Bảng giá đất tại Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hóa

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi bổ sung bởi quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại Huyện Thạch Thành hiện có sự dao động rõ rệt. Khu vực này đang phát triển mạnh mẽ nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông và tiềm năng kinh tế lớn.

Tổng quan khu vực Huyện Thạch Thành

Huyện Thạch Thành nằm ở phía Tây Bắc của tỉnh Thanh Hóa, giáp ranh với các huyện như Huyện Cẩm Thủy và Huyện Bá Thước. Với địa hình đa dạng và phong phú, Thạch Thành không chỉ có tiềm năng trong phát triển nông nghiệp mà còn có những lợi thế về vị trí giao thông, tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển thương mại và các ngành kinh tế khác.

Đây là một huyện có vị trí chiến lược, kết nối các vùng miền của tỉnh Thanh Hóa với các tỉnh lân cận.

Hạ tầng giao thông tại Huyện Thạch Thành là yếu tố quan trọng góp phần nâng cao giá trị bất động sản. Các tuyến đường chính như Quốc lộ 217, kết nối Thạch Thành với các khu vực trọng điểm, đang được nâng cấp và mở rộng, tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển và phát triển kinh tế.

Ngoài ra, các dự án quy hoạch đô thị và khu dân cư mới cũng đang được triển khai, giúp tăng cường cơ sở vật chất và tiện ích tại địa phương.

Bên cạnh đó, các dự án phát triển nông nghiệp công nghệ cao và các khu công nghiệp trong khu vực đang dần hình thành, giúp thúc đẩy nhu cầu về đất đai và nhà ở. Các yếu tố này đang làm tăng giá trị đất tại Huyện Thạch Thành, đặc biệt là các khu vực gần trung tâm hành chính, khu công nghiệp hoặc gần các tuyến giao thông chính.

Phân tích giá đất tại Huyện Thạch Thành

Giá đất tại Huyện Thạch Thành hiện tại dao động khá lớn, với mức giá cao nhất lên đến khoảng 7.200.000 VNĐ/m2 tại các khu vực phát triển mạnh như gần các tuyến đường lớn hoặc gần các khu công nghiệp.

Trong khi đó, giá đất thấp nhất có thể chỉ từ 5.000 VNĐ/m2 ở các khu vực ngoại ô hoặc chưa được đầu tư phát triển mạnh. Giá đất trung bình tại khu vực này rơi vào khoảng 313.193 VNĐ/m2, cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực phát triển và các khu vực ít được đầu tư hơn.

Với mức giá này, Huyện Thạch Thành hiện đang có nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư bất động sản. Nếu bạn có kế hoạch đầu tư dài hạn, đây là một khu vực tiềm năng, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị tiếp tục được triển khai.

Đặc biệt, những khu đất gần các tuyến đường lớn hoặc các khu công nghiệp sẽ có tiềm năng sinh lời cao trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể cân nhắc đầu tư vào những khu vực này để đạt được lợi nhuận tốt hơn khi thị trường bất động sản tại Huyện Thạch Thành tiếp tục phát triển.

So với các huyện khác trong tỉnh Thanh Hóa, giá đất tại Huyện Thạch Thành có phần thấp hơn, đặc biệt là so với các khu vực trung tâm hoặc các khu vực phát triển mạnh mẽ hơn như Thành phố Thanh Hóa. Tuy nhiên, với sự phát triển của hạ tầng và các dự án kinh tế, giá trị bất động sản tại đây dự báo sẽ có sự tăng trưởng mạnh mẽ trong tương lai, mang đến cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm sự sinh lời dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Thạch Thành

Một trong những điểm mạnh của Huyện Thạch Thành là tiềm năng phát triển mạnh mẽ về nông nghiệp và công nghiệp. Với nhiều khu vực đất đai màu mỡ và tiềm năng phát triển nông sản, Huyện Thạch Thành là nơi lý tưởng cho các dự án nông nghiệp công nghệ cao, mang lại cơ hội phát triển bền vững cho thị trường bất động sản.

Huyện cũng đang thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong ngành công nghiệp, với các dự án khu công nghiệp và khu chế biến nông sản đang được triển khai.

Hạ tầng giao thông được nâng cấp và phát triển nhanh chóng cũng là yếu tố quan trọng giúp tăng giá trị đất tại Huyện Thạch Thành. Các tuyến đường quan trọng như Quốc lộ 217 và các dự án kết nối với các khu vực trọng điểm sẽ thúc đẩy sự phát triển kinh tế và bất động sản tại khu vực này.

Huyện Thạch Thành có lợi thế lớn khi gần các khu đô thị phát triển, điều này giúp tăng khả năng kết nối và tạo ra nhiều cơ hội đầu tư trong lĩnh vực bất động sản.

Ngoài ra, sự phát triển của các khu đô thị, khu dân cư mới và các dịch vụ đi kèm sẽ tạo ra một môi trường sống tốt hơn cho cư dân, giúp gia tăng giá trị bất động sản tại các khu vực này.

Các dự án phát triển này sẽ thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư muốn tìm kiếm các cơ hội sinh lời trong lĩnh vực bất động sản, đặc biệt là trong bối cảnh nhu cầu về nhà ở và đất đai tăng cao.

Huyện Thạch Thành đang trên đà phát triển mạnh mẽ, nhờ vào các yếu tố như hạ tầng giao thông, tiềm năng nông nghiệp và công nghiệp, cùng với các dự án quy hoạch đô thị. Giá đất hiện tại còn khá hợp lý so với các khu vực khác trong tỉnh, nhưng với sự phát triển trong tương lai, giá trị bất động sản tại đây dự báo sẽ tăng trưởng mạnh. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn tham gia vào thị trường bất động sản dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Huyện Thạch Thành là: 7.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Thạch Thành là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Thạch Thành là: 311.081 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Ngọc Tú
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
515

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1001 Huyện Thạch Thành Đê Thạch Định về phía sông và phía đồng ở các thôn Định Tân và Thạch An - Xã Thạch Định 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
1002 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với Đường 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên - Xã Thạch Định 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
1003 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với Đường 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m - Xã Thạch Định 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
1004 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên và ngõ hẻm nối trực tiếp với đường 516 có mặt cắt dưới 2 m - Xã Thạch Định 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
1005 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Định 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
1006 Huyện Thạch Thành Đường Thạch Long, Thạch Định - Xã Thạch Đồng từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch - đến ngã ba trụ sở UBND xã + 100m về phía Đông +200 m về phía Tây 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
1007 Huyện Thạch Thành Đường Thạch Long, Thạch Định - Xã Thạch Đồng từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch - đến cổng sảnh giáp xã Thạch Long 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
1008 Huyện Thạch Thành Đất mặt đường trong thôn - Xã Thạch Đồng từ Nhà thờ họ giáo Dương giao - đến nhà ông Nguyễn Quốc Hùng thôn Đồng Thịnh 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
1009 Huyện Thạch Thành Đường liên thôn Đồng Trạch đi Đại Dương - Xã Thạch Đồng từ Trạm y tế - đến Tỉnh lộ 523c 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
1010 Huyện Thạch Thành Đường liên thôn Đồng Trạch đi Đại Dương - Xã Thạch Đồng Đường từ cổng nhà ông Đỗ Đức Lự thôn Phú An - đến giáp thôn Án Đình xã Thạch Bình 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
1011 Huyện Thạch Thành Đất mặt đường các trục đường còn lại trong xã có chiều rộng từ 4 m trở lên - Xã Thạch Đồng 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
1012 Huyện Thạch Thành Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thạch Đồng 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
1013 Huyện Thạch Thành Các ngõ, hẻm còn lại - Xã Thạch Đồng 28.000 22.400 16.800 11.200 - Đất TM-DV nông thôn
1014 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Long Đoạn từ ngã 3 QL 45 - đến hộ ông Vũ Văn Hai . 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
1015 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Long Từ hộ ông Vũ Văn Hai - đến giáp Tỉnh lộ 523C 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
1016 Huyện Thạch Thành Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã - Xã Thạch Long 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
1017 Huyện Thạch Thành Đường có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã - Xã Thạch Long 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
1018 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Long 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
1019 Huyện Thạch Thành Xã Thành Yên Đoạn từ đập Trạm y tế xã - đến đập Thành Trung 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
1020 Huyện Thạch Thành Xã Thành Yên Đoạn từ Trạm y tế xã - đến đỉnh dốc Zơ 64.000 51.200 38.400 25.600 - Đất TM-DV nông thôn
1021 Huyện Thạch Thành Xã Thành Yên Đoạn từ đập Thành Trung - đến Quốn Giang 56.000 44.800 33.600 22.400 - Đất TM-DV nông thôn
1022 Huyện Thạch Thành Xã Thành Yên Đoạn từ Trạm y tế xã - đến Bạn Sút 56.000 44.800 33.600 22.400 - Đất TM-DV nông thôn
1023 Huyện Thạch Thành Xã Thành Yên Đoạn từ nhà ông Đạn - đến Lống Thụ 56.000 44.800 33.600 22.400 - Đất TM-DV nông thôn
1024 Huyện Thạch Thành Xã Thành Yên Đoạn từ nhà ông Quế Thành Trung - đến nhà ông Hà thung Lim 56.000 44.800 33.600 22.400 - Đất TM-DV nông thôn
1025 Huyện Thạch Thành Xã Thành Yên Đoạn từ sân bóng Thành Tân - đến đỉnh dốc Thung Lược 56.000 44.800 33.600 22.400 - Đất TM-DV nông thôn
1026 Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thành Yên Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
1027 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Yên Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
1028 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối với đường QL 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100 m - Xã Thành Minh 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
1029 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm rộng từ 2 đến dưới 3 m nối với đường QL 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100 m - Xã Thành Minh 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
1030 Huyện Thạch Thành Đường thôn Minh Hải đi thôn Minh Lộc, Cẩm Bộ. - Xã Thành Minh 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
1031 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thành Minh 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
1032 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với các đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thành Minh 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
1033 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Minh 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
1034 Huyện Thạch Thành Xã Thành Công Đường từ ngã tư Bông Bụt - đến cổng Trường THCS Thành Công 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
1035 Huyện Thạch Thành Xã Thành Công Đoạn đường từ ngã ba Chùa Trường Châu - đến ngã ba cổng Nhà Diêu 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất TM-DV nông thôn
1036 Huyện Thạch Thành Đất giáp mặt đường - Xã Thành Công đoạn từ giáp ranh xã Thành Trực - đến giáp ranh xã Thành Minh. 34.000 27.200 20.400 13.600 - Đất TM-DV nông thôn
1037 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 3m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Công 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
1038 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên - Xã Thành Công 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất TM-DV nông thôn
1039 Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thành Công 32.000 25.600 19.200 12.800 - Đất TM-DV nông thôn
1040 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Công 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
1041 Huyện Thạch Thành Xã Thành Tân Đường đoạn từ thôn Đồng Phú đi Dốc Đâm tiếp giáp với Lâm Trường. 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
1042 Huyện Thạch Thành Xã Thành Tân Đường từ ngã ba hộ ông Lực thôn Bái Đang đi Đồng Hội xã Thành Công. 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất TM-DV nông thôn
1043 Huyện Thạch Thành Xã Thành Tân Đoạn từ ngã ba hộ ông sắc thôn Tiên Hương đi Cát Thành - đến giáp danh xã Thành Trực. 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất TM-DV nông thôn
1044 Huyện Thạch Thành Xã Thành Tân Đường đoạn từ Dốc Giang đi Thạch Lỗi - đến đê Cảnh Yên Thành Kim. 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất TM-DV nông thôn
1045 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Tân 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
1046 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường QL 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Tân 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
1047 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại không thuộc trường hợp nêu trên có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Tân 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
1048 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc trường hợp nêu trên - Xã Thành Tân 32.000 25.600 19.200 12.800 - Đất TM-DV nông thôn
1049 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Tân 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
1050 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với QL 217b có chiều sâu vào đến 100 m - Xã Thành Tâm 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
1051 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm rộng từ 2m đến dưới 3 m nối trực tiếp với QL 217b có chiều sâu vào đến 100 m - Xã Thành Tâm 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
1052 Huyện Thạch Thành Đường vào thôn Ngọc Thành - Xã Thành Tâm từ giáp ranh thôn Yên Thịnh đi vào thôn Ngọc Tâm 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
1053 Huyện Thạch Thành Đường vào máng tràn thôn Tân Liên - Xã Thành Tâm từ giáp QL 217b - đến giáp danh thôn Minh Ba 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
1054 Huyện Thạch Thành Đường vào máng tràn thôn Vạn Bảo - Xã Thành Tâm từ giáp QL 217b - đến giáp danh xã Ngọc Trạo 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
1055 Huyện Thạch Thành Đường vào đồng Bèo thôn Tân Lý - Xã Thành Tâm từ giáp QL 217b trên - đến bãi Đồng Bèo 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
1056 Huyện Thạch Thành Đường rộng trên 3m trở lên nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thành Tâm 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
1057 Huyện Thạch Thành Đường rộng từ 2 đến dưới 3m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thành Tâm 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
1058 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Tâm 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất TM-DV nông thôn
1059 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn Từ Dốc Giang - đến giáp Đền Phố Cát xã Thành Vân (xã Thành Vân, cũ) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
1060 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn Từ đền Phố Cát - đến giáp đất Nhà văn hoá thôn Phố Cát 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
1061 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ đất Nhà văn hoá thôn Phố Cát - đến giáp cây xăng Thành Vân 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất SX-KD nông thôn
1062 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ cây xăng Thành Vân - đến giáp kho của thôn xóm Yên 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
1063 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ kho của thôn xóm Yên - đến giáp danh xã Thành Thọ (xã Thành Vân, cũ) 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
1064 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ giáp ranh xã Thành Vân - đến giáp hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh xã Thành Thọ 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
1065 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh - đến giáp danh xã Thành Kim (Thành Thọ) 440.000 352.000 264.000 176.000 - Đất SX-KD nông thôn
1066 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ giáp ranh xã Thành Thọ - đến ngã ba Dốc Trầu (xã Thành Kim, cũ) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD nông thôn
1067 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ ngã 3 Dốc Trầu - đến giáp cầu Nổ Soái (xã Thành Kim, cũ) 1.680.000 1.344.000 1.008.000 672.000 - Đất SX-KD nông thôn
1068 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ cầu Nổ Soái - đến giáp đường rẽ vào UBND xã Thành Kim địa phận thị trấn Kim Tân 2.240.000 1.792.000 1.344.000 896.000 - Đất SX-KD nông thôn
1069 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thành Kim - đến giáp đất Chi cục Thuế Thạch Thành (Kim Tân) 2.880.000 2.304.000 1.728.000 1.152.000 - Đất SX-KD nông thôn
1070 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ Chi cục Thuế - đến giáp trụ sở UBND huyện (Kim Tân) 2.040.000 1.632.000 1.224.000 816.000 - Đất SX-KD nông thôn
1071 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ trụ sở UBND huyện - đến giáp xã Thành Hưng (Kim Tân) 1.280.000 1.024.000 768.000 512.000 - Đất SX-KD nông thôn
1072 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ giáp thị trấn Kim Tân - đến giáp đất bà Ngọc thôn Hợp Thành, xã Thành Hưng 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất SX-KD nông thôn
1073 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn đường từ hộ bà Ngọc (cuối thôn Hợp Thành) - đến hết khu Gò Than thôn Phú Thành 440.000 352.000 264.000 176.000 - Đất SX-KD nông thôn
1074 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ giáp khu Gò Than thôn Phú Thành - đến giáp cầu Cổ Tế (Thành Hưng) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
1075 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ cầu Cổ Tế - đến hết hộ ông Phạm Văn Huân xã Thạch Long 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
1076 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 45 Đoạn từ giáp hộ ông Phạm văn Huân - đến Cống Bèo (Thạch Long) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
1077 Huyện Thạch Thành Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ giáp Hoà Bình - đến giáp xã Thạch Quảng 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
1078 Huyện Thạch Thành Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ giáp đất xã Thạch Lâm - đến nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất SX-KD nông thôn
1079 Huyện Thạch Thành Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ giáp nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng - đến cầu Quảng Trung xã Thạch Quảng 640.000 512.000 384.000 256.000 - Đất SX-KD nông thôn
1080 Huyện Thạch Thành Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Cầu Quảng Trung - đến hết bến xe khách xã Thạch Quảng 880.000 704.000 528.000 352.000 - Đất SX-KD nông thôn
1081 Huyện Thạch Thành Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ nhà ông Thắng Tươi xã Thạch Quảng - đến hết đất nhà ông Huân xã Thạch Quảng . 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD nông thôn
1082 Huyện Thạch Thành Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ giáp nhà ông Huân - đến giáp đất xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy. 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
1083 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn Từ cầu Vạn Bảo - đến giáp nhà ông Thái thôn Tân Lý xã Thành Tâm 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
1084 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn nhà ông Thái thôn Tân Lý - đến nhà ông Hảo thôn Tân Liên (Thành Tâm) 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất SX-KD nông thôn
1085 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn Từ nhà ông Hảo thôn Tân Liên - đến Dốc Lụi (giáp thị trấn Vân Du) 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất SX-KD nông thôn
1086 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ Dốc Lụi giáp danh xã Thành Tâm - đến hết nhà ông Ái khu phố 4 thị trấn Vân Du 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất SX-KD nông thôn
1087 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường rẽ vào Long Vân cạnh nhà ông Ái - đến đường rẽ vào Trạm y tế Vân Du 880.000 704.000 528.000 352.000 - Đất SX-KD nông thôn
1088 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường rẽ vào Trạm y tế Vân Du - đến giáp ranh xã Thành Vân 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD nông thôn
1089 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp ranh thị trấn Vân Du - đến đường rẽ vào thôn Yên Lão xã Thành Vân (cũ) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD nông thôn
1090 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường rẽ thôn Yên Lão - đến cầu Sậy giáp xã Thành Tân (xã Thành Vân, cũ) 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
1091 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp ranh xã Thành Vân - đến ngã tư Đồng Phú xã Thành Tân . 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
1092 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ nhà bà Thanh (ngã tư Đồng Phú) thôn Đồng Phú - đến giáp danh xã Thành Công (Thành Tân) 440.000 352.000 264.000 176.000 - Đất SX-KD nông thôn
1093 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn giáp xã Thành Tân - đến đến nhà ông Nguyễn Văn Thành thôn Đồng Thượng xã Thành Công 440.000 352.000 264.000 176.000 - Đất SX-KD nông thôn
1094 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành thôn Đồng Thượng - đến cầu Bông Bụt xã Thành Công 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
1095 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ cầu Bông Bụt - đến hồ Đầm Lung xã Thành Công 440.000 352.000 264.000 176.000 - Đất SX-KD nông thôn
1096 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ hồ Đầm Lung - đến giáp xã Thành Minh (Thành Công) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
1097 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp xã Thành Công - đến giáp Trạm biến áp thôn Cốc, xã Thành Minh 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
1098 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ Trạm biến áp thôn Cốc - đến giáp bảng tin Thôn Mặc, xã Thành Minh 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
1099 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ bảng tin Thôn Mặc - đến giáp đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang, xã Thành Minh 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
1100 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang - đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải,, xã Thành Minh 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...