11:52 - 11/01/2025

Bảng giá đất tại Thái Bình - Liệu có tiềm năng để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thái Bình được cập nhật theo Quyết định số 2612/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2023, cung cấp cái nhìn rõ nét về giá trị đất và tiềm năng phát triển bất động sản tại khu vực này. Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và các dự án quy hoạch lớn, Thái Bình đang trở thành điểm đến đầu tư hấp dẫn.

Tổng quan khu vực Thái Bình

Thái Bình là một tỉnh thuộc vùng đồng bằng sông Hồng, nổi bật với vị trí giao thương thuận lợi giữa các tỉnh thành lớn như Hà Nội, Nam Định và Hải Phòng.

Đây là một tỉnh có truyền thống nông nghiệp lâu đời, nhưng trong những năm gần đây, Thái Bình đang chuyển mình mạnh mẽ nhờ vào những chính sách phát triển hạ tầng và thúc đẩy các dự án đô thị.

Vị trí chiến lược của tỉnh cũng giúp Thái Bình kết nối nhanh chóng với các khu vực ven biển, mở ra cơ hội lớn cho phát triển công nghiệp và du lịch.

Một trong những yếu tố đáng chú ý làm tăng giá trị bất động sản tại Thái Bình chính là sự cải thiện mạnh mẽ về hệ thống giao thông và hạ tầng.

Các tuyến đường quốc lộ được nâng cấp, dự án cầu nối Thái Bình với Hải Phòng đang được triển khai, cùng với đó là các dự án phát triển khu công nghiệp, khu dân cư mới. Những thay đổi này góp phần làm gia tăng sự hấp dẫn của thị trường bất động sản địa phương.

Phân tích giá đất tại Thái Bình

Bảng giá đất tại Thái Bình hiện nay dao động khá lớn tùy theo từng khu vực và mục đích sử dụng đất.

Theo Quyết định số 2612/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2023, giá đất tại khu vực trung tâm thành phố Thái Bình có mức giá cao nhất, dao động từ 10 triệu đến 20 triệu đồng/m² đối với các khu vực mặt tiền đường lớn, khu vực thương mại.

Trong khi đó, tại các khu vực ngoại thành như Quỳnh Phụ, Đông Hưng, giá đất chỉ dao động từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m².

Giá trung bình đất ở khu vực ngoại thành hiện nay là khoảng 5 triệu đồng/m², còn tại các khu vực có tiềm năng phát triển cao như gần các dự án khu công nghiệp hay khu đô thị mới, giá có thể lên đến 12 triệu đồng/m².

Dự báo trong những năm tới, giá đất tại Thái Bình sẽ tiếp tục tăng trưởng mạnh, đặc biệt là ở các khu vực có sự phát triển mạnh về cơ sở hạ tầng và giao thông.

Nếu bạn đang có ý định đầu tư, khu vực ngoại thành và các vùng ven các dự án hạ tầng lớn có thể là sự lựa chọn lý tưởng cho những ai mong muốn đầu tư dài hạn.

Tuy nhiên, với mức giá khá hợp lý hiện nay, đầu tư vào đất nền tại khu vực trung tâm thành phố Thái Bình cũng là một cơ hội hấp dẫn, đặc biệt khi xu hướng phát triển kinh tế khu vực tiếp tục mạnh mẽ.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Thái Bình

Thái Bình hiện đang có nhiều lợi thế để phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Các dự án hạ tầng trọng điểm như đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng, cầu Thái Bình nối với Hải Phòng và các khu công nghiệp lớn đã và đang thu hút các nhà đầu tư.

Thái Bình được kỳ vọng sẽ trở thành một trung tâm công nghiệp, thương mại và dịch vụ quan trọng của khu vực Đồng bằng sông Hồng.

Ngoài ra, với việc quy hoạch đô thị đang được triển khai rộng rãi, nhiều khu dân cư mới được hình thành, khiến nhu cầu nhà ở ngày càng tăng cao. Dân số Thái Bình cũng đang tăng trưởng đều đặn, đặc biệt là tại các khu vực trung tâm và các khu vực có các dự án đô thị mới.

Đặc biệt, việc phát triển các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch ven biển cũng mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong bối cảnh xu hướng du lịch ven biển đang ngày càng phát triển.

Hơn nữa, Thái Bình có lợi thế về đất đai rộng lớn, chi phí đầu tư thấp hơn so với các tỉnh thành lớn, giúp các nhà đầu tư dễ dàng phát triển các dự án bất động sản với giá trị gia tăng lớn trong tương lai.

Tất cả những yếu tố này tạo ra một môi trường đầu tư đầy tiềm năng và cơ hội cho các nhà đầu tư bất động sản.

Nhìn chung, Thái Bình là một thị trường bất động sản đầy tiềm năng với sự phát triển hạ tầng mạnh mẽ và nhiều cơ hội đầu tư dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Thái Bình là: 78.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thái Bình là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Thái Bình là: 3.732.078 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Thái Bình được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 03/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 của UBND tình Thái Bình
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4077

Mua bán nhà đất tại Thái Bình

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thái Bình
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7301 Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 -Xã Tân Học Từ giáp đất nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành - đến giáp xã Thái Thịnh 4.500.000 750.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
7302 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 -Xã Tân Học Từ giáp xã Thái Hưng - đến đất nhà ông Tình, thôn Phú Uyên 3.000.000 750.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
7303 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 -Xã Tân Học Từ giáp đất nhà ông Tình, thôn Phú Uyên - đến giáp xã Thái Thịnh 2.500.000 750.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
7304 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.466 (đường vào Trung tâm Điện lực - Khu vực 1 -Xã Tân Học Đường ĐT.466 (đường vào Trung tâm Điện lực): Từ cống Thần Đầu - đến giáp xã Mỹ Lộc 3.000.000 750.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
7305 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93F - Khu vực 1 -Xã Tân Học Từ giáp Quốc lộ 37B (cây xăng bà Nụ) - đến trụ sở UBND xã Thái Tân cũ 2.500.000 750.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
7306 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.98 - Khu vực 1 -Xã Tân Học Từ giáp Quốc lộ 39 cũ - đến đến cầu Cơ Giới 1.500.000 750.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
7307 Huyện Thái Thụy Đường từ Quốc lộ 37B (chợ Gạch) vào Trung tâm Điện lực (đến giáp xã Mỹ Lộc) - Khu vực 1 -Xã Tân Học 3.000.000 750.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
7308 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 -Xã Tân Học Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Tân cũ 1.000.000 750.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
7309 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 -Xã Tân Học Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Học cũ 1.000.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
7310 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 -Xã Tân Học Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Tân cũ 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
7311 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 -Xã Tân Học Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Học cũ 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
7312 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Tân Học Các thửa đất còn lại thuộc xã Thái Tân cũ 400.000 400.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
7313 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Tân Học Các thửa đất còn lại thuộc xã Thái Học cũ 350.000 350.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
7314 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93B - Khu vực 1 - Xã Thuần Thành Từ cầu Đồng Nhân - đến trụ sở UBND xã Thuần Thành 1.500.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
7315 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.98A - Khu vực 1 - Xã Thuần Thành  Từ giáp xã Thái Thịnh - đến trụ sở UBND xã Thái Thuần cũ 1.500.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
7316 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thuần Thành 700.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
7317 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thuần Thành 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7318 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thuần Thành Các thửa đất còn lại 350.000 350.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
7319 Huyện Thái Thụy Khu vực 1 - Xã Thái Đô Đoạn đường từ giáp đê số 7 - đến khu du lịch sinh thái Cồn Đen 1.000.000 750.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
7320 Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn An Cố Bắc - Khu vực 1 - Xã An Tân 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
7321 Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn An Cố Trung - Khu vực 1 - Xã An Tân 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
7322 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu dân cư mới thôn Đông Đoài - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7323 Huyện Thái Thụy Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới thôn Đông Đoài - Khu vực 1 - Xã Dương Phúc 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7324 Huyện Thái Thụy Đường quy hoạch số 1 - Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7325 Huyện Thái Thụy Đường quy hoạch số 4 - Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên - Khu vực 1 - Xã Thụy Liên 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7326 Huyện Thái Thụy Điểm dân cư xen kẹp số 2, thôn Tam Tri - Khu vực 1 - Xã Thụy Trường 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7327 Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Hồng Quỳnh Từ giáp xã Thụy Quỳnh - đến khu dân cư cũ xã Hồng Quỳnh 1.500.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7328 Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Hồng Quỳnh Từ giáp giáp khu dân cư cũ xã Hồng Quỳnh - đến phà Hồng Quỳnh 1.800.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7329 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Quỳnh 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7330 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Hồng Quỳnh Các thửa đất còn lại 210.000 210.000 210.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7331 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.466 (đường vào Trung tâm Điện lực) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc Thuộc địa phận xã Mỹ Lộc 1.800.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7332 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93D - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc Từ giáp xã Thái Xuyên - đến trụ sở UBND xã Mỹ Lộc (cầu Văn phòng) 2.100.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7333 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93D - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc Từ giáp trụ sở UBND xã đi xã Thái Đô - đến hết địa phận xã Mỹ Lộc 2.100.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7334 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93D - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc từ Quốc lộ 37B (chợ Gạch) - đến Trung tâm Điện lực: Từ giáp xã Thái Tân đến đường ĐT.466 1.800.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7335 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc Thuộc địa phận xã Mỹ Lộc 1.140.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7336 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc 600.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7337 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Mỹ Lộc 450.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7338 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Mỹ Lộc Các thửa đất còn lại 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7339 Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái An Từ giáp xã Thái Xuyên - đến giáp xã Thái Hòa 2.700.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7340 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái An Từ ngã ba giáp chợ Bái - đến giáp xã Thái Xuyên 1.800.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7341 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái An Từ giáp xã Thái Xuyên - đến giáp xã Thái Hòa (hướng đi Thái Đô) 3.000.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7342 Huyện Thái Thụy Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thái An Từ ngã ba giáp ĐH.87 - đến chợ Bái 2.100.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7343 Huyện Thái Thụy Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thái An Từ giáp chợ Bái - đến cầu Tam Kỳ 1.200.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7344 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái An 600.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7345 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái An 450.