15:37 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thái Nguyên: Cơ hội đầu tư hấp dẫn giữa lòng trung tâm kinh tế phía Bắc

Thái Nguyên, với vị trí chiến lược và nền kinh tế phát triển nhanh chóng, đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư bất động sản hấp dẫn nhất khu vực phía Bắc. Bảng giá đất tại đây, được ban hành kèm theo Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên, cho thấy sự biến động giá đất linh hoạt và tiềm năng phát triển vượt bậc.

Giới thiệu về tiềm năng phát triển bất động sản tại Thái Nguyên

Thái Nguyên nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc, tiếp giáp với thủ đô Hà Nội, tạo điều kiện thuận lợi trong kết nối giao thông và phát triển kinh tế.

Đây không chỉ là trung tâm sản xuất công nghiệp lớn với Khu công nghiệp Yên Bình mà còn là nơi phát triển các dịch vụ giáo dục, y tế và du lịch.

Các tuyến đường huyết mạch như cao tốc Hà Nội – Thái Nguyên và quốc lộ 37 giúp rút ngắn thời gian di chuyển giữa Thái Nguyên với các tỉnh lân cận. Hạ tầng giao thông ngày càng được đầu tư đồng bộ đã thúc đẩy giá trị đất tại đây gia tăng đáng kể.

Không chỉ vậy, sự xuất hiện của các dự án lớn như Samsung Thái Nguyên cũng đã tạo ra sức hút mạnh mẽ, làm tăng nhu cầu bất động sản.

Phân tích chi tiết về giá đất tại Thái Nguyên

Theo bảng giá đất ban hành, giá đất tại Thái Nguyên dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Giá đất cao nhất lên tới 36 triệu đồng/m², tập trung chủ yếu tại Thành phố Thái Nguyên, nơi hạ tầng và tiện ích được đầu tư phát triển vượt bậc.

Ngược lại, mức giá thấp nhất chỉ 12.000 đồng/m² ở các khu vực ngoại thành. Giá trung bình được ghi nhận khoảng 1,613 triệu đồng/m², thể hiện sự hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cho nhà đầu tư.

Nếu so sánh với các tỉnh lân cận như Bắc Giang hay Vĩnh Phúc, giá đất tại Thái Nguyên vẫn ở mức cạnh tranh. Điều này mở ra cơ hội cho các nhà đầu tư nhắm đến các dự án ngắn hạn hoặc dài hạn tại khu vực này.

Những người có nhu cầu mua để ở cũng có thể tìm thấy các lựa chọn phù hợp với tài chính cá nhân.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư bất động sản tại Thái Nguyên

Thái Nguyên không chỉ nổi bật với hạ tầng giao thông mà còn là trung tâm giáo dục lớn thứ ba cả nước, với Đại học Thái Nguyên đóng vai trò là điểm nhấn. Lượng lớn học sinh, sinh viên và cán bộ đến đây học tập, làm việc đã tạo ra nhu cầu nhà ở và các dịch vụ liên quan.

Ngoài ra, các dự án lớn như Khu đô thị Phổ Yên hay Khu công nghiệp Điềm Thụy đang trong giai đoạn triển khai, hứa hẹn mang đến sức bật mới cho thị trường bất động sản.

Các khu vực ngoại thành như Phổ Yên, Sông Công cũng ghi nhận sự tăng trưởng nhờ quy hoạch đồng bộ và các dự án phát triển đô thị vệ tinh.

Trong bối cảnh bất động sản nghỉ dưỡng đang bùng nổ, Thái Nguyên có thể tận dụng lợi thế của mình với các địa điểm du lịch nổi tiếng như Hồ Núi Cốc.

Sự phát triển của loại hình này không chỉ thu hút nhà đầu tư mà còn làm tăng giá trị đất tại các khu vực lân cận.

Đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Thái Nguyên trong giai đoạn này. Sự phát triển hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng kinh tế là những yếu tố quan trọng đảm bảo giá trị bất động sản tại đây sẽ còn tiếp tục tăng trưởng trong tương lai gần.

Giá đất cao nhất tại Thái Nguyên là: 36.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thái Nguyên là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Thái Nguyên là: 1.654.257 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 46/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3399

Mua bán nhà đất tại Thái Nguyên

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thái Nguyên
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4401 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) Từ hết đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên + 300m 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760 - Đất SX-KD
4402 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) Từ qua đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên 300m - Đến cầu hết đất Lữ đoàn 210, Quân khu I 1.400.000 840.000 504.000 302.400 - Đất SX-KD
4403 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) Rẽ Nhà Văn hóa xóm Cầu Thông, vào 200m 910.000 546.000 327.600 196.560 - Đất SX-KD
4404 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) Rẽ Nhà Văn hóa xóm Tung, vào 200m 910.000 546.000 327.600 196.560 - Đất SX-KD
4405 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Quốc lộ 3 mới (xóm Núi Dài) 1.260.000 756.000 453.600 272.160 - Đất SX-KD
4406 Thành phố Thái Nguyên Rẽ khu dân cư Nam Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) Đường rộng từ 19,5m đến < 27m 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320 - Đất SX-KD
4407 Thành phố Thái Nguyên Rẽ khu dân cư Nam Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) Đường rộng từ 14,5m đến < 19,5m 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600 - Đất SX-KD
4408 Thành phố Thái Nguyên Rẽ khu dân cư Nam Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) Các đường còn lại trong khu quy hoạch 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880 - Đất SX-KD
4409 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) Đường sắt đi Kép - Đến gặp đường Gang Thép 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480 - Đất SX-KD
4410 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) Từ đường Gang Thép - Đến giáp đất phân hiệu 2 Trường Cao đẳng Cơ khí Luyện kim 4.620.000 2.772.000 1.663.200 997.920 - Đất SX-KD
4411 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) Từ giáp đất phân hiệu 2 Trường cao đẳng Cơ khí Luyện kim - Đến ngã tư khu dân cư số 1, phường Trung Thành (gặp đường Lưu Nhân Chú) 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760 - Đất SX-KD
4412 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) Từ ngã tư khu dân cư số 1, phường Trung Thành - Đến hết khu dân cư 4.620.000 2.772.000 1.663.200 997.920 - Đất SX-KD
4413 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) Từ hết khu dân cư số 1, phường Trung Thành - Đến gặp đường 3/2 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320 - Đất SX-KD
4414 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) Các đường còn lại trong khu dân cư số 1, phường Trung Thành, đã xong hạ tầng 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320 - Đất SX-KD
4415 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) Hai ngõ rẽ theo hàng rào Nhà trẻ 1/5 - Đến hết đất Nhà trẻ 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880 - Đất SX-KD
4416 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 25 và 37: Vào 100m 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880 - Đất SX-KD
4417 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) Các ngõ rẽ trên đường Phố Hương đoạn từ chợ Dốc Hanh - Đến ngã 4 đường Lưu Nhân Chú, có mặt đường bê tông ≥ 2,5m, vào 150m 1.820.000 1.092.000 655.200 393.120 - Đất SX-KD
4418 Thành phố Thái Nguyên Từ đường Phố Hương rẽ theo 2 đường vào khu dân cư tập thể Phố Hương - Trục phụ - ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) Rẽ vào 300m 1.820.000 1.092.000 655.200 393.120 - Đất SX-KD
4419 Thành phố Thái Nguyên Từ đường Phố Hương rẽ theo 2 đường vào khu dân cư tập thể Phố Hương - Trục phụ - ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) Qua 300m đến 500m đường ≥ 3,5m 1.610.000 966.000 579.600 347.760 - Đất SX-KD
4420 Thành phố Thái Nguyên Từ đường Phố Hương rẽ theo 2 đường vào khu dân cư tập thể Phố Hương - Trục phụ - ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) Các đường nhánh khác trong khu dân cư có đường rộng ≥ 2,5m, vào 100m 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất SX-KD
4421 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Từ đường 3/2 - Đến rẽ Trường Tiểu học Trung Thành 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480 - Đất SX-KD
4422 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Từ rẽ Trường Tiểu học Trung Thành - Đến rẽ Trường Độc Lập 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.360.800 - Đất SX-KD
4423 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Từ rẽ Trường Độc lập - Đến đường Cách Mạng tháng Tám 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400 - Đất SX-KD
4424 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Từ đường Cách Mạng tháng Tám (bách hóa Gang Thép), vào 100m 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760 - Đất SX-KD
4425 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Qua 100m đến 250m 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320 - Đất SX-KD
4426 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Qua 250m đến cách đường Lưu Nhân Chú 100m 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360 - Đất SX-KD
4427 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Từ cách đường Lưu Nhân Chú 100m - Đến gặp đường Lưu Nhân Chú 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320 - Đất SX-KD
4428 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Rẽ từ cạnh số nhà 299 - Đến Nhà Văn hóa tổ 3, phường Trung Thành, vào 100m 1.260.000 756.000 453.600 272.160 - Đất SX-KD
4429 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Rẽ từ cạnh số nhà 196 đi tổ dân phố số 19, phường Trung Thành, vào 100m 1.260.000 756.000 453.600 272.160 - Đất SX-KD
4430 Thành phố Thái Nguyên Rẽ từ cạnh số nhà 227 theo hàng rào Trung tâm hướng nghiệp thành phố Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Rẽ từ cạnh số nhà 227 - Đến Nhà Văn hóa tổ 2, phường Trung Thành 1.260.000 756.000 453.600 272.160 - Đất SX-KD
4431 Thành phố Thái Nguyên Rẽ từ cạnh số nhà 227 theo hàng rào Trung tâm hướng nghiệp thành phố Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Nhà Văn hóa tổ 2, phường Trung Thành, vào 300m 910.000 546.000 327.600 196.560 - Đất SX-KD
4432 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Rẽ cạnh Doanh nghiệp tư nhân Hải Long đi tổ dân phố số 14, vào 100m 1.260.000 756.000 453.600 272.160 - Đất SX-KD
4433 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Rẽ cạnh Đài tưởng niệm Liệt sỹ phường Trung Thành, vào 100m 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880 - Đất SX-KD
4434 Thành phố Thái Nguyên Rẽ từ cạnh số nhà 102 vào Trường Tiểu học Trung Thành - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Từ đường Gang Thép - Đến ngã ba thứ 2 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600 - Đất SX-KD
4435 Thành phố Thái Nguyên Rẽ từ cạnh số nhà 102 vào Trường Tiểu học Trung Thành - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Qua ngã ba thứ 2 + 250m tiếp theo 1.260.000 756.000 453.600 272.160 - Đất SX-KD
4436 Thành phố Thái Nguyên Ngõ rẽ cạnh số nhà 153: Rẽ vào Nhà Văn hóa đồi Độc Lập - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Từ đường Gang Thép - Đến cổng Nhà Văn hóa đồi Độc Lập 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600 - Đất SX-KD
4437 Thành phố Thái Nguyên Ngõ rẽ cạnh số nhà 153: Rẽ vào Nhà Văn hóa đồi Độc Lập - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Các đường nhánh trong khu dân cư đồi Độc Lập, có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 100m 1.260.000 756.000 453.600 272.160 - Đất SX-KD
4438 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 88 (cạnh Kho bạc Lưu Xá cũ) vào - Đến ngã ba thứ 2 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600 - Đất SX-KD
4439 Thành phố Thái Nguyên Rẽ vào Trường Tiểu học Độc lập - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Từ đường Gang Thép - Đến hết đất Trường Tiểu học Độc Lập 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480 - Đất SX-KD
4440 Thành phố Thái Nguyên Rẽ vào Trường Tiểu học Độc lập - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Từ giáp đất Trường Tiểu học Độc lập - Đến hết đất Trường Trung học cơ sở Độc lập 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040 - Đất SX-KD
4441 Thành phố Thái Nguyên Rẽ vào Trường Tiểu học Độc lập - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Các đường nhánh trong khu dân cư đồi Độc Lập có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 100m 1.260.000 756.000 453.600 272.160 - Đất SX-KD
4442 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Rẽ khu dân cư sau Bách hóa Dốc Hanh, vào 150m 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880 - Đất SX-KD
4443 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Từ đường Gang Thép vào - Đến khu dân cư xí nghiệp năng lượng 1.260.000 756.000 453.600 272.160 - Đất SX-KD
4444 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Các nhánh rẽ khác từ bách hóa Gang Thép - Đến đường Lưu Nhân Chú, có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 100m 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất SX-KD
4445 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ ngã tư khu dân cư số 1, phường Trung Thành - Đến cổng sân vận động Gang Thép 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200 - Đất SX-KD
4446 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ cổng sân vận động Gang Thép - Đến đảo tròn Gang Thép 5.460.000 3.276.000 1.965.600 1.179.360 - Đất SX-KD
4447 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đảo tròn Gang Thép - Đến gặp đường Hương Sơn 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760 - Đất SX-KD
4448 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đường Hương Sơn - Đến gặp ngõ số 261 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040 - Đất SX-KD
4449 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ ngõ số 261 - Đến gặp đường sắt đi Kép 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480 - Đất SX-KD
4450 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đường sắt đi Kép - Đến rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Cam Giá cũ) 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880 - Đất SX-KD
4451 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ rẽ đập Suối Cốc - Đến cổng phụ Gang Thép 1.260.000 756.000 453.600 272.160 - Đất SX-KD
4452 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Ngõ số 537: Vào 50m 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880 - Đất SX-KD
4453 Thành phố Thái Nguyên Ngõ số 499; 530: Rẽ khu dân cư Lắp máy điện - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đường Lưu Nhân Chú, vào 100m 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880 - Đất SX-KD
4454 Thành phố Thái Nguyên Ngõ số 499; 530: Rẽ khu dân cư Lắp máy điện - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Qua 100m đến 300m có đường rộng ≥ 3,5m 1.540.000 924.000 554.400 332.640 - Đất SX-KD
4455 Thành phố Thái Nguyên Ngõ số 499; 530: Rẽ khu dân cư Lắp máy điện - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Các nhánh khác còn lại trong khu dân cư có đường rộng ≥ 2,5m, vào 100m 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất SX-KD
4456 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Ngõ số 513: Đi gặp đường quy hoạch khu dân cư Cán 650 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320 - Đất SX-KD
4457 Thành phố Thái Nguyên Ngõ số 513: Đi gặp đường quy hoạch khu dân cư Cán 650 - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Các nhánh rẽ khác thuộc đoạn trên có mặt đường rộng ≥ 4,5m, vào 100m 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất SX-KD
4458 Thành phố Thái Nguyên Ngõ số 501: Rẽ khu dân cư Cán 650 (đường chính) - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đường Lưu Nhân Chú, vào 200m 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040 - Đất SX-KD
4459 Thành phố Thái Nguyên Ngõ số 501: Rẽ khu dân cư Cán 650 (đường chính) - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Qua 200m đến 400m 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600 - Đất SX-KD
4460 Thành phố Thái Nguyên Ngõ số 501: Rẽ khu dân cư Cán 650 (đường chính) - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Qua 400m đến 700m 1.610.000 966.000 579.600 347.760 - Đất SX-KD
4461 Thành phố Thái Nguyên Ngõ số 501: Rẽ khu dân cư Cán 650 (đường chính) - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Các nhánh rẽ trên trục phụ trong khu dân cư Cán 650 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất SX-KD
4462 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Ngõ số 423; 465: Rẽ đến Nhà Văn hóa thể thao Gang Thép, vào 150m 3.192.000 1.915.200 1.149.120 689.472 - Đất SX-KD
4463 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Ngõ số 434: Rẽ sau Ngân hàng Lưu Xá, vào 100m 2.310.000 1.386.000 831.600 498.960 - Đất SX-KD
4464 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Rẽ cạnh Nhà Văn hóa tổ 27, phường Hương Sơn đi Đồi Sỏi, vào 100m 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880 - Đất SX-KD
4465 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Rẽ sau đất Bưu điện Hương Sơn vào hết khu dân cư quy hoạch đường Lưu Nhân Chú 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880 - Đất SX-KD
4466 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320 - Đất SX-KD
4467 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Rẽ đi tổ 3, phường Hương Sơn vào 200m 1.260.000 756.000 453.600 272.160 - Đất SX-KD
4468 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Rẽ vào xóm Bình Dân (đối diện Bưu điện Hương Sơn), vào 100m 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880 - Đất SX-KD
4469 Thành phố Thái Nguyên Rẽ khu tập thể Nhà máy Luyện Gang - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đường Lưu Nhân Chú, vào 200m 1.260.000 756.000 453.600 272.160 - Đất SX-KD
4470 Thành phố Thái Nguyên Rẽ khu tập thể Nhà máy Luyện Gang - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Các nhánh rẽ từ đường vào khu tập thể Nhà máy Luyện Gang có đường ≥ 3,5m, vào 100m 910.000 546.000 327.600 196.560 - Đất SX-KD
4471 Thành phố Thái Nguyên Ngõ số 261: Vào Trường Trung học cơ sở Hương Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đường Lưu Nhân Chú vào hết đất Trường Trung học cơ sở Hương Sơn 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880 - Đất SX-KD
4472 Thành phố Thái Nguyên Ngõ số 261: Vào Trường Trung học cơ sở Hương Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Giáp đất Trường Trung học cơ sở Hương Sơn, vào 200m 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất SX-KD
4473 Thành phố Thái Nguyên Ngõ số 261: Vào Trường Trung học cơ sở Hương Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Rẽ từ đường Trường Trung học cơ sở Hương Sơn vào Trường Tiểu học Hương Sơn 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất SX-KD
4474 Thành phố Thái Nguyên Ngõ số 261: Vào Trường Trung học cơ sở Hương Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Các nhánh từ đường vào Trường Tiểu học Hương Sơn có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m 910.000 546.000 327.600 196.560 - Đất SX-KD
4475 Thành phố Thái Nguyên Đường vào UBND phường Hương Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đường Lưu Nhân Chú - Vào Đến cổng UBND phường Hương Sơn 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600 - Đất SX-KD
4476 Thành phố Thái Nguyên Đường vào UBND phường Hương Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Các nhánh rẽ vào khu tập thể Nhà máy Cốc Hóa có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất SX-KD
4477 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Rẽ theo đường sắt đi cầu Trần Quốc Bình: Vào 400m 770.000 462.000 277.200 166.320 - Đất SX-KD
4478 Thành phố Thái Nguyên Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Vào 300m 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất SX-KD
4479 Thành phố Thái Nguyên Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Qua 300m đến đê Cam Giá 840.000 504.000 302.400 181.440 - Đất SX-KD
4480 Thành phố Thái Nguyên PHỐ TRỊNH BÁ (Từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Cách mạng tháng Tám) Từ đường Lưu Nhân Chú - Đến đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên 1.260.000 756.000 453.600 272.160 - Đất SX-KD
4481 Thành phố Thái Nguyên PHỐ TRỊNH BÁ (Từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Cách mạng tháng Tám) Từ đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên - Đến gặp đường Cách mạng tháng Tám 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600 - Đất SX-KD
4482 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - PHỐ TRỊNH BÁ (Từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Cách mạng tháng Tám) Ngách rẽ vào Văn phòng Công ty cổ phần vận tải Gang Thép 1.260.000 756.000 453.600 272.160 - Đất SX-KD
4483 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - PHỐ TRỊNH BÁ (Từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Cách mạng tháng Tám) Đường liên xóm tổ 26 và 27, phường Cam Giá (các nhánh rẽ trên phố Trịnh Bá vào 100m), có đường rộng ≥ 3,5m 910.000 546.000 327.600 196.560 - Đất SX-KD
4484 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN (Từ đường Lưu Nhân Chú đến Sông Cầu vào Soi Mít) Từ đường Lưu Nhân Chú, vào 200m 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600 - Đất SX-KD
4485 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN (Từ đường Lưu Nhân Chú đến Sông Cầu vào Soi Mít) Qua 200m đến hết đất Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội thành phố Thái Nguyên 1.540.000 924.000 554.400 332.640 - Đất SX-KD
4486 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN (Từ đường Lưu Nhân Chú đến Sông Cầu vào Soi Mít) Từ hết đất Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội thành phố Thái Nguyên - Đến cầu treo 910.000 546.000 327.600 196.560 - Đất SX-KD
4487 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN (Từ đường Lưu Nhân Chú đến Sông Cầu vào Soi Mít) Rẽ từ đường Hương Sơn vào khu dân cư đồi F, vào 200m 910.000 546.000 327.600 196.560 - Đất SX-KD
4488 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN (Từ đường Lưu Nhân Chú đến Sông Cầu vào Soi Mít) Các nhánh rẽ từ trục phụ đường Hương Sơn vào khu dân cư đồi F có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 150m 840.000 504.000 302.400 181.440 - Đất SX-KD
4489 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Từ đảo tròn Gang Thép - Đến rẽ cổng Trường Trung học phổ thông Gang Thép 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640 - Đất SX-KD
4490 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Từ rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép - Đến ngã 3 gặp đường Tân Thành 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760 - Đất SX-KD
4491 Thành phố Thái Nguyên ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Từ ngã 3 gặp đường Tân Thành - Đến hết đất phường Tân Thành 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320 - Đất SX-KD
4492 Thành phố Thái Nguyên Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào xóm Bình Dân - Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Từ trục chính, vào 100m 1.890.000 1.134.000 680.400 408.240 - Đất SX-KD
4493 Thành phố Thái Nguyên Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào xóm Bình Dân - Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Qua 100m đến 200m 1.260.000 756.000 453.600 272.160 - Đất SX-KD
4494 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép: Từ đường Vó Ngựa, vào 100m 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880 - Đất SX-KD
4495 Thành phố Thái Nguyên Rẽ vào khu tập thể 2 tầng Bệnh viện Gang Thép cũ - Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Từ đường Vó Ngựa, vào 100m 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600 - Đất SX-KD
4496 Thành phố Thái Nguyên Rẽ vào khu tập thể 2 tầng Bệnh viện Gang Thép cũ - Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Qua 100m đến hết đường bê tông ≥ 3m 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880 - Đất SX-KD
4497 Thành phố Thái Nguyên Rẽ vào khu tập thể 2 tầng Bệnh viện Gang Thép cũ - Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Các nhánh khác trong khu dân cư có đường bê tông ≥ 2,5m, vào 150m 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất SX-KD
4498 Thành phố Thái Nguyên Rẽ vào khu B, Trung tâm Giáo dục lao động xã hội thành phố Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Từ đường Vó Ngựa, vào 100m 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880 - Đất SX-KD
4499 Thành phố Thái Nguyên Rẽ vào khu B, Trung tâm Giáo dục lao động xã hội thành phố Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Qua 100m đến 250m đường bê tông ≥ 3m 1.260.000 756.000 453.600 272.160 - Đất SX-KD
4500 Thành phố Thái Nguyên Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Các nhánh rẽ còn lại thuộc đoạn từ đảo tròn Gang Thép - Đến ngã ba đường Tân Thành vào 100m, đường bê tông ≥ 2,5m 1.260.000 756.000 453.600 272.160 - Đất SX-KD