| 101 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn - đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 102 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim - đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 103 |
Huyện Quan Hóa |
Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15A và sau các nhánh đường xương cá từ khu I đến khu II - Thị trấn Hồi Xuân |
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 104 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân |
từ hộ Nguyễn Thị Ngần - đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 105 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất bà Phạm Thị Thùy - đến thửa đất ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Âm
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 106 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất Bà Hà Tuyết Thanh, hộ bà Hà Thị Xoan - đến thửa đất bà Vi Thị Hồng
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 107 |
Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ 15 và nhánh đường xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân |
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 108 |
Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 3 (Suối Đứa ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Đặng Văn Tuấn, hộ ông Hà Văn Nguyến - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Kỳ (Ninh).
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 109 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào suối Nông Lệch về phía Bắc - Thị trấn Hồi Xuân |
từ hộ ông Phạm Bá Huyên - đến hộ ông Trần Ngọc Khánh
|
315.000
|
252.000
|
189.000
|
126.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 110 |
Huyện Quan Hóa |
Đường dọc suối Nông Lệch phía Nam (ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân |
từ thửa đất hộ ông Lữ Ngọc Quý, ông Hà Xuân Khanh - đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Công Sơn
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 111 |
Huyện Quan Hóa |
Nhánh 1 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh - đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện
|
1.035.000
|
828.000
|
621.000
|
414.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 112 |
Huyện Quan Hóa |
Nhánh 2 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 113 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ hộ ông Hoàng Kim Liên - đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 114 |
Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, không nằm trong các vị trí trên - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân |
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 115 |
Huyện Quan Hóa |
Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân |
từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào - đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 116 |
Huyện Quan Hóa |
Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân |
từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh - đến hết thửa đất hộ ông Lò Khăm Liêm
|
315.000
|
252.000
|
189.000
|
126.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 117 |
Huyện Quan Hóa |
Đường ra bến Phụ (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân |
từ sau thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, Nguyễn Ngọc Toàn - đến hết thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, ông Lê Bá Khôn
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 118 |
Huyện Quan Hóa |
Các đường ngõ ngách còn lại sau đường QL 15A - Thị trấn Hồi Xuân |
từ hộ bà Đinh Thị Dục - đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường
|
315.000
|
252.000
|
189.000
|
126.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 119 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Vi Văn Tâm, Hà Thị Ninh - đến hết thửa đất hộ bà Hà Thị Doanh, nhà văn hóa khu 6
|
405.000
|
324.000
|
243.000
|
162.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 120 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ tiếp giáp thửa đất hộ ông Hà Thị Đặng, ông Hà Thanh Như - đến hộ bà Lữ Thị Tăng
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 121 |
Huyện Quan Hóa |
Các hộ bên trong đường Quốc lộ 15 - Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân |
từ cầu Na Sài - đến hộ ông Giới
|
315.000
|
252.000
|
189.000
|
126.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 122 |
Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
|
158.000
|
126.400
|
94.800
|
63.200
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 123 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Luận, bà Phạm Thị Minh - đến hết thửa đất hộ ông Quách Văn Dũng, hộ ông Nguyễn Tiến Lực
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 124 |
Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại - Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân |
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 125 |
Huyện Quan Hóa |
Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân |
Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Định - đến hết thửa đất hộ bà Hà Thị Tới
|
810.000
|
648.000
|
486.000
|
324.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 126 |
Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân |
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 127 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (Bản Cang, Xuân Phú, cũ)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 128 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ hộ ông Hà Thái Phiên - đến xưởng CBLS ông Phúc (Bản Chăm, Xuân Phú, cũ)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 129 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ xưởng ông Phúc - đến nhà Bia tưởng niệm (Trung tâm xã Xuân Phú, cũ)
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 130 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ nhà bia tưởng niệm - đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 131 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đầu bản Cổi Khiêu hộ bà Đào (Xuân Phú) - đến đập tràn bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 132 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đập tràn bản Cổi Khiêu - đến cầu Na Sài (xã Xuân Phú, cũ)
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 133 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ cầu Hón Khó xã Hồi Xuân đi theo đường 15 mới - đến cầu Hồi Xuân (Bản Khằm, xã Hồi Xuân)
|
1.040.000
|
832.000
|
624.000
|
416.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 134 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ hộ bà Đào Thị Chung - đến hết thửa đất Vũ Văn Hoanh (Hồi Xuân)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 135 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ hộ ông Hà Văn Hận - đến Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu (Hồi Xuân)
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 136 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ thửa đất ông Phạm Bá Niệm - đến thửa đất ông Hà Văn Mới (Giao thông)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 137 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ Suối Mướp xã Hồi Xuân - đến ngã ba vào bản Dã
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 138 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Đoạn từ cầu Thu Đông - đến Hộ ông Cao Văn Trường (Bản Tân Sơn)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 139 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đầu Bản Pan - đến cuối Bản Pan, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Khương đến hộ ông Luyên)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 140 |
Huyện Quan Hóa |
Khu Trung tâm xã Phú Xuân - Quốc lộ 15 |
Từ hộ ông Hà Văn Nghêu - đến Suối Cống
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 141 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đầu Bản Mỏ - đến cuối Bản Mỏ, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Thứa đến hộ ông Duyên)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 142 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Tại xã Phú Xuân, huyện Quan Hóa: Đoạn đường từ hộ Ông Hà Văn Thi (Bản mỏ) - đến Hộ Ông Lê Xuân Toàn (xưởng đũa, Bản Pan) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 143 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Đoạn Đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (Bản Sại) - đến hộ Ông Hà Ngọc Trường (Bản Sại) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 144 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đầu Bản Đỏ - đến ngã ba đường 521B, xã Phú Thanh
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 145 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ ngã ba đường 521B - đến Trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 146 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh - đến suối Ma Ham, xã Phú Thanh
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 147 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ suối Ma Ham, xã Phú Thanh - đến km 28 (Tiếp giáp Mai Châu)
|
1.050.000
|
840.000
|
630.000
|
420.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 148 |
Huyện Quan Hóa |
Tỉnh lộ 521B (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ ngã ba đường 521B - đến hết Bản Trung Tân, xã Phú Thanh
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 149 |
Huyện Quan Hóa |
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đầu Bản Tân Phúc - đến cuối Bản Tân Phúc, xã Phú Lệ (Hộ ông Tính đến hộ ông Quyền)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 150 |
Huyện Quan Hóa |
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đầu Bản Đuốm - đến cuối Bản Đuốm, xã Phú Lệ (Từ hộ ông Hậu đến hộ ông Ngơn)
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 151 |
Huyện Quan Hóa |
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ Keo Đo - đến hộ ông Đóng (bản Sại)
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 152 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ cầu Hồi Xuân - đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 153 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ nhà Hà Văn Mến, Bản Bút Xuân - đến cầu Bút, xã Nam Xuân
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 154 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ cầu Bút - đến hộ ông Hà Văn Điền, Bản Bút Xuân, xã Nam Xuân
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 155 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Hà Văn Cẩm (Thông)đến Hà Văn Xoại (trường tiểu học)
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 156 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Hà Công Ty (Xoại), bản Nam Tân - đến Trường tiểu học xã Nam Xuân
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 157 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ Trường tiểu học xã Nam Xuân - đến hộ ông Lò Văn Thạo (Trung tâm xã)
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 158 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông - đến hộ ông Ngân Văn Báo bản Khuông, xã Nam Xuân
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 159 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Ngân Văn Hảo (Bản Lếp) - đến hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp, xã Nam Tiến)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 160 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Ngân Xuân Nương (Bản Ken) - đến hộ ông Ngân Sinh Công (Bản Ken, xã Nam Tiến)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 161 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới) - đến hộ ông Vi Văn Công (Bản Phố Mới, xã Nam Tiến)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 162 |
Huyện Quan Hóa |
Khu phố mới - Đường Quốc lộ 15C |
từ nhà bà Phạm Thị Diêm - đến hộ ông bà Phạm Thị Phương (Trung tâm xã Nam Tiến)
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 163 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Hà Văn Minh (Bản Ngà) - đến hộ ông Len Văn Xoa (Bản Ngà, xã Nam Tiến)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 164 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ đầu Bản Khương Làng (Nhà Lục Văn Minh) - đến nhà ông Len Văn Tiến
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 165 |
Huyện Quan Hóa |
Trung tâm xã Nam Động - Đường Quốc lộ 15C |
Từ nhà ông Lương Văn Việt - đến nhà bà Lương Thị Huệ Cầu suối Bá
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 166 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ đầu suối Bá (nhà ông Chanh) - đến (nhà ông Vĩnh) cuối Bản Chiềng, xã Nam Động
|
850.000
|
680.000
|
510.000
|
340.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 167 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ nhà ông Huệ (hạt giao thông 3) - đến nhà ông Phạm Văn Tuấn, xã Nam Động
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 168 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ (giáp ranh giới xã Nam Động)trạm trực điện lực xã Thiên Phủ
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 169 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ trạm trực điện lực xã Thiên Phủ - đến hộ ông Nguy (bản Sài, xã Thiên Phủ)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 170 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Cường (Bản Chong) - đến hộ ông Thượng Quỳnh (Bản Chong, xã Thiên Phủ)
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 171 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Thượng Bản Sắng xã Thiên Phủ - đến giáp ranh giới xã Hiền Chung
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 172 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lò Văn Mân đầu Bản Chại - đến hộ bà Lò Thị Liệu cuối Bản Chại, xã Hiền Chung
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 173 |
Huyện Quan Hóa |
Đầu Bản Bó đến cuối Bản Bó - Đường Quốc lộ 15C |
từ hộ ông Lương Văn Thuyết - đến hộ ông Vi Văn Thủy (Phương) xã Hiền Chung
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 174 |
Huyện Quan Hóa |
Khu Trung tâm xã Hiền Chung - Đường Quốc lộ 15C |
từ thửa đất ông Nguyễn Văn Loan - đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Khiên
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 175 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lương Văn Thuyên đầu Bản Hán - đến hộ ông Lương Văn Tuấn cuối Bản Hán, xã Hiền Chung
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 176 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Hà Văn Luyện đầu bản Bản Lóp Hai - đến hộ ông Vi Văn Tự cuối Bản Lóp Hai , xã Hiền Chung
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 177 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin - đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 178 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lò Khăm Chiệm (Cây đa) - đến thửa đất ông Nguyễn Văn Kỳ (Hua tau) bản Poong I, xã Hiền Kiệt
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 179 |
Huyện Quan Hóa |
Khu Trung tâm xã Hiền Kiệt - Đường Quốc lộ 15C |
Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Tình (Kiên) - đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 180 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm - đến thửa đất hộ ông Đỗ Văn Luân (Bản Poong I), xã Hiền Kiệt
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 181 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo - đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong II), xã Hiền Kiệt
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 182 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lộc Văn Toan - đến hộ ông Lộc Văn Phiên (bản San)
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 183 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) |
Từ hộ ông Lương Trung Thực - đến hộ ông Lương Ngọc Thân (bản Uôn) xã Phú Thanh
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 184 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) |
Từ hộ ông Lương Xuân Hiệp (bản Uôn) - đến cầu Suối Cải (xã Phú Thanh)
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 185 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) |
Từ suối Cải - đến nhà ông Phạm Bá Thông (Tân Hương) xã Thành Sơn
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 186 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) |
Từ nhà ông Phạm Bá Thông - đến nhà ông Hà Văn Chiến (Tân Hương) xã Thành Sơn
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 187 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) |
Từ nhà ông Hà Văn Chiến - đến nhà ông Hà Văn Chấp (Khu Sơn Thành)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 188 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) |
Từ nhà ông Hà Văn Chấp - đến nhà Phạm Thị Tính ( Thành Yên)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 189 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) |
Từ nhà Bà Phạm Thị Tính - đến nhà ông Hà Văn Hùng.(Thành Yên)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 190 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) |
Từ nhà ông Hà Văn Hùng - đến nhà ông Hà Văn Khuyên (Thành Tân)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 191 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) |
Từ suối bó - đến nhà ông Lương Văn Cấm (bản Bó)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 192 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) |
Từ nhà ông Phạm Bá Chời (bản Pạo) - đến cầu Pạo
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 193 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) |
Từ đầu cầu Pạo - đến suối Đon Luông (Trung tâm cụm xã)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 194 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) |
Từ ngã ba vào bản Co Me - đến Keo Đắm
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 195 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 16 (từ ngã 3 khu TĐC Pom Chốn, bản Ta Bán, xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa đi xã Tân Xuân, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La) |
Từ ngã ba Pom Chốn - đến hộ ông Ngân Văn Hồn khu Pa Búa
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 196 |
Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm |
từ thửa đất hộ ông Bùi Văn Mười - đến đập tràn suối khí (Bản Pọng Ka Me)
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 197 |
Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm |
từ thửa đất hộ ông Phạm Bá Chuẩn (bản Pọng Ka Me) - đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (Bản Đồng Tâm)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 198 |
Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm |
từ hộ ông Hà Văn Ký - đến hộ ông Hà Văn Kính (Bản Đồng Tâm)
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 199 |
Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm |
từ hộ ông Hà Văn Khoái - đến hộ bà Cao Thị An (Bản Vinh Quang)
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 200 |
Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Trục đường liên bản: Pọng Ka Me, Đồng Tâm - Xã Phú Nghiêm |
từ hộ ông Phạm Bá Uyên (Bản Pọng Ka Me) - đến hộ ông Phạm Duy Cộng (Bản Đồng Tâm)
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |