất đai và nhà ở. Các khu đất gần các khu công nghiệp sẽ có giá trị tăng trưởng mạnh trong tương lai, khi nhu cầu về nhà ở cho công nhân và các dịch vụ đi kèm tăng cao.

Huyện Thiệu Hóa hiện đang nổi lên là một khu vực tiềm năng nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng giao thông, công nghiệp và du lịch. Giá đất hiện tại vẫn còn khá hợp lý, nhưng với xu hướng phát triển trong tương lai, giá trị bất động sản tại đây dự báo sẽ tăng mạnh. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn và những ai tìm kiếm cơ hội đầu tư sinh lời tại các khu vực đang phát triển.

Giá đất cao nhất tại Huyện Thiệu Hóa là: 12.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Thiệu Hóa là: 10.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Thiệu Hóa là: 861.813 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Ngọc Tú
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
395

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Huyện Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Bưu Điện - đến nhà anh Viên TK5 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất SX-KD đô thị
202 Huyện Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Chiến út - đến Nhà anh Chính TK8 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
203 Huyện Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Mẫu Giáo 3 - đến nhà bà Huệ TK6 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
204 Huyện Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Khanh - đến nhà ông Đắc TK6 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
205 Huyện Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
206 Huyện Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Tù Nhà Anh Nam - đến Đê sông Chu 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
207 Huyện Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến Nhà Thu Huân TK4 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
208 Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Phát - đến đường Nguyễn Quang Minh 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
209 Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
210 Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà anh Tỉnh TK5 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
211 Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Bình TK6 - đến nhà bà Bằng TK6 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
212 Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 3 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đê Sông Chu - đến hết khu dân cư 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
213 Huyện Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà ông Vĩnh TK3 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
214 Huyện Thiệu Hóa Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường vào trường cấp 3 - đến nhà Bà Nguyệt TK 5 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
215 Huyện Thiệu Hóa Xung quang bờ hồ Kiến Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
216 Huyện Thiệu Hóa Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 đến ngõ 12 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 - đến ngõ 12 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
217 Huyện Thiệu Hóa Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất SX-KD đô thị
218 Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến - đến ông Nguyện 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
219 Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường từ bà Nguyệt - đến giáp đường bê tông (bà Hiền) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
220 Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường từ bà Nhung - đến chị Long 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
221 Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư Tây Bắc thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
222 Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư Đông Bắc QL45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
223 Huyện Thiệu Hóa Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Bắc Nam 1 (Từ đường Tỉnh lộ 506B đi đường Đông Tây 1) 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất SX-KD đô thị
224 Huyện Thiệu Hóa Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 1 (Từ Quốc lộ 45 đi thôn Đỉnh Tân, xã Thiệu Phú) 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất SX-KD đô thị
225 Huyện Thiệu Hóa Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến còn lại trong khu đô thị Tây Bắc TT Thiệu Hóa 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
226 Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ) Đoạn từ giáp Thiệu Trung - đến Bưu điện Ba Chè 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
227 Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ) Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè - đến Cầu Thiệu Hoá 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
228 Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Đô (cũ) Ngã Ba Chè - đến Trạm điện 220 T.Vận 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
229 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ) Từ QL45 - đến nhà văn hóa thôn 7 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD đô thị
230 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ) Từ nhà văn hóa thôn 7 - đến giáp xã Thiệu Châu (cũ) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
231 Huyện Thiệu Hóa Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Giáp QL 45 - đến kênh B9 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất SX-KD đô thị
232 Huyện Thiệu Hóa Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường 515 - đến giáp Thiệu Trung 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
233 Huyện Thiệu Hóa Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Ngã 3 QL 45 - đến đường vào CT May 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
234 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Kênh B 9 - đến Các trục chính thôn 7-10 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất SX-KD đô thị
235 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đê dự phòng - đến các trục chính Trà Thượng 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
236 Huyện Thiệu Hóa Đường vào B.Viện Đa khoa huyện - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Giáp QL 45 - đến cổng Bệnh viện 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
237 Huyện Thiệu Hóa Đường phân luồng học sinh - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ giáp QL 45 - đến Đê tuyến 2 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
238 Huyện Thiệu Hóa Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà Ông Toán - đến Nhà VH thôn 7 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất SX-KD đô thị
239 Huyện Thiệu Hóa Trục chính giữa làng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà Ô Chính thôn 2 - đến ông Hồng thôn 1 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
240 Huyện Thiệu Hóa Các trục chính của các thôn 3,4,5,6 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
241 Huyện Thiệu Hóa Các trục chính đường làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất SX-KD đô thị
242 Huyện Thiệu Hóa Tuyến Bê tông - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà ông Hùng - đến nhà ông Bường 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
243 Huyện Thiệu Hóa Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất SX-KD đô thị
244 Huyện Thiệu Hóa Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
245 Huyện Thiệu Hóa Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD đô thị
246 Huyện Thiệu Hóa Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp QL45 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
247 Huyện Thiệu Hóa Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 1 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất SX-KD đô thị
248 Huyện Thiệu Hóa Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 6 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất SX-KD đô thị
249 Huyện Thiệu Hóa Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến còn lại trong khu dân cư 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
250 Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Trung Đoạn từ giáp Đông Thanh - đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
251 Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Trung Đoạn từ nhà Dũng Hiền - đến nhà anh Oanh Hằng Thiệu Trung 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở nông thôn
252 Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Trung Đoạn từ nhà Lợi Hà Thiệu Trung - đến giáp Thiệu Đô (cũ) 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở nông thôn
253 Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Phú Đoạn từ giáp Thị trấn - đến ngã ba rẽ vào UB xã T.Phú 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000 - Đất ở nông thôn
254 Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Phú Đoạn từ ngã ba rẽ vào UB xã Thiệu Phú - đến kênh B04 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở nông thôn
255 Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Phú Đoạn từ kênh B04 - đến giáp xã Thiệu Long 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở nông thôn
256 Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long Đoạn từ giáp xã Thiệu Phú - đến Cầu Kịt thôn Minh Đức 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở nông thôn
257 Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long Đoạn từ Cầu Kịt thôn Minh Đức - đến đường rẽ vào UBND xã 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở nông thôn
258 Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long Đoạn đường rẽ vào UBND xã - đến nhà ông Be thôn Phong Phú 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở nông thôn
259 Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long Đoạn từ nhà ông Be thôn Phong Phú - đến giáp xã Định Bình 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
260 Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận Giáp trạm điện - đến cống thôn 3 T.Vận 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở nông thôn
261 Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận Cống thôn 3 T. Vận - đến cầu Thiệu Lý 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở nông thôn
262 Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận Cầu Thiệu Lý - đến Trường Tiểu học T.Vận 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
263 Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận Trường tiểu học T.Vận - đến giáp xã Thiệu Tâm (cũ) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
264 Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ) Giáp Thiệu Vận - đến nhà văn hóa thôn Đồng Tâm 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 - Đất ở nông thôn
265 Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ) Từ nhà văn hóa thôn Đồng Tâm - đến dốc Cầu Phao 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
266 Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ) Cầu phao - đến nhà Quý Hải xã Thiệu Tâm (cũ) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
267 Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ) Nhà Ông Quý - đến cây xăng xã Thiệu Tâm (cũ) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
268 Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ) Từ cây xăng nhà ông ông Quý - đến cầu Trắng 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
269 Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán Giáp xã Thiệu Tâm - đến giáp Cổng Làng Dân Vượng 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
270 Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán Từ Cổng Làng Dân Vượng - đến giáp xã Thiệu Toán 1.700.000 1.360.000 1.020.000 680.000 - Đất ở nông thôn
271 Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán Giáp xã Thiệu Chính - đến Bưu điện VH xã Thiệu Toán 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất ở nông thôn
272 Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán Bưu điện VH xã Thiệu Toán - đến dốc đê Sông Chu 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất ở nông thôn
273 Huyện Thiệu Hóa Đường 515C - Xã Thiệu Chính Ngã ba Đu - đến hết nhà ông Tường Quyền 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
274 Huyện Thiệu Hóa Đường 515C - Xã Thiệu Chính Nhà ông Tường Quyền - đến giáp Thọ Vực 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
275 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Phú Quốc lộ 45 - đến giáp xã Thiệu Duy 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
276 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Duy Giáp xã Thiệu Duy - đến cầu Khánh Hội 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
277 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Duy Cầu Khánh Hội - đến sân vận động 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
278 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Duy Sân vận động - đến ngã ba nhà ông Tùng 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
279 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Giang Ngã ba ông Tùng - đến đê Cầu Chày 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
280 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Ngọc Giáp Thọ Xuân - đến mương N4 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
281 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Ngọc Mương N4 - đến Thôn Cẩm Vân 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
282 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Vũ Hết thôn Cẩm Vân - đến CT XD Ngọc Sơn 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
283 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Vũ CT XD Ngọc Sơn - đến nhà ông Đàm 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 - Đất ở nông thôn
284 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Vũ Đoạn từ nhà ông Đàm đi kênh N5 giáp Thiệu Tiến 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
285 Huyện Thiệu Hóa Địa phận xã Thiệu Công và Thiệu Tiến Địa phận xã Thiệu Công và Thiệu Tiến 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
286 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Phúc và Thiệu Phú Giáp xã Thiệu Tiến - đến cầu Nháng 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
287 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Phúc và Thiệu Phú Giáp Cầu Nháng (Thiệu Phúc) - đến giáp thị trấn Vạn Hà (cũ) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
288 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Châu (cũ) Giáp xã Thiệu Đô (cũ) - đến giáp xã Thiệu Vân (Địa phận Thiệu Châu, cũ ) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
289 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 515 B - Xã Thiệu Lý Cầu Thiệu Lý - đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- Tâm 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
290 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 515 B - Xã Thiệu Lý Ngã tư giao đường huyện - đến Trường mầm non Thiệu Lý 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
291 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 515 B - Xã Thiệu Lý Trường Mầm non T.Lý - đến giáp Đông Hoàng 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
292 Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy Đường QL 45 vào đường trường THPH Thiệu Hoá 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở nông thôn
293 Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy Từ trường THPT Thiệu Hóa - đến giáp Thiệu Nguyên 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
294 Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy Địa phận xã Thiệu Nguyên 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
295 Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy Địa phận xã Thiệu Duy 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
296 Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu đi Thiệu Giao - Bôn Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu đi Thiệu Giao - Bôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
297 Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH08 Thiệu Giao đi Tp Thanh Hóa Đường ĐH.TH08 Thiệu Giao đi Tp Thanh Hóa 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
298 Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH05 Thiệu Viên-Hoà -Chính Đường ĐH.TH05 Thiệu Viên-Hoà -Chính 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
299 Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH06 Thiệu Lý-Tâm Địa phận xã Thiệu Lý 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất ở nông thôn
300 Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH06 Thiệu Lý-Tâm Giáp xã Thiệu Lý - đến đường vào UBND xã Thiệu Viên 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...