11:52 - 11/01/2025

Bảng giá đất tại Thái Bình - Liệu có tiềm năng để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thái Bình được cập nhật theo Quyết định số 2612/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2023, cung cấp cái nhìn rõ nét về giá trị đất và tiềm năng phát triển bất động sản tại khu vực này. Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và các dự án quy hoạch lớn, Thái Bình đang trở thành điểm đến đầu tư hấp dẫn.

Tổng quan khu vực Thái Bình

Thái Bình là một tỉnh thuộc vùng đồng bằng sông Hồng, nổi bật với vị trí giao thương thuận lợi giữa các tỉnh thành lớn như Hà Nội, Nam Định và Hải Phòng.

Đây là một tỉnh có truyền thống nông nghiệp lâu đời, nhưng trong những năm gần đây, Thái Bình đang chuyển mình mạnh mẽ nhờ vào những chính sách phát triển hạ tầng và thúc đẩy các dự án đô thị.

Vị trí chiến lược của tỉnh cũng giúp Thái Bình kết nối nhanh chóng với các khu vực ven biển, mở ra cơ hội lớn cho phát triển công nghiệp và du lịch.

Một trong những yếu tố đáng chú ý làm tăng giá trị bất động sản tại Thái Bình chính là sự cải thiện mạnh mẽ về hệ thống giao thông và hạ tầng.

Các tuyến đường quốc lộ được nâng cấp, dự án cầu nối Thái Bình với Hải Phòng đang được triển khai, cùng với đó là các dự án phát triển khu công nghiệp, khu dân cư mới. Những thay đổi này góp phần làm gia tăng sự hấp dẫn của thị trường bất động sản địa phương.

Phân tích giá đất tại Thái Bình

Bảng giá đất tại Thái Bình hiện nay dao động khá lớn tùy theo từng khu vực và mục đích sử dụng đất.

Theo Quyết định số 2612/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2023, giá đất tại khu vực trung tâm thành phố Thái Bình có mức giá cao nhất, dao động từ 10 triệu đến 20 triệu đồng/m² đối với các khu vực mặt tiền đường lớn, khu vực thương mại.

Trong khi đó, tại các khu vực ngoại thành như Quỳnh Phụ, Đông Hưng, giá đất chỉ dao động từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m².

Giá trung bình đất ở khu vực ngoại thành hiện nay là khoảng 5 triệu đồng/m², còn tại các khu vực có tiềm năng phát triển cao như gần các dự án khu công nghiệp hay khu đô thị mới, giá có thể lên đến 12 triệu đồng/m².

Dự báo trong những năm tới, giá đất tại Thái Bình sẽ tiếp tục tăng trưởng mạnh, đặc biệt là ở các khu vực có sự phát triển mạnh về cơ sở hạ tầng và giao thông.

Nếu bạn đang có ý định đầu tư, khu vực ngoại thành và các vùng ven các dự án hạ tầng lớn có thể là sự lựa chọn lý tưởng cho những ai mong muốn đầu tư dài hạn.

Tuy nhiên, với mức giá khá hợp lý hiện nay, đầu tư vào đất nền tại khu vực trung tâm thành phố Thái Bình cũng là một cơ hội hấp dẫn, đặc biệt khi xu hướng phát triển kinh tế khu vực tiếp tục mạnh mẽ.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Thái Bình

Thái Bình hiện đang có nhiều lợi thế để phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Các dự án hạ tầng trọng điểm như đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng, cầu Thái Bình nối với Hải Phòng và các khu công nghiệp lớn đã và đang thu hút các nhà đầu tư.

Thái Bình được kỳ vọng sẽ trở thành một trung tâm công nghiệp, thương mại và dịch vụ quan trọng của khu vực Đồng bằng sông Hồng.

Ngoài ra, với việc quy hoạch đô thị đang được triển khai rộng rãi, nhiều khu dân cư mới được hình thành, khiến nhu cầu nhà ở ngày càng tăng cao. Dân số Thái Bình cũng đang tăng trưởng đều đặn, đặc biệt là tại các khu vực trung tâm và các khu vực có các dự án đô thị mới.

Đặc biệt, việc phát triển các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch ven biển cũng mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong bối cảnh xu hướng du lịch ven biển đang ngày càng phát triển.

Hơn nữa, Thái Bình có lợi thế về đất đai rộng lớn, chi phí đầu tư thấp hơn so với các tỉnh thành lớn, giúp các nhà đầu tư dễ dàng phát triển các dự án bất động sản với giá trị gia tăng lớn trong tương lai.

Tất cả những yếu tố này tạo ra một môi trường đầu tư đầy tiềm năng và cơ hội cho các nhà đầu tư bất động sản.

Nhìn chung, Thái Bình là một thị trường bất động sản đầy tiềm năng với sự phát triển hạ tầng mạnh mẽ và nhiều cơ hội đầu tư dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Thái Bình là: 78.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thái Bình là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Thái Bình là: 3.732.078 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Thái Bình được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 03/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 của UBND tình Thái Bình
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4077
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8701 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Phúc Các thửa đất còn lại 200.000 200.000 200.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8702 Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Thụy Quỳnh Từ giáp xã Thụy Trình - đến đất nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường 2.500.000 375.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8703 Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Thụy Quỳnh Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường - đến giáp xã Hồng Quỳnh 1.500.000 375.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8704 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93A - Khu vực 1 - Xã Thụy Quỳnh Từ giáp Quốc lộ 37 - đến trụ sở UBND xã Thụy Quỳnh 1.250.000 375.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8705 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Quỳnh 550.000 375.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8706 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Quỳnh 375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8707 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Quỳnh Các thửa đất còn lại 200.000 200.000 200.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8708 Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 (đoạn nắn tuyến) - Xã Thụy Quỳnh Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Quỳnh (giáp xã Hồng Dũng) 1.500.000 300.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8709 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93A - Xã Thụy Quỳnh Từ giáp ngã ba ông Khinh - đến giáp xã Thụy Bình 750.000 375.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8710 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.94A - Xã Thụy Quỳnh Từ giáp xã Hồng Dũng - đến Quốc lộ QL.37 1.000.000 375.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8711 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.94A - Xã Thụy Quỳnh Từ giáp Quốc lộ QL.37 - đến hết khu dân cư thôn Tứ Cường 750.000 375.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8712 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.94A - Xã Thụy Quỳnh Từ giáp khu dân cư thôn Tứ Cường - đến giáp QL.37 mới 600.000 375.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8713 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn Từ giáp xã Thụy Phong - đến ngõ vào xóm 2, thôn Thượng Phúc (Nhà nghỉ Thảo Nguyên) 4.500.000 375.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8714 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn Từ giáp ngõ vào xóm 2, thôn Thượng Phúc (Nhà nghỉ Thảo Nguyên) - đến giáp xã Thụy Dương 3.750.000 375.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8715 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.95B (đường vào trụ sở UBND xã Thụy Phúc) - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn Từ giáp đường ĐT.456 - đến nhà ông Hiệp, thôn Thượng Phúc 3.000.000 375.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8716 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.95B (đường vào trụ sở UBND xã Thụy Phúc) - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn Từ giáp nhà ông Hiệp, thôn Thượng Phúc - đến giáp xã Thụy Phúc 1.500.000 375.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8717 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.89 - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn Từ giáp đường ĐT.456 - đến nhà ông Trần Văn Đạo, thôn Thượng Phúc 2.150.000 375.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8718 Huyện Thái Thụy Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn 1.250.000 375.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8719 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn 1.250.000 375.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8720 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn 375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8721 Huyện Thái Thụy Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tử Đô - Nhạo Sơn - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn 1.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8722 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Sơn Các thửa đất còn lại 200.000 200.000 200.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8723 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.461 (đường đê 8) - Khu vực 1 - Xã Thụy Tân Từ giáp xã Thụy An - đến giáp xã Thụy Dũng 750.000 300.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8724 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Tân 500.000 300.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8725 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Tân 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8726 Huyện Thái Thụy Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tân Phương - Khu vực 1 - Xã Thụy Tân 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8727 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Tân Các thửa đất còn lại 200.000 200.000 200.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8728 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Thanh Từ giáp xã Thụy Phong - đến cầu Vô Hối 4.000.000 375.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8729 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Thanh 750.000 375.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8730 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Thanh 375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8731 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Thanh Các thửa đất còn lại 200.000 200.000 200.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8732 Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Vô Hối Đông (khu Thổ) - Xã Thụy Thanh Đường số 1, số 2 2.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8733 Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Vô Hối Đông (khu Thổ) - Xã Thụy Thanh Đường nội bộ 1.750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8734 Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình Từ cống Thóc - đến ngã ba Thụy Trình 4.000.000 400.000 250.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8735 Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình Từ giáp ngã ba Thụy Trình - đến đường vào giữa làng Ô Trình 3.250.000 400.000 250.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8736 Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình Từ đường vào giữa làng Ô Trình - đến giáp xã Thụy Quỳnh 2.500.000 400.000 250.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8737 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93 (đường Trình - Dũng) - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình Từ giáp Quốc lộ 37 - đến giáp xã Thụy Hồng 2.000.000 400.000 250.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8738 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình Từ Quốc lộ 37 - đến Trường Tiểu học xã Thụy Trình 1.850.000 400.000 250.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8739 Huyện Thái Thụy Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình 1.000.000 400.000 250.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8740 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8741 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Trình Các thửa đất còn lại 225.000 225.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8742 Huyện Thái Thụy Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Xã Thụy Trình 3.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8743 Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Thượng - Xã Thụy Trình 3.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8744 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.461 (đường Đê 8) - Khu vực 1 - Xã Thụy Trường Từ giáp xã Thụy Xuân - đến giáp xã Thụy Tân 750.000 300.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8745 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.92 - Khu vực 1 - Xã Thụy Trường Từ giáp xã Thụy Xuân - đến trụ sở UBND xã 2.000.000 300.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8746 Huyện Thái Thụy Khu vực 1 - Xã Thụy Trường từ ngã ba cầu Hồ - đến giáp đường ĐH.92: Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Trường 2.250.000 300.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8747 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Trường 500.000 300.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8748 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Trường 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8749 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Trường Các thửa đất còn lại 200.000 200.000 200.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8750 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn Từ giáp cống Giành - đến giáp xã Thụy Dương 1.500.000 375.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8751 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.90 (đường 65C) - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn Từ giáp thôn An Ninh, xã Thụy Bình - đến cống Giành 1.750.000 375.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8752 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.90 (đường 65C) - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn Từ cống Giành - đến giáp xã Thụy Việt 1.000.000 375.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8753 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.95C - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn Từ giáp đường ĐT.456 (cũ) - đến trụ sở UBND xã Thụy Văn 1.250.000 375.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8754 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn 500.000 375.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8755 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn 375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8756 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn Các thửa đất còn lại 200.000 200.000 200.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8757 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.90 (đường 65C cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Việt Từ ngã ba Cao Trai - đến ngã ba Hòa Đồng 1.150.000 300.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8758 Huyện Thái Thụy Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Việt 750.000 300.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8759 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Việt 475.000 300.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8760 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Việt 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8761 Huyện Thái Thụy Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Cúc Tây - Khu vực 1 - Xã Thụy Việt 475.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8762 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Việt Các thửa đất còn lại 200.000 200.000 200.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8763 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.461 - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân Từ giáp xã Thụy Hải - đến giáp xã Thụy Trường (đoạn thuộc địa phận xã Thụy Xuân) 750.000 400.000 250.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8764 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.92 - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân Từ giáp ĐT.461 (ngã ba Lều Vịt) - đến ngã ba đường đi đê Pam (giáp nhà bà Phiện, đường giữa thôn Bình Xuân và thôn Vạn Xuân Nam) 2.000.000 400.000 250.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8765 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.92 - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân Từ ngã ba đường đi đê Pam - đến ngã ba đường đi Trạm Y tế 3.000.000 400.000 250.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8766 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.92 - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân Từ ngã ba đường đi Trạm Y tế xã - đến ngã ba đường đi cầu Hồ 4.000.000 400.000 250.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8767 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.92 - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân Từ ngã ba đường đi cầu Hồ - đến giáp xã Thụy Trường 2.500.000 400.000 250.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8768 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân Từ đường ĐT.461 (ngã ba cầu Hồ) - đến Trường Trung học cơ sở xã Thụy Xuân 2.250.000 400.000 250.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8769 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân Từ giáp Trường Trung học cơ sở xã Thụy Xuân - đến giáp đường ĐH.93 3.000.000 400.000 250.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8770 Huyện Thái Thụy Các đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân 1.250.000 400.000 250.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8771 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Xuân 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8772 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Xuân 225.000 225.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8773 Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Bình An, thôn Bình Xuân - Xã Thụy Xuân 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8774 Huyện Thái Thụy Cụm công nghiệp Mỹ Xuyên - Xã Mỹ Xuyên 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8775 Huyện Tiền Hải Đường 14-10 - Thị trấn Tiền Hải Giáp ngã năm Tượng đài - Sân vận động 14-10 15.000.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
8776 Huyện Tiền Hải Đường 14-10 - Thị trấn Tiền Hải Giáp sân vận động 14-10 - Ngã tư Trái Diêm 10.000.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
8777 Huyện Tiền Hải Đường Bùi Viện - Thị trấn Tiền Hải Giáp ngã năm Tượng dài - Đường Nguyễn Công Trứ 9.200.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
8778 Huyện Tiền Hải Đường Chợ huyện - Thị trấn Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Cầu Chợ huyện 3.500.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
8779 Huyện Tiền Hải Khu đền Hoa Nhuệ - Thị trấn Tiền Hải Các trục đường có bề rộng mặt đường từ 10,5m đến 13,5m 4.000.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
8780 Huyện Tiền Hải Đường Hoàng Văn Thái - Thị trấn Tiền Hải Giáp ngã Năm Tượng đài - Cầu Tây An 9.200.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
8781 Huyện Tiền Hải Đường khu kho giống cũ - Thị trấn Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 14-10 3.000.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
8782 Huyện Tiền Hải Đường khu Quảng Trường - Thị trấn Tiền Hải Đường 14-10 - Phố Phan Ái 7.000.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
8783 Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải Ngã tư Trái Diêm - Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ 4.000.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
8784 Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ - Đường Bùi Viện 4.000.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
8785 Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiền Hải Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Quang Bích 3.500.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
8786 Huyện Tiền Hải Đường Nguyễn Quang Bích - Thị trấn Tiền Hải Giáp ngã năm Tượng đài - Cầu Thống Nhất II (Tây Lương) 9.200.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
8787 Huyện Tiền Hải Đường phía đông Trạm Y tế thị trấn Tiền Hải - Thị trấn Tiền Hải Phố Trần Đức Thịnh - Phố Chu Đình Ngạn 4.000.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
8788 Huyện Tiền Hải Đường phía Tây thị trấn Tiền Hải tuyến III - Thị trấn Tiền Hải Gồm các trục đường có bề rộng từ 10,5m đến 13,5m 3.700.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
8789 Huyện Tiền Hải Đường Tạ Xuân Thu - Thị trấn Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Giáp chợ Tây Giang 12.000.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
8790 Huyện Tiền Hải Đường Vũ Trọng - Thị trấn Tiền Hải Đường Nguyễn Quang Bích - Phố Hùng Thắng 5.000.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
8791 Huyện Tiền Hải Phố Bùi Sính - Thị trấn Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Phố Trần Xuân Sắc 4.000.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
8792 Huyện Tiền Hải Phố Chu Đình Ngạn - Thị trấn Tiền Hải Phố Tiểu Hoàng - Phố Trần Xuân Sắc 6.000.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
8793 Huyện Tiền Hải Phố Hoàng Vinh - Thị trấn Tiền Hải Đường Nguyễn Quang Bích - Phố Nguyễn Trung Khuyến 6.000.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
8794 Huyện Tiền Hải Phố Hoàng Vinh - Thị trấn Tiền Hải Phố Nguyễn Trung Khuyến - Đường Nguyễn Công Trứ 4.500.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
8795 Huyện Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Thị trấn Tiền Hải Ngã ba giao cắt với phố Vũ Nhu - Giáp bến xe ô tô 20.000.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
8796 Huyện Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Thị trấn Tiền Hải Bến xe ô tô - Cầu Thống Nhất I 15.000.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
8797 Huyện Tiền Hải Phố Lương Văn Sảng - Thị trấn Tiền Hải Phố Vũ Nhu - Phố Phan Ái 4.500.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
8798 Huyện Tiền Hải Phố Ngô Quang Đoan - Thị trấn Tiền Hải Phố Hùng Thắng - Đường Vũ Trọng 4.800.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
8799 Huyện Tiền Hải Phố Nguyễn Trung Khuyến - Thị trấn Tiền Hải Ngã tư Đường Nguyễn Công Trứ - Ngã tư Đường 14-10 6.000.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
8800 Huyện Tiền Hải Phố Nguyễn Trung Khuyến - Thị trấn Tiền Hải Đường 14-10 - Phố Phan Ái 6.000.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...