| 401 |
Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính Bản Cá - Xã Trung Thành |
từ hộ ông Phạm Bá Nhuận - đến hộ ông Hà Văn Khoát
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 402 |
Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Cá - Xã Trung Thành |
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 403 |
Huyện Quan Hóa |
Các hộ trong bản - Bản Buốc Hiềng - Xã Trung Thành |
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 404 |
Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Tân Lập - Xã Trung Thành |
từ hộ ông Hà Văn Thiều - đến hộ ông Lương Văn Chợ
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 405 |
Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Tân Lập - Xã Trung Thành |
từ hộ ông Phạm Bá Tiếm - đến hộ ông Phạm Quang Trung
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 406 |
Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Tân Lập - Xã Trung Thành |
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 407 |
Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành |
từ hộ ông Lương Văn Pháo - đến hộ ông Phạm Bá Dúng (Đường đi Trung Lập)
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 408 |
Huyện Quan Hóa |
Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành |
Từ hộ Đinh Công Nguyễn - đến hộ ông Hà Văn Hựng (Đường chính của Bản)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 409 |
Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản ( Trung Thắng cũ) - Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành |
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 410 |
Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành |
từ hộ ông Hà Văn Cưng - đến hộ ông Phạm Bá Thủy
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 411 |
Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản ( Trung Tiến cũ ) - Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành |
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 412 |
Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong khu và bản Pạo trong - Khu Trung tâm xã (Bản Pạo) - Xã Trung Sơn |
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 413 |
Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản Bó ngoài và Bản Bó trong - Bản Bó - Xã Trung Sơn |
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 414 |
Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Bản Co Me - Xã Trung Sơn |
Từ hộ ông Phạm Bá Thoán - đến hộ bà Phạm Thị Loan
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 415 |
Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Co Me - Xã Trung Sơn |
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 416 |
Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Chiềng - Xã Trung Sơn |
từ hộ ông Lương Văn Phím - đến hộ Phạm Bá Ngành (Chiềng dưới)
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 417 |
Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Chiềng - Xã Trung Sơn |
từ hộ ông Lương Văn Lược - đến hộ Phạm Bá Dận (Chiềng trên)
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 418 |
Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Chiềng - Xã Trung Sơn |
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 419 |
Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Pượn - Xã Trung Sơn |
từ hộ ông Vi Văn Huy - đến hộ ông Vi Văn Huyến
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 420 |
Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Pượn - Xã Trung Sơn |
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 421 |
Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư Keo Đắm (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn |
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 422 |
Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư Pom Chốn (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn |
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 423 |
Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư Pa Púa (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn |
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 424 |
Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư Co Pùng (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn |
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 425 |
Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư Tổ Xước (Bản Ca Me) - Xã Trung Sơn |
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 426 |
Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư bản Chiềng - Xã Trung Sơn |
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 427 |
Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư bản Co Me - Xã Trung Sơn |
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 428 |
Huyện Quan Hóa |
Khu vực UBND xã và Trạm Y tế - Xã Trung Sơn |
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 429 |
Huyện Quan Hóa |
Khu vực Tà Bục bản (Tà Bán) - Xã Trung Sơn |
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 430 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (Bản Cang, Xuân Phú, cũ)
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 431 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ hộ ông Hà Thái Phiên - đến xưởng CBLS ông Phúc (Bản Chăm, Xuân Phú, cũ)
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 432 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ xưởng ông Phúc - đến nhà Bia tưởng niệm (Trung tâm xã Xuân Phú, cũ)
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 433 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ nhà bia tưởng niệm - đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ)
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 434 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đầu bản Cổi Khiêu hộ bà Đào (Xuân Phú) - đến đập tràn bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ)
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 435 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đập tràn bản Cổi Khiêu - đến cầu Na Sài (xã Xuân Phú, cũ)
|
560.000
|
448.000
|
336.000
|
224.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 436 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ cầu Hón Khó xã Hồi Xuân đi theo đường 15 mới - đến cầu Hồi Xuân (Bản Khằm, xã Hồi Xuân)
|
416.000
|
332.800
|
249.600
|
166.400
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 437 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ hộ bà Đào Thị Chung - đến hết thửa đất Vũ Văn Hoanh (Hồi Xuân)
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 438 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ hộ ông Hà Văn Hận - đến Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu (Hồi Xuân)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 439 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ thửa đất ông Phạm Bá Niệm - đến thửa đất ông Hà Văn Mới (Giao thông)
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 440 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ Suối Mướp xã Hồi Xuân - đến ngã ba vào bản Dã
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 441 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Đoạn từ cầu Thu Đông - đến Hộ ông Cao Văn Trường (Bản Tân Sơn)
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 442 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đầu Bản Pan - đến cuối Bản Pan, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Khương đến hộ ông Luyên)
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 443 |
Huyện Quan Hóa |
Khu Trung tâm xã Phú Xuân - Quốc lộ 15 |
Từ hộ ông Hà Văn Nghêu - đến Suối Cống
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 444 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đầu Bản Mỏ - đến cuối Bản Mỏ, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Thứa đến hộ ông Duyên)
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 445 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Tại xã Phú Xuân, huyện Quan Hóa: Đoạn đường từ hộ Ông Hà Văn Thi (Bản mỏ) - đến Hộ Ông Lê Xuân Toàn (xưởng đũa, Bản Pan) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 446 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Đoạn Đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (Bản Sại) - đến hộ Ông Hà Ngọc Trường (Bản Sại) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 447 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đầu Bản Đỏ - đến ngã ba đường 521B, xã Phú Thanh
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 448 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ ngã ba đường 521B - đến Trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 449 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh - đến suối Ma Ham, xã Phú Thanh
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 450 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ suối Ma Ham, xã Phú Thanh - đến km 28 (Tiếp giáp Mai Châu)
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 451 |
Huyện Quan Hóa |
Tỉnh lộ 521B (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ ngã ba đường 521B - đến hết Bản Trung Tân, xã Phú Thanh
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 452 |
Huyện Quan Hóa |
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đầu Bản Tân Phúc - đến cuối Bản Tân Phúc, xã Phú Lệ (Hộ ông Tính đến hộ ông Quyền)
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 453 |
Huyện Quan Hóa |
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ đầu Bản Đuốm - đến cuối Bản Đuốm, xã Phú Lệ (Từ hộ ông Hậu đến hộ ông Ngơn)
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 454 |
Huyện Quan Hóa |
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) |
Từ Keo Đo - đến hộ ông Đóng (bản Sại)
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 455 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ cầu Hồi Xuân - đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 456 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ nhà Hà Văn Mến, Bản Bút Xuân - đến cầu Bút, xã Nam Xuân
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 457 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ cầu Bút - đến hộ ông Hà Văn Điền, Bản Bút Xuân, xã Nam Xuân
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 458 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Hà Văn Cẩm (Thông)đến Hà Văn Xoại (trường tiểu học)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 459 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Hà Công Ty (Xoại), bản Nam Tân - đến Trường tiểu học xã Nam Xuân
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 460 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ Trường tiểu học xã Nam Xuân - đến hộ ông Lò Văn Thạo (Trung tâm xã)
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 461 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông - đến hộ ông Ngân Văn Báo bản Khuông, xã Nam Xuân
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 462 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Ngân Văn Hảo (Bản Lếp) - đến hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp, xã Nam Tiến)
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 463 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Ngân Xuân Nương (Bản Ken) - đến hộ ông Ngân Sinh Công (Bản Ken, xã Nam Tiến)
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 464 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới) - đến hộ ông Vi Văn Công (Bản Phố Mới, xã Nam Tiến)
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 465 |
Huyện Quan Hóa |
Khu phố mới - Đường Quốc lộ 15C |
từ nhà bà Phạm Thị Diêm - đến hộ ông bà Phạm Thị Phương (Trung tâm xã Nam Tiến)
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 466 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Hà Văn Minh (Bản Ngà) - đến hộ ông Len Văn Xoa (Bản Ngà, xã Nam Tiến)
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 467 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ đầu Bản Khương Làng (Nhà Lục Văn Minh) - đến nhà ông Len Văn Tiến
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 468 |
Huyện Quan Hóa |
Trung tâm xã Nam Động - Đường Quốc lộ 15C |
Từ nhà ông Lương Văn Việt - đến nhà bà Lương Thị Huệ Cầu suối Bá
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 469 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ đầu suối Bá (nhà ông Chanh) - đến (nhà ông Vĩnh) cuối Bản Chiềng, xã Nam Động
|
340.000
|
272.000
|
204.000
|
136.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 470 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ nhà ông Huệ (hạt giao thông 3) - đến nhà ông Phạm Văn Tuấn, xã Nam Động
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 471 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ (giáp ranh giới xã Nam Động)trạm trực điện lực xã Thiên Phủ
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 472 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ trạm trực điện lực xã Thiên Phủ - đến hộ ông Nguy (bản Sài, xã Thiên Phủ)
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 473 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Cường (Bản Chong) - đến hộ ông Thượng Quỳnh (Bản Chong, xã Thiên Phủ)
|
220.000
|
176.000
|
132.000
|
88.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 474 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Thượng Bản Sắng xã Thiên Phủ - đến giáp ranh giới xã Hiền Chung
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 475 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lò Văn Mân đầu Bản Chại - đến hộ bà Lò Thị Liệu cuối Bản Chại, xã Hiền Chung
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 476 |
Huyện Quan Hóa |
Đầu Bản Bó đến cuối Bản Bó - Đường Quốc lộ 15C |
từ hộ ông Lương Văn Thuyết - đến hộ ông Vi Văn Thủy (Phương) xã Hiền Chung
|
220.000
|
176.000
|
132.000
|
88.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 477 |
Huyện Quan Hóa |
Khu Trung tâm xã Hiền Chung - Đường Quốc lộ 15C |
từ thửa đất ông Nguyễn Văn Loan - đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Khiên
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 478 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lương Văn Thuyên đầu Bản Hán - đến hộ ông Lương Văn Tuấn cuối Bản Hán, xã Hiền Chung
|
220.000
|
176.000
|
132.000
|
88.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 479 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Hà Văn Luyện đầu bản Bản Lóp Hai - đến hộ ông Vi Văn Tự cuối Bản Lóp Hai , xã Hiền Chung
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 480 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin - đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 481 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lò Khăm Chiệm (Cây đa) - đến thửa đất ông Nguyễn Văn Kỳ (Hua tau) bản Poong I, xã Hiền Kiệt
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 482 |
Huyện Quan Hóa |
Khu Trung tâm xã Hiền Kiệt - Đường Quốc lộ 15C |
Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Tình (Kiên) - đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 483 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm - đến thửa đất hộ ông Đỗ Văn Luân (Bản Poong I), xã Hiền Kiệt
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 484 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo - đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong II), xã Hiền Kiệt
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 485 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C |
Từ hộ ông Lộc Văn Toan - đến hộ ông Lộc Văn Phiên (bản San)
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 486 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) |
Từ hộ ông Lương Trung Thực - đến hộ ông Lương Ngọc Thân (bản Uôn) xã Phú Thanh
|
220.000
|
176.000
|
132.000
|
88.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 487 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) |
Từ hộ ông Lương Xuân Hiệp (bản Uôn) - đến cầu Suối Cải (xã Phú Thanh)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 488 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) |
Từ suối Cải - đến nhà ông Phạm Bá Thông (Tân Hương) xã Thành Sơn
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 489 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) |
Từ nhà ông Phạm Bá Thông - đến nhà ông Hà Văn Chiến (Tân Hương) xã Thành Sơn
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 490 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) |
Từ nhà ông Hà Văn Chiến - đến nhà ông Hà Văn Chấp (Khu Sơn Thành)
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 491 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) |
Từ nhà ông Hà Văn Chấp - đến nhà Phạm Thị Tính ( Thành Yên)
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 492 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) |
Từ nhà Bà Phạm Thị Tính - đến nhà ông Hà Văn Hùng.(Thành Yên)
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 493 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) |
Từ nhà ông Hà Văn Hùng - đến nhà ông Hà Văn Khuyên (Thành Tân)
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 494 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) |
Từ suối bó - đến nhà ông Lương Văn Cấm (bản Bó)
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 495 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) |
Từ nhà ông Phạm Bá Chời (bản Pạo) - đến cầu Pạo
|
220.000
|
176.000
|
132.000
|
88.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 496 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) |
Từ đầu cầu Pạo - đến suối Đon Luông (Trung tâm cụm xã)
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 497 |
Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) |
Từ ngã ba vào bản Co Me - đến Keo Đắm
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 498 |
Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 16 (từ ngã 3 khu TĐC Pom Chốn, bản Ta Bán, xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa đi xã Tân Xuân, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La) |
Từ ngã ba Pom Chốn - đến hộ ông Ngân Văn Hồn khu Pa Búa
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 499 |
Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm |
từ thửa đất hộ ông Bùi Văn Mười - đến đập tràn suối khí (Bản Pọng Ka Me)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 500 |
Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm |
từ thửa đất hộ ông Phạm Bá Chuẩn (bản Pọng Ka Me) - đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (Bản Đồng Tâm)
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |