Bảng giá đất tại Huyện Quan Hóa, Tỉnh Thanh Hóa

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Quan Hóa, Tỉnh Thanh Hóa đã trở thành một chủ đề thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư bất động sản trong và ngoài tỉnh. Với nhiều yếu tố phát triển hạ tầng và các chính sách quy hoạch, khu vực này đang chứng kiến sự tăng trưởng đáng kể về giá trị bất động sản.

Tổng quan khu vực Huyện Quan Hóa

Huyện Quan Hóa nằm ở phía Tây Bắc của tỉnh Thanh Hóa, với địa hình đồi núi, rừng rậm bao phủ. Tuy đây là một huyện vùng cao nhưng với sự phát triển của hạ tầng giao thông, Huyện Quan Hóa đang dần trở thành điểm đến mới của các nhà đầu tư.

Nằm gần các khu vực như Huyện Mường Lát, Huyện Quan Sơn, huyện này có vị trí chiến lược trong việc kết nối với các vùng Tây Bắc, cũng như với Thành phố Thanh Hóa qua các tuyến đường quốc lộ.

Huyện Quan Hóa hiện đang có nhiều tiềm năng phát triển về mặt du lịch, với những cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp, thu hút các nhà đầu tư vào các dự án nghỉ dưỡng và phát triển hạ tầng du lịch. Những đặc điểm này đã giúp tăng giá trị đất tại khu vực, đặc biệt là các khu đất ven đường lớn, gần các khu du lịch, khu công nghiệp, hay các dự án đô thị mới.

Bên cạnh đó, các chính sách quy hoạch từ chính phủ và tỉnh Thanh Hóa, cùng với những đầu tư vào hạ tầng giao thông, làm gia tăng giá trị bất động sản tại khu vực. Những dự án lớn, như các tuyến cao tốc và đường nối các huyện với trung tâm tỉnh, đang góp phần làm thay đổi diện mạo thị trường bất động sản của Huyện Quan Hóa.

Phân tích giá đất tại Huyện Quan Hóa

Giá đất tại Huyện Quan Hóa có sự chênh lệch rõ rệt giữa các khu vực. Giá đất cao nhất tại đây là khoảng 3.000.000 VNĐ/m2, trong khi giá thấp nhất có thể chỉ từ 5.000 VNĐ/m2. Giá đất trung bình trong khu vực là khoảng 286.331 VNĐ/m2. Điều này cho thấy Huyện Quan Hóa vẫn còn nhiều tiềm năng giá trị chưa được khai thác hết.

Đối với các nhà đầu tư, giá đất tại Huyện Quan Hóa hiện nay được coi là hợp lý, đặc biệt là đối với những ai muốn đầu tư dài hạn. Mặc dù giá đất ở một số khu vực vẫn còn khá thấp so với các quận/huyện trung tâm của tỉnh, nhưng với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá trị đất tại đây có thể sẽ tăng trưởng mạnh mẽ trong tương lai.

Đây là cơ hội cho các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản khi giá đất còn đang ở mức thấp.

Khi so sánh với các huyện khác trong tỉnh Thanh Hóa, giá đất tại Huyện Quan Hóa có sự chênh lệch rõ rệt. Các khu vực như Thành phố Thanh Hóa hay Thị xã Bỉm Sơn có mức giá đất cao hơn, nhưng sự phát triển hạ tầng và khả năng kết nối tại Huyện Quan Hóa đang dần kéo giá trị bất động sản của khu vực này lên, khiến nó trở thành lựa chọn hấp dẫn cho những nhà đầu tư dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Quan Hóa

Một trong những yếu tố mạnh mẽ thúc đẩy giá trị đất tại Huyện Quan Hóa là sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông. Những dự án nâng cấp, xây mới các tuyến đường kết nối huyện với các vùng khác trong tỉnh và với Thành phố Thanh Hóa sẽ giúp tăng cường khả năng tiếp cận và phát triển kinh tế tại đây.

Điều này sẽ làm tăng giá trị bất động sản tại các khu vực dọc theo các tuyến đường chính, đặc biệt là các khu vực gần các dự án khu dân cư hoặc khu công nghiệp.

Huyện Quan Hóa cũng là khu vực có tiềm năng lớn trong ngành du lịch, với các khu vực thiên nhiên hoang sơ và nhiều thắng cảnh tự nhiên đẹp mắt. Những khu đất ven các khu du lịch sinh thái hoặc các dự án nghỉ dưỡng có thể mang lại lợi nhuận lớn cho các nhà đầu tư bất động sản trong tương lai.

Chính sách phát triển du lịch từ tỉnh Thanh Hóa cũng đang được đẩy mạnh, tạo ra cơ hội lớn cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp tại khu vực này cũng tạo ra cơ hội đầu tư vào các dự án công nghiệp, khu dân cư cho người lao động. Huyện Quan Hóa là một trong những khu vực đang thu hút nhiều doanh nghiệp đầu tư vào sản xuất và công nghiệp, điều này sẽ giúp thúc đẩy thị trường bất động sản phát triển, tạo ra nhiều cơ hội sinh lời cho các nhà đầu tư.

Huyện Quan Hóa có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào sự đầu tư vào hạ tầng giao thông, sự phát triển ngành du lịch và các ngành công nghiệp. Giá đất hiện nay còn khá hợp lý, nhưng với xu hướng phát triển mạnh mẽ trong tương lai, giá trị bất động sản tại đây chắc chắn sẽ tăng trưởng. Đây là cơ hội hấp dẫn cho các nhà đầu tư muốn tham gia vào thị trường bất động sản dài hạn. Nếu bạn đang tìm kiếm một khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai, Huyện Quan Hóa sẽ là lựa chọn đáng cân nhắc.

Giá đất cao nhất tại Huyện Quan Hóa là: 3.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Quan Hóa là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Quan Hóa là: 294.058 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Ngọc Tú
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
80

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính Bản Cá - Xã Trung Thành từ hộ ông Phạm Bá Nhuận - đến hộ ông Hà Văn Khoát 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
402 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Cá - Xã Trung Thành 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
403 Huyện Quan Hóa Các hộ trong bản - Bản Buốc Hiềng - Xã Trung Thành 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
404 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Tân Lập - Xã Trung Thành từ hộ ông Hà Văn Thiều - đến hộ ông Lương Văn Chợ 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
405 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Tân Lập - Xã Trung Thành từ hộ ông Phạm Bá Tiếm - đến hộ ông Phạm Quang Trung 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
406 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Tân Lập - Xã Trung Thành 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
407 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành từ hộ ông Lương Văn Pháo - đến hộ ông Phạm Bá Dúng (Đường đi Trung Lập) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
408 Huyện Quan Hóa Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành Từ hộ Đinh Công Nguyễn - đến hộ ông Hà Văn Hựng (Đường chính của Bản) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
409 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản ( Trung Thắng cũ) - Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
410 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành từ hộ ông Hà Văn Cưng - đến hộ ông Phạm Bá Thủy 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
411 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản ( Trung Tiến cũ ) - Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
412 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong khu và bản Pạo trong - Khu Trung tâm xã (Bản Pạo) - Xã Trung Sơn 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
413 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản Bó ngoài và Bản Bó trong - Bản Bó - Xã Trung Sơn 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
414 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Co Me - Xã Trung Sơn Từ hộ ông Phạm Bá Thoán - đến hộ bà Phạm Thị Loan 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
415 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Co Me - Xã Trung Sơn 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
416 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Chiềng - Xã Trung Sơn từ hộ ông Lương Văn Phím - đến hộ Phạm Bá Ngành (Chiềng dưới) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
417 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Chiềng - Xã Trung Sơn từ hộ ông Lương Văn Lược - đến hộ Phạm Bá Dận (Chiềng trên) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
418 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Chiềng - Xã Trung Sơn 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
419 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Pượn - Xã Trung Sơn từ hộ ông Vi Văn Huy - đến hộ ông Vi Văn Huyến 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
420 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Pượn - Xã Trung Sơn 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
421 Huyện Quan Hóa Điểm tái định cư Keo Đắm (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
422 Huyện Quan Hóa Điểm tái định cư Pom Chốn (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
423 Huyện Quan Hóa Điểm tái định cư Pa Púa (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
424 Huyện Quan Hóa Điểm tái định cư Co Pùng (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
425 Huyện Quan Hóa Điểm tái định cư Tổ Xước (Bản Ca Me) - Xã Trung Sơn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
426 Huyện Quan Hóa Điểm tái định cư bản Chiềng - Xã Trung Sơn 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
427 Huyện Quan Hóa Điểm tái định cư bản Co Me - Xã Trung Sơn 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
428 Huyện Quan Hóa Khu vực UBND xã và Trạm Y tế - Xã Trung Sơn 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
429 Huyện Quan Hóa Khu vực Tà Bục bản (Tà Bán) - Xã Trung Sơn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
430 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (Bản Cang, Xuân Phú, cũ) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
431 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ hộ ông Hà Thái Phiên - đến xưởng CBLS ông Phúc (Bản Chăm, Xuân Phú, cũ) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
432 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ xưởng ông Phúc - đến nhà Bia tưởng niệm (Trung tâm xã Xuân Phú, cũ) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
433 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ nhà bia tưởng niệm - đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
434 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu bản Cổi Khiêu hộ bà Đào (Xuân Phú) - đến đập tràn bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
435 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đập tràn bản Cổi Khiêu - đến cầu Na Sài (xã Xuân Phú, cũ) 560.000 448.000 336.000 224.000 - Đất TM-DV nông thôn
436 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ cầu Hón Khó xã Hồi Xuân đi theo đường 15 mới - đến cầu Hồi Xuân (Bản Khằm, xã Hồi Xuân) 416.000 332.800 249.600 166.400 - Đất TM-DV nông thôn
437 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ hộ bà Đào Thị Chung - đến hết thửa đất Vũ Văn Hoanh (Hồi Xuân) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
438 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ hộ ông Hà Văn Hận - đến Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu (Hồi Xuân) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
439 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ thửa đất ông Phạm Bá Niệm - đến thửa đất ông Hà Văn Mới (Giao thông) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
440 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ Suối Mướp xã Hồi Xuân - đến ngã ba vào bản Dã 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
441 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Đoạn từ cầu Thu Đông - đến Hộ ông Cao Văn Trường (Bản Tân Sơn) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
442 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Pan - đến cuối Bản Pan, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Khương đến hộ ông Luyên) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
443 Huyện Quan Hóa Khu Trung tâm xã Phú Xuân - Quốc lộ 15 Từ hộ ông Hà Văn Nghêu - đến Suối Cống 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
444 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Mỏ - đến cuối Bản Mỏ, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Thứa đến hộ ông Duyên) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
445 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Tại xã Phú Xuân, huyện Quan Hóa: Đoạn đường từ hộ Ông Hà Văn Thi (Bản mỏ) - đến Hộ Ông Lê Xuân Toàn (xưởng đũa, Bản Pan) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
446 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Đoạn Đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (Bản Sại) - đến hộ Ông Hà Ngọc Trường (Bản Sại) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
447 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Đỏ - đến ngã ba đường 521B, xã Phú Thanh 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
448 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ ngã ba đường 521B - đến Trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
449 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh - đến suối Ma Ham, xã Phú Thanh 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
450 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ suối Ma Ham, xã Phú Thanh - đến km 28 (Tiếp giáp Mai Châu) 420.000 336.000 252.000 168.000 - Đất TM-DV nông thôn
451 Huyện Quan Hóa Tỉnh lộ 521B (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ ngã ba đường 521B - đến hết Bản Trung Tân, xã Phú Thanh 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
452 Huyện Quan Hóa Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Tân Phúc - đến cuối Bản Tân Phúc, xã Phú Lệ (Hộ ông Tính đến hộ ông Quyền) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
453 Huyện Quan Hóa Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Đuốm - đến cuối Bản Đuốm, xã Phú Lệ (Từ hộ ông Hậu đến hộ ông Ngơn) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
454 Huyện Quan Hóa Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ Keo Đo - đến hộ ông Đóng (bản Sại) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
455 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ cầu Hồi Xuân - đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
456 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ nhà Hà Văn Mến, Bản Bút Xuân - đến cầu Bút, xã Nam Xuân 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
457 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ cầu Bút - đến hộ ông Hà Văn Điền, Bản Bút Xuân, xã Nam Xuân 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
458 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Cẩm (Thông)đến Hà Văn Xoại (trường tiểu học) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
459 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Công Ty (Xoại), bản Nam Tân - đến Trường tiểu học xã Nam Xuân 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
460 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ Trường tiểu học xã Nam Xuân - đến hộ ông Lò Văn Thạo (Trung tâm xã) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
461 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông - đến hộ ông Ngân Văn Báo bản Khuông, xã Nam Xuân 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
462 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Ngân Văn Hảo (Bản Lếp) - đến hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp, xã Nam Tiến) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
463 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Ngân Xuân Nương (Bản Ken) - đến hộ ông Ngân Sinh Công (Bản Ken, xã Nam Tiến) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
464 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới) - đến hộ ông Vi Văn Công (Bản Phố Mới, xã Nam Tiến) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
465 Huyện Quan Hóa Khu phố mới - Đường Quốc lộ 15C từ nhà bà Phạm Thị Diêm - đến hộ ông bà Phạm Thị Phương (Trung tâm xã Nam Tiến) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
466 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Minh (Bản Ngà) - đến hộ ông Len Văn Xoa (Bản Ngà, xã Nam Tiến) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
467 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ đầu Bản Khương Làng (Nhà Lục Văn Minh) - đến nhà ông Len Văn Tiến 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
468 Huyện Quan Hóa Trung tâm xã Nam Động - Đường Quốc lộ 15C Từ nhà ông Lương Văn Việt - đến nhà bà Lương Thị Huệ Cầu suối Bá 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
469 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ đầu suối Bá (nhà ông Chanh) - đến (nhà ông Vĩnh) cuối Bản Chiềng, xã Nam Động 340.000 272.000 204.000 136.000 - Đất TM-DV nông thôn
470 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ nhà ông Huệ (hạt giao thông 3) - đến nhà ông Phạm Văn Tuấn, xã Nam Động 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
471 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ (giáp ranh giới xã Nam Động)trạm trực điện lực xã Thiên Phủ 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
472 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ trạm trực điện lực xã Thiên Phủ - đến hộ ông Nguy (bản Sài, xã Thiên Phủ) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
473 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Cường (Bản Chong) - đến hộ ông Thượng Quỳnh (Bản Chong, xã Thiên Phủ) 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất TM-DV nông thôn
474 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Thượng Bản Sắng xã Thiên Phủ - đến giáp ranh giới xã Hiền Chung 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
475 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lò Văn Mân đầu Bản Chại - đến hộ bà Lò Thị Liệu cuối Bản Chại, xã Hiền Chung 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
476 Huyện Quan Hóa Đầu Bản Bó đến cuối Bản Bó - Đường Quốc lộ 15C từ hộ ông Lương Văn Thuyết - đến hộ ông Vi Văn Thủy (Phương) xã Hiền Chung 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất TM-DV nông thôn
477 Huyện Quan Hóa Khu Trung tâm xã Hiền Chung - Đường Quốc lộ 15C từ thửa đất ông Nguyễn Văn Loan - đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Khiên 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
478 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Thuyên đầu Bản Hán - đến hộ ông Lương Văn Tuấn cuối Bản Hán, xã Hiền Chung 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất TM-DV nông thôn
479 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Luyện đầu bản Bản Lóp Hai - đến hộ ông Vi Văn Tự cuối Bản Lóp Hai , xã Hiền Chung 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
480 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin - đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
481 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lò Khăm Chiệm (Cây đa) - đến thửa đất ông Nguyễn Văn Kỳ (Hua tau) bản Poong I, xã Hiền Kiệt 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
482 Huyện Quan Hóa Khu Trung tâm xã Hiền Kiệt - Đường Quốc lộ 15C Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Tình (Kiên) - đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
483 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm - đến thửa đất hộ ông Đỗ Văn Luân (Bản Poong I), xã Hiền Kiệt 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
484 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo - đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong II), xã Hiền Kiệt 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
485 Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lộc Văn Toan - đến hộ ông Lộc Văn Phiên (bản San) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
486 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ hộ ông Lương Trung Thực - đến hộ ông Lương Ngọc Thân (bản Uôn) xã Phú Thanh 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất TM-DV nông thôn
487 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ hộ ông Lương Xuân Hiệp (bản Uôn) - đến cầu Suối Cải (xã Phú Thanh) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
488 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ suối Cải - đến nhà ông Phạm Bá Thông (Tân Hương) xã Thành Sơn 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
489 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà ông Phạm Bá Thông - đến nhà ông Hà Văn Chiến (Tân Hương) xã Thành Sơn 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
490 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà ông Hà Văn Chiến - đến nhà ông Hà Văn Chấp (Khu Sơn Thành) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
491 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà ông Hà Văn Chấp - đến nhà Phạm Thị Tính ( Thành Yên) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
492 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà Bà Phạm Thị Tính - đến nhà ông Hà Văn Hùng.(Thành Yên) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
493 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà ông Hà Văn Hùng - đến nhà ông Hà Văn Khuyên (Thành Tân) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
494 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ suối bó - đến nhà ông Lương Văn Cấm (bản Bó) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
495 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà ông Phạm Bá Chời (bản Pạo) - đến cầu Pạo 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất TM-DV nông thôn
496 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ đầu cầu Pạo - đến suối Đon Luông (Trung tâm cụm xã) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
497 Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ ngã ba vào bản Co Me - đến Keo Đắm 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
498 Huyện Quan Hóa Quốc lộ 16 (từ ngã 3 khu TĐC Pom Chốn, bản Ta Bán, xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa đi xã Tân Xuân, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La) Từ ngã ba Pom Chốn - đến hộ ông Ngân Văn Hồn khu Pa Búa 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
499 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm từ thửa đất hộ ông Bùi Văn Mười - đến đập tràn suối khí (Bản Pọng Ka Me) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
500 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm từ thửa đất hộ ông Phạm Bá Chuẩn (bản Pọng Ka Me) - đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (Bản Đồng Tâm) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...