| 2401 |
Thành phố Thái Nguyên |
XÃ HUỐNG THƯỢNG |
Từ UBND xã Huống Thượng đi Trường Dạy nghề Quân khu I (hết đất xã Huống Thượng)
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 2402 |
Thành phố Thái Nguyên |
Đường bờ đê sông Đào, địa phận xã Đồng Liên - XÃ ĐỒNG LIÊN |
Từ đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) đi xuôi, đi ngược dòng Sông Đào 100m
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 2403 |
Thành phố Thái Nguyên |
Đường bờ đê sông Đào, địa phận xã Đồng Liên - XÃ ĐỒNG LIÊN |
Từ cổng UBND xã Đồng Liên đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào 100m
|
1.100.000
|
660.000
|
396.000
|
237.600
|
-
|
Đất ở |
| 2404 |
Thành phố Thái Nguyên |
Đường bờ đê sông Đào, địa phận xã Đồng Liên - XÃ ĐỒNG LIÊN |
Từ kè Đá Gân đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào 100m
|
1.400.000
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
-
|
Đất ở |
| 2405 |
Thành phố Thái Nguyên |
Đường bờ đê sông Đào, địa phận xã Đồng Liên - XÃ ĐỒNG LIÊN |
Các đoạn còn lại
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 2406 |
Thành phố Thái Nguyên |
XÃ ĐỒNG LIÊN |
Từ bờ đê sông Đào đi đến đầu cầu treo Đồng Liên - Hương Sơn, thành phố Thái Nguyên
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 2407 |
Thành phố Thái Nguyên |
XÃ ĐỒNG LIÊN |
Từ cầu Bằng Trung tâm xã Đồng Liên (+) 200m đi xã Bàn Đạt
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
194.400
|
-
|
Đất ở |
| 2408 |
Thành phố Thái Nguyên |
XÃ ĐỒNG LIÊN |
Từ kè đá Gân đi xã Bàn Đạt (đến hết đất xã Đồng Liên)
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 2409 |
Thành phố Thái Nguyên |
XÃ ĐỒNG LIÊN |
Từ Kè Đá Gân đi xóm Đồng Ao, Đồng Tân, Trà Viên
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 2410 |
Thành phố Thái Nguyên |
XÃ SƠN CẨM |
Đường trong khu tái định cư xã Sơn Cẩm
|
4.300.000
|
2.580.000
|
1.548.000
|
928.800
|
-
|
Đất ở |
| 2411 |
Thành phố Thái Nguyên |
XÃ SƠN CẨM |
Từ ngã ba cổng Trường Tiểu học Tân Long - Đến cổng cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp
|
2.300.000
|
1.380.000
|
828.000
|
496.800
|
-
|
Đất ở |
| 2412 |
Thành phố Thái Nguyên |
XÃ SƠN CẨM |
Từ ngã ba cổng Trường tiểu học Tân Long + 200m đi xí nghiệp gạch Tân Long
|
1.700.000
|
1.020.000
|
612.000
|
367.200
|
-
|
Đất ở |
| 2413 |
Thành phố Thái Nguyên |
XÃ SƠN CẨM |
Từ ngã ba Văn phòng mỏ - Đến cổng Trường phổ thông trung học Khánh Hòa
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 2414 |
Thành phố Thái Nguyên |
Nhánh rẽ Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên - XÃ SƠN CẨM |
Từ ngã ba rẽ Trại tạm giam đi 200m về phía Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
259.200
|
-
|
Đất ở |
| 2415 |
Thành phố Thái Nguyên |
Nhánh rẽ Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên - XÃ SƠN CẨM |
Từ qua ngã ba rẽ Trại tạm giam 200m - Đến Trại tạm giam Công an tỉnh
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 2416 |
Thành phố Thái Nguyên |
Nhánh rẽ Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên - XÃ SƠN CẨM |
Đường trong khu tái định cư xóm Sơn Cẩm, xã Sơn Cẩm
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2417 |
Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm - Vô Tranh - XÃ SƠN CẨM |
Từ cầu Bến Giềng - Đến ngã ba Quang Trung 2
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
259.200
|
-
|
Đất ở |
| 2418 |
Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm - Vô Tranh - XÃ SƠN CẨM |
Từ ngã ba Quang Trung 2 - Đến hết sân bóng xóm Hiệp Lực
|
1.100.000
|
660.000
|
396.000
|
237.600
|
-
|
Đất ở |
| 2419 |
Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm - Vô Tranh - XÃ SƠN CẨM |
Từ giáp sân bóng xóm Hiệp Lực - Đến ngã ba xóm Thanh Trà 1
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
226.800
|
-
|
Đất ở |
| 2420 |
Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm - Vô Tranh - XÃ SƠN CẨM |
Từ ngã ba xóm Thanh Trà 1 - Đến cầu Khe Húng (giáp đất xã Vô Tranh)
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 2421 |
Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm đi xã Phúc Hà (thành phố Thái Nguyên) và xã An Khánh (huyện Đại Từ) - XÃ SƠN CẨM |
Từ Quốc lộ 3 - Đến gặp đường sắt
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
-
|
Đất ở |
| 2422 |
Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm đi xã Phúc Hà (thành phố Thái Nguyên) và xã An Khánh (huyện Đại Từ) - XÃ SƠN CẨM |
Từ đường sắt - Đến ngã ba rẽ trại tạm giam Công an tỉnh Thái Nguyên
|
3.200.000
|
1.920.000
|
1.152.000
|
691.200
|
-
|
Đất ở |
| 2423 |
Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm đi xã Phúc Hà (thành phố Thái Nguyên) và xã An Khánh (huyện Đại Từ) - XÃ SƠN CẨM |
Từ ngã ba rẽ trại tạm giam Công an tỉnh Thái Nguyên - Đến ngã tư Chợ Mỏ cũ
|
2.600.000
|
1.560.000
|
936.000
|
561.600
|
-
|
Đất ở |
| 2424 |
Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm đi xã Phúc Hà (thành phố Thái Nguyên) và xã An Khánh (huyện Đại Từ) - XÃ SƠN CẨM |
Từ ngã tư Chợ Mỏ cũ + 200m đi 3 phía
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2425 |
Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm đi xã Phúc Hà (thành phố Thái Nguyên) và xã An Khánh (huyện Đại Từ) - XÃ SƠN CẨM |
Từ cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m - Đến cầu Sắt (đi xã An Khánh)
|
1.300.000
|
780.000
|
468.000
|
280.800
|
-
|
Đất ở |
| 2426 |
Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm đi xã Phúc Hà (thành phố Thái Nguyên) và xã An Khánh (huyện Đại Từ) - XÃ SƠN CẨM |
Từ cách ngã tư Chợ Mỏ cũ - 200m Đến cầu Treo (đi xã Phúc Hà)
|
1.300.000
|
780.000
|
468.000
|
280.800
|
-
|
Đất ở |
| 2427 |
Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm đi xã Phúc Hà (thành phố Thái Nguyên) và xã An Khánh (huyện Đại Từ) - XÃ SƠN CẨM |
Từ cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m - Đến cầu Mười Thước (đi phường Tân Long)
|
1.300.000
|
780.000
|
468.000
|
280.800
|
-
|
Đất ở |
| 2428 |
Thành phố Thái Nguyên |
Loại 1 - Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung |
|
1.700.000
|
1.020.000
|
612.000
|
367.200
|
-
|
Đất ở |
| 2429 |
Thành phố Thái Nguyên |
Loại 2 - Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung |
|
1.600.000
|
960.000
|
576.000
|
345.600
|
-
|
Đất ở |
| 2430 |
Thành phố Thái Nguyên |
Loại 3 - Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung |
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 2431 |
Thành phố Thái Nguyên |
Loại 4 - Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung |
|
1.300.000
|
780.000
|
468.000
|
280.800
|
-
|
Đất ở |
| 2432 |
Thành phố Thái Nguyên |
Loại 1 - Các phường: Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Chùa Hang, Đồng Bẩm |
|
1.400.000
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
-
|
Đất ở |
| 2433 |
Thành phố Thái Nguyên |
Loại 2 - Các phường: Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Chùa Hang, Đồng Bẩm |
|
1.300.000
|
780.000
|
468.000
|
280.800
|
-
|
Đất ở |
| 2434 |
Thành phố Thái Nguyên |
Loại 3 - Các phường: Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Chùa Hang, Đồng Bẩm |
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
259.200
|
-
|
Đất ở |
| 2435 |
Thành phố Thái Nguyên |
Loại 4 - Các phường: Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Chùa Hang, Đồng Bẩm |
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 2436 |
Thành phố Thái Nguyên |
Loại 1 - Các phường: Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành |
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 2437 |
Thành phố Thái Nguyên |
Loại 2 - Các phường: Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành |
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
194.400
|
-
|
Đất ở |
| 2438 |
Thành phố Thái Nguyên |
Loại 3 - Các phường: Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành |
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 2439 |
Thành phố Thái Nguyên |
Loại 4 - Các phường: Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành |
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất ở |
| 2440 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG ĐỘI CẤN (Từ đảo tròn Trung tâm qua Quảng trường Võ Nguyên Giáp đến đường Bến Tượng) |
Toàn tuyến
|
25.200.000
|
15.120.000
|
9.072.000
|
5.443.200
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2441 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỘI CẤN (Từ đảo tròn Trung tâm qua Quảng trường Võ Nguyên Giáp đến đường Bến Tượng) |
Rẽ cạnh nhà thi đấu thể thao tỉnh Thái Nguyên, vào 100m
|
5.880.000
|
3.528.000
|
2.116.800
|
1.270.080
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2442 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (Từ đảo tròn Trung tâm đến đường sắt Hà Thái) |
Từ đảo tròn Trung tâm - Đến ngã tư phố Nguyễn Đình Chiểu và đường Chu Văn An
|
25.200.000
|
15.120.000
|
9.072.000
|
5.443.200
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2443 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (Từ đảo tròn Trung tâm đến đường sắt Hà Thái) |
Từ ngã tư phố Nguyễn Đình Chiểu và đường Chu Văn An - Đến đảo tròn Đồng Quang
|
23.800.000
|
14.280.000
|
8.568.000
|
5.140.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2444 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (Từ đảo tròn Trung tâm đến đường sắt Hà Thái) |
Từ đảo tròn Đồng Quang - Đến đường sắt Hà Thái
|
16.800.000
|
10.080.000
|
6.048.000
|
3.628.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2445 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (Từ đảo tròn Trung tâm đến đường sắt Hà Thái) |
Ngõ số 2: Rẽ cạnh Khách sạn Thái Nguyên gặp đường Phủ Liễn (cạnh Viettel Thái Nguyên)
|
7.560.000
|
4.536.000
|
2.721.600
|
1.632.960
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2446 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (Từ đảo tròn Trung tâm đến đường sắt Hà Thái) |
Ngõ số 60: Rẽ cạnh Trường Mầm non 19/5 đi gặp ngõ số 2, cạnh Viettel Thái Nguyên
|
7.140.000
|
4.284.000
|
2.570.400
|
1.542.240
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2447 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (Từ đảo tròn Trung tâm đến đường sắt Hà Thái) |
Ngõ số 62: Rẽ cạnh Trung tâm Tài chính thương mại FCC Thái Nguyên đến gặp đường Phủ Liễn
|
7.560.000
|
4.536.000
|
2.721.600
|
1.632.960
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2448 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (Từ đảo tròn Trung tâm đến đường sắt Hà Thái) |
Ngõ số 31: Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên - Từ đường Hoàng Văn Thụ, vào 100m
|
6.300.000
|
3.780.000
|
2.268.000
|
1.360.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2449 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (Từ đảo tròn Trung tâm đến đường sắt Hà Thái) |
Ngõ số 31: Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên - Qua 100m đến 200m
|
4.620.000
|
2.772.000
|
1.663.200
|
997.920
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2450 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (Từ đảo tròn Trung tâm đến đường sắt Hà Thái) |
Các đường trong khu dân cư Phủ Liễn II thuộc tổ 22, phường Hoàng Văn Thụ
|
6.300.000
|
3.780.000
|
2.268.000
|
1.360.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2451 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (Từ đảo tròn Trung tâm đến đường sắt Hà Thái) |
Ngõ số 375: Rẽ đến Trạm T12 (cạnh đường sắt Hà Thái)
|
2.940.000
|
1.764.000
|
1.058.400
|
635.040
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2452 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (Từ đảo tròn Trung tâm đến đường sắt Hà Thái) |
Rẽ qua cổng Sở Giao thông Vận tải đến gặp đường Ga Thái Nguyên
|
4.620.000
|
2.772.000
|
1.663.200
|
997.920
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2453 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Từ đảo tròn Trung tâm - Đến Điện lực thành phố Thái Nguyên
|
16.800.000
|
10.080.000
|
6.048.000
|
3.628.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2454 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Từ Điện lực thành phố Thái Nguyên - Đến đường Phan Đình Phùng
|
15.120.000
|
9.072.000
|
5.443.200
|
3.265.920
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2455 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Từ đường Phan Đình Phùng - Đến hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố (gặp ngõ số 226)
|
12.600.000
|
7.560.000
|
4.536.000
|
2.721.600
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2456 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Từ hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố - Đến ngã 4 rẽ phố Xương Rồng
|
10.080.000
|
6.048.000
|
3.628.800
|
2.177.280
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2457 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Từ ngã 4 rẽ phố Xương Rồng - Đến ngã ba Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam)
|
8.400.000
|
5.040.000
|
3.024.000
|
1.814.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2458 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Từ ngã ba Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam) - Đến ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu
|
7.560.000
|
4.536.000
|
2.721.600
|
1.632.960
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2459 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Từ ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu - Đến ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A
|
5.880.000
|
3.528.000
|
2.116.800
|
1.270.080
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2460 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Từ ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A - Đến Cầu Loàng
|
5.390.000
|
3.234.000
|
1.940.400
|
1.164.240
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2461 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Từ Cầu Loàng - Đến đường sắt đi Kép
|
4.620.000
|
2.772.000
|
1.663.200
|
997.920
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2462 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Từ đường sắt đi Kép - Đến đảo tròn Gang Thép
|
8.400.000
|
5.040.000
|
3.024.000
|
1.814.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2463 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ phố Đầm Xanh: Theo hàng rào Bưu điện tỉnh Thái Nguyên đến đường Minh Cầu - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Từ đường Cách mạng tháng Tám - Đến khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2464 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ phố Đầm Xanh: Theo hàng rào Bưu điện tỉnh Thái Nguyên đến đường Minh Cầu - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Từ hết khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng - Đến đường Minh Cầu
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.008.000
|
604.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2465 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ phố Đầm Xanh: Theo hàng rào Bưu điện tỉnh Thái Nguyên đến đường Minh Cầu - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Các nhánh rẽ trên trục phụ, có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 150m
|
2.450.000
|
1.470.000
|
882.000
|
529.200
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2466 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m
|
3.150.000
|
1.890.000
|
1.134.000
|
680.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2467 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Qua 100m đến 250m
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.008.000
|
604.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2468 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Ngõ số 70: Vào 150m
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.008.000
|
604.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2469 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Ngõ số 90: Đối diện đường Nguyễn Du, vào 150m
|
3.150.000
|
1.890.000
|
1.134.000
|
680.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2470 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Ngõ số 132: Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 2 phía 100m
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.008.000
|
604.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2471 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Ngõ số 136: Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.008.000
|
604.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2472 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Rẽ cạnh số nhà 109, vào 100m
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.008.000
|
604.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2473 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Ngõ số 226: Rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Nguyên vào hết đất Thư viện thành phố Thái Nguyên
|
3.150.000
|
1.890.000
|
1.134.000
|
680.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2474 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Ngõ số 197: Rẽ đến hết Trường Tiểu học Nha Trang
|
3.150.000
|
1.890.000
|
1.134.000
|
680.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2475 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Ngõ số 242: Rẽ khu dân cư Viện Kiểm sát nhân dân thành phố cũ, vào 100m
|
3.150.000
|
1.890.000
|
1.134.000
|
680.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2476 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Ngõ số 248: Rẽ Ban Kiến thiết Sở Thương mại cũ, vào 100m
|
3.150.000
|
1.890.000
|
1.134.000
|
680.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2477 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Ngõ số 235: Rẽ theo hàng rào Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị thành phố Thái Nguyên, vào 100m
|
3.150.000
|
1.890.000
|
1.134.000
|
680.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2478 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Ngõ số 300: Rẽ khu dân cư Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị, vào 150m
|
3.150.000
|
1.890.000
|
1.134.000
|
680.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2479 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Ngõ số 309: Rẽ từ Trạm xăng dầu số 10, vào 100m
|
3.150.000
|
1.890.000
|
1.134.000
|
680.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2480 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Ngõ số 428: Rẽ vào đến cổng Đền Xương Rồng
|
2.940.000
|
1.764.000
|
1.058.400
|
635.040
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2481 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 451 - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.008.000
|
604.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2482 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 451 - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Qua 100 đến 250m
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
453.600
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2483 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ cạnh số nhà 429 - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.008.000
|
604.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2484 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ cạnh số nhà 429 - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Qua 100 đến 250m
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
453.600
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2485 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 479: Rẽ vào xóm Xưởng đậu cũ, phường Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào đến ngã ba
|
2.660.000
|
1.596.000
|
957.600
|
574.560
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2486 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 479: Rẽ vào xóm Xưởng đậu cũ, phường Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Từ ngã ba đi tiếp 200m về 2 phía
|
2.380.000
|
1.428.000
|
856.800
|
514.080
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2487 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 536 - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m
|
2.660.000
|
1.596.000
|
957.600
|
574.560
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2488 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 536 - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Từ qua 100m đến 300m
|
1.820.000
|
1.092.000
|
655.200
|
393.120
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2489 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 728: Rẽ theo hàng rào chợ Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Trục chính vào 100m
|
2.660.000
|
1.596.000
|
957.600
|
574.560
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2490 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 728: Rẽ theo hàng rào chợ Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Qua 100m đến 250m
|
1.820.000
|
1.092.000
|
655.200
|
393.120
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2491 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 557: Rẽ khu dân cư số 1, phường Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m
|
3.780.000
|
2.268.000
|
1.360.800
|
816.480
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2492 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 557: Rẽ khu dân cư số 1, phường Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Qua 100m đến hết đất khu dân cư số 1, phường Gia Sàng
|
2.940.000
|
1.764.000
|
1.058.400
|
635.040
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2493 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 557: Rẽ khu dân cư số 1, phường Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 9m
|
2.380.000
|
1.428.000
|
856.800
|
514.080
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2494 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 557: Rẽ khu dân cư số 1, phường Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 9m
|
1.890.000
|
1.134.000
|
680.400
|
408.240
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2495 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 604: Rẽ vào tổ dân phố số 16, phường Gia Sàng (dốc Chọi Trâu) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m
|
2.380.000
|
1.428.000
|
856.800
|
514.080
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2496 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 604: Rẽ vào tổ dân phố số 16, phường Gia Sàng (dốc Chọi Trâu) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Qua 100m đến giáp đất quy hoạch khu dân cư số 9, phường Gia Sàng
|
1.680.000
|
1.008.000
|
604.800
|
362.880
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2497 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 604: Rẽ vào tổ dân phố số 16, phường Gia Sàng (dốc Chọi Trâu) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Từ hết đất khu dân cư số 9, phường Gia Sàng đến đường Thanh niên xung phong, có mặt đường bê tông ≥ 2,5m
|
1.260.000
|
756.000
|
453.600
|
272.160
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2498 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 673: Rẽ vào Nhà Văn hóa tổ 4, phường Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m
|
1.680.000
|
1.008.000
|
604.800
|
362.880
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2499 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 673: Rẽ vào Nhà Văn hóa tổ 4, phường Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Qua 100m đến 300m
|
1.400.000
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 2500 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) |
Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 450m (trục chính)
|
4.550.000
|
2.730.000
|
1.638.000
|
982.800
|
-
|
Đất TM-DV |