Bảng giá đất Tại Xã Nguyệt Ấn Huyện Ngọc Lặc Thanh Hoá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Nông Thôn Tại Xã Nguyệt Ấn, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hóa

Theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, bảng giá đất nông thôn tại xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa đã được quy định rõ ràng. Bảng giá áp dụng cho đoạn từ nhà ông Làn (liên cơ 1) đến nhà anh Tình làng Ơu.

Vị trí 1: 1.200.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 có mức giá 1.200.000 VNĐ/m², là khu vực có giá trị đất cao nhất trong đoạn. Đây là các khu vực gần các cơ sở hạ tầng chính và có khả năng phát triển tốt, thường nằm gần các tuyến đường chính hoặc các điểm giao thương quan trọng.

Vị trí 2: 960.000 VNĐ/m²

Vị trí 2 được định giá ở mức 960.000 VNĐ/m². Mức giá này phù hợp cho các khu vực gần trung tâm và có tiềm năng phát triển ổn định. Khu vực này có khả năng thu hút các nhà đầu tư và người dân tìm kiếm giá trị hợp lý trong một khu vực đang phát triển.

Vị trí 3: 720.000 VNĐ/m²

Vị trí 3 có giá 720.000 VNĐ/m². Đây là mức giá hợp lý cho các khu vực nằm hơi xa trung tâm nhưng vẫn có tiềm năng phát triển. Mức giá này mang lại sự lựa chọn tốt cho những người tìm kiếm đất nông thôn với giá cả phải chăng hơn.

Vị trí 4: 480.000 VNĐ/m²

Vị trí 4 có giá 480.000 VNĐ/m², là mức giá thấp nhất trong đoạn. Mặc dù giá thấp, khu vực này vẫn có giá trị nhất định cho các nhu cầu đầu tư hoặc sinh sống. Đây là sự lựa chọn cho những người có ngân sách hạn chế hoặc những ai muốn đầu tư với chi phí thấp hơn.

Bảng giá đất nông thôn tại xã Nguyệt Ấn cung cấp thông tin chi tiết về giá cho từng vị trí trong đoạn, giúp người dân và nhà đầu tư có cái nhìn rõ ràng và đưa ra quyết định phù hợp với nhu cầu và khả năng tài chính của họ.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ nhà ông Làn (liên cơ 1) - Đến nhà anh Tình làng Ươu 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
2 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ nhà anh Tình Làng ươu - Đến Kho phân Thanh Luật 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất ở nông thôn
3 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ kho Phân thanh Luật - Đến Chân đập đồng tiến 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
4 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ nhà Chị Lan làng Xăm - Đến Nhà anh Toàn làng Mới 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
5 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ Nhà anh Toàn làng Mới - Đến Nhà bà Độ làng Mới 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
6 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ Nhà bà Độ làng Mới - Đến Nhà anh Toàn làng Xăm 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
7 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ Nhà anh Lịch làng Mời - Đến Nhà anh Đồng Bảng Lãng 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
8 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ Nhà anh Đồng Bảng Lãng - Đến Nhà ông Nhạc đội Bốn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
9 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ Nhà ông Nhạc đội Bốn - Đến Nhà anh Phước đội Bốn 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
10 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ Nhà anh Phước Đội 4 - Đến Nhà ông Quân Bảng Lãng 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
11 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoan từ Nhà ông Quân Bảng Lãng - Đến giáp đất xã Phùng Giáo 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
12 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ ngã 3 Đội 4 - Đến Nhà ông Tược (Ao Đội 4 ) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
13 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ nhà Ông Tược ( Ao Đội 4 ) - Đến Nhà Ông Sang ( Đội 4 ) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
14 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ giáp đất Nông trường S. Âm - Đến Suối Pheo 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
15 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ trạm điện làng mót - Đến hết nhà ông sáng làng Mót 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
16 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ Suối Pheo - Đến Nhà Ông Khoa, Ông Văn ( L. Pheo ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
17 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ nhà Ông Văn ( L. Pheo ) - Đến Nhà Ông Vân ( L. Pheo ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
18 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ nhà Ông Vân ( L. Pheo ) - Đến Nhà Ông Thăng (L. Pheo ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
19 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ nhà Ông Thăng ( L. Pheo ) - Đến Nhà Ông Toán ( Môn Tía ) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
20 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Nhà Ông Toán (Môn Tía ) - Đến Nhà Ông Tâm 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
21 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn nhà Ông Tâm - Đến Nhà Ông Dụng 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
22 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn Nhà Ông Dụng - Đến Kiên Thọ 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
23 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ Trạm điện - Đến Hết sân vận động Sông Âm 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
24 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ hết sân vận động - Đến Chân dốc Cơ giới (Anh Dương ) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
25 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Chân dốc Cơ giới ( Anh Dương ) - Đến hết nghĩa trang Nông Trường 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
26 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đầu bãi Gò Đống (Đồng keo ) - Đến hết nhà Ông Phượng (Đồng Cạn ) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
27 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ ngã 3 nhà SHCĐ làng Đồng Keo (cũ) - Đến đất làng Quên xã Phúc Thịnh 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
28 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ ngã 3 nhà SHCĐ làng Đồng Keo (cũ) - Đến nhà bà Hằng Làng Bào xã Phúc Thịnh 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
29 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ ngã 3 nhà SHCĐ làng Đồng Keo (cũ) - Đến nghĩa Địa Liên Cơ 1,2,3. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
30 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ cổng Làng Ươu - Đến cổng Làng Mót. 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
31 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ cổng Làng Mót - Đến giáp ngã 3 đường nhựa NT3. 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
32 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ ngã 3 đường nhựa ông Chính làng mới(cũ) - Đến giếng cổ Làng Rềnh 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
33 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ cổng làng Mới (cũ) - Đến nhà ông Trường làng Mới 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
34 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ nhà ông Trường làng Mới - Đến nhà ông Lưu làng Bứa xã Phùng Giáo. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
35 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ nhà ông Xích làng Môn Tía - Đến giáp đất làng Hoán Ngang xã Minh Tiến. 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
36 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ ngã 3 Trường Mầm non khu lẽ làng Pheo - Đến Hồ Pheo 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
37 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ nhà ông Làn (liên cơ 1) - Đến nhà anh Tình làng Ươu 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
38 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ nhà anh Tình Làng ươu - Đến Kho phân Thanh Luật 440.000 352.000 264.000 176.000 - Đất TM-DV nông thôn
39 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ kho Phân thanh Luật - Đến Chân đập đồng tiến 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
40 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ nhà Chị Lan làng Xăm - Đến Nhà anh Toàn làng Mới 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
41 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ Nhà anh Toàn làng Mới - Đến Nhà bà Độ làng Mới 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
42 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ Nhà bà Độ làng Mới - Đến Nhà anh Toàn làng Xăm 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
43 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ Nhà anh Lịch làng Mời - Đến Nhà anh Đồng Bảng Lãng 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
44 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ Nhà anh Đồng Bảng Lãng - Đến Nhà ông Nhạc đội Bốn 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
45 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ Nhà ông Nhạc đội Bốn - Đến Nhà anh Phước đội Bốn 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
46 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ Nhà anh Phước Đội 4 - Đến Nhà ông Quân Bảng Lãng 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
47 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoan từ Nhà ông Quân Bảng Lãng - Đến giáp đất xã Phùng Giáo 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
48 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ ngã 3 Đội 4 - Đến Nhà ông Tược (Ao Đội 4 ) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
49 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ nhà Ông Tược ( Ao Đội 4 ) - Đến Nhà Ông Sang ( Đội 4 ) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
50 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ giáp đất Nông trường S. Âm - Đến Suối Pheo 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
51 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ trạm điện làng mót - Đến hết nhà ông sáng làng Mót 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
52 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ Suối Pheo - Đến Nhà Ông Khoa, Ông Văn ( L. Pheo ) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
53 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ nhà Ông Văn ( L. Pheo ) - Đến Nhà Ông Vân ( L. Pheo ) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
54 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ nhà Ông Vân ( L. Pheo ) - Đến Nhà Ông Thăng (L. Pheo ) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
55 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ nhà Ông Thăng ( L. Pheo ) - Đến Nhà Ông Toán ( Môn Tía ) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
56 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Nhà Ông Toán (Môn Tía ) - Đến Nhà Ông Tâm 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
57 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn nhà Ông Tâm - Đến Nhà Ông Dụng 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
58 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn Nhà Ông Dụng - Đến Kiên Thọ 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
59 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ Trạm điện - Đến Hết sân vận động Sông Âm 260.000 208.000 156.000 104.000 - Đất TM-DV nông thôn
60 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ hết sân vận động - Đến Chân dốc Cơ giới (Anh Dương ) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
61 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Chân dốc Cơ giới ( Anh Dương ) - Đến hết nghĩa trang Nông Trường 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
62 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đầu bãi Gò Đống (Đồng keo ) - Đến hết nhà Ông Phượng (Đồng Cạn ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
63 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ ngã 3 nhà SHCĐ làng Đồng Keo (cũ) - Đến đất làng Quên xã Phúc Thịnh 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
64 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ ngã 3 nhà SHCĐ làng Đồng Keo (cũ) - Đến nhà bà Hằng Làng Bào xã Phúc Thịnh 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
65 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ ngã 3 nhà SHCĐ làng Đồng Keo (cũ) - Đến nghĩa Địa Liên Cơ 1,2,3. 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
66 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ cổng Làng Ươu - Đến cổng Làng Mót. 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
67 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ cổng Làng Mót - Đến giáp ngã 3 đường nhựa NT3. 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
68 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ ngã 3 đường nhựa ông Chính làng mới(cũ) - Đến giếng cổ Làng Rềnh 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
69 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ cổng làng Mới (cũ) - Đến nhà ông Trường làng Mới 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
70 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ nhà ông Trường làng Mới - Đến nhà ông Lưu làng Bứa xã Phùng Giáo. 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
71 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ nhà ông Xích làng Môn Tía - Đến giáp đất làng Hoán Ngang xã Minh Tiến. 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
72 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ ngã 3 Trường Mầm non khu lẽ làng Pheo - Đến Hồ Pheo 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
73 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ nhà ông Làn (liên cơ 1) - Đến nhà anh Tình làng Ươu 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
74 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ nhà anh Tình Làng ươu - Đến Kho phân Thanh Luật 440.000 352.000 264.000 176.000 - Đất SX-KD nông thôn
75 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ kho Phân thanh Luật - Đến Chân đập đồng tiến 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
76 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ nhà Chị Lan làng Xăm - Đến Nhà anh Toàn làng Mới 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
77 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ Nhà anh Toàn làng Mới - Đến Nhà bà Độ làng Mới 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
78 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ Nhà bà Độ làng Mới - Đến Nhà anh Toàn làng Xăm 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
79 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ Nhà anh Lịch làng Mời - Đến Nhà anh Đồng Bảng Lãng 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
80 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ Nhà anh Đồng Bảng Lãng - Đến Nhà ông Nhạc đội Bốn 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
81 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ Nhà ông Nhạc đội Bốn - Đến Nhà anh Phước đội Bốn 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
82 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ Nhà anh Phước Đội 4 - Đến Nhà ông Quân Bảng Lãng 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
83 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoan từ Nhà ông Quân Bảng Lãng - Đến giáp đất xã Phùng Giáo 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
84 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ ngã 3 Đội 4 - Đến Nhà ông Tược (Ao Đội 4 ) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
85 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ nhà Ông Tược ( Ao Đội 4 ) - Đến Nhà Ông Sang ( Đội 4 ) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
86 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ giáp đất Nông trường S. Âm - Đến Suối Pheo 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
87 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ trạm điện làng mót - Đến hết nhà ông sáng làng Mót 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
88 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ Suối Pheo - Đến Nhà Ông Khoa, Ông Văn ( L. Pheo ) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
89 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ nhà Ông Văn ( L. Pheo ) - Đến Nhà Ông Vân ( L. Pheo ) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
90 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ nhà Ông Vân ( L. Pheo ) - Đến Nhà Ông Thăng (L. Pheo ) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
91 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ nhà Ông Thăng ( L. Pheo ) - Đến Nhà Ông Toán ( Môn Tía ) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
92 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Nhà Ông Toán (Môn Tía ) - Đến Nhà Ông Tâm 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất SX-KD nông thôn
93 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn nhà Ông Tâm - Đến Nhà Ông Dụng 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
94 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn Nhà Ông Dụng - Đến Kiên Thọ 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
95 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ Trạm điện - Đến Hết sân vận động Sông Âm 260.000 208.000 156.000 104.000 - Đất SX-KD nông thôn
96 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ hết sân vận động - Đến Chân dốc Cơ giới (Anh Dương ) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
97 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Chân dốc Cơ giới ( Anh Dương ) - Đến hết nghĩa trang Nông Trường 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
98 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đầu bãi Gò Đống (Đồng keo ) - Đến hết nhà Ông Phượng (Đồng Cạn ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
99 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ ngã 3 nhà SHCĐ làng Đồng Keo (cũ) - Đến đất làng Quên xã Phúc Thịnh 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
100 Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn Đoạn từ ngã 3 nhà SHCĐ làng Đồng Keo (cũ) - Đến nhà bà Hằng Làng Bào xã Phúc Thịnh 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện