Bảng giá đất tại Huyện Quan Hóa, Tỉnh Thanh Hóa

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Quan Hóa, Tỉnh Thanh Hóa đã trở thành một chủ đề thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư bất động sản trong và ngoài tỉnh. Với nhiều yếu tố phát triển hạ tầng và các chính sách quy hoạch, khu vực này đang chứng kiến sự tăng trưởng đáng kể về giá trị bất động sản.

Tổng quan khu vực Huyện Quan Hóa

Huyện Quan Hóa nằm ở phía Tây Bắc của tỉnh Thanh Hóa, với địa hình đồi núi, rừng rậm bao phủ. Tuy đây là một huyện vùng cao nhưng với sự phát triển của hạ tầng giao thông, Huyện Quan Hóa đang dần trở thành điểm đến mới của các nhà đầu tư.

Nằm gần các khu vực như Huyện Mường Lát, Huyện Quan Sơn, huyện này có vị trí chiến lược trong việc kết nối với các vùng Tây Bắc, cũng như với Thành phố Thanh Hóa qua các tuyến đường quốc lộ.

Huyện Quan Hóa hiện đang có nhiều tiềm năng phát triển về mặt du lịch, với những cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp, thu hút các nhà đầu tư vào các dự án nghỉ dưỡng và phát triển hạ tầng du lịch. Những đặc điểm này đã giúp tăng giá trị đất tại khu vực, đặc biệt là các khu đất ven đường lớn, gần các khu du lịch, khu công nghiệp, hay các dự án đô thị mới.

Bên cạnh đó, các chính sách quy hoạch từ chính phủ và tỉnh Thanh Hóa, cùng với những đầu tư vào hạ tầng giao thông, làm gia tăng giá trị bất động sản tại khu vực. Những dự án lớn, như các tuyến cao tốc và đường nối các huyện với trung tâm tỉnh, đang góp phần làm thay đổi diện mạo thị trường bất động sản của Huyện Quan Hóa.

Phân tích giá đất tại Huyện Quan Hóa

Giá đất tại Huyện Quan Hóa có sự chênh lệch rõ rệt giữa các khu vực. Giá đất cao nhất tại đây là khoảng 3.000.000 VNĐ/m2, trong khi giá thấp nhất có thể chỉ từ 5.000 VNĐ/m2. Giá đất trung bình trong khu vực là khoảng 286.331 VNĐ/m2. Điều này cho thấy Huyện Quan Hóa vẫn còn nhiều tiềm năng giá trị chưa được khai thác hết.

Đối với các nhà đầu tư, giá đất tại Huyện Quan Hóa hiện nay được coi là hợp lý, đặc biệt là đối với những ai muốn đầu tư dài hạn. Mặc dù giá đất ở một số khu vực vẫn còn khá thấp so với các quận/huyện trung tâm của tỉnh, nhưng với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá trị đất tại đây có thể sẽ tăng trưởng mạnh mẽ trong tương lai.

Đây là cơ hội cho các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản khi giá đất còn đang ở mức thấp.

Khi so sánh với các huyện khác trong tỉnh Thanh Hóa, giá đất tại Huyện Quan Hóa có sự chênh lệch rõ rệt. Các khu vực như Thành phố Thanh Hóa hay Thị xã Bỉm Sơn có mức giá đất cao hơn, nhưng sự phát triển hạ tầng và khả năng kết nối tại Huyện Quan Hóa đang dần kéo giá trị bất động sản của khu vực này lên, khiến nó trở thành lựa chọn hấp dẫn cho những nhà đầu tư dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Quan Hóa

Một trong những yếu tố mạnh mẽ thúc đẩy giá trị đất tại Huyện Quan Hóa là sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông. Những dự án nâng cấp, xây mới các tuyến đường kết nối huyện với các vùng khác trong tỉnh và với Thành phố Thanh Hóa sẽ giúp tăng cường khả năng tiếp cận và phát triển kinh tế tại đây.

Điều này sẽ làm tăng giá trị bất động sản tại các khu vực dọc theo các tuyến đường chính, đặc biệt là các khu vực gần các dự án khu dân cư hoặc khu công nghiệp.

Huyện Quan Hóa cũng là khu vực có tiềm năng lớn trong ngành du lịch, với các khu vực thiên nhiên hoang sơ và nhiều thắng cảnh tự nhiên đẹp mắt. Những khu đất ven các khu du lịch sinh thái hoặc các dự án nghỉ dưỡng có thể mang lại lợi nhuận lớn cho các nhà đầu tư bất động sản trong tương lai.

Chính sách phát triển du lịch từ tỉnh Thanh Hóa cũng đang được đẩy mạnh, tạo ra cơ hội lớn cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp tại khu vực này cũng tạo ra cơ hội đầu tư vào các dự án công nghiệp, khu dân cư cho người lao động. Huyện Quan Hóa là một trong những khu vực đang thu hút nhiều doanh nghiệp đầu tư vào sản xuất và công nghiệp, điều này sẽ giúp thúc đẩy thị trường bất động sản phát triển, tạo ra nhiều cơ hội sinh lời cho các nhà đầu tư.

Huyện Quan Hóa có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào sự đầu tư vào hạ tầng giao thông, sự phát triển ngành du lịch và các ngành công nghiệp. Giá đất hiện nay còn khá hợp lý, nhưng với xu hướng phát triển mạnh mẽ trong tương lai, giá trị bất động sản tại đây chắc chắn sẽ tăng trưởng. Đây là cơ hội hấp dẫn cho các nhà đầu tư muốn tham gia vào thị trường bất động sản dài hạn. Nếu bạn đang tìm kiếm một khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai, Huyện Quan Hóa sẽ là lựa chọn đáng cân nhắc.

Giá đất cao nhất tại Huyện Quan Hóa là: 3.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Quan Hóa là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Quan Hóa là: 294.058 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Ngọc Tú
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
80

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
101 Huyện Quan Hóa Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn - đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
102 Huyện Quan Hóa Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim - đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
103 Huyện Quan Hóa Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15A và sau các nhánh đường xương cá từ khu I đến khu II - Thị trấn Hồi Xuân 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
104 Huyện Quan Hóa Đường nhánh xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân từ hộ Nguyễn Thị Ngần - đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
105 Huyện Quan Hóa Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất bà Phạm Thị Thùy - đến thửa đất ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Âm 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
106 Huyện Quan Hóa Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất Bà Hà Tuyết Thanh, hộ bà Hà Thị Xoan - đến thửa đất bà Vi Thị Hồng 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
107 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ 15 và nhánh đường xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
108 Huyện Quan Hóa Đường nhánh khu 3 (Suối Đứa ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Đặng Văn Tuấn, hộ ông Hà Văn Nguyến - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Kỳ (Ninh). 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
109 Huyện Quan Hóa Đường vào suối Nông Lệch về phía Bắc - Thị trấn Hồi Xuân từ hộ ông Phạm Bá Huyên - đến hộ ông Trần Ngọc Khánh 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD đô thị
110 Huyện Quan Hóa Đường dọc suối Nông Lệch phía Nam (ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân từ thửa đất hộ ông Lữ Ngọc Quý, ông Hà Xuân Khanh - đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Công Sơn 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
111 Huyện Quan Hóa Nhánh 1 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh - đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện 1.035.000 828.000 621.000 414.000 - Đất SX-KD đô thị
112 Huyện Quan Hóa Nhánh 2 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
113 Huyện Quan Hóa Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Hoàng Kim Liên - đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
114 Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, không nằm trong các vị trí trên - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
115 Huyện Quan Hóa Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào - đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
116 Huyện Quan Hóa Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh - đến hết thửa đất hộ ông Lò Khăm Liêm 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD đô thị
117 Huyện Quan Hóa Đường ra bến Phụ (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân từ sau thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, Nguyễn Ngọc Toàn - đến hết thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, ông Lê Bá Khôn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
118 Huyện Quan Hóa Các đường ngõ ngách còn lại sau đường QL 15A - Thị trấn Hồi Xuân từ hộ bà Đinh Thị Dục - đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD đô thị
119 Huyện Quan Hóa Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Vi Văn Tâm, Hà Thị Ninh - đến hết thửa đất hộ bà Hà Thị Doanh, nhà văn hóa khu 6 405.000 324.000 243.000 162.000 - Đất SX-KD đô thị
120 Huyện Quan Hóa Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân Từ tiếp giáp thửa đất hộ ông Hà Thị Đặng, ông Hà Thanh Như - đến hộ bà Lữ Thị Tăng 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
121 Huyện Quan Hóa Các hộ bên trong đường Quốc lộ 15 - Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân từ cầu Na Sài - đến hộ ông Giới 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD đô thị
122 Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD đô thị
123 Huyện Quan Hóa Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Luận, bà Phạm Thị Minh - đến hết thửa đất hộ ông Quách Văn Dũng, hộ ông Nguyễn Tiến Lực 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
124 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại - Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
125 Huyện Quan Hóa Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Định - đến hết thửa đất hộ bà Hà Thị Tới 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD đô thị
126 Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
127 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (Bản Cang, Xuân Phú, cũ) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
128 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ hộ ông Hà Thái Phiên - đến xưởng CBLS ông Phúc (Bản Chăm, Xuân Phú, cũ) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
129 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ xưởng ông Phúc - đến nhà Bia tưởng niệm (Trung tâm xã Xuân Phú, cũ) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
130 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ nhà bia tưởng niệm - đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
131 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu bản Cổi Khiêu hộ bà Đào (Xuân Phú) - đến đập tràn bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
132 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đập tràn bản Cổi Khiêu - đến cầu Na Sài (xã Xuân Phú, cũ) 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất ở nông thôn
133 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ cầu Hón Khó xã Hồi Xuân đi theo đường 15 mới - đến cầu Hồi Xuân (Bản Khằm, xã Hồi Xuân) 1.040.000 832.000 624.000 416.000 - Đất ở nông thôn
134 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ hộ bà Đào Thị Chung - đến hết thửa đất Vũ Văn Hoanh (Hồi Xuân) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
135 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ hộ ông Hà Văn Hận - đến Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu (Hồi Xuân) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
136 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ thửa đất ông Phạm Bá Niệm - đến thửa đất ông Hà Văn Mới (Giao thông) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
137 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ Suối Mướp xã Hồi Xuân - đến ngã ba vào bản Dã 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
138 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Đoạn từ cầu Thu Đông - đến Hộ ông Cao Văn Trường (Bản Tân Sơn) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
139 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Pan - đến cuối Bản Pan, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Khương đến hộ ông Luyên) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
140 Huyện Quan Hóa Khu Trung tâm xã Phú Xuân - Quốc lộ 15 Từ hộ ông Hà Văn Nghêu - đến Suối Cống 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
141 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Mỏ - đến cuối Bản Mỏ, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Thứa đến hộ ông Duyên) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
142 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Tại xã Phú Xuân, huyện Quan Hóa: Đoạn đường từ hộ Ông Hà Văn Thi (Bản mỏ) - đến Hộ Ông Lê Xuân Toàn (xưởng đũa, Bản Pan) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
143 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Đoạn Đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (Bản Sại) - đến hộ Ông Hà Ngọc Trường (Bản Sại) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
144 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Đỏ - đến ngã ba đường 521B, xã Phú Thanh 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
145 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ ngã ba đường 521B - đến Trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
146 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh - đến suối Ma Ham, xã Phú Thanh 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
147 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ suối Ma Ham, xã Phú Thanh - đến km 28 (Tiếp giáp Mai Châu) 1.050.000 840.000 630.000 420.000 - Đất ở nông thôn
148 Huyện Quan Hóa Tỉnh lộ 521B (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ ngã ba đường 521B - đến hết Bản Trung Tân, xã Phú Thanh 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
149 Huyện Quan Hóa Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Tân Phúc - đến cuối Bản Tân Phúc, xã Phú Lệ (Hộ ông Tính đến hộ ông Quyền) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
150 Huyện Quan Hóa Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Đuốm - đến cuối Bản Đuốm, xã Phú Lệ (Từ hộ ông Hậu đến hộ ông Ngơn) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
151 Huyện Quan Hóa Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ Keo Đo - đến hộ ông Đóng (bản Sại) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
152 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ cầu Hồi Xuân - đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
153 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ nhà Hà Văn Mến, Bản Bút Xuân - đến cầu Bút, xã Nam Xuân 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
154 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ cầu Bút - đến hộ ông Hà Văn Điền, Bản Bút Xuân, xã Nam Xuân 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
155 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Cẩm (Thông)đến Hà Văn Xoại (trường tiểu học) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
156 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Công Ty (Xoại), bản Nam Tân - đến Trường tiểu học xã Nam Xuân 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
157 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ Trường tiểu học xã Nam Xuân - đến hộ ông Lò Văn Thạo (Trung tâm xã) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
158 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông - đến hộ ông Ngân Văn Báo bản Khuông, xã Nam Xuân 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
159 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Ngân Văn Hảo (Bản Lếp) - đến hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp, xã Nam Tiến) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
160 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Ngân Xuân Nương (Bản Ken) - đến hộ ông Ngân Sinh Công (Bản Ken, xã Nam Tiến) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
161 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới) - đến hộ ông Vi Văn Công (Bản Phố Mới, xã Nam Tiến) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
162 Huyện Quan Hóa Khu phố mới - Đường Quốc lộ 15C từ nhà bà Phạm Thị Diêm - đến hộ ông bà Phạm Thị Phương (Trung tâm xã Nam Tiến) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
163 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Minh (Bản Ngà) - đến hộ ông Len Văn Xoa (Bản Ngà, xã Nam Tiến) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
164 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ đầu Bản Khương Làng (Nhà Lục Văn Minh) - đến nhà ông Len Văn Tiến 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
165 Huyện Quan Hóa Trung tâm xã Nam Động - Đường Quốc lộ 15C Từ nhà ông Lương Văn Việt - đến nhà bà Lương Thị Huệ Cầu suối Bá 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
166 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ đầu suối Bá (nhà ông Chanh) - đến (nhà ông Vĩnh) cuối Bản Chiềng, xã Nam Động 850.000 680.000 510.000 340.000 - Đất ở nông thôn
167 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ nhà ông Huệ (hạt giao thông 3) - đến nhà ông Phạm Văn Tuấn, xã Nam Động 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
168 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ (giáp ranh giới xã Nam Động)trạm trực điện lực xã Thiên Phủ 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
169 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ trạm trực điện lực xã Thiên Phủ - đến hộ ông Nguy (bản Sài, xã Thiên Phủ) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
170 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Cường (Bản Chong) - đến hộ ông Thượng Quỳnh (Bản Chong, xã Thiên Phủ) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
171 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Thượng Bản Sắng xã Thiên Phủ - đến giáp ranh giới xã Hiền Chung 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
172 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lò Văn Mân đầu Bản Chại - đến hộ bà Lò Thị Liệu cuối Bản Chại, xã Hiền Chung 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
173 Huyện Quan Hóa Đầu Bản Bó đến cuối Bản Bó - Đường Quốc lộ 15C từ hộ ông Lương Văn Thuyết - đến hộ ông Vi Văn Thủy (Phương) xã Hiền Chung 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
174 Huyện Quan Hóa Khu Trung tâm xã Hiền Chung - Đường Quốc lộ 15C từ thửa đất ông Nguyễn Văn Loan - đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Khiên 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
175 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Thuyên đầu Bản Hán - đến hộ ông Lương Văn Tuấn cuối Bản Hán, xã Hiền Chung 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
176 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Luyện đầu bản Bản Lóp Hai - đến hộ ông Vi Văn Tự cuối Bản Lóp Hai , xã Hiền Chung 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
177 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin - đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
178 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lò Khăm Chiệm (Cây đa) - đến thửa đất ông Nguyễn Văn Kỳ (Hua tau) bản Poong I, xã Hiền Kiệt 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
179 Huyện Quan Hóa Khu Trung tâm xã Hiền Kiệt - Đường Quốc lộ 15C Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Tình (Kiên) - đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất ở nông thôn
180 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm - đến thửa đất hộ ông Đỗ Văn Luân (Bản Poong I), xã Hiền Kiệt 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
181 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo - đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong II), xã Hiền Kiệt 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
182 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lộc Văn Toan - đến hộ ông Lộc Văn Phiên (bản San) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
183 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ hộ ông Lương Trung Thực - đến hộ ông Lương Ngọc Thân (bản Uôn) xã Phú Thanh 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
184 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ hộ ông Lương Xuân Hiệp (bản Uôn) - đến cầu Suối Cải (xã Phú Thanh) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
185 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ suối Cải - đến nhà ông Phạm Bá Thông (Tân Hương) xã Thành Sơn 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
186 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà ông Phạm Bá Thông - đến nhà ông Hà Văn Chiến (Tân Hương) xã Thành Sơn 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
187 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà ông Hà Văn Chiến - đến nhà ông Hà Văn Chấp (Khu Sơn Thành) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
188 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà ông Hà Văn Chấp - đến nhà Phạm Thị Tính ( Thành Yên) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
189 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà Bà Phạm Thị Tính - đến nhà ông Hà Văn Hùng.(Thành Yên) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
190 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà ông Hà Văn Hùng - đến nhà ông Hà Văn Khuyên (Thành Tân) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
191 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ suối bó - đến nhà ông Lương Văn Cấm (bản Bó) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
192 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà ông Phạm Bá Chời (bản Pạo) - đến cầu Pạo 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
193 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ đầu cầu Pạo - đến suối Đon Luông (Trung tâm cụm xã) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
194 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ ngã ba vào bản Co Me - đến Keo Đắm 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
195 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 16 (từ ngã 3 khu TĐC Pom Chốn, bản Ta Bán, xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa đi xã Tân Xuân, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La) Từ ngã ba Pom Chốn - đến hộ ông Ngân Văn Hồn khu Pa Búa 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
196 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm từ thửa đất hộ ông Bùi Văn Mười - đến đập tràn suối khí (Bản Pọng Ka Me) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
197 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm từ thửa đất hộ ông Phạm Bá Chuẩn (bản Pọng Ka Me) - đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (Bản Đồng Tâm) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
198 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm từ hộ ông Hà Văn Ký - đến hộ ông Hà Văn Kính (Bản Đồng Tâm) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
199 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm từ hộ ông Hà Văn Khoái - đến hộ bà Cao Thị An (Bản Vinh Quang) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
200 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường liên bản: Pọng Ka Me, Đồng Tâm - Xã Phú Nghiêm từ hộ ông Phạm Bá Uyên (Bản Pọng Ka Me) - đến hộ ông Phạm Duy Cộng (Bản Đồng Tâm) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...