| 10901 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI |
Từ Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m - Đến Km14 + 200
|
4.500.000
|
2.700.000
|
1.620.000
|
972.000
|
-
|
Đất ở |
| 10902 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI |
Từ Km14 + 200 - Đến Km14 + 300
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
-
|
Đất ở |
| 10903 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI |
Từ Km14 + 300 - Đến Km14 + 500
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất ở |
| 10904 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI |
Từ Km14 + 500 - Đến Km14 + 800
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 10905 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI |
Từ Km14 + 800 - Đến Km15 + 500
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.008.000
|
604.800
|
-
|
Đất ở |
| 10906 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI |
Từ Km15+ 500 - Đến Km16+ 400 (giáp đất Bảo Cường)
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 10907 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG |
Từ Km16 + 400 (giáp đất Trung Hội) - Đến đường rẽ UBND xã Bảo Cường Km16+500 (nhà ông Thao)
|
1.300.000
|
780.000
|
468.000
|
280.800
|
-
|
Đất ở |
| 10908 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG |
Từ đường rẽ Bảo Cường Km16 + 500 - Đến Km17
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
388.800
|
-
|
Đất ở |
| 10909 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG |
Từ Km17 - Đến cầu Ba Ngạc (giáp đất Chợ Chu)
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.008.000
|
604.800
|
-
|
Đất ở |
| 10910 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG |
Từ ngã ba đường rẽ Bảo Cường - Đồng Thịnh Km17+400
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
-
|
Đất ở |
| 10911 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ cầu Ba Ngạc - Đến đường rẽ Vào xóm Thâm Tý, xã Bảo Cường
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 10912 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ đường rẽ xóm Thâm Tý, xã Bảo Cường - Đến đường rẽ xóm Bãi Á 2
|
5.500.000
|
3.300.000
|
1.980.000
|
1.188.000
|
-
|
Đất ở |
| 10913 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ đường rẽ xóm Bãi Á 2 - Đến qua ngã tư trung tâm huyện 50m
|
7.000.000
|
4.200.000
|
2.520.000
|
1.512.000
|
-
|
Đất ở |
| 10914 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ qua ngã tư Trung tâm huyện 50m - Đến qua ngã tư Lương thực 50m Đi phía xã Kim Sơn và phía Đi Thái Nguyên
|
6.500.000
|
3.900.000
|
2.340.000
|
1.404.000
|
-
|
Đất ở |
| 10915 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ qua ngã tư Lương thực 50m - Đến hết Cửa hàng xăng dầu số 22
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
-
|
Đất ở |
| 10916 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ Cửa hàng xăng dầu số 22 - Đến qua ngã ba xóm Nà Lài 50 m
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 10917 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ qua ngã ba Nà Lài 50m - Đến đường rẽ Vào xóm Nà Lài (đường rẽ Vào nhà ông Thình)
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất ở |
| 10918 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ đường rẽ vào xóm Nà Lài - Đến đường rẽ Ao Nặm Cắm
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 10919 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ đường rẽ Ao Nặm Cắm - Đến Km20 + 600 (giáp đất xã Kim Sơn)
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 10920 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN |
Từ Km20 + 600 (giáp đất Chợ Chu) - Đến Km24 + 300m
|
500.000
|
300.000
|
180.000
|
108.000
|
-
|
Đất ở |
| 10921 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN |
Từ Km24 + 300 - Đến Km24 + 700 (cách ngã ba Quy Kỳ 50m)
|
650.000
|
390.000
|
234.000
|
140.400
|
-
|
Đất ở |
| 10922 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN |
Từ Km24 + 700 - Đến Km24 + 800
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất ở |
| 10923 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN |
Từ Km24 + 800 - Đến Km25
|
450.000
|
270.000
|
162.000
|
97.200
|
-
|
Đất ở |
| 10924 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN |
Từ Km25 - Đến Km25 + 300 (giáp đất Quy Kỳ, đường Đi Chợ Đồn)
|
350.000
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
-
|
Đất ở |
| 10925 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ QUY KỲ |
Từ Km25 + 300 - Đến giáp đất huyện Chợ Đồn
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
45.360
|
-
|
Đất ở |
| 10926 |
Huyện Định Hóa |
Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN |
Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m trên trục đường Phú Tiến - Yên Trạch
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 10927 |
Huyện Định Hóa |
Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN |
Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m - Đến đường rẽ Nhà Văn hóa xóm 1
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
129.600
|
-
|
Đất ở |
| 10928 |
Huyện Định Hóa |
Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN |
Từ đường rẽ Nhà Văn hóa xóm 1 - Đến cầu Giáp Danh (giáp đất Yên Trạch)
|
400.000
|
240.000
|
144.000
|
86.400
|
-
|
Đất ở |
| 10929 |
Huyện Định Hóa |
Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN |
Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m trên trục đường Phú Tiến - Ôn Lương
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 10930 |
Huyện Định Hóa |
Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN |
Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m - Đến ngã ba xóm 3, xóm 10 + 150 m
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất ở |
| 10931 |
Huyện Định Hóa |
Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN |
Từ ngã ba xóm 3, xóm 10 + 150 m - Đến giáp đất Ôn Lương
|
400.000
|
240.000
|
144.000
|
86.400
|
-
|
Đất ở |
| 10932 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG |
Từ Quốc lộ 3C + 30m (cạnh nhà ông Thao) - Đến cách ngã tư trung tâm xã 50m
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 10933 |
Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Bãi Á 2 - Đến ngã ba đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Bãi Á 2 (ngõ quán Hoa Sữa)
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 10934 |
Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Bãi Á 2 - Đến ngã ba đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Bãi Á 2 (ngõ rẽ từ quán Hiền Hà)
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 10935 |
Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ giáp đường nhựa Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Thâm Tý - Hết đất thị trấn Chợ Chu (giáp đất xã Bảo Cường)
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 10936 |
Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Các đoạn đường bê tông còn lại đi xóm Bãi Á 2 và xóm Bãi Á 3
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 10937 |
Huyện Định Hóa |
Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đường bê tông cổng Huyện uỷ
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 10938 |
Huyện Định Hóa |
Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Nhánh rẽ từ đường bê tông Huyện ủy - Đến đường rẽ xóm Bãi Á 2 (đường quanh nhà Thiếu nhi)
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất ở |
| 10939 |
Huyện Định Hóa |
Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Ngõ rẽ số 62 từ đầu đường bê tông - Đến hết đất Nhà Văn hóa phố Tân Lập
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 10940 |
Huyện Định Hóa |
Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ giáp đất Nhà Văn hóa phố Tân Lập - Đến hết đường Vào khu dân cư phố Tân Lập
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 10941 |
Huyện Định Hóa |
Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Ngõ rẽ số 15 giáp đường bê tông vào Huyện ủy - Đến hết đường Vào khu dân cư phố Tân Lập
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 10942 |
Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã tư trung tâm huyện đến Đài tưởng niệm - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Ngã tư trung tâm huyện - Đến cổng UBND huyện
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
-
|
Đất ở |
| 10943 |
Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã tư trung tâm huyện đến Đài tưởng niệm - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ cổng UBND huyện - Đến giáp Đài tưởng niệm
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 10944 |
Huyện Định Hóa |
Ngã tư trung tâm huyện đi phố Tân Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ Ngã tư trung tâm huyện + 100m - Về hướng Đi ngã ba Dốc Châu
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
-
|
Đất ở |
| 10945 |
Huyện Định Hóa |
Ngã tư trung tâm huyện đi phố Tân Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Cách ngã tư trung tâm huyện 100m - Đến ngã ba Dốc Châu
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 10946 |
Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ Quốc lộ 3C - Đến cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
-
|
Đất ở |
| 10947 |
Huyện Định Hóa |
Đoạn đường bê tông - Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa sang - Đến đường Vào UBND huyện
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất ở |
| 10948 |
Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Đoạn giáp đường bê tông vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngõ 110 đi hết đường bê tông khu dân cư phố Trung Thành
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 10949 |
Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa - Đến giáp ngã ba ngõ số 131 rẽ sang 2 bên
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 10950 |
Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Các đoạn đường bê tông còn lại xóm Hợp Thành, chiều rộng ≥ 3m
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 10951 |
Huyện Định Hóa |
Đường bê tông từ giáp xóm Hợp Thành đi xóm Phúc Thành - Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ hết xóm Hợp Thành - Đến giáp đập Đồng Phủ xóm Phúc Thành
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 10952 |
Huyện Định Hóa |
Đường bê tông xóm Hồ Sen - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Hồ Sen đi - Đến giáp đường nội thị Chợ Chu Đi Dốc Châu
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 10953 |
Huyện Định Hóa |
Đường bê tông xóm Hồ Sen - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng ≥ 3m
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 10954 |
Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Ngã 5 phố Trung Kiên - Đến cổng Bệnh viện đa khoa huyện (đường qua UBND thị trấn Chợ Chu)
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
-
|
Đất ở |
| 10955 |
Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Cổng bệnh viện đa khoa huyện + 50m hướng đường bê tông xóm Trung Việt
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 10956 |
Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Đường bê tông xóm Trung Việt (tiếp theo) - Đến giáp đường nhựa Quốc lộ 3C
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 10957 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Đường bê tông từ cổng Bệnh viện Đa khoa huyện đến giáp đường nội thị ATK (hướng đi cầu Gốc Găng )
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 10958 |
Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên (ngã tư Lương thực cũ) - Đến đường lên Nhà tù Chợ Chu
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
-
|
Đất ở |
| 10959 |
Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ đường lên Nhà tù Chợ Chu - Đến đầu cầu Gốc Găng
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 10960 |
Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ cầu Gốc Găng - Đến cách Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết 50m (Gốc Đa Chợ Chu)
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất ở |
| 10961 |
Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 50m (gốc Đa Chợ Chu) - Đi hết phố Hòa Bình, Thống Nhất
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 10962 |
Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 50m (gốc Đa Chợ Chu) đi hết phố Đoàn Kết - Đến cầu Gốc Sung (hướng Đi Tân Dương)
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 10963 |
Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 50m đi hết phố Đoàn Kết - Đến giáp đường Hồ Chí Minh hướng Đi Dốc Châu
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 10964 |
Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ giáp đường Hồ Chí Minh - Đến hết đất Chi cục thuế mới
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 10965 |
Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Từ giáp ngã tư Chi cục thuế - Đến ngã ba đường rẽ ra Quốc lộ 3C (cầu Ba Ngạc)
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất ở |
| 10966 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Các đường quy hoạch trong khu tái định cư xóm Trường, xóm Dốc Trâu
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 10967 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Đoạn đường từ Quốc lộ 3C - Đi qua chợ Tân Lập Đến ngã tư Chi cục thuế mới
|
4.500.000
|
2.700.000
|
1.620.000
|
972.000
|
-
|
Đất ở |
| 10968 |
Huyện Định Hóa |
Đường cầu gốc Sung đi Chùa Hang - Xóm Đồng Chùa - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Đoạn từ đường rẽ cầu Gốc Sung đi - Đến giáp đất Chùa Hang Chợ Chu
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
388.800
|
-
|
Đất ở |
| 10969 |
Huyện Định Hóa |
Đường cầu gốc Sung đi Chùa Hang - Xóm Đồng Chùa - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Đường từ Chùa Hang Chợ Chu - Đi hết xóm Đồng Chùa
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 10970 |
Huyện Định Hóa |
Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Chu - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Đường rộng ≥ 3,5m (từ trục chính vào 150m)
|
1.400.000
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
-
|
Đất ở |
| 10971 |
Huyện Định Hóa |
Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Chu - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU |
Đường rộng < 3,5m nhưng > 2,5m (từ trục chính vào 150m)
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 10972 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN |
Từ ngã ba Quy Kỳ + 50m (đi chợ Quy Kỳ)
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất ở |
| 10973 |
Huyện Định Hóa |
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN |
Cách ngã ba Quy Kỳ 50m - Đến giáp đất Quy Kỳ (đường Vào chợ Quy Kỳ)
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất ở |
| 10974 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH |
Từ Km12 + 800 (giáp Đại Từ) - Đến Km13 + 700
|
400.000
|
240.000
|
144.000
|
86.400
|
-
|
Đất ở |
| 10975 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH |
Từ Km13 + 700 - Đến Km14 + 600
|
350.000
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
-
|
Đất ở |
| 10976 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH |
Từ Km14 + 600 - Đến Km15 + 700
|
400.000
|
240.000
|
144.000
|
86.400
|
-
|
Đất ở |
| 10977 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH |
Từ Km15 + 700 - Đến Km16 + 500
|
350.000
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
-
|
Đất ở |
| 10978 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH |
Từ Km16 + 500 - Đến Km17 + 200
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
129.600
|
-
|
Đất ở |
| 10979 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH |
Từ Km17 + 200 - Đến Km17 + 900
|
400.000
|
240.000
|
144.000
|
86.400
|
-
|
Đất ở |
| 10980 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH |
Từ Km17 + 900 - Đến Km19 + 100
|
550.000
|
330.000
|
198.000
|
118.800
|
-
|
Đất ở |
| 10981 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH |
Từ Km19 + 100 - Đến Km19 + 600 (giáp đất Sơn Phú)
|
400.000
|
240.000
|
144.000
|
86.400
|
-
|
Đất ở |
| 10982 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ |
Từ Km19 + 600 (giáp đất Bình Thành) - Đến Km21 + 300
|
500.000
|
300.000
|
180.000
|
108.000
|
-
|
Đất ở |
| 10983 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ |
Từ Km21 + 300 - Đến Km21 + 700
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất ở |
| 10984 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ |
Từ Km21 + 700 - Đến Km22 + 200
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 10985 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ |
Từ Km22 + 200 - Đến Km22 + 700
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 10986 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ |
Từ Km22 + 700 - Đến Km23 + 400 (giáp đất Trung Lương)
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
129.600
|
-
|
Đất ở |
| 10987 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG |
Từ Km23 + 400 (giáp đất Sơn Phú) - Đến Km24+ 200
|
400.000
|
240.000
|
144.000
|
86.400
|
-
|
Đất ở |
| 10988 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG |
Từ Km24 + 200 - Đến Km24 + 900
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
129.600
|
-
|
Đất ở |
| 10989 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG |
Từ Km24 + 900 - Đến Km26
|
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất ở |
| 10990 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN |
Từ Km26 - Đến Km26 + 100
|
950.000
|
570.000
|
342.000
|
205.200
|
-
|
Đất ở |
| 10991 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN |
Từ Km26 + 100 - Đến Km26 + 200
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 10992 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN |
Từ Km26 + 200 - Đến Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m)
|
2.200.000
|
1.320.000
|
792.000
|
475.200
|
-
|
Đất ở |
| 10993 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN |
Từ Km26 + 250 - Đến Trung tâm ngã ba Bình Yên
|
3.200.000
|
1.920.000
|
1.152.000
|
691.200
|
-
|
Đất ở |
| 10994 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN |
Từ Trung tâm ngã ba Bình Yên - Đến Km26 + 400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng Đi Trung Hội)
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 10995 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN |
Từ Km26 + 400 - Đến Km26 + 600
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 10996 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN |
Từ Km26 + 600 - Đến Km26 + 700
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 10997 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN |
Từ Km26 + 700 - Đến Km26 + 800
|
1.600.000
|
960.000
|
576.000
|
345.600
|
-
|
Đất ở |
| 10998 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN |
Từ Km26 + 800 - Đến Km27 + 200
|
1.300.000
|
780.000
|
468.000
|
280.800
|
-
|
Đất ở |
| 10999 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG |
Từ Km27 + 200 - Đến Km28 + 800
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
259.200
|
-
|
Đất ở |
| 11000 |
Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG |
Từ Km28 + 800 - Đến Km29 + 300
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |