15:37 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thái Nguyên: Cơ hội đầu tư hấp dẫn giữa lòng trung tâm kinh tế phía Bắc

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thái Nguyên, với vị trí chiến lược và nền kinh tế phát triển nhanh chóng, đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư bất động sản hấp dẫn nhất khu vực phía Bắc. Bảng giá đất tại đây, được ban hành kèm theo Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên, cho thấy sự biến động giá đất linh hoạt và tiềm năng phát triển vượt bậc.

Giới thiệu về tiềm năng phát triển bất động sản tại Thái Nguyên

Thái Nguyên nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc, tiếp giáp với thủ đô Hà Nội, tạo điều kiện thuận lợi trong kết nối giao thông và phát triển kinh tế.

Đây không chỉ là trung tâm sản xuất công nghiệp lớn với Khu công nghiệp Yên Bình mà còn là nơi phát triển các dịch vụ giáo dục, y tế và du lịch.

Các tuyến đường huyết mạch như cao tốc Hà Nội – Thái Nguyên và quốc lộ 37 giúp rút ngắn thời gian di chuyển giữa Thái Nguyên với các tỉnh lân cận. Hạ tầng giao thông ngày càng được đầu tư đồng bộ đã thúc đẩy giá trị đất tại đây gia tăng đáng kể.

Không chỉ vậy, sự xuất hiện của các dự án lớn như Samsung Thái Nguyên cũng đã tạo ra sức hút mạnh mẽ, làm tăng nhu cầu bất động sản.

Phân tích chi tiết về giá đất tại Thái Nguyên

Theo bảng giá đất ban hành, giá đất tại Thái Nguyên dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Giá đất cao nhất lên tới 36 triệu đồng/m², tập trung chủ yếu tại Thành phố Thái Nguyên, nơi hạ tầng và tiện ích được đầu tư phát triển vượt bậc.

Ngược lại, mức giá thấp nhất chỉ 12.000 đồng/m² ở các khu vực ngoại thành. Giá trung bình được ghi nhận khoảng 1,613 triệu đồng/m², thể hiện sự hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cho nhà đầu tư.

Nếu so sánh với các tỉnh lân cận như Bắc Giang hay Vĩnh Phúc, giá đất tại Thái Nguyên vẫn ở mức cạnh tranh. Điều này mở ra cơ hội cho các nhà đầu tư nhắm đến các dự án ngắn hạn hoặc dài hạn tại khu vực này.

Những người có nhu cầu mua để ở cũng có thể tìm thấy các lựa chọn phù hợp với tài chính cá nhân.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư bất động sản tại Thái Nguyên

Thái Nguyên không chỉ nổi bật với hạ tầng giao thông mà còn là trung tâm giáo dục lớn thứ ba cả nước, với Đại học Thái Nguyên đóng vai trò là điểm nhấn. Lượng lớn học sinh, sinh viên và cán bộ đến đây học tập, làm việc đã tạo ra nhu cầu nhà ở và các dịch vụ liên quan.

Ngoài ra, các dự án lớn như Khu đô thị Phổ Yên hay Khu công nghiệp Điềm Thụy đang trong giai đoạn triển khai, hứa hẹn mang đến sức bật mới cho thị trường bất động sản.

Các khu vực ngoại thành như Phổ Yên, Sông Công cũng ghi nhận sự tăng trưởng nhờ quy hoạch đồng bộ và các dự án phát triển đô thị vệ tinh.

Trong bối cảnh bất động sản nghỉ dưỡng đang bùng nổ, Thái Nguyên có thể tận dụng lợi thế của mình với các địa điểm du lịch nổi tiếng như Hồ Núi Cốc.

Sự phát triển của loại hình này không chỉ thu hút nhà đầu tư mà còn làm tăng giá trị đất tại các khu vực lân cận.

Đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Thái Nguyên trong giai đoạn này. Sự phát triển hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng kinh tế là những yếu tố quan trọng đảm bảo giá trị bất động sản tại đây sẽ còn tiếp tục tăng trưởng trong tương lai gần.

Giá đất cao nhất tại Thái Nguyên là: 36.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thái Nguyên là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Thái Nguyên là: 1.654.257 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 46/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3399
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7001 Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Nga My 74.800 - - - - Đất nông nghiệp khác
7002 Huyện Phú Bình Xã Hà Châu 68.000 65.000 62.000 - - Đất nông nghiệp khác
7003 Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Hà Châu 74.800 - - - - Đất nông nghiệp khác
7004 Huyện Phú Bình Xã Xuân Phương 68.000 65.000 62.000 - - Đất nông nghiệp khác
7005 Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Xuân Phương 74.800 - - - - Đất nông nghiệp khác
7006 Huyện Phú Bình Xã Kha Sơn 68.000 65.000 62.000 - - Đất nông nghiệp khác
7007 Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Kha Sơn 74.800 - - - - Đất nông nghiệp khác
7008 Huyện Phú Bình Xã Thanh Ninh 68.000 65.000 62.000 - - Đất nông nghiệp khác
7009 Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Thanh Ninh 74.800 - - - - Đất nông nghiệp khác
7010 Huyện Phú Bình Xã Lương Phú 68.000 65.000 62.000 - - Đất nông nghiệp khác
7011 Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Lương Phú 74.800 - - - - Đất nông nghiệp khác
7012 Huyện Phú Bình Xã Dương Thành 68.000 65.000 62.000 - - Đất nông nghiệp khác
7013 Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Dương Thành 74.800 - - - - Đất nông nghiệp khác
7014 Huyện Phú Bình Xã Bảo Lý 68.000 65.000 62.000 - - Đất nông nghiệp khác
7015 Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Bảo Lý 74.800 - - - - Đất nông nghiệp khác
7016 Huyện Phú Bình Xã Đào Xá 68.000 65.000 62.000 - - Đất nông nghiệp khác
7017 Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Đào Xá 74.800 - - - - Đất nông nghiệp khác
7018 Huyện Phú Bình Xã Tân Đức 65.000 62.000 59.000 - - Đất nông nghiệp khác
7019 Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Đức 71.500 - - - - Đất nông nghiệp khác
7020 Huyện Phú Bình Xã Tân Khánh 65.000 62.000 59.000 - - Đất nông nghiệp khác
7021 Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Khánh 71.500 - - - - Đất nông nghiệp khác
7022 Huyện Phú Bình Xã Bàn Đạt 62.000 59.000 56.000 - - Đất nông nghiệp khác
7023 Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Bàn Đạt 68.200 - - - - Đất nông nghiệp khác
7024 Huyện Phú Bình Xã Tân Hòa 62.000 59.000 56.000 - - Đất nông nghiệp khác
7025 Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Hòa 68.200 - - - - Đất nông nghiệp khác
7026 Huyện Phú Bình Xã Tân Kim 62.000 59.000 56.000 - - Đất nông nghiệp khác
7027 Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Kim 68.200 - - - - Đất nông nghiệp khác
7028 Huyện Phú Bình Xã Tân Thành 62.000 59.000 56.000 - - Đất nông nghiệp khác
7029 Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Thành 68.200 - - - - Đất nông nghiệp khác
7030 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang - Đến cách ngã tư Cầu Ca 200m 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000 - Đất ở
7031 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ cách ngã tư Cầu Ca 200m - Đến qua ngã tư Cầu Ca 500m 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - Đất ở
7032 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua ngã tư Cầu Ca 500m - Đến cầu Chợ Đồn 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000 - Đất ở
7033 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ cầu Chợ Đồn - Đến hết đất xã Kha Sơn (giáp đất thị trấn Hương Sơn) 4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000 - Đất ở
7034 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất xã Kha Sơn - Đến cách đất Công an huyện 200m 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000 - Đất ở
7035 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ cách đất Công an huyện 200m - Đến hết đất Công an huyện 8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000 - Đất ở
7036 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất Công an huyện - Đến giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội 12.000.000 7.200.000 4.320.000 2.592.000 - Đất ở
7037 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ đất Ngân hàng Chính sách xã hội - Đến qua ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn 300m hướng đi Thái Nguyên 15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000 - Đất ở
7038 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn 300m - Đến qua đất Bệnh viện Đa khoa Phú Bình 100m 11.000.000 6.600.000 3.960.000 2.376.000 - Đất ở
7039 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua đất Bệnh viện Đa khoa Phú Bình 100m - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn (giáp đất xã Xuân Phương) 8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000 - Đất ở
7040 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất thị trấn Hương Sơn - Đến cống 5 cửa 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000 - Đất ở
7041 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ cống 5 cửa - Đến Cầu Mây (hết địa phận xã Xuân Phương) 9.000.000 5.400.000 3.240.000 1.944.000 - Đất ở
7042 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ Cầu Mây + 200m đi Thái Nguyên 4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000 - Đất ở
7043 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua Cầu Mây 200m - Đến ngã ba đường rẽ vào xóm Chiễn 1 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000 - Đất ở
7044 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ ngã ba đường rẽ xóm Chiễn 1 - Đến ngã ba đường rẽ vào xóm Soi 1 4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000 - Đất ở
7045 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ ngã ba đường rẽ xóm Soi 1 - Đến kênh qua đường rẽ vào xóm Đô 5.500.000 3.300.000 1.980.000 1.188.000 - Đất ở
7046 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp kênh qua đường rẽ vào xóm Đô - Đến đường rẽ xóm Thuần Pháp, xã Điềm Thụy 4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000 - Đất ở
7047 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ đường rẽ xóm Thuần Pháp y - Đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Điềm Thụ 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000 - Đất ở
7048 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy - Đến Cầu Hanh 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - Đất ở
7049 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ Cầu Hanh - Đến giáp đất xã Thượng Đình (hết đất xã Điềm Thụy) 4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000 - Đất ở
7050 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất xã Điềm Thụy - Đến qua đường rẽ UBND xã Thượng Đình 100m 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000 - Đất ở
7051 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua đường rẽ UBND xã Thượng Đình 100m - Đến đường rẽ Trường Tiểu học xã Thượng Đình 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000 - Đất ở
7052 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ đường rẽ Trường Tiểu học xã Thượng Đình - Đến qua Trường Quân sự Quân khu I 100m 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000 - Đất ở
7053 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua Trường Quân sự Quân khu I 100m - Đến hết đất xã Thượng Đình (giáp đất thành phố Sông Công) 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800 - Đất ở
7054 Huyện Phú Bình THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 (Công ty xổ số Thái Nguyên) - Đến ngã ba cầu Vườn Nhanh 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - Đất ở
7055 Huyện Phú Bình THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 (đường vào Huyện ủy) - Đến ngã ba cầu Vườn Nhanh 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - Đất ở
7056 Huyện Phú Bình THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 (Bưu điện) - Đến hết đất Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Bình 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - Đất ở
7057 Huyện Phú Bình THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 (Viện Kiểm sát cũ) - Đến gặp đường từ Trạm thuế cũ đi ngã ba cầu Vườn Nhanh 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - Đất ở
7058 Huyện Phú Bình Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 đi đường mới Khu dân cư số 1 - Đến sông Đào 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000 - Đất ở
7059 Huyện Phú Bình Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 + 100m - Đi cổng làng tổ dân phố Hòa Bình 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000 - Đất ở
7060 Huyện Phú Bình Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 + 100m - Đến ngã 3 tổ dân phố Hòa Bình (nhà ông Liệu) 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000 - Đất ở
7061 Huyện Phú Bình Từ Quốc lộ 37 đi Trường Trung học cơ sở thị trấn Hương Sơn (đường đi tổ dân phố La Sơn) đến cầu Vườn Nhanh - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 vào 80 m 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000 - Đất ở
7062 Huyện Phú Bình Từ Quốc lộ 37 đi Trường Trung học cơ sở thị trấn Hương Sơn (đường đi tổ dân phố La Sơn) đến cầu Vườn Nhanh - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua 80 m - Đến ngã tư vào đình La Sơn 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000 - Đất ở
7063 Huyện Phú Bình Từ Quốc lộ 37 đi Trường Trung học cơ sở thị trấn Hương Sơn (đường đi tổ dân phố La Sơn) đến cầu Vườn Nhanh - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Vườn Nhanh (sau UBND huyện) - Đến ngã tư Đình, Chùa La Sơn 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000 - Đất ở
7064 Huyện Phú Bình Từ Quốc lộ 37 đi tổ dân phố Thơm - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 - Đến giáp đất Sân vận động 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000 - Đất ở
7065 Huyện Phú Bình Từ Quốc lộ 37 đi tổ dân phố Thơm - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ đất Sân vận động - Đến ngã ba đi tổ dân phố Thơm 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000 - Đất ở
7066 Huyện Phú Bình Từ Quốc lộ 37 đi vào Ban Chỉ huy quân sự huyện - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 - Đi Ban Chỉ huy quân sự huyện, vào 30m 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - Đất ở
7067 Huyện Phú Bình Từ Quốc lộ 37 đi vào Ban Chỉ huy quân sự huyện - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua 30m - Đến đất Ban Chỉ huy quân sự 4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000 - Đất ở
7068 Huyện Phú Bình Từ cầu Bằng đi xuôi sông Đào đi cầu Thủng - Lương Phú (qua UBND thị trấn Hương Sơn) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ ngã tư Hương Sơn (cầu Bằng) đi xuôi sông Đào - Đến cầu Vồng cũ 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000 - Đất ở
7069 Huyện Phú Bình Từ cầu Bằng đi xuôi sông Đào đi cầu Thủng - Lương Phú (qua UBND thị trấn Hương Sơn) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Vồng cũ - Đến hết đất UBND thị trấn Hương Sơn 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - Đất ở
7070 Huyện Phú Bình Từ cầu Bằng đi xuôi sông Đào đi cầu Thủng - Lương Phú (qua UBND thị trấn Hương Sơn) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ hết đất UBND thị trấn Hương Sơn - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000 - Đất ở
7071 Huyện Phú Bình Từ cầu Vồng cũ đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Vồng cũ - Đến gặp đường nội thị khu dân cư số 1, thị trấn Hương Sơn 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000 - Đất ở
7072 Huyện Phú Bình Từ cầu Vồng cũ đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Đoạn còn lại - Đến ngã 3 tổ dân phố Hòa Bình 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000 - Đất ở
7073 Huyện Phú Bình Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ đầu cầu Bằng Úc Sơn (+) 300m 4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000 - Đất ở
7074 Huyện Phú Bình Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 300m - Đến 500m 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000 - Đất ở
7075 Huyện Phú Bình Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 500m - Đến cách cầu Đoàn Kết 100m 1.500.000 900.000 540.000 324.000 - Đất ở
7076 Huyện Phú Bình Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cách cầu Đoàn Kết 100m - Đến qua cầu Đoàn Kết 100m 2.300.000 1.380.000 828.000 496.800 - Đất ở
7077 Huyện Phú Bình Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Đoàn Kết 100m - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn 1.000.000 600.000 360.000 216.000 - Đất ở
7078 Huyện Phú Bình Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi - Đến cầu Úc Sơn 2 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000 - Đất ở
7079 Huyện Phú Bình Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Úc Sơn 2 - Đến hết khu dân cư số 2 thị trấn Hương Sơn 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000 - Đất ở
7080 Huyện Phú Bình Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ hết đất khu dân cư số 2, thị trấn Hương Sơn - Đến đường vào trạm bơm Đình Xước 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000 - Đất ở
7081 Huyện Phú Bình Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ đường rẽ vào trạm bơm Đình Xước - Đến cầu Mỹ Sơn 600.000 360.000 216.000 129.600 - Đất ở
7082 Huyện Phú Bình Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Bằng Úc Sơn (+)100m 8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000 - Đất ở
7083 Huyện Phú Bình Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 100m - Đến 400m 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000 - Đất ở
7084 Huyện Phú Bình Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 400m - Đến 600m 4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000 - Đất ở
7085 Huyện Phú Bình Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 600m - Đến 1.000m 4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000 - Đất ở
7086 Huyện Phú Bình Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Đoạn còn lại từ qua cầu Bằng Úc Sơn 1.000m - Đến hết đất thị trấn (giáp đất xã Tân Hòa) 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000 - Đất ở
7087 Huyện Phú Bình THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ ngã ba Đình, Chùa La Sơn đi xã Xuân Phương - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn 1.000.000 600.000 360.000 216.000 - Đất ở
7088 Huyện Phú Bình THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Vị trí đất phía sau giáp đất chợ Úc Sơn từ phía Đông - Đến phía Bắc chợ (phía Đông giáp bờ sông, phía Bắc cách đường đi xã Tân Thành 20m) 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000 - Đất ở
7089 Huyện Phú Bình Đường vào Khu xử lý rác thải thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ đường Úc Sơn - Tân Thành (+) 200m 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000 - Đất ở
7090 Huyện Phú Bình Đường vào Khu xử lý rác thải thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Qua 200m - Đến ngã ba Đình Úc Sơn 1.500.000 900.000 540.000 324.000 - Đất ở
7091 Huyện Phú Bình Đường vào Khu xử lý rác thải thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ ngã ba Đình Úc Sơn - Đến ngã ba Đoàn Kết 600.000 360.000 216.000 129.600 - Đất ở
7092 Huyện Phú Bình THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 - Đến hết đất Trường Mầm non Cụm trung tâm thị trấn Hương Sơn 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000 - Đất ở
7093 Huyện Phú Bình Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 - Đến kênh N2 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000 - Đất ở
7094 Huyện Phú Bình Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ kênh N2 - Đến ngã tư cống Quán 1.500.000 900.000 540.000 324.000 - Đất ở
7095 Huyện Phú Bình Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ ngã tư cống Quán - Đến cống Dọc 1.000.000 600.000 360.000 216.000 - Đất ở
7096 Huyện Phú Bình Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cống Dọc - Đến giáp đất xã Xuân Phương 700.000 420.000 252.000 151.200 - Đất ở
7097 Huyện Phú Bình Từ Quốc lộ 37 (Cầu Gô) đi ngã ba Bãi Đình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 (Cầu Gô) - Đến ngã tư cống Quán 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000 - Đất ở
7098 Huyện Phú Bình Từ Quốc lộ 37 (Cầu Gô) đi ngã ba Bãi Đình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Đoạn còn lại - Đến ngã ba Bãi Đình 1.500.000 900.000 540.000 324.000 - Đất ở
7099 Huyện Phú Bình THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 đi - Đến ao Ngàn (tổ 2) 1.500.000 900.000 540.000 324.000 - Đất ở
7100 Huyện Phú Bình THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 đi - Đến hết đất Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề huyện Phú Bình 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000 - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...