Bảng giá đất tại Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hóa

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi bổ sung bởi quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại Huyện Thạch Thành hiện có sự dao động rõ rệt. Khu vực này đang phát triển mạnh mẽ nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông và tiềm năng kinh tế lớn.

Tổng quan khu vực Huyện Thạch Thành

Huyện Thạch Thành nằm ở phía Tây Bắc của tỉnh Thanh Hóa, giáp ranh với các huyện như Huyện Cẩm Thủy và Huyện Bá Thước. Với địa hình đa dạng và phong phú, Thạch Thành không chỉ có tiềm năng trong phát triển nông nghiệp mà còn có những lợi thế về vị trí giao thông, tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển thương mại và các ngành kinh tế khác.

Đây là một huyện có vị trí chiến lược, kết nối các vùng miền của tỉnh Thanh Hóa với các tỉnh lân cận.

Hạ tầng giao thông tại Huyện Thạch Thành là yếu tố quan trọng góp phần nâng cao giá trị bất động sản. Các tuyến đường chính như Quốc lộ 217, kết nối Thạch Thành với các khu vực trọng điểm, đang được nâng cấp và mở rộng, tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển và phát triển kinh tế.

Ngoài ra, các dự án quy hoạch đô thị và khu dân cư mới cũng đang được triển khai, giúp tăng cường cơ sở vật chất và tiện ích tại địa phương.

Bên cạnh đó, các dự án phát triển nông nghiệp công nghệ cao và các khu công nghiệp trong khu vực đang dần hình thành, giúp thúc đẩy nhu cầu về đất đai và nhà ở. Các yếu tố này đang làm tăng giá trị đất tại Huyện Thạch Thành, đặc biệt là các khu vực gần trung tâm hành chính, khu công nghiệp hoặc gần các tuyến giao thông chính.

Phân tích giá đất tại Huyện Thạch Thành

Giá đất tại Huyện Thạch Thành hiện tại dao động khá lớn, với mức giá cao nhất lên đến khoảng 7.200.000 VNĐ/m2 tại các khu vực phát triển mạnh như gần các tuyến đường lớn hoặc gần các khu công nghiệp.

Trong khi đó, giá đất thấp nhất có thể chỉ từ 5.000 VNĐ/m2 ở các khu vực ngoại ô hoặc chưa được đầu tư phát triển mạnh. Giá đất trung bình tại khu vực này rơi vào khoảng 313.193 VNĐ/m2, cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực phát triển và các khu vực ít được đầu tư hơn.

Với mức giá này, Huyện Thạch Thành hiện đang có nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư bất động sản. Nếu bạn có kế hoạch đầu tư dài hạn, đây là một khu vực tiềm năng, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị tiếp tục được triển khai.

Đặc biệt, những khu đất gần các tuyến đường lớn hoặc các khu công nghiệp sẽ có tiềm năng sinh lời cao trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể cân nhắc đầu tư vào những khu vực này để đạt được lợi nhuận tốt hơn khi thị trường bất động sản tại Huyện Thạch Thành tiếp tục phát triển.

So với các huyện khác trong tỉnh Thanh Hóa, giá đất tại Huyện Thạch Thành có phần thấp hơn, đặc biệt là so với các khu vực trung tâm hoặc các khu vực phát triển mạnh mẽ hơn như Thành phố Thanh Hóa. Tuy nhiên, với sự phát triển của hạ tầng và các dự án kinh tế, giá trị bất động sản tại đây dự báo sẽ có sự tăng trưởng mạnh mẽ trong tương lai, mang đến cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm sự sinh lời dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Thạch Thành

Một trong những điểm mạnh của Huyện Thạch Thành là tiềm năng phát triển mạnh mẽ về nông nghiệp và công nghiệp. Với nhiều khu vực đất đai màu mỡ và tiềm năng phát triển nông sản, Huyện Thạch Thành là nơi lý tưởng cho các dự án nông nghiệp công nghệ cao, mang lại cơ hội phát triển bền vững cho thị trường bất động sản.

Huyện cũng đang thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong ngành công nghiệp, với các dự án khu công nghiệp và khu chế biến nông sản đang được triển khai.

Hạ tầng giao thông được nâng cấp và phát triển nhanh chóng cũng là yếu tố quan trọng giúp tăng giá trị đất tại Huyện Thạch Thành. Các tuyến đường quan trọng như Quốc lộ 217 và các dự án kết nối với các khu vực trọng điểm sẽ thúc đẩy sự phát triển kinh tế và bất động sản tại khu vực này.

Huyện Thạch Thành có lợi thế lớn khi gần các khu đô thị phát triển, điều này giúp tăng khả năng kết nối và tạo ra nhiều cơ hội đầu tư trong lĩnh vực bất động sản.

Ngoài ra, sự phát triển của các khu đô thị, khu dân cư mới và các dịch vụ đi kèm sẽ tạo ra một môi trường sống tốt hơn cho cư dân, giúp gia tăng giá trị bất động sản tại các khu vực này.

Các dự án phát triển này sẽ thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư muốn tìm kiếm các cơ hội sinh lời trong lĩnh vực bất động sản, đặc biệt là trong bối cảnh nhu cầu về nhà ở và đất đai tăng cao.

Huyện Thạch Thành đang trên đà phát triển mạnh mẽ, nhờ vào các yếu tố như hạ tầng giao thông, tiềm năng nông nghiệp và công nghiệp, cùng với các dự án quy hoạch đô thị. Giá đất hiện tại còn khá hợp lý so với các khu vực khác trong tỉnh, nhưng với sự phát triển trong tương lai, giá trị bất động sản tại đây dự báo sẽ tăng trưởng mạnh. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn tham gia vào thị trường bất động sản dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Huyện Thạch Thành là: 7.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Thạch Thành là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Thạch Thành là: 311.081 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Ngọc Tú
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
515

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
301 Huyện Thạch Thành Đường phân lô khu phố 3 (khu đất đấu giá Đồng Giặc), đoạn từ giáp đường - Thị trấn Kim Tân Đường phân lô khu phố 3 (khu đất đấu giá Đồng Giặc), đoạn từ giáp đường 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
302 Huyện Thạch Thành Đường quy hoạch - Thị trấn Kim Tân từ lô số 25 - đến lô số 36. Khu đấu giá Đồng Sáu Đa KP6 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
303 Huyện Thạch Thành Đường nhánh quy hoạch Lô 2 - Thị trấn Kim Tân từ giáp đất nhà ông Minh KP5 - đến giáp đất nhà ông Cường KP5 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD đô thị
304 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Kim Tân 45.000 36.000 27.000 18.000 - Đất SX-KD đô thị
305 Huyện Thạch Thành Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) qua Trạm y tế - đến công tiêu (giáp ông Tư) thôn 11iên Sơn 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
306 Huyện Thạch Thành Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) dọc kênh N5 - đến Bệnh viện cũ 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD đô thị
307 Huyện Thạch Thành Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống mương N5 giáp Trường Tiểu học Thành Kim - đến ngã ba nhà ông Tuyên Thôn 5 Tân Sơn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
308 Huyện Thạch Thành Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Bình thôn 5 Tân Sơn - đến giáp đất ông Hà thôn 6 Tân Sơn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
309 Huyện Thạch Thành Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Văn - đến giáp đất ông Huy thôn 5 Tân Sơn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
310 Huyện Thạch Thành Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ Trường Phạm Văn Hinh - đến ngã ba giáp đất Bà Hải 405.000 324.000 243.000 162.000 - Đất SX-KD đô thị
311 Huyện Thạch Thành Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba bà Hải qua ngã ba giáp đất ông Xá - đến ngã ba bà Chắt thôn 2 Liên Sơn 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
312 Huyện Thạch Thành Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoàn từ Ngã ba ông Xá - đến giáp đất ông Hành thôn 11iên Sơn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
313 Huyện Thạch Thành Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Từ trụ sở UBND xã qua Nhà văn hoá thôn 6 Tân Sơn - đến ngã ba nhà Thanh Đan 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
314 Huyện Thạch Thành Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ giáp hộ ông Lợi Sử - đến Ngã ba NVH thôn 7 Tân Sơn 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
315 Huyện Thạch Thành Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba NVH thôn 7 Tân Sơn rẽ trái - đến chân đê Đồi Cà 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD đô thị
316 Huyện Thạch Thành Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba NVH thôn 7 Tân Sơn rẽ phải - đến chân đê Đồi Cà 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD đô thị
317 Huyện Thạch Thành Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn giáp ranh khu 1 thị trấn Kim Tân qua ngã ba Đồng Kéo - đến ngã tư giáp đất ông Hợp thôn 2 Tân Sơn 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
318 Huyện Thạch Thành Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã tư ông Hợp qua NVH thôn 2 Tân Sơn - đến đầu đê Đồi Lau giáp đất ông Hoành 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
319 Huyện Thạch Thành Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn giáp đất thị trấn Kim Tân (cạnh đất ông Dũng) qua ngã ba giáp đất ông Thắng - đến công tiêu Hón Bầu thôn 2 Tân Sơn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
320 Huyện Thạch Thành Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ Trạm Bơm Ngọc Sơn qua NVH thôn 3 Tân Sơn (cũ) - đến giáp đất ông Kim 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD đô thị
321 Huyện Thạch Thành Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ Nhà máy nước thị trấn Kim Tân - đến NVH thôn Phú Sơn 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
322 Huyện Thạch Thành Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn giáp thị trấn Kim Tân (cạnh đất ông Lam) - đến ngã ba đường rẽ Bái Khoai 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
323 Huyện Thạch Thành Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba Bái Khoai - đến đầu đê thôn 2 Liên Sơn giáp đất ông Thuỳ 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
324 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 45. đường Phạm Văn Hinh, tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
325 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 45, đường Phạm Văn Hinh, Tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
326 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD đô thị
327 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên 45.000 36.000 27.000 18.000 - Đất SX-KD đô thị
328 Huyện Thạch Thành Thị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 1 cạnh nhà ông Thảo - đến cầu đội 6 giáp nhà ông Lan khu phố 1 162.000 129.600 97.200 64.800 - Đất SX-KD đô thị
329 Huyện Thạch Thành Thị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 2; 3 cạnh nhà ông Thứ khu phố 3 - đến ngõ II khu phố 2.3 cạnh nhà ông Sơn khu phố 3 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
330 Huyện Thạch Thành Thị trấn Vân Du Đường từ nhà ông Thứ khu phố 3 - đến ngõ I khu phố 1 cạnh nhà ông Thảo 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
331 Huyện Thạch Thành Thị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 3 cạnh nhà ông Thứ khu phố 3 - đến đường 30/4 cạnh nhà ông Đệ khu phố 3 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
332 Huyện Thạch Thành Thị trấn Vân Du Đường từ nhà ông Đệ khu phố 3 - đến cuối đường cạnh nhà ông Xuân khu phố 3 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
333 Huyện Thạch Thành Thị trấn Vân Du Đường Ngõ II khu phố 3 cạnh nhà ông Sơn khu phố 3 - đến ngã 3 đường 20/11 cạnh nhà ông Hùng khu phố 3 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
334 Huyện Thạch Thành Thị trấn Vân Du Ngã 3 đường 20/11 cạnh nhà ông Hùng khu phố 3 - đến cuối đường giáp nhà ông Tuệ khu phố Long Vân 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
335 Huyện Thạch Thành Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà ông Thể khu phố Long Vân - đến cuối đường giáp nhà ông Tuệ khu phố Long Vân 72.000 57.600 43.200 28.800 - Đất SX-KD đô thị
336 Huyện Thạch Thành Thị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 2 (cạnh nhà ông Chức) - đến cuối đường giáp đất ông Nên khu phố 2 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD đô thị
337 Huyện Thạch Thành Thị trấn Vân Du Đường Ngõ II khu phố 2 cạnh nhà ông Sương - đến cuối đường giáp đất ông Cảnh khu phố 2 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD đô thị
338 Huyện Thạch Thành Thị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 1 cạnh nhà ông Thảo - đến cuối đường giáp đất bà Quỳnh khu phố 1 131.000 104.800 78.600 52.400 - Đất SX-KD đô thị
339 Huyện Thạch Thành Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà ông Tám công an thị trấn - đến đất nhà ông Thư (bí thư khu Phố cát) 104.000 83.200 62.400 41.600 - Đất SX-KD đô thị
340 Huyện Thạch Thành Thị trấn Vân Du Đường Ngõ II khu phố 1 cạnh nhà bà Thuận - đến cuối đường giáp đất nhà bà Khoảng khu phố 1 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
341 Huyện Thạch Thành Thị trấn Vân Du Đường Ngã 3 khu phố 1 cạnh nhà bà Dung - đến ngã tư giáp đất nhà ông Phái khu phố1 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
342 Huyện Thạch Thành Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà ông Tâm khu phố 2 - đến cuối đường giáp đất nhà ông Hường khu phố 2 68.000 54.400 40.800 27.200 - Đất SX-KD đô thị
343 Huyện Thạch Thành Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà truyền thanh thị trấn cạnh nhà ông Tuyến khu phố 1 - đến cuối đường giáp đất nhà bà Giao khu phố 4 72.000 57.600 43.200 28.800 - Đất SX-KD đô thị
344 Huyện Thạch Thành Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà bà Quỳnh khu phố 1 - đến ngã 4 giáp đất nhà ông Phái khu phố 1 72.000 57.600 43.200 28.800 - Đất SX-KD đô thị
345 Huyện Thạch Thành Thị trấn Vân Du Đoạn từ trạm y tế thị trấn - đến ngã 3 khu phố Lọng Ngọc cạnh nhà ông Khay 68.000 54.400 40.800 27.200 - Đất SX-KD đô thị
346 Huyện Thạch Thành Thị trấn Vân Du Từ nhà bà Huệ khu phố Long Vân đấn nhà ông Công khu phố Long Vân 68.000 54.400 40.800 27.200 - Đất SX-KD đô thị
347 Huyện Thạch Thành Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà ông Khay Lọng Ngọc - đến đất nhà ông Bá (trực đảng) 45.000 36.000 27.000 18.000 - Đất SX-KD đô thị
348 Huyện Thạch Thành Đường khu đấu giá QSD đất tại khu phố Long Vân - Thị trấn Vân Du từ đường Quốc lộ 217B - đến 100 m 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
349 Huyện Thạch Thành Đường khu đấu giá QSD đất tại khu phố Long Vân - Thị trấn Vân Du từ đường Quốc lộ 217B vào sâu từ trên 100m trở lên 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
350 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm rộng từ 4 m trở lên có chiều sâu đến 60 m nối với các tuyến đường hoa phượng đỏ. Đường 20 tháng 11. Đường 30 tháng 4 được giới hạn từ đường đến điểm nối với ngõ, hẻm vào sâu không quá 80 m mà chưa được nêu trên - Thị trấn Vân Du 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
351 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Vân Du 45.000 36.000 27.000 18.000 - Đất SX-KD đô thị
352 Huyện Thạch Thành Đường ngõ hẻm có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) đoạn từ cây xăng Thành Vân - đến Trường mầm non Thành Vân 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD đô thị
353 Huyện Thạch Thành Đường ngõ hẻm có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) ngõ hẻm nối trực tiếp với đoạn từ giáp thị trấn Vân Du - đến đường rẽ vào thôn Yên Lão có chiều sâu từ đường vào đến 100 m 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD đô thị
354 Huyện Thạch Thành Đường ngõ hẻm có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và ngõ hẻm nối trực tiếp với QL 217b không thuộc diện nêu trên có chiều sâu từ đường vào đến 100 m - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
355 Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp mặt ngõ hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) đoạn từ cây xăng Thành Vân - đến Trường mầm non Thành Vân 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD đô thị
356 Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp mặt ngõ hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) ngõ hẻm nối trực tiếp với đoạn từ giáp thị trấn Vân Du - đến đường rẽ vào thôn Yên Lão có chiều sâu từ đường vào đến 100 m 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD đô thị
357 Huyện Thạch Thành Đường ngõ hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và ngõ hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 217b không thuộc diện nêu trên có chiều sâu từ đường vào đến 100 mXã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD đô thị
358 Huyện Thạch Thành Đường ngõ hẻm có mặt cắt dưới 2 m nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và ngõ hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu từ đường vào đến 100 mXã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
359 Huyện Thạch Thành Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Phố Cát - đến hết thôn Phố Cát không thuộc các vị trí nêu trên. 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD đô thị
360 Huyện Thạch Thành Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ ngã ba Trường Mẫm non Thành Vân đi vào làng Phố Cát 2 - đến giáp ranh thị trấn Vân Du không thuộc các vị trí nêu trên. 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD đô thị
361 Huyện Thạch Thành Đường liên thôn - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) đoạn từ ngã ba vào thôn Tuyên Quang - đến hết thôn Tuyên Quang 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD đô thị
362 Huyện Thạch Thành Đường liên thôn - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) từ Quốc lộ 45 - đến giáp ranh thôn 8 với thôn Tuyên Quang 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD đô thị
363 Huyện Thạch Thành Đường vào thôn Yên Lão, cách QL 217b trên 50 mét đến chân đập thôn Yên Lão - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD đô thị
364 Huyện Thạch Thành Đường vào thôn Sơn Để, cách QL 217b trên 50 mét qua Nhà văn hóa thôn Sơn Để đến giáp ranh thôn Phố Cát - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD đô thị
365 Huyện Thạch Thành Đường, từ QL 45 đi qua giáp ranh 3 thôn - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Xóm Sắn, xóm Yên và xóm Đầm - đến giáp ranh xã Thành Thọ 68.000 54.400 40.800 27.200 - Đất SX-KD đô thị
366 Huyện Thạch Thành Đường vào thôn 7 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) đoạn từ ngã 3 tiếp giáp với đường Quốc lộ 45 - đến giáp ranh với xã thành thọ không thuộc các vị trí nêu trên. 45.000 36.000 27.000 18.000 - Đất SX-KD đô thị
367 Huyện Thạch Thành Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ tiếp giáp ranh giữa thôn 8 với thôn Tiên Quang - đến hết thôn 8 không thuộc các vị trí nêu trên. 45.000 36.000 27.000 18.000 - Đất SX-KD đô thị
368 Huyện Thạch Thành Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ Nhà văn hoá trạm Thành Vân (đường đi không đanh) - đến tiếp giáp với xã Thành Tân không thuộc các vị trí nêu trên. 45.000 36.000 27.000 18.000 - Đất SX-KD đô thị
369 Huyện Thạch Thành Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đường vào đội Lý Thông đoạn ngã 3 tiếp giáp với đường quốc lộ 45 - đến tiếp giáp với huyện Hà Trung không thuộc các vị trí nêu trên. 45.000 36.000 27.000 18.000 - Đất SX-KD đô thị
370 Huyện Thạch Thành Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ ngã 3 nhà Văn Hoá thôn 1, đi vào trạm Phố cát xã Thành Vân - đến giáp ranh với trạm phố cát không thuộc các vị trí nêu trên. 45.000 36.000 27.000 18.000 - Đất SX-KD đô thị
371 Huyện Thạch Thành Đất ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) 41.000 32.800 24.600 16.400 - Đất SX-KD đô thị
372 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) 45.000 36.000 27.000 18.000 - Đất SX-KD đô thị
373 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn Từ Dốc Giang - đến giáp Đền Phố Cát xã Thành Vân (xã Thành Vân, cũ) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
374 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn Từ đền Phố Cát - đến giáp đất Nhà văn hoá thôn Phố Cát 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
375 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ đất Nhà văn hoá thôn Phố Cát - đến giáp cây xăng Thành Vân 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
376 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ cây xăng Thành Vân - đến giáp kho của thôn xóm Yên 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
377 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ kho của thôn xóm Yên - đến giáp danh xã Thành Thọ (xã Thành Vân, cũ) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
378 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ giáp ranh xã Thành Vân - đến giáp hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh xã Thành Thọ 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
379 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh - đến giáp danh xã Thành Kim (Thành Thọ) 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất ở nông thôn
380 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ giáp ranh xã Thành Thọ - đến ngã ba Dốc Trầu (xã Thành Kim, cũ) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
381 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ ngã 3 Dốc Trầu - đến giáp cầu Nổ Soái (xã Thành Kim, cũ) 4.200.000 3.360.000 2.520.000 1.680.000 - Đất ở nông thôn
382 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ cầu Nổ Soái - đến giáp đường rẽ vào UBND xã Thành Kim địa phận thị trấn Kim Tân 5.600.000 4.480.000 3.360.000 2.240.000 - Đất ở nông thôn
383 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thành Kim - đến giáp đất Chi cục Thuế Thạch Thành (Kim Tân) 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000 - Đất ở nông thôn
384 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ Chi cục Thuế - đến giáp trụ sở UBND huyện (Kim Tân) 5.100.000 4.080.000 3.060.000 2.040.000 - Đất ở nông thôn
385 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ trụ sở UBND huyện - đến giáp xã Thành Hưng (Kim Tân) 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000 - Đất ở nông thôn
386 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ giáp thị trấn Kim Tân - đến giáp đất bà Ngọc thôn Hợp Thành, xã Thành Hưng 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
387 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn đường từ hộ bà Ngọc (cuối thôn Hợp Thành) - đến hết khu Gò Than thôn Phú Thành 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất ở nông thôn
388 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ giáp khu Gò Than thôn Phú Thành - đến giáp cầu Cổ Tế (Thành Hưng) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
389 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ cầu Cổ Tế - đến hết hộ ông Phạm Văn Huân xã Thạch Long 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
390 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ giáp hộ ông Phạm văn Huân - đến Cống Bèo (Thạch Long) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
391 Huyện Thạch Thành Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ giáp Hoà Bình - đến giáp xã Thạch Quảng 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
392 Huyện Thạch Thành Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ giáp đất xã Thạch Lâm - đến nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
393 Huyện Thạch Thành Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ giáp nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng - đến cầu Quảng Trung xã Thạch Quảng 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 - Đất ở nông thôn
394 Huyện Thạch Thành Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Cầu Quảng Trung - đến hết bến xe khách xã Thạch Quảng 2.200.000 1.760.000 1.320.000 880.000 - Đất ở nông thôn
395 Huyện Thạch Thành Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ nhà ông Thắng Tươi xã Thạch Quảng - đến hết đất nhà ông Huân xã Thạch Quảng . 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
396 Huyện Thạch Thành Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ giáp nhà ông Huân - đến giáp đất xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy. 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
397 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn Từ cầu Vạn Bảo - đến giáp nhà ông Thái thôn Tân Lý xã Thành Tâm 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
398 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn nhà ông Thái thôn Tân Lý - đến nhà ông Hảo thôn Tân Liên (Thành Tâm) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
399 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn Từ nhà ông Hảo thôn Tân Liên - đến Dốc Lụi (giáp thị trấn Vân Du) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
400 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ Dốc Lụi giáp danh xã Thành Tâm - đến hết nhà ông Ái khu phố 4 thị trấn Vân Du 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...