17:57 - 14/01/2025

Bảng giá đất tại Huyện Mai Sơn, Tỉnh Sơn La

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Mai Sơn, Sơn La đã được cập nhật theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14/07/2020. Huyện Mai Sơn hiện đang có mức giá đất trung bình khoảng 933.546 đồng/m², với giá cao nhất lên đến 11.000.000 đồng/m², tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn.

Tổng quan về Huyện Mai Sơn, Sơn La

Huyện Mai Sơn nằm ở phía Tây tỉnh Sơn La, được biết đến với phong cảnh thiên nhiên tươi đẹp, khí hậu ôn hòa và vị trí chiến lược trong giao thông.

Mai Sơn là nơi giao thoa của nhiều con đường quan trọng nối liền các khu vực Tây Bắc, mở ra cơ hội phát triển kinh tế - xã hội lớn trong tương lai. Đặc biệt, với sự phát triển mạnh mẽ của các ngành nông nghiệp, du lịch, và các dự án hạ tầng đang triển khai, giá trị bất động sản tại Mai Sơn đang có xu hướng tăng cao.

Bên cạnh đó, huyện này còn nổi bật với hệ thống giao thông ngày càng hoàn thiện. Các tuyến đường như Quốc lộ 6 và Quốc lộ 43 nối liền Huyện Mai Sơn với các tỉnh lân cận giúp thúc đẩy giao thương và tiềm năng du lịch.

Quy hoạch khu đô thị, các dự án hạ tầng, và sự phát triển mạnh mẽ của khu vực cũng đóng góp không nhỏ vào việc tăng giá trị bất động sản trong khu vực này.

Phân tích giá đất tại Huyện Mai Sơn, Sơn La

Giá đất tại Huyện Mai Sơn có sự chênh lệch lớn giữa các khu vực. Cụ thể, giá đất cao nhất đạt 11.000.000 đồng/m², chủ yếu nằm ở các khu vực trung tâm hoặc gần các tuyến đường huyết mạch.

Trong khi đó, giá đất thấp nhất dao động từ 7.000 đồng/m² tại các vùng sâu, vùng xa. Mức giá trung bình ở mức 933.546 đồng/m², là mức hợp lý cho các nhà đầu tư và những ai đang có nhu cầu mua đất để ở.

Với giá trị này, Huyện Mai Sơn đang mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản, đặc biệt là những người quan tâm đến đầu tư dài hạn. Việc giá đất có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trung tâm và ngoại thành tạo ra các cơ hội đầu tư linh hoạt.

Các khu vực ngoại ô vẫn còn nhiều tiềm năng phát triển, đặc biệt trong bối cảnh xu hướng phát triển đô thị hóa tại Sơn La đang diễn ra mạnh mẽ. Nhà đầu tư có thể xem xét việc mua đất tại các khu vực ngoại thành để chờ đợi giá trị đất tăng cao khi các dự án hạ tầng hoàn thành.

Đặc biệt, nếu so với các huyện khác trong tỉnh, giá đất tại Huyện Mai Sơn được đánh giá là có sự ổn định và tiềm năng phát triển lớn. Tuy nhiên, nếu so với các khu vực gần Thành phố Sơn La, giá đất tại Mai Sơn vẫn còn khá hợp lý, khiến khu vực này trở thành điểm nóng thu hút đầu tư trong những năm tới.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Huyện Mai Sơn

Một trong những yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển bất động sản tại Huyện Mai Sơn là các dự án hạ tầng lớn đang được triển khai. Các dự án nâng cấp, mở rộng đường bộ, cũng như các khu công nghiệp, khu đô thị được quy hoạch, đang góp phần nâng cao giá trị đất tại đây.

Cùng với sự phát triển mạnh mẽ của du lịch, đặc biệt là du lịch sinh thái, bất động sản nghỉ dưỡng cũng có nhiều tiềm năng lớn tại Mai Sơn. Với việc cảnh quan thiên nhiên đẹp và khí hậu dễ chịu, huyện Mai Sơn đang trở thành điểm đến lý tưởng cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Bên cạnh đó, Mai Sơn còn có những yếu tố đặc trưng khác như nền kinh tế phát triển chủ yếu từ nông nghiệp, chăn nuôi và các sản phẩm thủ công mỹ nghệ. Chính sự phát triển này đã tạo ra nhu cầu lớn về đất ở, cũng như đất để xây dựng các cơ sở sản xuất, công nghiệp. Vì vậy, nhu cầu sử dụng đất tại Mai Sơn sẽ không ngừng gia tăng trong tương lai gần.

Huyện Mai Sơn, Sơn La đang nổi lên như một khu vực đầy tiềm năng trong thị trường bất động sản tại Tây Bắc. Với sự phát triển đồng bộ của hạ tầng, tiềm năng du lịch và kinh tế, đây là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho cả nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Huyện Mai Sơn là: 11.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Mai Sơn là: 7.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Mai Sơn là: 926.552 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14/07/2020 của UBND tỉnh Sơn La
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
226

Mua bán nhà đất tại Sơn La

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sơn La
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
501 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Dong 27.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
502 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Dong 40.500 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
503 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Kheo 27.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
504 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Kheo 40.500 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
505 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Lương 27.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
506 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Lương 40.500 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
507 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Mai 27.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
508 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Mai 40.500 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
509 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Ve 27.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
510 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ve 40.500 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
511 Huyện Mai Sơn Xã Mường Chanh 27.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
512 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Mường Chanh 40.500 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
513 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Cơi 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
514 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Cơi 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
515 Huyện Mai Sơn Xã Nà Ớt 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
516 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Nà Ớt 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
517 Huyện Mai Sơn Xã Phiêng Pằn 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
518 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Phiêng Pằn 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
519 Huyện Mai Sơn Xã Tà Hộc 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
520 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Tà Hộc 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
521 Huyện Mai Sơn Thị trấn Hát Lót 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
522 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc thị trấn Hát Lót 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
523 Huyện Mai Sơn Xã Cò Nòi 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
524 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Cò Nòi 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
525 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Ban 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
526 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ban 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
527 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Mung 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
528 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Mung 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
529 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Sung 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
530 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sung 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
531 Huyện Mai Sơn Xã Hát Lót 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
532 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Hát Lót 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
533 Huyện Mai Sơn Xã Mường Bằng 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
534 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Mường Bằng 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
535 Huyện Mai Sơn Xã Mường Bon 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
536 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Mường Bon 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
537 Huyện Mai Sơn Xã Nà Bó 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
538 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Nà Bó 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
539 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Chăn 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
540 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Chăn 52.500 - - - - Đất trồng cây lâu năm
541 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Chung 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
542 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Chung 52.500 - - - - Đất trồng cây lâu năm
543 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Dong 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
544 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Dong 52.500 - - - - Đất trồng cây lâu năm
545 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Kheo 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
546 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Kheo 52.500 - - - - Đất trồng cây lâu năm
547 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Lương 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
548 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Lương 52.500 - - - - Đất trồng cây lâu năm
549 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Mai 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
550 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Mai 52.500 - - - - Đất trồng cây lâu năm
551 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Ve 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
552 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ve 52.500 - - - - Đất trồng cây lâu năm
553 Huyện Mai Sơn Xã Mường Chanh 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
554 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Mường Chanh 52.500 - - - - Đất trồng cây lâu năm
555 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Cơi 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
556 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Cơi 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
557 Huyện Mai Sơn Xã Nà Ớt 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
558 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Nà Ớt 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
559 Huyện Mai Sơn Xã Phiêng Pằn 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
560 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Phiêng Pằn 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
561 Huyện Mai Sơn Xã Tà Hộc 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
562 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Tà Hộc 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
563 Huyện Mai Sơn Thị trấn Hát Lót 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
564 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc thị trấn Hát Lót 67.500 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
565 Huyện Mai Sơn Xã Cò Nòi 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
566 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Cò Nòi 67.500 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
567 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Ban 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
568 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ban 67.500 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
569 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Mung 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
570 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Mung 67.500 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
571 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Sung 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
572 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sung 67.500 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
573 Huyện Mai Sơn Xã Hát Lót 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
574 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Hát Lót 67.500 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
575 Huyện Mai Sơn Xã Mường Bằng 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
576 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Mường Bằng 67.500 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
577 Huyện Mai Sơn Xã Mường Bon 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
578 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Mường Bon 67.500 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
579 Huyện Mai Sơn Xã Nà Bó 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
580 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Nà Bó 67.500 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
581 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Chăn 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
582 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Chăn 57.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
583 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Chung 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
584 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Chung 57.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
585 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Dong 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
586 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Dong 57.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
587 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Kheo 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
588 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Kheo 57.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
589 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Lương 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
590 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Lương 57.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
591 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Mai 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
592 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Mai 57.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
593 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Ve 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
594 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ve 57.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
595 Huyện Mai Sơn Xã Mường Chanh 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
596 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Mường Chanh 57.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
597 Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Cơi 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
598 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Cơi 49.500 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
599 Huyện Mai Sơn Xã Nà Ớt 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
600 Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Nà Ớt 49.500 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...