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7346 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái An Các thửa đất còn lại 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7347 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Độ Từ giáp địa phận xã Mỹ Lộc, xã Thái Hòa - đến trụ sở UBND xã Thái Đô 1.800.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7348 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Độ Từ giáp trụ sở UBND xã Thái Đô - đến đồn Biên phòng 70 1.200.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7349 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Độ Từ ngã tư chợ Nam Duyên - đến đê số 8 1.680.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7350 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Độ Đoạn còn lại 600.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7351 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Độ 450.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7352 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Độ 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7353 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Xã Thái Độ Từ giáp ĐH.87 - đến giáp xã Hòa An 1.680.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7354 Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Nam Duyên - Xã Thái Độ 2.100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7355 Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 (cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương 720.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7356 Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 mới - Khu vực 1 - Xã Thái Dương Từ giáp xã Thái Sơn - đến giáp xã Thái Thủy 1.800.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7357 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương Từ ngã ba Vị Thủy (Tràng Cày) - đến giáp trụ sở UBND xã Thái Dương 2.400.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7358 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương Từ trụ sở UBND xã Thái Dương - đến giáp ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố 3.000.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7359 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương Từ ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố - đến cống Thái Hồng 3.600.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7360 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương Từ giáp ngã ba giáp chợ Phố - đến cống Nhỏ 3.000.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7361 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Dương Từ giáp cống Nhỏ - đến giáp xã Thái Phúc 2.700.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7362 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Dương 900.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7363 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Dương 450.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7364 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Dương Các thửa đất còn lại 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7365 Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 (cũ) - Xã Thái Giang từ giáp xã Đông Tân, huyện Đông Hưng - đến giáp Quốc lộ 39 mới 1.800.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7366 Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 (cũ) - Xã Thái Giang 720.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7367 Huyện Thái Thụy Quốc lộ 39 mới - Xã Thái Giang Đoạn qua địa phận xã Thái Giang 1.500.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7368 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.457 - Xã Thái Giang từ giáp xã Đông Tân, huyện Đông Hưng - đến giáp xã Thái Sơn 1.200.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7369 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Xã Thái Giang Từ giáp Quốc lộ 39 - đến giáp xã Thái Sơn 1.500.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7370 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Xã Thái Giang 540.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7371 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Xã Thái Giang 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7372 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Giang Các thửa đất còn lại 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7373 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hà Từ giáp xã Thái Sơn - đến giáp xã Thái Phúc (đoạn qua chợ Quài) 1.500.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7374 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.91 (đường 219B cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hà Từ cống Vinh (thôn Đông Hưng) - đến đường ĐT.458 1.500.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7375 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.97A - Khu vực 1 - Xã Thái Hà Từ giáp đường ĐH.91 - đến trụ sở UBND xã Thái Hà 900.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7376 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.457 - Khu vực 1 - Xã Thái Hà Từ giáp xã Thái Sơn - đến cầu Trà Giang 1.200.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7377 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Hà 540.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7378 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Hà 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7379 Huyện Thái Thụy Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nam Cường - Khu vực 1 - Xã Thái Hà 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7380 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Hà 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7381 Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa Từ giáp xã Thái An - đến giáp xã Thái Thượng 2.700.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7382 Huyện Thái Thụy Đoạn đường 39B cũ - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa Từ nghĩa trang Thái Hòa đi chợ Cầu - đến giáp nhà ông Bình, thôn Vọng Hải 1.800.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7383 Huyện Thái Thụy Đoạn đường 39B cũ - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa Từ nhà ông Bình, thôn Vọng Hải - đến giáp xã Thái Thượng 1.500.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7384 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.87 (đường 47 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa Từ giáp xã Thái An - đến giáp xã Mỹ Lộc 2.400.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7385 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa 720.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7386 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Hòa 450.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7387 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Hòa 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7388 Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái Học Đoạn qua xã Thái Học 2.700.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7389 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Học Từ giáp xã Thái Tân - đến giáp xã Thái Thịnh 1.500.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7390 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.98 - Khu vực 1 - Xã Thái Học Từ giáp xã Thái Tân - đến trụ sở UBND xã Thái Học 900.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7391 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Học 600.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7392 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Học 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7393 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Học 210.000 210.000 210.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7394 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hồng Từ giáp xã Thái Dương - đến cống Thái Hồng 3.600.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7395 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hồng Từ cống Thái Hồng giáp xã Thái Hưng 3.000.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7396 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Hồng 600.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7397 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Hồng 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7398 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thái Hồng 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7399 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng Từ cống ông Oánh, thôn Văn Hàn Tây - đến ngã tư Cầu Cau 3.300.000 480.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7400 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.459 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng Từ ngã tư Cầu Cau - đến giáp xã Thái Tân 3.300.000 480.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...