| 7001 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Nga My |
|
74.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7002 |
Huyện Phú Bình |
Xã Hà Châu |
|
68.000
|
65.000
|
62.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7003 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Hà Châu |
|
74.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7004 |
Huyện Phú Bình |
Xã Xuân Phương |
|
68.000
|
65.000
|
62.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7005 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Xuân Phương |
|
74.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7006 |
Huyện Phú Bình |
Xã Kha Sơn |
|
68.000
|
65.000
|
62.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7007 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Kha Sơn |
|
74.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7008 |
Huyện Phú Bình |
Xã Thanh Ninh |
|
68.000
|
65.000
|
62.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7009 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Thanh Ninh |
|
74.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7010 |
Huyện Phú Bình |
Xã Lương Phú |
|
68.000
|
65.000
|
62.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7011 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Lương Phú |
|
74.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7012 |
Huyện Phú Bình |
Xã Dương Thành |
|
68.000
|
65.000
|
62.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7013 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Dương Thành |
|
74.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7014 |
Huyện Phú Bình |
Xã Bảo Lý |
|
68.000
|
65.000
|
62.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7015 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bảo Lý |
|
74.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7016 |
Huyện Phú Bình |
Xã Đào Xá |
|
68.000
|
65.000
|
62.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7017 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Đào Xá |
|
74.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7018 |
Huyện Phú Bình |
Xã Tân Đức |
|
65.000
|
62.000
|
59.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7019 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Đức |
|
71.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7020 |
Huyện Phú Bình |
Xã Tân Khánh |
|
65.000
|
62.000
|
59.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7021 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Khánh |
|
71.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7022 |
Huyện Phú Bình |
Xã Bàn Đạt |
|
62.000
|
59.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7023 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bàn Đạt |
|
68.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7024 |
Huyện Phú Bình |
Xã Tân Hòa |
|
62.000
|
59.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7025 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hòa |
|
68.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7026 |
Huyện Phú Bình |
Xã Tân Kim |
|
62.000
|
59.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7027 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Kim |
|
68.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7028 |
Huyện Phú Bình |
Xã Tân Thành |
|
62.000
|
59.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7029 |
Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Thành |
|
68.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 7030 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ giáp đất huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang - Đến cách ngã tư Cầu Ca 200m
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất ở |
| 7031 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ cách ngã tư Cầu Ca 200m - Đến qua ngã tư Cầu Ca 500m
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 7032 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ qua ngã tư Cầu Ca 500m - Đến cầu Chợ Đồn
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 7033 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ cầu Chợ Đồn - Đến hết đất xã Kha Sơn (giáp đất thị trấn Hương Sơn)
|
4.500.000
|
2.700.000
|
1.620.000
|
972.000
|
-
|
Đất ở |
| 7034 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ giáp đất xã Kha Sơn - Đến cách đất Công an huyện 200m
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
-
|
Đất ở |
| 7035 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ cách đất Công an huyện 200m - Đến hết đất Công an huyện
|
8.000.000
|
4.800.000
|
2.880.000
|
1.728.000
|
-
|
Đất ở |
| 7036 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ giáp đất Công an huyện - Đến giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội
|
12.000.000
|
7.200.000
|
4.320.000
|
2.592.000
|
-
|
Đất ở |
| 7037 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ đất Ngân hàng Chính sách xã hội - Đến qua ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn 300m hướng đi Thái Nguyên
|
15.000.000
|
9.000.000
|
5.400.000
|
3.240.000
|
-
|
Đất ở |
| 7038 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ qua ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn 300m - Đến qua đất Bệnh viện Đa khoa Phú Bình 100m
|
11.000.000
|
6.600.000
|
3.960.000
|
2.376.000
|
-
|
Đất ở |
| 7039 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ qua đất Bệnh viện Đa khoa Phú Bình 100m - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn (giáp đất xã Xuân Phương)
|
8.000.000
|
4.800.000
|
2.880.000
|
1.728.000
|
-
|
Đất ở |
| 7040 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ giáp đất thị trấn Hương Sơn - Đến cống 5 cửa
|
7.000.000
|
4.200.000
|
2.520.000
|
1.512.000
|
-
|
Đất ở |
| 7041 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ cống 5 cửa - Đến Cầu Mây (hết địa phận xã Xuân Phương)
|
9.000.000
|
5.400.000
|
3.240.000
|
1.944.000
|
-
|
Đất ở |
| 7042 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ Cầu Mây + 200m đi Thái Nguyên
|
4.500.000
|
2.700.000
|
1.620.000
|
972.000
|
-
|
Đất ở |
| 7043 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ qua Cầu Mây 200m - Đến ngã ba đường rẽ vào xóm Chiễn 1
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất ở |
| 7044 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ ngã ba đường rẽ xóm Chiễn 1 - Đến ngã ba đường rẽ vào xóm Soi 1
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
-
|
Đất ở |
| 7045 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ ngã ba đường rẽ xóm Soi 1 - Đến kênh qua đường rẽ vào xóm Đô
|
5.500.000
|
3.300.000
|
1.980.000
|
1.188.000
|
-
|
Đất ở |
| 7046 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ giáp kênh qua đường rẽ vào xóm Đô - Đến đường rẽ xóm Thuần Pháp, xã Điềm Thụy
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
-
|
Đất ở |
| 7047 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ đường rẽ xóm Thuần Pháp y - Đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Điềm Thụ
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
-
|
Đất ở |
| 7048 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy - Đến Cầu Hanh
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 7049 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ Cầu Hanh - Đến giáp đất xã Thượng Đình (hết đất xã Điềm Thụy)
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
-
|
Đất ở |
| 7050 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ giáp đất xã Điềm Thụy - Đến qua đường rẽ UBND xã Thượng Đình 100m
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 7051 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ qua đường rẽ UBND xã Thượng Đình 100m - Đến đường rẽ Trường Tiểu học xã Thượng Đình
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 7052 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ đường rẽ Trường Tiểu học xã Thượng Đình - Đến qua Trường Quân sự Quân khu I 100m
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 7053 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ qua Trường Quân sự Quân khu I 100m - Đến hết đất xã Thượng Đình (giáp đất thành phố Sông Công)
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.008.000
|
604.800
|
-
|
Đất ở |
| 7054 |
Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 (Công ty xổ số Thái Nguyên) - Đến ngã ba cầu Vườn Nhanh
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 7055 |
Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 (đường vào Huyện ủy) - Đến ngã ba cầu Vườn Nhanh
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 7056 |
Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 (Bưu điện) - Đến hết đất Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Bình
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 7057 |
Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 (Viện Kiểm sát cũ) - Đến gặp đường từ Trạm thuế cũ đi ngã ba cầu Vườn Nhanh
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 7058 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 đi đường mới Khu dân cư số 1 - Đến sông Đào
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
-
|
Đất ở |
| 7059 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 + 100m - Đi cổng làng tổ dân phố Hòa Bình
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất ở |
| 7060 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 + 100m - Đến ngã 3 tổ dân phố Hòa Bình (nhà ông Liệu)
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 7061 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi Trường Trung học cơ sở thị trấn Hương Sơn (đường đi tổ dân phố La Sơn) đến cầu Vườn Nhanh - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 vào 80 m
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 7062 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi Trường Trung học cơ sở thị trấn Hương Sơn (đường đi tổ dân phố La Sơn) đến cầu Vườn Nhanh - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ qua 80 m - Đến ngã tư vào đình La Sơn
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 7063 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi Trường Trung học cơ sở thị trấn Hương Sơn (đường đi tổ dân phố La Sơn) đến cầu Vườn Nhanh - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ cầu Vườn Nhanh (sau UBND huyện) - Đến ngã tư Đình, Chùa La Sơn
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 7064 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi tổ dân phố Thơm - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 - Đến giáp đất Sân vận động
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 7065 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi tổ dân phố Thơm - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ đất Sân vận động - Đến ngã ba đi tổ dân phố Thơm
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 7066 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi vào Ban Chỉ huy quân sự huyện - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 - Đi Ban Chỉ huy quân sự huyện, vào 30m
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 7067 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi vào Ban Chỉ huy quân sự huyện - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ qua 30m - Đến đất Ban Chỉ huy quân sự
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
-
|
Đất ở |
| 7068 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng đi xuôi sông Đào đi cầu Thủng - Lương Phú (qua UBND thị trấn Hương Sơn) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ ngã tư Hương Sơn (cầu Bằng) đi xuôi sông Đào - Đến cầu Vồng cũ
|
7.000.000
|
4.200.000
|
2.520.000
|
1.512.000
|
-
|
Đất ở |
| 7069 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng đi xuôi sông Đào đi cầu Thủng - Lương Phú (qua UBND thị trấn Hương Sơn) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ cầu Vồng cũ - Đến hết đất UBND thị trấn Hương Sơn
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 7070 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng đi xuôi sông Đào đi cầu Thủng - Lương Phú (qua UBND thị trấn Hương Sơn) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ hết đất UBND thị trấn Hương Sơn - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 7071 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Vồng cũ đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ cầu Vồng cũ - Đến gặp đường nội thị khu dân cư số 1, thị trấn Hương Sơn
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 7072 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Vồng cũ đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Đoạn còn lại - Đến ngã 3 tổ dân phố Hòa Bình
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 7073 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ đầu cầu Bằng Úc Sơn (+) 300m
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
-
|
Đất ở |
| 7074 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 300m - Đến 500m
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 7075 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 500m - Đến cách cầu Đoàn Kết 100m
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 7076 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ cách cầu Đoàn Kết 100m - Đến qua cầu Đoàn Kết 100m
|
2.300.000
|
1.380.000
|
828.000
|
496.800
|
-
|
Đất ở |
| 7077 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ qua cầu Đoàn Kết 100m - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 7078 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi - Đến cầu Úc Sơn 2
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 7079 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ cầu Úc Sơn 2 - Đến hết khu dân cư số 2 thị trấn Hương Sơn
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 7080 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ hết đất khu dân cư số 2, thị trấn Hương Sơn - Đến đường vào trạm bơm Đình Xước
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 7081 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ đường rẽ vào trạm bơm Đình Xước - Đến cầu Mỹ Sơn
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
129.600
|
-
|
Đất ở |
| 7082 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (+)100m
|
8.000.000
|
4.800.000
|
2.880.000
|
1.728.000
|
-
|
Đất ở |
| 7083 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 100m - Đến 400m
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
-
|
Đất ở |
| 7084 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 400m - Đến 600m
|
4.500.000
|
2.700.000
|
1.620.000
|
972.000
|
-
|
Đất ở |
| 7085 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 600m - Đến 1.000m
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
-
|
Đất ở |
| 7086 |
Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Đoạn còn lại từ qua cầu Bằng Úc Sơn 1.000m - Đến hết đất thị trấn (giáp đất xã Tân Hòa)
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 7087 |
Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ ngã ba Đình, Chùa La Sơn đi xã Xuân Phương - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 7088 |
Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Vị trí đất phía sau giáp đất chợ Úc Sơn từ phía Đông - Đến phía Bắc chợ (phía Đông giáp bờ sông, phía Bắc cách đường đi xã Tân Thành 20m)
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 7089 |
Huyện Phú Bình |
Đường vào Khu xử lý rác thải thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ đường Úc Sơn - Tân Thành (+) 200m
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 7090 |
Huyện Phú Bình |
Đường vào Khu xử lý rác thải thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Qua 200m - Đến ngã ba Đình Úc Sơn
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 7091 |
Huyện Phú Bình |
Đường vào Khu xử lý rác thải thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ ngã ba Đình Úc Sơn - Đến ngã ba Đoàn Kết
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
129.600
|
-
|
Đất ở |
| 7092 |
Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 - Đến hết đất Trường Mầm non Cụm trung tâm thị trấn Hương Sơn
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 7093 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 - Đến kênh N2
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 7094 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ kênh N2 - Đến ngã tư cống Quán
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 7095 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ ngã tư cống Quán - Đến cống Dọc
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 7096 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ cống Dọc - Đến giáp đất xã Xuân Phương
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất ở |
| 7097 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (Cầu Gô) đi ngã ba Bãi Đình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 (Cầu Gô) - Đến ngã tư cống Quán
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 7098 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (Cầu Gô) đi ngã ba Bãi Đình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Đoạn còn lại - Đến ngã ba Bãi Đình
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 7099 |
Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 đi - Đến ao Ngàn (tổ 2)
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 7100 |
Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 đi - Đến hết đất Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề huyện Phú Bình
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |