Bảng giá đất Tại Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Phúc và Thiệu Phú Huyện Thiệu Hóa Thanh Hoá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa: Đoạn Đường Tỉnh 506B - Xã Thiệu Phúc và Thiệu Phú

Bảng giá đất của Huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa cho đoạn đường tỉnh 506B tại xã Thiệu Phúc và Thiệu Phú, loại đất ở nông thôn, đã được cập nhật theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, và được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022. Bảng giá này cung cấp mức giá chi tiết cho từng vị trí cụ thể trong đoạn đường từ giáp xã Thiệu Tiến đến cầu Nháng, giúp người dân và nhà đầu tư nắm rõ giá trị đất ở nông thôn trong khu vực.

Vị trí 1: 1.200.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 có mức giá cao nhất là 1.200.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất cao nhất trong đoạn đường, nhờ vào vị trí gần giáp xã Thiệu Tiến. Khu vực này có điều kiện thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng, làm tăng giá trị bất động sản.

Vị trí 2: 960.000 VNĐ/m²

Mức giá tại vị trí 2 là 960.000 VNĐ/m². Giá trị đất tại đây vẫn cao, mặc dù thấp hơn so với vị trí 1. Khu vực này có các yếu tố phát triển tương tự nhưng có sự giảm giá do vị trí xa hơn một chút so với các tiện ích chính.

Vị trí 3: 720.000 VNĐ/m²

Vị trí 3 có mức giá 720.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất trung bình, phù hợp cho các dự án đầu tư với ngân sách vừa phải. Mặc dù giá trị thấp hơn so với các vị trí cao hơn, khu vực này vẫn có tiềm năng phát triển tốt.

Vị trí 4: 480.000 VNĐ/m²

Vị trí 4 có mức giá thấp nhất trong đoạn đường là 480.000 VNĐ/m². Khu vực này có giá trị đất thấp hơn do vị trí xa hơn các tiện ích công cộng và giao thông chính. Đây là lựa chọn phù hợp cho các nhà đầu tư với ngân sách hạn chế hoặc các dự án dài hạn.

Bảng giá đất theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND cung cấp cái nhìn rõ ràng về giá trị đất tại đoạn đường tỉnh 506B - xã Thiệu Phúc và Thiệu Phú. Hiểu rõ giá trị tại các vị trí khác nhau sẽ hỗ trợ trong việc đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai, đồng thời phản ánh sự phân bổ giá trị đất trong khu vực.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
7

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Phúc và Thiệu Phú Giáp xã Thiệu Tiến - đến cầu Nháng 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
2 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Phúc và Thiệu Phú Giáp Cầu Nháng (Thiệu Phúc) - đến giáp thị trấn Vạn Hà (cũ) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
3 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Phúc và Thiệu Phú Giáp xã Thiệu Tiến - đến cầu Nháng 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
4 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Phúc và Thiệu Phú Giáp Cầu Nháng (Thiệu Phúc) - đến giáp thị trấn Vạn Hà (cũ) 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
5 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Phúc và Thiệu Phú Giáp xã Thiệu Tiến - đến cầu Nháng 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
6 Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Phúc và Thiệu Phú Giáp Cầu Nháng (Thiệu Phúc) - đến giáp thị trấn Vạn Hà (cũ) 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện