Bảng giá đất tại Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hóa

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi bổ sung bởi quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại Huyện Thạch Thành hiện có sự dao động rõ rệt. Khu vực này đang phát triển mạnh mẽ nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông và tiềm năng kinh tế lớn.

Tổng quan khu vực Huyện Thạch Thành

Huyện Thạch Thành nằm ở phía Tây Bắc của tỉnh Thanh Hóa, giáp ranh với các huyện như Huyện Cẩm Thủy và Huyện Bá Thước. Với địa hình đa dạng và phong phú, Thạch Thành không chỉ có tiềm năng trong phát triển nông nghiệp mà còn có những lợi thế về vị trí giao thông, tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển thương mại và các ngành kinh tế khác.

Đây là một huyện có vị trí chiến lược, kết nối các vùng miền của tỉnh Thanh Hóa với các tỉnh lân cận.

Hạ tầng giao thông tại Huyện Thạch Thành là yếu tố quan trọng góp phần nâng cao giá trị bất động sản. Các tuyến đường chính như Quốc lộ 217, kết nối Thạch Thành với các khu vực trọng điểm, đang được nâng cấp và mở rộng, tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển và phát triển kinh tế.

Ngoài ra, các dự án quy hoạch đô thị và khu dân cư mới cũng đang được triển khai, giúp tăng cường cơ sở vật chất và tiện ích tại địa phương.

Bên cạnh đó, các dự án phát triển nông nghiệp công nghệ cao và các khu công nghiệp trong khu vực đang dần hình thành, giúp thúc đẩy nhu cầu về đất đai và nhà ở. Các yếu tố này đang làm tăng giá trị đất tại Huyện Thạch Thành, đặc biệt là các khu vực gần trung tâm hành chính, khu công nghiệp hoặc gần các tuyến giao thông chính.

Phân tích giá đất tại Huyện Thạch Thành

Giá đất tại Huyện Thạch Thành hiện tại dao động khá lớn, với mức giá cao nhất lên đến khoảng 7.200.000 VNĐ/m2 tại các khu vực phát triển mạnh như gần các tuyến đường lớn hoặc gần các khu công nghiệp.

Trong khi đó, giá đất thấp nhất có thể chỉ từ 5.000 VNĐ/m2 ở các khu vực ngoại ô hoặc chưa được đầu tư phát triển mạnh. Giá đất trung bình tại khu vực này rơi vào khoảng 313.193 VNĐ/m2, cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực phát triển và các khu vực ít được đầu tư hơn.

Với mức giá này, Huyện Thạch Thành hiện đang có nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư bất động sản. Nếu bạn có kế hoạch đầu tư dài hạn, đây là một khu vực tiềm năng, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị tiếp tục được triển khai.

Đặc biệt, những khu đất gần các tuyến đường lớn hoặc các khu công nghiệp sẽ có tiềm năng sinh lời cao trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể cân nhắc đầu tư vào những khu vực này để đạt được lợi nhuận tốt hơn khi thị trường bất động sản tại Huyện Thạch Thành tiếp tục phát triển.

So với các huyện khác trong tỉnh Thanh Hóa, giá đất tại Huyện Thạch Thành có phần thấp hơn, đặc biệt là so với các khu vực trung tâm hoặc các khu vực phát triển mạnh mẽ hơn như Thành phố Thanh Hóa. Tuy nhiên, với sự phát triển của hạ tầng và các dự án kinh tế, giá trị bất động sản tại đây dự báo sẽ có sự tăng trưởng mạnh mẽ trong tương lai, mang đến cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm sự sinh lời dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Thạch Thành

Một trong những điểm mạnh của Huyện Thạch Thành là tiềm năng phát triển mạnh mẽ về nông nghiệp và công nghiệp. Với nhiều khu vực đất đai màu mỡ và tiềm năng phát triển nông sản, Huyện Thạch Thành là nơi lý tưởng cho các dự án nông nghiệp công nghệ cao, mang lại cơ hội phát triển bền vững cho thị trường bất động sản.

Huyện cũng đang thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong ngành công nghiệp, với các dự án khu công nghiệp và khu chế biến nông sản đang được triển khai.

Hạ tầng giao thông được nâng cấp và phát triển nhanh chóng cũng là yếu tố quan trọng giúp tăng giá trị đất tại Huyện Thạch Thành. Các tuyến đường quan trọng như Quốc lộ 217 và các dự án kết nối với các khu vực trọng điểm sẽ thúc đẩy sự phát triển kinh tế và bất động sản tại khu vực này.

Huyện Thạch Thành có lợi thế lớn khi gần các khu đô thị phát triển, điều này giúp tăng khả năng kết nối và tạo ra nhiều cơ hội đầu tư trong lĩnh vực bất động sản.

Ngoài ra, sự phát triển của các khu đô thị, khu dân cư mới và các dịch vụ đi kèm sẽ tạo ra một môi trường sống tốt hơn cho cư dân, giúp gia tăng giá trị bất động sản tại các khu vực này.

Các dự án phát triển này sẽ thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư muốn tìm kiếm các cơ hội sinh lời trong lĩnh vực bất động sản, đặc biệt là trong bối cảnh nhu cầu về nhà ở và đất đai tăng cao.

Huyện Thạch Thành đang trên đà phát triển mạnh mẽ, nhờ vào các yếu tố như hạ tầng giao thông, tiềm năng nông nghiệp và công nghiệp, cùng với các dự án quy hoạch đô thị. Giá đất hiện tại còn khá hợp lý so với các khu vực khác trong tỉnh, nhưng với sự phát triển trong tương lai, giá trị bất động sản tại đây dự báo sẽ tăng trưởng mạnh. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn tham gia vào thị trường bất động sản dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Huyện Thạch Thành là: 7.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Thạch Thành là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Thạch Thành là: 311.081 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Ngọc Tú
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
515

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
801 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn giáp ranh xã Thành Tiến - đến ngã 3 Gốc Đa thuộc địa phận xã Thánh Long 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất TM-DV nông thôn
802 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã 3 giáp ranh xã Thành Tiến - đến giáp đường rẽ vào Đơn vị T974 thuộc địa phận xã Thành Long 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
803 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ đường rẽ vào đơn vị T974 - đến giáp ranh với xã Vĩnh Hùng. (Thành Long) 128.000 102.400 76.800 51.200 - Đất TM-DV nông thôn
804 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Km 9+900 (ranh giới giữa nhà ông Hán và Nhà ông Cừ) - đến Km 10+400 (Đường rẽ lên bãi tha ma Mả Cọ), thuộc địa phận xã Ngọc Trạo 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
805 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Km 10+400 (đường rẽ lên bãi tha ma Mả Cọ) - đến km 10+600 (hết chợ Ngọc Trạo) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
806 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Thửa Đất có mặt đường tiếp giáp với Đoạn từ km 9+700 - đến Km 9+900. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
807 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Km 10+600 (hết chợ Ngọc Trạo) - đến giáp ranh xã Hà Tiến huyện Hà Trung 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
808 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Thửa đất có mặt đường tiếp giáp với Đoạn từ km 9+700 (Hết nhà ông Tôn Đô Biên) - đến giáp ranh xã Thành An 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
809 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp ranh xã Ngọc Trạo - đến đến đường rẽ đi thôn Thạch cừ (trước Nhà mầm non) xã Thành An 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
810 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ đường rẽ đi thôn Thạch Cừ - đến đường vào nhà Văn hóa thôn Dỹ Thắng, xã Thành An 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
811 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Dĩ Thắng - đến giáp ranh xã Thành Thọ ( Thành An) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
812 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp ranh xã Thành An - đến giáp chợ Hoa Sói xã Thành Thọ 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
813 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ chợ Hoa Sói - đến giáp Bưu điện văn hoá xã Thành Thọ 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
814 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Bưu điện văn hoá - đến giáp Nhà văn hoá xã Thành Thọ 144.000 115.200 86.400 57.600 - Đất TM-DV nông thôn
815 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Nhà văn hoá xã - đến ngã ba vào Bệnh viện cũ xã Thành Thọ 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
816 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba Bệnh viện cũ - đến giáp xã Thành Kim (Thành Thọ) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
817 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp ranh xã Thành Thọ - đến giáp Quốc lộ 45 địa phận xã Thành Kim 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
818 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba Dốc trầu - đến Nhà nghỉ Kim Thành (Thành Kim) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
819 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp đất Nhà nghỉ Kim Thành - đến hết Chùa Cảnh Yên 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
820 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp đất Chùa Cảnh Yên - đến giáp ranh Thành Trực; 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
821 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ cầu Đá Bàn - đến giáp Hộ Ông Khuyến xã Thành Trực 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
822 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ ông Khuyến - đến giáp đập Đá Bạc xã Thành Trực 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
823 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Đập Đá bạc - đến giáp hộ Bà Ngữ xã Thành Trực 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
824 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ bà Ngữ - đến giáp hộ ông Hoàn xã Thành Trực 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
825 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ ông Hoàn - đến giáp hộ ông Căn xã Thành Trực 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
826 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ ông Căn - đến giáp hộ ông Phương xã Thành Trực 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
827 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ ông Phương - đến giáp hộ Bà Dung xã Thành Trực 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
828 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ bà Dung Thành Trực - đến giáp xã Thành Vinh 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
829 Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ ngã ba thôn Đồng Ngư - đến giáp ranh xã Thành Thọ (Thành An) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
830 Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ ngã ba thôn Dỹ Thắng - đến thôn Đồng Ngư (Thành An) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
831 Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ ngã 3 nhà ông Bùi Văn Điệp thôn Hòa Lễ - đến giáp ranh xã Thành Tâm (Thành An) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
832 Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ giáp xã Thành An - đến giáp ranh xã Thành Long (Thành Thọ) 144.000 115.200 86.400 57.600 - Đất TM-DV nông thôn
833 Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ giáp ranh với xã Thành Thọ - đến Sân vận động thôn Thành Minh (Thành Long) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
834 Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ Sân vận động thôn Thành Minh - đến ngã tư Trung tâm xã. (Thành Long) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
835 Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã - đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 516B. (Thành Long) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
836 Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ giáp ranh Quốc lộ 217B - đến nhà ông Xuân thôn Quỳnh Sinh, xã Thành Tâm. 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
837 Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ giáp ranh nhà ông Xuân thôn Quỳnh Sinh, xã Thành Tâm - đến giáp ranh xã Thành An 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
838 Huyện Thạch Thành Xã Thành Hưng Đường đoạn từ hộ ông Bang thôn Hợp Thành - đến sân vận động xã 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
839 Huyện Thạch Thành Xã Thành Hưng Đoạn từ QL 45 - đến hộ ông Hào thôn Hợp Tiến 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
840 Huyện Thạch Thành Xã Thành Hưng Đoạn từ giáp QL 45 - đến Cống Bể thôn Phú Thành 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
841 Huyện Thạch Thành Đường ngõ. hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 45 (chiều sâu từ Quốc lộ 45 vào không quá 100m) có mặt cắt ngõ. hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Hưng 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
842 Huyện Thạch Thành Đường ngõ. hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 45 (chiều sâu từ Quốc lộ 45 vào không quá 100m) có mặt cắt ngõ. hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Hưng 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
843 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Hưng 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
844 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Hưng 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
845 Huyện Thạch Thành Xã Thành Long Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã - đến Tràn Bai Căn Thành Sơn 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
846 Huyện Thạch Thành Xã Thành Long Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã - đến thôn Thành Minh 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
847 Huyện Thạch Thành Đường liên thôn - Xã Thành Long từ Tràn Bai Căn Thành Sơn - đến hết đội Ngọc Long 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
848 Huyện Thạch Thành Đường liên thôn - Xã Thành Long từ Nhà sứ Vân Lung - đến hết đồi Miễu thôn Eo Bàn. 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
849 Huyện Thạch Thành Xã Thành Long Đường từ Trường THCS - đến giáp xã Thành Sơn 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
850 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Long 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
851 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2- 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Long 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
852 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Long 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
853 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Long 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
854 Huyện Thạch Thành Xã Ngọc Trạo Đoạn từ ngã ba Bia - đến đường ra Đồng Bông (Nhà ông Thảo). 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
855 Huyện Thạch Thành Đường tiếp giáp vói đường Ngọc Trạo đi Thành Tâm - Xã Ngọc Trạo từ ngã ba ra Đồng Bông (hết nhà ông Thảo) - đến ngã ba Trường tiểu học Ngọc Trạo. 104.000 83.200 62.400 41.600 - Đất TM-DV nông thôn
856 Huyện Thạch Thành Đường tiếp giáp vói đường liên xã Ngọc Trạo đi Thành Tâm - Xã Ngọc Trạo từ Trường tiểu học Ngọc Trạo - đến giáp ranh xã Thành Tâm. 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
857 Huyện Thạch Thành Đường đi ngọc An - Xã Ngọc Trạo Đường đi ngọc An từ ngã ba cầu Bản - đến Trường trung học. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
858 Huyện Thạch Thành Đường liên thôn Ngọc Trạo đi Ngọc An - Xã Ngọc Trạo từ Trường trung học co sở - đến đường vào trụ sở đội thôn Ngọc An. 104.000 83.200 62.400 41.600 - Đất TM-DV nông thôn
859 Huyện Thạch Thành Xã Ngọc Trạo Từ giáp Tỉnh lộ 523 đi Ngọc Long, Dọc Dành 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
860 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Ngọc Trạo 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
861 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Ngọc Trạo 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
862 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Ngọc Trạo 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
863 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Ngọc Trạo 28.000 22.400 16.800 11.200 - Đất TM-DV nông thôn
864 Huyện Thạch Thành Xã Thành An Đoạn từ ngã 3 nhà ông Bùi Văn Lộc - đến nhà ông Bùi Văn Đinh 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
865 Huyện Thạch Thành Xã Thành An Đoạn từ nhà ông Bùi văn Đinh - đến nhà ông Bùi Văn Tính thôn Dỹ Tiến 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
866 Huyện Thạch Thành Xã Thành An Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ - đến giáp ranh xã Ngọc Trạo 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
867 Huyện Thạch Thành Xã Thành An Đoạn ngã ba thôn Đồng Ngư đi thôn Thạch Cừ 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
868 Huyện Thạch Thành Xã Thành An Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ - đến hết đường nhựa của thôn (theo hướng tây đi Đồng Ngư) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
869 Huyện Thạch Thành Xã Thành An đoạn ngã ba nhà ông Thoại thôn Dỹ Tiến đi thôn Phú Cốc xã Thành Thọ 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
870 Huyện Thạch Thành Xã Thành An Đoạn từ ngã ba thôn Dỹ Tiến đi thôn Thạch Cừ 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
871 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành An 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
872 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành An 76.000 60.800 45.600 30.400 - Đất TM-DV nông thôn
873 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu tren. - Xã Thành An 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất TM-DV nông thôn
874 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành An 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
875 Huyện Thạch Thành Xã Thành Tiến Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 3 - đến ngã ba rẽ vào hội trường thôn 1. 64.000 51.200 38.400 25.600 - Đất TM-DV nông thôn
876 Huyện Thạch Thành Xã Thành Tiến Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 4 - đến hội trường thôn 4. 64.000 51.200 38.400 25.600 - Đất TM-DV nông thôn
877 Huyện Thạch Thành Xã Thành Tiến Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 5 - đến hội trường thôn 5. 64.000 51.200 38.400 25.600 - Đất TM-DV nông thôn
878 Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Xã Thành Tiến 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
879 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Tiến 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
880 Huyện Thạch Thành Xã Thành Thọ Đoạn từ UBND xã đi thôn Phú Cốc . 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
881 Huyện Thạch Thành Xã Thành Thọ Đoạn từ Cống Thọ Trường đi hội trường thôn, đường liên thôn Đự, Cầu Rồng, Đồng Khanh. 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
882 Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523, Tỉnh lộ 522 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Thọ 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
883 Huyện Thạch Thành Đường liên thôn - Xã Thành Thọ từ hộ ông Lựu thôn TRạc - đến hộ ông Cường thôn Thọ Trường 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
884 Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523, Tỉnh lộ 522 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Thọ 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
885 Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp vói ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Thọ 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
886 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Thọ 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
887 Huyện Thạch Thành Xã Thành Trực Đoạn từ ngã ba đá bàn - đến giáp chân Dốc Lim thôn Xuân Thành 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
888 Huyện Thạch Thành Xã Thành Trực Đất từ chân Dốc Lim thôn Xuân Thành - đến giáp đập Tràn 64.000 51.200 38.400 25.600 - Đất TM-DV nông thôn
889 Huyện Thạch Thành Xã Thành Trực Từ đập Tràn - đến giáp Thành Công 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
890 Huyện Thạch Thành Xã Thành Trực Đoạn từ Thành Trực đi cầu Thạch Tân 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
891 Huyện Thạch Thành Xã Thành Trực Đoạn từ cổng chào thôn Vọng Thủy - đến hộ ông Tỵ thôn Chính Thành 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
892 Huyện Thạch Thành Đất bám mặt đường - Xã Thành Trực từ Nhà văn hoá thôn Thủ Chính - đến Trạm biến thế thôn Thủ Chính 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
893 Huyện Thạch Thành Đất bám mặt đường - Xã Thành Trực từ Trạm biến thế thôn Thủ Chính - đến giáp Thành Công 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
894 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Trực 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
895 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Trực 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
896 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Trực 32.000 25.600 19.200 12.800 - Đất TM-DV nông thôn
897 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Trực 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
898 Huyện Thạch Thành Xã Thành Vinh Đường từ giáp Quốc lộ 217B ra cầu phao thôn Lộc Phượng 1 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
899 Huyện Thạch Thành Đường liên thôn - Xã Thành Vinh Đường liên thôn từ Nhà văn hoá thôn Quyết Thắng đi hồ Bai cái 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
900 Huyện Thạch Thành Xã Thành Vinh Đường đoạn từ UBND xã Thành Vinh đi xã Thành Minh 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...